Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp công trình Trụ sở làm việc và dịch vụ kinh doanh của Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200149219-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp công trình Trụ sở làm việc và dịch vụ kinh doanh của Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200149053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 09:57:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,177,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế nt 1 Khoản
B Hạng mục xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp II nt 8,9406 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 59,9764 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 44,3789 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 9,9842 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km , đất cấp II nt 9,9842 100m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 19,1625 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 nt 74,6815 m3
8 Ca bơm bê tông cho toàn bộ công trình nt 10 ca
9 Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 35,2026 m3
10 Bê tông nền, vữa bê tông mác 250 nt 121,4859 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,5359 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,954 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,6625 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,2542 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,1473 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 4,7016 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 1,237 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 1,5337 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,4091 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 6,3077 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,2797 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 5,8817 tấn
23 Băng cản nước Sika Waterbar O32 nt 100,8 m
24 Mài bê tông nền tầng hầm, hút bụi vệ sinh và tạo nhám, kết hợp trám bằng vữa 2 thành phần tại các vị trí mặt phẳng bị nhấp nhô nt 487,1075
25 Sơn Epoxy 1 lớp lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy tăng cứng bề mặt, chống trơn trượt, gộc dầu Nippon (hoặc tương đương) nt 487,1075
26 Chống thấm tường tầng hầm bằng sika nt 277,4696
27 Ca bơm nước trong suốt quá trình thi công móng nt 20 ca
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 nt 396,6327 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột nt 40,4595 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm nt 11,491 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm nt 36,641 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm nt 0,233 tấn
33 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện nt 14,5831 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện nt 14,5831 tấn
35 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm nt 540 mối
36 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn nt 991,5818 tấn
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 4,86 m3
38 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II nt 0,65 100m
39 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II nt 43,225 100m
40 Ép cọc cừ Larsen nt 4,035 100m
41 Nhổ cọc cừ Larsen nt 4,035 100m
42 Ép cọc cừ Larsen nt 12,105 100m
43 Nhổ cọc cừ Larsen nt 12,105 100m
44 Khấu hao cừ, giá thuê nt 122.825,4 Kg
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,2067 100m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0689 100m3
47 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,1378 100m3
48 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km , đất cấp II nt 0,1378 100m3
49 Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,026 m3
50 Bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,8 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,498 m3
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,8 m3
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,013 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,0244 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,1144 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0452 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,2043 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,2045 tấn
59 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 3,4729 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 45,076 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 15,151 m2
62 Bả xi măng vào tường nt 15,151 m2
63 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể nt 52,7772 Kg
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,2067 100m3
65 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0689 100m3
66 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,1378 100m3
67 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km , đất cấp II nt 0,1378 100m3
68 Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,026 m3
69 Bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,8 m3
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 nt 0,498 m3
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,8 m3
72 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,013 100m2
73 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,0244 100m2
74 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,1144 100m2
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0452 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,2043 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,2045 tấn
78 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 3,4729 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 45,076 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 15,151 m2
81 Bả ximăng vào tường nt 15,151 m2
82 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể nt 52,7772 Kg
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,4401 100m3
84 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1467 100m3
85 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,2934 100m3
86 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km , đất cấp II nt 0,2934 100m3
87 Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 2,184 m3
88 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 nt 14,202 m3
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,0188 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,5094 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,2423 100m2
92 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,024 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,7551 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm nt 0,478 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm nt 0,367 tấn
96 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 0,756 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 83,72 m2
98 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 35,84 m2
99 Bả ximăng vào tường nt 35,84 m2
100 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể nt 128,304 Kg
101 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông mác 250 nt 29,032 m3
102 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông mác 250 nt 60,5684 m3
103 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 250 nt 516,3454 m3
104 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 nt 6,127 m3
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 nt 0,9548 m3
106 Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 nt 43,9244 m3
107 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤50m, vữa bê tông mác 250 nt 37,948 m3
108 Bê tông tường, dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông mác 250 nt 55,0715
109 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤50m nt 7,7581 100m2
110 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 11,3371 100m2
111 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤50m nt 28,8956 100m2
112 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,7926 100m2
113 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường nt 3,6979 100m2
114 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤50m nt 3,5495 100m2
115 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m nt 4,5473 100m2
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m nt 3,2366 tấn
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤50m nt 6,1658 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤50m nt 8,6645 tấn
119 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m nt 9,6837 tấn
120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤50m nt 14,1684 tấn
121 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤50m nt 36,9152 tấn
122 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m nt 33,3976 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m nt 0,487 tấn
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤50m nt 0,9703 tấn
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 1,9713 tấn
126 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m nt 0,3162 tấn
127 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính ≤10mm nt 1,931 tấn
128 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính ≤18mm nt 4,7218 tấn
129 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 2,798 tấn
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 4,9519 tấn
131 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 89,4803 m3
132 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤50m, vữa XM mác 75 nt 337,2662 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 26,2301 m3
134 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤50m, vữa XM mác 75 nt 58,0995 m3
135 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 20,1022 m3
136 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 6,7094 m3
137 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 881,6136 m2
138 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 187,7904 m2
139 Trát trần, vữa XM M75 nt 583,2 m2
140 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 nt 79,26 m2
141 Vệ sinh mái, láng vữa XMCV tạo độ dốc và độ phẳng nt 544,424
142 Quét dung dịch Frimer tạo bám dính nt 544,424 m2
143 Dải màng Lemax nhập khẩu Italy dày 3mm nt 544,424 m2
144 Khò ga liên kết màng với sàn bê tông mái nt 544,424 m2
145 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 nt 553,424 m2
146 Lát gạch đất nung 300x300mm nt 77,07 m2
147 Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm nt 467,354 m2
148 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 1.956,472
149 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 3.857,492
150 Bả matít vào tường nt 4.868,67 m2
151 Bả matít vào cột, dầm, trần nt 1.647,404 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova (hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 4.776,318 m2
153 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.739,755 m2
154 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 540,18 m
155 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 160,39 m
156 Trang trí mặt tiền (Cắt chữ INOX Xổ số kiến thiết Thái Bình) nt 21 chữ
157 Lắp dựng chữ Inox vào biển trang trí bằng đinh vít Inox nt 1 tbộ
158 Lô gô công ty KT 1700x1700 nt 1 bộ
159 Thanh lam nhôm trang trí màu nâu trang trí mặt tiền nt 554,0994 bộ
160 Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8ly liên kết với dầm bê tông nt 59,346 Kg
161 Lát đá hoa cương bậc tam cấp nt 67,068 m2
162 Lát đá hoa cương bậc cầu thang nt 240,542 m2
163 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 nt 1.853,84 m2
164 Công tác vệ sinh láng tạo phẳng khu vệ sinh chống thấm nt 134,286
165 Quét dung dịch Frimer tạo kết dính nt 134,286
166 Dải tấm màng Lemax nhập khẩu Italy dày 3mm nt 134,286
167 Khò ga liên kết màng Lemax nt 134,286
168 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 nt 146,6518 m2
169 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm nt 706,6352 m2
170 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại nt 14,754 m2
171 Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,16m2 nt 76,223 m2
172 Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá <=0,16m2 nt 154,454 m2
173 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán nt 26,685 m2
174 Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương sắt L3x4 nt 527,93 m2
175 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo nt 939,5 m2
176 Bả ventônit vào cột, dầm, trần nt 939,5 m2
177 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 939,5 m2
178 Làm trần bằng tấm thạch cao 50x50cm nt 396,43 m2
179 Sảnh đóng trần lá nhôm màu giả gỗ nt 32,2
180 SX cửa cuốn ALUMINIUM DOOR nt 27,215
181 MOTOR thông minh kèm lưu điện (TEC) nt 2 bộ
182 Lưu động URS A4D chuyên dùng cho motor cửa cuốn nt 2 bộ
183 Bộ điều khiển YYuan (gồm 1 hộp nhận và 2 tay điều khiển xa) hoặc tương đương nt 2 bộ
184 Thiết bị khoá chốt tự động (có chức năng chống nâng cửa, chuyên dùng cho cửa khe thoáng) nt 2 bộ
185 Thiết bị chống mài mòn cửa (con lăn chống mài mòn lá và ray) nt 2 bộ
186 Thiết bị tự ngắt báo động bảo vệ đồng bộ nt 2 bộ
187 SX cửa chịu lửa 60 phút (Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo, cánh bằng thép sơn màu trắng, bên trong tấm Promina 60 dày 9mm, vật liệu có sợi khoáng hoặc chất xốp trương nở) nt 16,8
188 Sản xuất cửa khung sắt hộp 80x40, bưng thép tấm dày 3ly, sơn tĩnh điện nt 12,85
189 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ SINGFA hoặc tương đương, kính trắng dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly nt 8,64
190 Phụ kiện (3 bản lề, 01 khóa đa điểm, chốt) nt 4 bộ
191 Sản xuất cửa kính thủy lực 2 cánh mở, kính tôi dày 12 nt 15
192 Kẹp kính trên nt 2 cái
193 Kẹp kính dưới nt 2 cái
194 Khóa sàn nt 2 cái
195 Bản lề sàn nt 2 cái
196 Tay nắm INOX nt 4 cái
197 Đế sập nhôm 38 sơn tĩnh điện màu trắng sứ nt 7,8 m
198 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm hệ SINGFA hoặc tương đương, kính trắng dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly nt 69,12
199 Phụ kiện ( 6 bản lề, 01 khóa đa điểm, 2 chốt) nt 24 bộ
200 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ SINGFA hoặc tương đương, kính đục dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly nt 48,93
201 Phụ kiện ( 3 bản lề, 01 khóa đa điểm, 2 chốt) nt 30 bộ
202 Sản xuất cửa sổ kính chớp lật khung nhôm hệ SINGFA, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) nt 8,64
203 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở kính khung nhôm hệ SINGFA, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) nt 95,4
204 Phụ kiện ( 2 bản lề, 01 khóa đa điểm, chốt) nt 53 bộ
205 Sản xuất cửa sổ 1 cánh lật, kính khung nhôm hệ SINGFA, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) nt 53,46
206 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ SINGFA, kính tôi dày 12ly (có bao gồm cả phụ kiện) nt 221,192
207 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ SINGFA, kính dán an toàn dày 8.38ly (có bao gồm cả phụ kiện) nt 62,79
208 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ SINGFA, kính hộp dày 12ly (có bao gồm cả phụ kiện) nt 38,412
209 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 16,8 m2
210 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 12,85 m2
211 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 284,19 m2
212 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền nt 322,394 m2
213 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 1,9052 tấn
214 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 69,2815 m2
215 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 115,74 m2
216 Vách ngăn Compac dày 18mm, phụ kiện Inox nt 60,1135
217 Sản xuất mái kính chắn nắng khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 12ly (có bao gồm cả phụ kiện) nt 9,6
218 SX lan can INOX cầu thang nt 65,5 m
219 SX lan can INOX tam cấp nt 11,9 kg
220 Lắp dựng lan can sắt nt 65,5 m2
221 Quả cầu INOX D120 + mặt bích nt 5 bộ
222 Đinh vít M10 nt 15 hộp
223 Mặt bích nt 5 cái
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát,đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 2,175 100m
225 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 12 cái
226 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 12 cái
227 Đai inox giữ ống nt 219 cái
228 Cầu chắn rác Inox nt 12 cái
229 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ nt 729 m3
230 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) nt 7,2082 tấn
231 Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại nt 283,14 10m2
232 Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại nt 59,774 10m2
233 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng nt 334,5145 tấn
234 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=50m nt 26,7168 100m2
235 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m nt 5,184 100m2
236 Lưới an toàn bằng lưới dù nt 24,2
237 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,5079 100m3
238 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1693 100m3
239 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,3386 100m3
240 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km , đất cấp II nt 0,3386 100m3
241 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 3,9066 m3
242 Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,5248 m3
243 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 2,7885 m3
244 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,1337 100m2
245 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,0918 100m2
246 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,3093 100m2
247 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 4,2306 m3
248 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 6,1214 m3
249 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 8,7815 m3
250 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,1248 tấn
251 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m nt 0,0513 tấn
252 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=4m nt 0,27 tấn
253 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 1,9747 m3
254 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,359 100m2
255 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=4m nt 0,0412 tấn
256 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=4m nt 0,2465 tấn
257 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 nt 22,0473 m2
258 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 174,2216 m2
259 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 22,44 m
260 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 196,2689 1m2
261 Đắp các chi tiết đầu trụ nt 20 Công
262 Vật liệu đắp các chi tiết đầu trụ nt 17 cái
263 Tấm gang chắn nước đục lỗ kích thước 600x300 nt 9 cái
264 Tấm gang nắp hố ga đục lỗ kích thước 600x600 nt 1 cái
265 Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 600x300 nt 5,6 cái
266 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm nt 0,31 100m
267 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II nt 0,1372 100m3
268 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 0,0457 100m3
269 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,0915 100m3
270 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km, đất cấp II nt 0,0915 100m3
271 Bê tông lót móng, đá 2x4, rộng >250cm, vữa BT mác 100 nt 0,501 m3
272 Bê tông móng rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,5844 m3
273 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,187 m3
274 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,4104 m3
275 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,0301 100m2
276 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,0214 100m2
277 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,017 100m2
278 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,0502 tấn
279 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,0227 tấn
280 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=250kg nt 5 cái
281 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=100kg nt 5 cái
282 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 3,6388 m3
283 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 nt 18,824 m2
284 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 nt 4,4056 m2
285 Bả ximăng vào tường nt 20,1336 m2
286 Thu dọn mặt bằng sau khi thi công công trình nt 35 công
C Hạng mục: điện
1 Lắp đặt đèn led ốp trần Rạng Đông 25x25/9W (hoặc tương đương) nt 70 bộ
2 Lắp đặt đèn led âm trần Rạng Đông 60x120 /72W (hoặc tương đương) nt 38 bộ
3 Lắp đặt đèn led nổi trần bán nguyệt Rạng Đông 120/36W (hoặc tương đương) nt 46 bộ
4 Lắp đèn led âm trần Rạng Đông 90/7W (hoặc tương đương) nt 104 bộ
5 Lắp đèn led chiếu gương D G02L/6W (hoặc tương đương) nt 22 bộ
6 Lắp đèn led pha 150W DĐ H>3M (hoặc tương đương) nt 2 bộ
7 Lắp đèn led ở cầu thang D GT05L T/5W Rạng Đông (hoặc tương đương) nt 18 bộ
8 Lắp đèn led dạng đông ống đơn 1,2m BD T8LM11/18WX1(SS)-L=1200 (hoặc tương đương) nt 8 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 400 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 25 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 37 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 31 cái
13 Lắp đặt công tắc cầu thang nt 13 cái
14 Lắp MCB 2 pha I=10-40A nt 15 cái
15 Lắp MCB 2 pha I=60A nt 2 cái
16 Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 500A nt 1 cái
17 Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 150A nt 3 cái
18 Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 120A nt 1 cái
19 Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 70A nt 2 cái
20 Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 60A nt 4 cái
21 Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 10,16,20,32,40A nt 17 cái
22 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nt 140 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 nt 271 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 nt 3.000 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 nt 3.000 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt 1.800 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4,0mm2 nt 79 m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6,0mm2 nt 59 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 nt 125 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 nt 49 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 nt 78 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x240mm2 nt 50 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 lõi đồng tiếp địa tủ điện nt 150 m
34 Tủ điện chọn bộ 1200x1000x450 nt 1 tủ
35 Tủ điện 600x550x300 nt 9 tủ
36 Tủ điện 8-12 modul, 18-24 modul nt 29 hộp
37 Cầu đấu dây 100A nt 9 cái
38 Cầu đấu dây 20A nt 29 cái
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước <=60x80mm nt 170 hộp
40 Máng cáp nt 39 m
41 Lắp đặt đầu cốt đồng M240 nt 6 cái
42 Lắp đặt đầu cốt đồng M120 nt 12 cái
43 Lắp đặt đầu cốt đồng M150 nt 6 cái
44 Lắp đặt đầu cốt đồng M35 nt 12 cái
45 Lắp đặt đầu cốt đồng M25 nt 12 sứ
46 Lắp đặt đầu cốt đồng M10 nt 50 sứ
47 Băng dính nt 20 cuộn
48 Vít, nở 6 nt 500 cái
49 Vít, nở 10 nt 100 cái
50 Quạt thông gió gắn tường FV-15EGK,che nắng, mưa , thái lan 6,2W (hoặc tương đương) nt 14 cái
51 Quạt thông gió CN DTH-SHRV-500 0,18KW (hoặc tương đương) nt 7 cái
52 Cầu dao hộp VINAKIP đảo chiều 3 pha 150A (hoặc tương đương) nt 1 bộ
53 Cầu dao hộp VINAKIP đảo chiều 3 pha 100A (hoặc tương đương) nt 1 bộ
54 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục nt 4 bộ
55 Ống gân xoắn HPDE 105/80 nt 50 m
56 Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện sino SP16 SP 9016CM nt 3.900 m
57 Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện sino SP20 SP 9020CM nt 800 m
58 Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện sino SP32 SP 9032CM nt 200 m
59 Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện sino SP40 SP 9040CM nt 120 m
60 Ống thoát nước ngưng PVC D27 nt 200 m
61 Đào rãnh tiếp địa KT(0.5x0.3x0.8),l=39m nt 4 m3
62 Đắp đất rãnh tiếp địa KT(0.5x0.3x0.8),l=39m độ chặt k=0.9 nt 4 m3
63 Lắp đặt, dải dây đồng trần M70 nối các cọc tiếp địa lại với nhau dưới đất nt 60 m
64 Sơn đen nt 2 kg
65 Sơn đỏ nt 2 kg
66 Chổi quét sơn nt 2 cái
67 Cọc tiếp địa mạ đồng D14x2,4m.Vn Tiếp địa vỏ tủ nt 8 cọc
D Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Tê 50*32 nt 1 cái
2 Tê 25*20 nt 2 cái
3 Tê 50*20 nt 1 cái
4 Van 1 chiều D25 nt 1 cái
5 Van 2 chiều D25 nt 1 cái
6 Cút nhựa D25 nt 6 cái
7 Cút nhựa D20 nt 14 cái
8 Van D32 nt 5 cái
9 Van D50 nt 1 cái
10 Cút nhựa D32 nt 13 cái
11 Côn nhựa D25*20 nt 1 cái
12 Côn nhựa D32x20 nt 1 cái
13 Côn nhựa D50*20 nt 1 cái
14 ống nhựa D32 nt 0,77 100m
15 ống nhựa D25 nt 0,33 100m
16 Cút 50 nt 3 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nt 0,25 100m
18 Lắp đặt côn nhựa PPR D50 nt 0,21 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nt 0,064 100m
20 Máy bơm nước sạchPedrollo CPm170(1.5Hp) q=7,2m3/h H=38m, Công suất 1,1KW, 1,5HP (hoặc tương đương) nt 1 bể
21 Lắp đặt bồn nhựa ngang Tân Á (hoặc tương đương) nt 3 bể
22 Quai nhê ốp ống nt 60 cái
23 Crephin D32 nt 1 cái
24 Van phao D20 nt 3 cái
25 Rắc co D32 nt 5 cái
26 Răng liền D32 nt 5 cái
27 Rắc co D25 nt 2 cái
28 Răng liền D25 nt 2 cái
29 Rắc co D50 nt 1 cái
30 Răng liền D50 nt 1 cái
31 Nút bịt D32 nt 3 cái
32 Đồng hồ đo lưu lượng D50 nt 2 cái
33 Tê 20*20 nt 3 cái
34 Tê 20*15 nt 25 cái
35 Tê 32*20 nt 5 cái
36 Tê 32*15 nt 1 cái
37 Tê 25*20 nt 20 cái
38 Tê 50*25 nt 4 cái
39 Tê 50*15 nt 4 cái
40 Van 20 nt 14 cái
41 Van D25 nt 10 cái
42 Cút nhựa D25 nt 16 cái
43 Cút nhựa D20 nt 62 cái
44 Cút nhựa D15 nt 90 cái
45 Côn nhựa D25*15 nt 8 cái
46 Côn nhựa D20x15 nt 26 cái
47 ống nhựa D25 nt 0,35 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nt 0,99 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR D15 nt 0,58 100m
50 Van D15 nt 19 cái
51 Rắc co D15 nt 19 cái
52 Rắc co D20 nt 20 cái
53 Răng liền D20 nt 20 cái
54 Răng liền D15 nt 19 cái
55 Rắc co D25 nt 3 cái
56 Răng liền D25 nt 3 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-702VRN (hoặc tương đương) nt 25 bộ
58 Lắp đặt tiểu treo màu trắng U-440V (hoặc tương đương) nt 19 bộ
59 Quai nhê ốp ống nt 200 cái
60 Lắp đặt chậu rửa INAX 1 vòi L=297V (hoặc tương đương) nt 28 bộ
61 Lắp đặt gương soi nt 28 cái
62 Lắp đặt kệ kính nt 28 cái
63 Lắp đặt giá treo nt 28 cái
64 Lắp đặt hộp đựng nt 28 cái
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 28 cái
66 Lắp đặt bình nóng lạnh nt 4 bộ
67 Lắp đặt hương sen tắm nt 4 bộ
68 Tê 45 độ D125*110 nt 12 cái
69 Tê 90x76 nt 7 cái
70 Tê 110*110 nt 15 cái
71 Tê 76x76 nt 3 cái
72 Tê 110*76 nt 18 cái
73 Tê 76x50 nt 69 cái
74 Cút D50 nt 102 cái
75 Côn 110x76 nt 2 cái
76 Côn 76x50 nt 28 cái
77 Cút D125 nt 1 cái
78 Cút D110 nt 51 cái
79 Cút D76 nt 49 cái
80 Cút 90 nt 4 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 c3 nt 1,02 100m
82 Lắp đặt phễu thu D50 nt 50 cái
83 Chếch D110 nt 3 cái
84 Chếch D125 nt 1 cái
85 Chếch D90 nt 2 cái
86 ống nhựa D110 C3 nt 0,98 100m
87 ống nhựa D50 C3 nt 0,59 100m
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C3 nt 0,3 100m
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Tiền Phong C3 (hoặc tương đương) nt 0,24 100m
90 Lắp đặt ống kiểm tra D110 nt 5 cái
91 Lắp đặt ống kiểm tra D125 nt 4 cái
92 Nút bịt D125 nt 1 cái
93 Nút bịt D110 nt 3 cái
94 Nút bịt D90 nt 2 cái
95 Cút D110 135 độ nt 4 cái
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C3 nt 0,76 100m
97 Máy bơm nước thải Pedrollo BCM10/50-ST q=10m3/h H=6m (hoặc tương đương) nt 2 cái
98 Van D50 2 chiều nt 4 cái
99 Van D50 1 chiều nt 2 cái
100 Crephin D50 nt 2 cái
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 C3 nt 0,01 100m
102 Rắc co D50 nt 6 cái
103 Răng liền D50 nt 6 cái
104 Cút D50 nt 4 cái
105 Tê 50*50 nt 4 cái
106 Cút D110 nt 6 cái
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C3 nt 0,02 100m
E Hạng mục: Hệ thống PCCC
1 Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh nt 1 tủ
2 Cung cấp, lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy nt 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt nt 11 cái
4 Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói nt 61 cái
5 Cung cấp, lắp đặt đế âm cho đầu báo cháy nt 72 cái
6 Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp nt 10 cái
7 Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy nt 10 cái
8 Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh nt 7 bộ
9 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 nt 620 m
10 Lắp đặt dây cấp nguồn chuông đèn 2x0,75mm2 nt 180 m
11 Lắp đặt dây cáp tín hiệu chuyên dụng 10x2x0,5mm2 nt 50 m
12 Lắp nổi ống nhựa D20 bảo hộ dây tín hiệu, dây cấp nguồn nt 800 m
13 Lắp nổi ống nhựa D32 bảo hộ dây cáp tín hiệu chuyên dụng nt 50 m
14 Lắp đặt khớp nối trơn D20 nt 268 cái
15 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 nt 800 cái
16 Lắp đặt bộ chia ngả (bộ nối 2/3 đường) D20 các loại nt 120 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước <=150x150mm nt 6 hộp
18 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A nt 1 cái
19 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy nt 1 HT
20 Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện chữa cháy P=22KW nt 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy P=22KW nt 1 cái
22 Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp P=2,2KW nt 1 cái
23 Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 100l nt 1 bình
24 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy nt 1 tủ
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2 cấp nguồn cho máy bơm chính nt 15 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6,0mm2+1x4mm2 cấp nguồn cho máy bơm bù nt 7 m
27 Lắp nổi ống nhựa D32 bảo hộ dây dẫn nt 22 m
28 Lắp đặt rọ hút D100 nt 2 cái
29 Lắp đặt rọ hút D50 nt 1 cái
30 Lắp đặt Y lọc D100 nt 2 cái
31 Lắp đặt Y lọc D50 nt 1 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm D100 nt 4 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm D50 nt 2 cái
34 Lắp đặt van chặn D100 nt 5 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều D100 nt 2 cái
36 Lắp đặt van chặn D80 nt 3 cái
37 Lắp đặt van chặn D65 nt 1 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều D65 nt 1 cái
39 Lắp đặt van chặn D50 nt 2 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều D50 nt 1 cái
41 Lắp đặt van chặn D25 nt 4 cái
42 Lắp đặt van xả khí D25 nt 2 cái
43 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nt 3 cái
44 Lắp đặt công tắc áp lực nt 3 cái
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 nt 2 100m
46 Lắp đặt ống thép đen D65 nt 2 100m
47 Lắp đặt ống thép đen D80 nt 1 100m
48 Lắp đặt ống thép đen D100 nt 1 100m
49 Lắp đặt cút thép D100 nt 21 cái
50 Lắp đặt tê thép D100 nt 7 cái
51 Lắp đặt tê thép D100/80 nt 3 cái
52 Lắp đặt tê thép D100/65 nt 3 cái
53 Lắp đặt tê thép D100/50 nt 2 cái
54 Lắp đặt côn thép D100/80 nt 2 cái
55 Lắp đặt cút thép D80 nt 15 cái
56 Lắp đặt tê thép D80 nt 3 cái
57 Lắp đặt tê thép D80/65 nt 3 cái
58 Lắp đặt cút thép D65 nt 7 cái
59 Lắp đặt tê thép D65/50 nt 6 cái
60 Lắp đặt côn thép D65/50 nt 6 cái
61 Lắp đặt cút thép D50 nt 8 cái
62 Lắp đặt tê thép D50 nt 1 cái
63 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 nt 238 cái
64 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 nt 11 cái
65 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25/15 nt 91 cái
66 Lắp đặt nút bịt D15 nt 91 cái
67 Lắp đặt nút bịt D50 nt 12 cái
68 Lắp đặt Sprinkler quay xuống nt 67 cái
69 Lắp đặt Sprinkler quay ngang nt 24 cái
70 Lắp đặt bích thép D100 nt 32 bích
71 Lắp đặt bích thép D80 nt 8 bích
72 Lắp đặt bích thép D50 nt 13 bích
73 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (KT: 700x1200x200mm) nt 6 hộp
74 Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m/cuộn nt 12 cuộn
75 Lắp đặt khớp nối ren trong cuộn vòi chữa cháy D50 nt 24 cái
76 Lắp đặt khớp nối ren ngoài cuộn vòi chữa cháy D50 nt 24 cái
77 Lắp đặt lăng phun D50/13 nt 12 cái
78 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 nt 12 cái
79 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT: 700x600x200mm) nt 1 hộp
80 Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 30m/cuộn nt 2 cuộn
81 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 nt 4 cái
82 Lắp đặt khớp nối ren ngoài D65 nt 4 cái
83 Lắp đặt lăng phun D65/19 nt 2 cái
84 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà DN65 nt 1 cái
85 Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà DN65 nt 1 cái
86 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 nt 22 bình
87 Lắp đặt bình bột ABC chữa cháy MFZL4 nt 44 bình
88 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC nt 22 bộ
89 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy (KT: 600x350x180mm) nt 15 cái
90 Bê tông bệ máy bơm nt 1 cái
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 102 m2
92 Lắp đặt tyren treo ống và đai ôm ống D25 nt 37 cái
93 Lắp đặt giá đỡ ống, và đai ôm ống D100 nt 47 cái
94 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống chữa cháy nt 1 HT
95 Lắp đặt đèn Exit nt 21 bộ
96 Lắp đặt chiếu sáng sự cố nt 40 bộ
97 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1mm2 nt 550 m
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước <=150x150mm nt 6 hộp
99 Lắp nổi ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn nt 550 m
100 Lắp đặt khớp nối trơn D20 nt 180 cái
101 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 nt 550 cái
102 Lắp đặt bộ chia ngả (bộ nối 2/3 đường) D20 nt 45 cái
103 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A nt 1 cái
104 Vận hành, chuyển giao công nghệ nt 1 HM
F Hạng mục thiết bị điều hòa
1 Điều hòa DAIKIN 9.000 BTU 1 chiều inverter (hoặc tương đương) nt 4 Cái
2 Điều hòa DAIKIN 12.000 BTU 1 chiều inverter (hoặc tương đương) nt 6 Cái
3 Điều hòa DAIKIN 24.000 BTU 1 chiều inverter (hoặc tương đương) nt 6 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->