Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp công trình Trụ sở làm việc và dịch vụ kinh doanh của Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200149219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp công trình Trụ sở làm việc và dịch vụ kinh doanh của Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 09:57:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,177,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | nt | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp II | nt | 8,9406 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 59,9764 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 44,3789 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 9,9842 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km , đất cấp II | nt | 9,9842 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 19,1625 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | nt | 74,6815 | m3 |
| 8 | Ca bơm bê tông cho toàn bộ công trình | nt | 10 | ca |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 35,2026 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, vữa bê tông mác 250 | nt | 121,4859 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,5359 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,954 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,6625 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,2542 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,1473 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 4,7016 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 1,237 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 1,5337 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,4091 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 6,3077 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,2797 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 5,8817 | tấn |
| 23 | Băng cản nước Sika Waterbar O32 | nt | 100,8 | m |
| 24 | Mài bê tông nền tầng hầm, hút bụi vệ sinh và tạo nhám, kết hợp trám bằng vữa 2 thành phần tại các vị trí mặt phẳng bị nhấp nhô | nt | 487,1075 | m² |
| 25 | Sơn Epoxy 1 lớp lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy tăng cứng bề mặt, chống trơn trượt, gộc dầu Nippon (hoặc tương đương) | nt | 487,1075 | m² |
| 26 | Chống thấm tường tầng hầm bằng sika | nt | 277,4696 | m² |
| 27 | Ca bơm nước trong suốt quá trình thi công móng | nt | 20 | ca |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | nt | 396,6327 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | nt | 40,4595 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | nt | 11,491 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | nt | 36,641 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | nt | 0,233 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | nt | 14,5831 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | nt | 14,5831 | tấn |
| 35 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | nt | 540 | mối |
| 36 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 991,5818 | tấn |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 4,86 | m3 |
| 38 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | nt | 0,65 | 100m |
| 39 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | nt | 43,225 | 100m |
| 40 | Ép cọc cừ Larsen | nt | 4,035 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc cừ Larsen | nt | 4,035 | 100m |
| 42 | Ép cọc cừ Larsen | nt | 12,105 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc cừ Larsen | nt | 12,105 | 100m |
| 44 | Khấu hao cừ, giá thuê | nt | 122.825,4 | Kg |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,2067 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0689 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,1378 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km , đất cấp II | nt | 0,1378 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1,026 | m3 |
| 50 | Bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,8 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,498 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,8 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,013 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0244 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1144 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0452 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,2043 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,2045 | tấn |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 3,4729 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,076 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,151 | m2 |
| 62 | Bả xi măng vào tường | nt | 15,151 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | nt | 52,7772 | Kg |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,2067 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0689 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,1378 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km , đất cấp II | nt | 0,1378 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1,026 | m3 |
| 69 | Bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,8 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | nt | 0,498 | m3 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,8 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,013 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0244 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1144 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0452 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,2043 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,2045 | tấn |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 3,4729 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,076 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,151 | m2 |
| 81 | Bả ximăng vào tường | nt | 15,151 | m2 |
| 82 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | nt | 52,7772 | Kg |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,4401 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1467 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,2934 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km , đất cấp II | nt | 0,2934 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 2,184 | m3 |
| 88 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | nt | 14,202 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0188 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,5094 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2423 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,024 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,7551 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 0,478 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | nt | 0,367 | tấn |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 0,756 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 83,72 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 35,84 | m2 |
| 99 | Bả ximăng vào tường | nt | 35,84 | m2 |
| 100 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | nt | 128,304 | Kg |
| 101 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông mác 250 | nt | 29,032 | m3 |
| 102 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông mác 250 | nt | 60,5684 | m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 250 | nt | 516,3454 | m3 |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | nt | 6,127 | m3 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | nt | 0,9548 | m3 |
| 106 | Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | nt | 43,9244 | m3 |
| 107 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤50m, vữa bê tông mác 250 | nt | 37,948 | m3 |
| 108 | Bê tông tường, dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông mác 250 | nt | 55,0715 | m³ |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤50m | nt | 7,7581 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 11,3371 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤50m | nt | 28,8956 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,7926 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | nt | 3,6979 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤50m | nt | 3,5495 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | nt | 4,5473 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m | nt | 3,2366 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤50m | nt | 6,1658 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤50m | nt | 8,6645 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m | nt | 9,6837 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤50m | nt | 14,1684 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤50m | nt | 36,9152 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m | nt | 33,3976 | tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m | nt | 0,487 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤50m | nt | 0,9703 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 1,9713 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,3162 | tấn |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính ≤10mm | nt | 1,931 | tấn |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính ≤18mm | nt | 4,7218 | tấn |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 2,798 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 4,9519 | tấn |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 89,4803 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤50m, vữa XM mác 75 | nt | 337,2662 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 26,2301 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤50m, vữa XM mác 75 | nt | 58,0995 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,1022 | m3 |
| 136 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 6,7094 | m3 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 881,6136 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 187,7904 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 583,2 | m2 |
| 140 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 79,26 | m2 |
| 141 | Vệ sinh mái, láng vữa XMCV tạo độ dốc và độ phẳng | nt | 544,424 | m² |
| 142 | Quét dung dịch Frimer tạo bám dính | nt | 544,424 | m2 |
| 143 | Dải màng Lemax nhập khẩu Italy dày 3mm | nt | 544,424 | m2 |
| 144 | Khò ga liên kết màng với sàn bê tông mái | nt | 544,424 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 553,424 | m2 |
| 146 | Lát gạch đất nung 300x300mm | nt | 77,07 | m2 |
| 147 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | nt | 467,354 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 1.956,472 | m² |
| 149 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 3.857,492 | m² |
| 150 | Bả matít vào tường | nt | 4.868,67 | m2 |
| 151 | Bả matít vào cột, dầm, trần | nt | 1.647,404 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova (hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4.776,318 | m2 |
| 153 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.739,755 | m2 |
| 154 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 540,18 | m |
| 155 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 160,39 | m |
| 156 | Trang trí mặt tiền (Cắt chữ INOX Xổ số kiến thiết Thái Bình) | nt | 21 | chữ |
| 157 | Lắp dựng chữ Inox vào biển trang trí bằng đinh vít Inox | nt | 1 | tbộ |
| 158 | Lô gô công ty KT 1700x1700 | nt | 1 | bộ |
| 159 | Thanh lam nhôm trang trí màu nâu trang trí mặt tiền | nt | 554,0994 | bộ |
| 160 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8ly liên kết với dầm bê tông | nt | 59,346 | Kg |
| 161 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | nt | 67,068 | m2 |
| 162 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang | nt | 240,542 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 1.853,84 | m2 |
| 164 | Công tác vệ sinh láng tạo phẳng khu vệ sinh chống thấm | nt | 134,286 | m² |
| 165 | Quét dung dịch Frimer tạo kết dính | nt | 134,286 | m² |
| 166 | Dải tấm màng Lemax nhập khẩu Italy dày 3mm | nt | 134,286 | m² |
| 167 | Khò ga liên kết màng Lemax | nt | 134,286 | m² |
| 168 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | nt | 146,6518 | m2 |
| 169 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | nt | 706,6352 | m2 |
| 170 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | nt | 14,754 | m2 |
| 171 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,16m2 | nt | 76,223 | m2 |
| 172 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá <=0,16m2 | nt | 154,454 | m2 |
| 173 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | nt | 26,685 | m2 |
| 174 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương sắt L3x4 | nt | 527,93 | m2 |
| 175 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | nt | 939,5 | m2 |
| 176 | Bả ventônit vào cột, dầm, trần | nt | 939,5 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 939,5 | m2 |
| 178 | Làm trần bằng tấm thạch cao 50x50cm | nt | 396,43 | m2 |
| 179 | Sảnh đóng trần lá nhôm màu giả gỗ | nt | 32,2 | m² |
| 180 | SX cửa cuốn ALUMINIUM DOOR | nt | 27,215 | m² |
| 181 | MOTOR thông minh kèm lưu điện (TEC) | nt | 2 | bộ |
| 182 | Lưu động URS A4D chuyên dùng cho motor cửa cuốn | nt | 2 | bộ |
| 183 | Bộ điều khiển YYuan (gồm 1 hộp nhận và 2 tay điều khiển xa) hoặc tương đương | nt | 2 | bộ |
| 184 | Thiết bị khoá chốt tự động (có chức năng chống nâng cửa, chuyên dùng cho cửa khe thoáng) | nt | 2 | bộ |
| 185 | Thiết bị chống mài mòn cửa (con lăn chống mài mòn lá và ray) | nt | 2 | bộ |
| 186 | Thiết bị tự ngắt báo động bảo vệ đồng bộ | nt | 2 | bộ |
| 187 | SX cửa chịu lửa 60 phút (Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo, cánh bằng thép sơn màu trắng, bên trong tấm Promina 60 dày 9mm, vật liệu có sợi khoáng hoặc chất xốp trương nở) | nt | 16,8 | m² |
| 188 | Sản xuất cửa khung sắt hộp 80x40, bưng thép tấm dày 3ly, sơn tĩnh điện | nt | 12,85 | m² |
| 189 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ SINGFA hoặc tương đương, kính trắng dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly | nt | 8,64 | m² |
| 190 | Phụ kiện (3 bản lề, 01 khóa đa điểm, chốt) | nt | 4 | bộ |
| 191 | Sản xuất cửa kính thủy lực 2 cánh mở, kính tôi dày 12 | nt | 15 | m² |
| 192 | Kẹp kính trên | nt | 2 | cái |
| 193 | Kẹp kính dưới | nt | 2 | cái |
| 194 | Khóa sàn | nt | 2 | cái |
| 195 | Bản lề sàn | nt | 2 | cái |
| 196 | Tay nắm INOX | nt | 4 | cái |
| 197 | Đế sập nhôm 38 sơn tĩnh điện màu trắng sứ | nt | 7,8 | m |
| 198 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm hệ SINGFA hoặc tương đương, kính trắng dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly | nt | 69,12 | m² |
| 199 | Phụ kiện ( 6 bản lề, 01 khóa đa điểm, 2 chốt) | nt | 24 | bộ |
| 200 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ SINGFA hoặc tương đương, kính đục dán an toàn 2 lớp dày 8.38ly | nt | 48,93 | m² |
| 201 | Phụ kiện ( 3 bản lề, 01 khóa đa điểm, 2 chốt) | nt | 30 | bộ |
| 202 | Sản xuất cửa sổ kính chớp lật khung nhôm hệ SINGFA, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 8,64 | m² |
| 203 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở kính khung nhôm hệ SINGFA, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 95,4 | m² |
| 204 | Phụ kiện ( 2 bản lề, 01 khóa đa điểm, chốt) | nt | 53 | bộ |
| 205 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh lật, kính khung nhôm hệ SINGFA, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 53,46 | m² |
| 206 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ SINGFA, kính tôi dày 12ly (có bao gồm cả phụ kiện) | nt | 221,192 | m² |
| 207 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ SINGFA, kính dán an toàn dày 8.38ly (có bao gồm cả phụ kiện) | nt | 62,79 | m² |
| 208 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ SINGFA, kính hộp dày 12ly (có bao gồm cả phụ kiện) | nt | 38,412 | m² |
| 209 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 16,8 | m2 |
| 210 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 12,85 | m2 |
| 211 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 284,19 | m2 |
| 212 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 322,394 | m2 |
| 213 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 1,9052 | tấn |
| 214 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 69,2815 | m2 |
| 215 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 115,74 | m2 |
| 216 | Vách ngăn Compac dày 18mm, phụ kiện Inox | nt | 60,1135 | m² |
| 217 | Sản xuất mái kính chắn nắng khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 12ly (có bao gồm cả phụ kiện) | nt | 9,6 | m² |
| 218 | SX lan can INOX cầu thang | nt | 65,5 | m |
| 219 | SX lan can INOX tam cấp | nt | 11,9 | kg |
| 220 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 65,5 | m2 |
| 221 | Quả cầu INOX D120 + mặt bích | nt | 5 | bộ |
| 222 | Đinh vít M10 | nt | 15 | hộp |
| 223 | Mặt bích | nt | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 2,175 | 100m |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | nt | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | nt | 12 | cái |
| 227 | Đai inox giữ ống | nt | 219 | cái |
| 228 | Cầu chắn rác Inox | nt | 12 | cái |
| 229 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | nt | 729 | m3 |
| 230 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) | nt | 7,2082 | tấn |
| 231 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | nt | 283,14 | 10m2 |
| 232 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao kính các loại | nt | 59,774 | 10m2 |
| 233 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | nt | 334,5145 | tấn |
| 234 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=50m | nt | 26,7168 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 5,184 | 100m2 |
| 236 | Lưới an toàn bằng lưới dù | nt | 24,2 | m² |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,5079 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1693 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,3386 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km , đất cấp II | nt | 0,3386 | 100m3 |
| 241 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 3,9066 | m3 |
| 242 | Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 3,5248 | m3 |
| 243 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 2,7885 | m3 |
| 244 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,1337 | 100m2 |
| 245 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0918 | 100m2 |
| 246 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3093 | 100m2 |
| 247 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,2306 | m3 |
| 248 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,1214 | m3 |
| 249 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 8,7815 | m3 |
| 250 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,1248 | tấn |
| 251 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m | nt | 0,0513 | tấn |
| 252 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=4m | nt | 0,27 | tấn |
| 253 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,9747 | m3 |
| 254 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,359 | 100m2 |
| 255 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=4m | nt | 0,0412 | tấn |
| 256 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=4m | nt | 0,2465 | tấn |
| 257 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 22,0473 | m2 |
| 258 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 174,2216 | m2 |
| 259 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 22,44 | m |
| 260 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 196,2689 | 1m2 |
| 261 | Đắp các chi tiết đầu trụ | nt | 20 | Công |
| 262 | Vật liệu đắp các chi tiết đầu trụ | nt | 17 | cái |
| 263 | Tấm gang chắn nước đục lỗ kích thước 600x300 | nt | 9 | cái |
| 264 | Tấm gang nắp hố ga đục lỗ kích thước 600x600 | nt | 1 | cái |
| 265 | Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 600x300 | nt | 5,6 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | nt | 0,31 | 100m |
| 267 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II | nt | 0,1372 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | nt | 0,0457 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | nt | 0,0915 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km, đất cấp II | nt | 0,0915 | 100m3 |
| 271 | Bê tông lót móng, đá 2x4, rộng >250cm, vữa BT mác 100 | nt | 0,501 | m3 |
| 272 | Bê tông móng rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,5844 | m3 |
| 273 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,187 | m3 |
| 274 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,4104 | m3 |
| 275 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,0301 | 100m2 |
| 276 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0214 | 100m2 |
| 277 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,017 | 100m2 |
| 278 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,0502 | tấn |
| 279 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,0227 | tấn |
| 280 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=250kg | nt | 5 | cái |
| 281 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=100kg | nt | 5 | cái |
| 282 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 3,6388 | m3 |
| 283 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 18,824 | m2 |
| 284 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 4,4056 | m2 |
| 285 | Bả ximăng vào tường | nt | 20,1336 | m2 |
| 286 | Thu dọn mặt bằng sau khi thi công công trình | nt | 35 | công |
| C | Hạng mục: điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần Rạng Đông 25x25/9W (hoặc tương đương) | nt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần Rạng Đông 60x120 /72W (hoặc tương đương) | nt | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led nổi trần bán nguyệt Rạng Đông 120/36W (hoặc tương đương) | nt | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led âm trần Rạng Đông 90/7W (hoặc tương đương) | nt | 104 | bộ |
| 5 | Lắp đèn led chiếu gương D G02L/6W (hoặc tương đương) | nt | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đèn led pha 150W DĐ H>3M (hoặc tương đương) | nt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đèn led ở cầu thang D GT05L T/5W Rạng Đông (hoặc tương đương) | nt | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đèn led dạng đông ống đơn 1,2m BD T8LM11/18WX1(SS)-L=1200 (hoặc tương đương) | nt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 400 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc cầu thang | nt | 13 | cái |
| 14 | Lắp MCB 2 pha I=10-40A | nt | 15 | cái |
| 15 | Lắp MCB 2 pha I=60A | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 500A | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 150A | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 120A | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 70A | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 60A | nt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha cường độ dòng điện I = 10,16,20,32,40A | nt | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 271 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 3.000 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | nt | 3.000 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 1.800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4,0mm2 | nt | 79 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6,0mm2 | nt | 59 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | nt | 125 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | nt | 49 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | nt | 78 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x240mm2 | nt | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 lõi đồng tiếp địa tủ điện | nt | 150 | m |
| 34 | Tủ điện chọn bộ 1200x1000x450 | nt | 1 | tủ |
| 35 | Tủ điện 600x550x300 | nt | 9 | tủ |
| 36 | Tủ điện 8-12 modul, 18-24 modul | nt | 29 | hộp |
| 37 | Cầu đấu dây 100A | nt | 9 | cái |
| 38 | Cầu đấu dây 20A | nt | 29 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước <=60x80mm | nt | 170 | hộp |
| 40 | Máng cáp | nt | 39 | m |
| 41 | Lắp đặt đầu cốt đồng M240 | nt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu cốt đồng M120 | nt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu cốt đồng M150 | nt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu cốt đồng M35 | nt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt đầu cốt đồng M25 | nt | 12 | sứ |
| 46 | Lắp đặt đầu cốt đồng M10 | nt | 50 | sứ |
| 47 | Băng dính | nt | 20 | cuộn |
| 48 | Vít, nở 6 | nt | 500 | cái |
| 49 | Vít, nở 10 | nt | 100 | cái |
| 50 | Quạt thông gió gắn tường FV-15EGK,che nắng, mưa , thái lan 6,2W (hoặc tương đương) | nt | 14 | cái |
| 51 | Quạt thông gió CN DTH-SHRV-500 0,18KW (hoặc tương đương) | nt | 7 | cái |
| 52 | Cầu dao hộp VINAKIP đảo chiều 3 pha 150A (hoặc tương đương) | nt | 1 | bộ |
| 53 | Cầu dao hộp VINAKIP đảo chiều 3 pha 100A (hoặc tương đương) | nt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | nt | 4 | bộ |
| 55 | Ống gân xoắn HPDE 105/80 | nt | 50 | m |
| 56 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện sino SP16 SP 9016CM | nt | 3.900 | m |
| 57 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện sino SP20 SP 9020CM | nt | 800 | m |
| 58 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện sino SP32 SP 9032CM | nt | 200 | m |
| 59 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện sino SP40 SP 9040CM | nt | 120 | m |
| 60 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | nt | 200 | m |
| 61 | Đào rãnh tiếp địa KT(0.5x0.3x0.8),l=39m | nt | 4 | m3 |
| 62 | Đắp đất rãnh tiếp địa KT(0.5x0.3x0.8),l=39m độ chặt k=0.9 | nt | 4 | m3 |
| 63 | Lắp đặt, dải dây đồng trần M70 nối các cọc tiếp địa lại với nhau dưới đất | nt | 60 | m |
| 64 | Sơn đen | nt | 2 | kg |
| 65 | Sơn đỏ | nt | 2 | kg |
| 66 | Chổi quét sơn | nt | 2 | cái |
| 67 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14x2,4m.Vn Tiếp địa vỏ tủ | nt | 8 | cọc |
| D | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Tê 50*32 | nt | 1 | cái |
| 2 | Tê 25*20 | nt | 2 | cái |
| 3 | Tê 50*20 | nt | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D25 | nt | 1 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D25 | nt | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa D25 | nt | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa D20 | nt | 14 | cái |
| 8 | Van D32 | nt | 5 | cái |
| 9 | Van D50 | nt | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa D32 | nt | 13 | cái |
| 11 | Côn nhựa D25*20 | nt | 1 | cái |
| 12 | Côn nhựa D32x20 | nt | 1 | cái |
| 13 | Côn nhựa D50*20 | nt | 1 | cái |
| 14 | ống nhựa D32 | nt | 0,77 | 100m |
| 15 | ống nhựa D25 | nt | 0,33 | 100m |
| 16 | Cút 50 | nt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | nt | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | nt | 0,21 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | nt | 0,064 | 100m |
| 20 | Máy bơm nước sạchPedrollo CPm170(1.5Hp) q=7,2m3/h H=38m, Công suất 1,1KW, 1,5HP (hoặc tương đương) | nt | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt bồn nhựa ngang Tân Á (hoặc tương đương) | nt | 3 | bể |
| 22 | Quai nhê ốp ống | nt | 60 | cái |
| 23 | Crephin D32 | nt | 1 | cái |
| 24 | Van phao D20 | nt | 3 | cái |
| 25 | Rắc co D32 | nt | 5 | cái |
| 26 | Răng liền D32 | nt | 5 | cái |
| 27 | Rắc co D25 | nt | 2 | cái |
| 28 | Răng liền D25 | nt | 2 | cái |
| 29 | Rắc co D50 | nt | 1 | cái |
| 30 | Răng liền D50 | nt | 1 | cái |
| 31 | Nút bịt D32 | nt | 3 | cái |
| 32 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | nt | 2 | cái |
| 33 | Tê 20*20 | nt | 3 | cái |
| 34 | Tê 20*15 | nt | 25 | cái |
| 35 | Tê 32*20 | nt | 5 | cái |
| 36 | Tê 32*15 | nt | 1 | cái |
| 37 | Tê 25*20 | nt | 20 | cái |
| 38 | Tê 50*25 | nt | 4 | cái |
| 39 | Tê 50*15 | nt | 4 | cái |
| 40 | Van 20 | nt | 14 | cái |
| 41 | Van D25 | nt | 10 | cái |
| 42 | Cút nhựa D25 | nt | 16 | cái |
| 43 | Cút nhựa D20 | nt | 62 | cái |
| 44 | Cút nhựa D15 | nt | 90 | cái |
| 45 | Côn nhựa D25*15 | nt | 8 | cái |
| 46 | Côn nhựa D20x15 | nt | 26 | cái |
| 47 | ống nhựa D25 | nt | 0,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | nt | 0,99 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D15 | nt | 0,58 | 100m |
| 50 | Van D15 | nt | 19 | cái |
| 51 | Rắc co D15 | nt | 19 | cái |
| 52 | Rắc co D20 | nt | 20 | cái |
| 53 | Răng liền D20 | nt | 20 | cái |
| 54 | Răng liền D15 | nt | 19 | cái |
| 55 | Rắc co D25 | nt | 3 | cái |
| 56 | Răng liền D25 | nt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-702VRN (hoặc tương đương) | nt | 25 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tiểu treo màu trắng U-440V (hoặc tương đương) | nt | 19 | bộ |
| 59 | Quai nhê ốp ống | nt | 200 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa INAX 1 vòi L=297V (hoặc tương đương) | nt | 28 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | nt | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | nt | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | nt | 28 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt bình nóng lạnh | nt | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hương sen tắm | nt | 4 | bộ |
| 68 | Tê 45 độ D125*110 | nt | 12 | cái |
| 69 | Tê 90x76 | nt | 7 | cái |
| 70 | Tê 110*110 | nt | 15 | cái |
| 71 | Tê 76x76 | nt | 3 | cái |
| 72 | Tê 110*76 | nt | 18 | cái |
| 73 | Tê 76x50 | nt | 69 | cái |
| 74 | Cút D50 | nt | 102 | cái |
| 75 | Côn 110x76 | nt | 2 | cái |
| 76 | Côn 76x50 | nt | 28 | cái |
| 77 | Cút D125 | nt | 1 | cái |
| 78 | Cút D110 | nt | 51 | cái |
| 79 | Cút D76 | nt | 49 | cái |
| 80 | Cút 90 | nt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 c3 | nt | 1,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt phễu thu D50 | nt | 50 | cái |
| 83 | Chếch D110 | nt | 3 | cái |
| 84 | Chếch D125 | nt | 1 | cái |
| 85 | Chếch D90 | nt | 2 | cái |
| 86 | ống nhựa D110 C3 | nt | 0,98 | 100m |
| 87 | ống nhựa D50 C3 | nt | 0,59 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C3 | nt | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Tiền Phong C3 (hoặc tương đương) | nt | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | nt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống kiểm tra D125 | nt | 4 | cái |
| 92 | Nút bịt D125 | nt | 1 | cái |
| 93 | Nút bịt D110 | nt | 3 | cái |
| 94 | Nút bịt D90 | nt | 2 | cái |
| 95 | Cút D110 135 độ | nt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C3 | nt | 0,76 | 100m |
| 97 | Máy bơm nước thải Pedrollo BCM10/50-ST q=10m3/h H=6m (hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 98 | Van D50 2 chiều | nt | 4 | cái |
| 99 | Van D50 1 chiều | nt | 2 | cái |
| 100 | Crephin D50 | nt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 C3 | nt | 0,01 | 100m |
| 102 | Rắc co D50 | nt | 6 | cái |
| 103 | Răng liền D50 | nt | 6 | cái |
| 104 | Cút D50 | nt | 4 | cái |
| 105 | Tê 50*50 | nt | 4 | cái |
| 106 | Cút D110 | nt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C3 | nt | 0,02 | 100m |
| E | Hạng mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | nt | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | nt | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | nt | 11 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói | nt | 61 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho đầu báo cháy | nt | 72 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | nt | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy | nt | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh | nt | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | nt | 620 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cấp nguồn chuông đèn 2x0,75mm2 | nt | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chuyên dụng 10x2x0,5mm2 | nt | 50 | m |
| 12 | Lắp nổi ống nhựa D20 bảo hộ dây tín hiệu, dây cấp nguồn | nt | 800 | m |
| 13 | Lắp nổi ống nhựa D32 bảo hộ dây cáp tín hiệu chuyên dụng | nt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | nt | 268 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | nt | 800 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ chia ngả (bộ nối 2/3 đường) D20 các loại | nt | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước <=150x150mm | nt | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | nt | 1 | cái |
| 19 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | nt | 1 | HT |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện chữa cháy P=22KW | nt | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy P=22KW | nt | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp P=2,2KW | nt | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 100l | nt | 1 | bình |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | nt | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2 cấp nguồn cho máy bơm chính | nt | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6,0mm2+1x4mm2 cấp nguồn cho máy bơm bù | nt | 7 | m |
| 27 | Lắp nổi ống nhựa D32 bảo hộ dây dẫn | nt | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt rọ hút D100 | nt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ hút D50 | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc D100 | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc D50 | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | nt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn D100 | nt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | nt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn D80 | nt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn D65 | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn D50 | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn D25 | nt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí D25 | nt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc áp lực | nt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | nt | 2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen D65 | nt | 2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen D80 | nt | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen D100 | nt | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút thép D100 | nt | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép D100 | nt | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép D100/80 | nt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép D100/65 | nt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép D100/50 | nt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép D100/80 | nt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép D80 | nt | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép D80 | nt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép D80/65 | nt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép D65 | nt | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép D65/50 | nt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép D65/50 | nt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép D50 | nt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép D50 | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | nt | 238 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | nt | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25/15 | nt | 91 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt D15 | nt | 91 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt D50 | nt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Sprinkler quay xuống | nt | 67 | cái |
| 69 | Lắp đặt Sprinkler quay ngang | nt | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt bích thép D100 | nt | 32 | bích |
| 71 | Lắp đặt bích thép D80 | nt | 8 | bích |
| 72 | Lắp đặt bích thép D50 | nt | 13 | bích |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (KT: 700x1200x200mm) | nt | 6 | hộp |
| 74 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m/cuộn | nt | 12 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt khớp nối ren trong cuộn vòi chữa cháy D50 | nt | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài cuộn vòi chữa cháy D50 | nt | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | nt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | nt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT: 700x600x200mm) | nt | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 30m/cuộn | nt | 2 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | nt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài D65 | nt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt lăng phun D65/19 | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà DN65 | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | nt | 22 | bình |
| 87 | Lắp đặt bình bột ABC chữa cháy MFZL4 | nt | 44 | bình |
| 88 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | nt | 22 | bộ |
| 89 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy (KT: 600x350x180mm) | nt | 15 | cái |
| 90 | Bê tông bệ máy bơm | nt | 1 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 102 | m2 |
| 92 | Lắp đặt tyren treo ống và đai ôm ống D25 | nt | 37 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá đỡ ống, và đai ôm ống D100 | nt | 47 | cái |
| 94 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống chữa cháy | nt | 1 | HT |
| 95 | Lắp đặt đèn Exit | nt | 21 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chiếu sáng sự cố | nt | 40 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1mm2 | nt | 550 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước <=150x150mm | nt | 6 | hộp |
| 99 | Lắp nổi ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | nt | 550 | m |
| 100 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | nt | 180 | cái |
| 101 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | nt | 550 | cái |
| 102 | Lắp đặt bộ chia ngả (bộ nối 2/3 đường) D20 | nt | 45 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | nt | 1 | cái |
| 104 | Vận hành, chuyển giao công nghệ | nt | 1 | HM |
| F | Hạng mục thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa DAIKIN 9.000 BTU 1 chiều inverter (hoặc tương đương) | nt | 4 | Cái |
| 2 | Điều hòa DAIKIN 12.000 BTU 1 chiều inverter (hoặc tương đương) | nt | 6 | Cái |
| 3 | Điều hòa DAIKIN 24.000 BTU 1 chiều inverter (hoặc tương đương) | nt | 6 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi