Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà văn hóa xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200138664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nhà văn hóa xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200131454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 10:49:00 đến ngày 2020-02-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,494,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA 150 CHỖ: | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7389 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8529 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,908 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8261 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2483 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2644 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,293 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7865 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0129 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3188 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9996 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3883 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8359 | m3 |
| 20 | Trát lót đường dốc, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3592 | m2 |
| 21 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3592 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2501 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2501 | m2 |
| 24 | Lan can, tay vịn Inox (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3864 | kg |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3553 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7939 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0768 | m3 |
| 28 | Trát lót bậc để granito, dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6382 | m2 |
| 29 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6382 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6264 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7451 | m3 |
| 32 | Xây lan can bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 34 | Sản xuất hoa sắt lan can bằng sắt hộp 40x40x1.5 (1.8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 35 | Sản xuất hoa sắt lan can bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9998 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,262 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3166 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5822 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,273 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4869 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ ván khuôn thanh bê tông lan can, thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | 100m2 |
| 48 | Bê tông thanh bê tông lan can, thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4033 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,044 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5098 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,854 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2942 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9378 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1054 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8407 | m3 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép đen dập U120x50x2.5(4,32kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9991 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9991 | tấn |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7366 | tấn |
| 65 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,9565 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9657 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 73 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,715 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,315 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4414 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8972 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | m2 |
| 78 | Khóa trốt trùy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,6826 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,068 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trừ dầm, tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,2016 | m2 |
| 82 | Trát mặt ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6242 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5232 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,214 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,6943 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,986 | m2 |
| 87 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,035 | m2 |
| 88 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8262 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4 | m |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,0428 | m2 |
| 91 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,775 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9448 | m2 |
| 93 | Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,866 | m2 |
| 94 | Làm trần bằng tôn dày 0.35mm( bao gồm cả thép hộp đỡ trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0664 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,7293 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,294 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,1464 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7997 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9193 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,726 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo cột, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6864 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Đèn Tuýp led 1x36W-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led chiếu sâu D350-50w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn compac 20w-220v + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn pha Led -150w -220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 500x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2-4 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 120 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 121 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 123 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa cứng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 126 | Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 131 | Chân bật sắt trong phi 10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L 50x50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 133 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m3 |
| 134 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m3 |
| 135 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 138 | Bình cứu hỏa MT3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9032 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4185 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7598 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8162 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4238 | m3 |
| 14 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2375 | m2 |
| 15 | Trát tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2375 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7049 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2852 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 26 | Cửa đi kính khung nhôm bản lề lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 27 | Cửa sổ kính khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 29 | Khóa cửa nắm tay tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,138 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8655 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,703 | m2 |
| 33 | Trát má cửa hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,703 | m2 |
| 36 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | m3 |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 39 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m2 |
| 40 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 41 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 42 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 43 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Xí bệt tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Vòi (xịt rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt lavabo 1 lỗi treo (đủ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Vòi rửa tay D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 57 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3904 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông ren trong PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 83 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0259 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn compac 15w-220v + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 101 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| C | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát lót sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,992 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,664 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,64 | m3 |
| 4 | Nhân công làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 5 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2435 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2435 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2435 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển một số vật liệu lấy từ Lạng Sơn đến công trình + thiết bị chưa tính trong cước V/C (điện + nước toàn bộ) bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi