Gói thầu: Gói thầu số 07 Thi công xây dựng công trình Cầu Bà Phó

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200139892-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07 Thi công xây dựng công trình Cầu Bà Phó
Số hiệu KHLCNT 20200127352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 09:48:00 đến ngày 2020-01-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,705,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượngtừ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục chính
C Phần Cầu chính
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,438 m3
4 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,293 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,715 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,397 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,949 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép tấm khối lượng một cấu kiện <=10kg (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg vùng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
12 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm vùng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mối nối
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,772 100m2
14 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,99 m3
15 Trải vải ni lông (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 100m2
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m3
17 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
18 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
19 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
22 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,008 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 tấn
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m2
28 Làm lớp đá cấp phối đệm móng (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m2
31 Trải vải ni lông (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 tấn
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
36 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 m2
37 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
38 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
39 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
40 Sản xuất hệ khung dàn (KVL vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 tấn
41 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 tấn
42 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
43 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
44 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
45 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m
46 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
47 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
51 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
53 Vận chuyển dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 10tấn/km
54 Dầm GTNT, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
55 Dầm GTNT, L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dầm
56 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 250x150x25 (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
57 Lắp cấu kiện BT cốt thép cầu cảng, dầm GTNT (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 m3
62 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,903 m2
63 Quét Sikadur (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,903 m2
64 Bơm vữa Sikagrout (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
65 Gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 m3
66 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 tấn
67 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 con
68 Lắp xiết bu lông trên bờ (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 con
69 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 100m2
70 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,667 tấn
73 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
74 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,626 m3
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,25 m2
76 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mm (V3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m
77 Sản xuất cấu kiện thép hình khối lượng một cấu kiện <=10kg (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg vùng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
79 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ mạ kẽm (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,215 tấn
80 Lắp dựng lan can (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
81 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 con
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
83 Sản xuất cấu kiện thép hình khối lượng một cấu kiện <=10kg (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
84 Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg vùng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
85 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
86 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
D Phần đường vào cầu
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 100m2
2 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,9129 m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 100m3
4 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8812 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,087 100m2
E Phần báo hiệu giao thông
1 Biển đường thủy (hai biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Biển tải trọng (1 biển + 1 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
7 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
9 Trải vải ni lông (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
11 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->