Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà văn hóa xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200138664-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhà văn hóa xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200131454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CTMTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 10:49:00 đến ngày 2020-02-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,494,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA 150 CHỖ:
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7389 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8529 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,908 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8261 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2483 100m2
7 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2644 100m2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,293 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2655 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7865 tấn
11 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0129 m3
12 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3188 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9996 100m3
14 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3883 m3
15 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 m3
16 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m3
18 Đắp cát nền công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2508 m3
19 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8359 m3
20 Trát lót đường dốc, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3592 m2
21 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3592 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2501 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2501 m2
24 Lan can, tay vịn Inox (giá hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3864 kg
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3553 100m3
26 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7939 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0768 m3
28 Trát lót bậc để granito, dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6382 m2
29 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6382 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6264 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7451 m3
32 Xây lan can bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
34 Sản xuất hoa sắt lan can bằng sắt hộp 40x40x1.5 (1.8kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
35 Sản xuất hoa sắt lan can bằng thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 tấn
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9998 100m2
40 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,262 m3
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3166 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,221 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5822 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,273 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4869 tấn
47 Ván khuôn gỗ ván khuôn thanh bê tông lan can, thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4273 100m2
48 Bê tông thanh bê tông lan can, thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m3
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4033 100m2
52 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,044 m3
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5098 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,854 m3
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2942 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9378 tấn
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1054 100m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8407 m3
62 Sản xuất xà gồ thép đen dập U120x50x2.5(4,32kg/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9991 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9991 tấn
64 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7366 tấn
65 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1879 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,9565 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9657 100m2
68 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,01 m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
70 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m2
73 Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,715 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,315 m2
75 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4414 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8972 m2
77 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,21 m2
78 Khóa trốt trùy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
79 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,6826 m2
80 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,068 m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trừ dầm, tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,2016 m2
82 Trát mặt ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6242 m2
83 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5232 m2
84 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,214 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,6943 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,986 m2
87 Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,035 m2
88 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8262 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,4 m
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,0428 m2
91 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,775 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9448 m2
93 Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,866 m2
94 Làm trần bằng tôn dày 0.35mm( bao gồm cả thép hộp đỡ trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,0664 m2
95 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,7293 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,294 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,1464 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7997 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9193 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,726 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo cột, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6864 100m2
102 Lắp đặt các automat 2 pha 2x40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 1x6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Đèn Tuýp led 1x36W-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Lắp đặt đèn Led chiếu sâu D350-50w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
114 Lắp đặt đèn compac 20w-220v + đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
115 Lắp đặt đèn pha Led -150w -220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
117 Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 500x400x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
118 Vỏ nhựa âm tường chứa 2-4 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
120 Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
121 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
122 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
123 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
124 Lắp đặt ống nhựa cứng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
125 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
126 Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 ống sứ D200 kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
129 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
130 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
131 Chân bật sắt trong phi 10 hình Z 100x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
132 Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L 50x50x5 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
133 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,99 m3
134 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,99 m3
135 Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
137 Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
138 Bình cứu hỏa MT3 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9032 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4185 m3
5 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
6 Ván khuôn gỗ dầm giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 100m2
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7598 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
10 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8162 m3
11 Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,98 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
13 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4238 m3
14 Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2375 m2
15 Trát tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2375 m2
17 Ván khuôn gỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1607 100m2
18 Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1263 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7049 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2852 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2082 m3
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
26 Cửa đi kính khung nhôm bản lề lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
27 Cửa sổ kính khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
29 Khóa cửa nắm tay tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,138 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8655 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,703 m2
33 Trát má cửa hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,703 m2
36 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m3
37 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 m3
38 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9712 m3
39 Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1688 m2
40 Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
41 Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
42 Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
43 Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,854 kg
44 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
46 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
47 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Xí bệt tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Vòi (xịt rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt lavabo 1 lỗi treo (đủ bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Vòi rửa tay D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
57 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3904 m3
58 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
62 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt tê ren trong PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
70 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
75 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
77 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Lắp đặt măng sông ren trong PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt rắc co PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt kép nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
81 Lắp đặt nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 m3
83 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0259 m3
84 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Phểu thoát sàn Inox, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt phễu thu nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt đèn compac 15w-220v + đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
100 Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
101 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
102 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
C HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát lót sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,992 m3
2 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,664 100m2
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,64 m3
4 Nhân công làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
5 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2435 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2435 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2435 100m3
8 Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ) bằng ô tô vận tải thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->