Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200136690-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200125274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Từ Sơn và vốn hỗ trợ của cấp trên (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 10:14:00 đến ngày 2020-02-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,505,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cứng hóa kênh tiêu Mả Chảy – Guột, phường Châu Khê
B Phần xây lắp
C Phần kênh
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5835 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 206,76 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 2,2454 100m2
4 Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 243,26 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 35,14 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.478,5 m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,8198 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 3,829 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3568 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,1727 tấn
D Vị trí cống B1000 cuối tuyến
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0057 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6 m3
3 Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,39 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,8 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,057 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0382 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0331 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,94 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,359 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0171 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,1464 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,76 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,082 100m3
E Phần đất kênh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 272,63 m3
2 Đào xúc đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,7198 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8768 100m3
4 Vận chuyển đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,7263 100m3
5 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,5016 100m3
F Vận chuyển từ cọc C0 đến C19
1 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển cát xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 186,6795 m3
2 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật chương V 129,6835 m3
3 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật chương V 61,252 tấn
4 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển xi măng bao Mô tả kỹ thuật chương V 61,252 tấn
5 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật chương V 61,252 tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật chương V 78,716 1000v
7 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật chương V 78,716 1000v
8 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật chương V 78,716 1000v
9 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1,814 tấn
G Vận chuyển từ cọc C19 đến C29
1 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển cát xây dựng bằng. Mô tả kỹ thuật chương V 121,2144 m3
2 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại. Mô tả kỹ thuật chương V 90,7797 m3
3 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật chương V 42,412 tấn
4 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển xi măng bao. Mô tả kỹ thuật chương V 42,412 tấn
5 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật chương V 42,412 tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật chương V 55,077 1000v
7 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển gạch xây các loại. Mô tả kỹ thuật chương V 55,077 1000v
8 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật chương V 55,077 1000v
9 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sắt thép các loại. Mô tả kỹ thuật chương V 1,215 tấn
H Cứng hóa kênh tưới tiêu dốc Mả Cháy – Chùa Trên, phường Châu Khê
I Phần xây lắp
J Phần kênh
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2628 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 31,57 m3
3 Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 68,76 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,85 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 530,55 m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,1227 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,682 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,1539 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1856 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
K Cửa lấy nước (2 vị trí)
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0009 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 m3
4 Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,53 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,08 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,003 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0048 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0044 tấn
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0024 100m3
L Tấm đan qua kênh
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0075 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,17 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0183 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
M Phần đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 49,38 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 52,68 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8656 100m3
4 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật chương V 36,2516 m3
5 Vận chuyển đất đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,4938 100m3
N Cứng hóa kênh tiêu Đìa, đoạn hạ lưu cống Sẫn, xã Phù Chẩn.
O Phần đất
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 4,61 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,99 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 4,61 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,99 100m3
5 Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 8,356 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,089 100m3
7 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật chương V 1.068,415 m3
P Phần kè
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật chương V 2,0479 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 3,523 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 33,857 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 30,302 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 15,39 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,704 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m2
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 20,52 100m
9 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 17,5 m
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 0,92 m2
Q Phá dỡ + hoàn trả cống
1 Cắt cống cũ B2000 và tháo dỡ 2 tầm cống D1200 dài 2m Mô tả kỹ thuật chương V 2 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 9,514 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,146 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,29 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,45 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,159 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,458 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1250mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1250mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 1,68 m2
R Phần lan can kè
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,394 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,253 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,208 tấn
4 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật chương V 0,243 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 42,024 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 3,168 m2
S Cứng hóa kênh tiêu cửa nội, xã Phù Chẩn
T Phần xây lắp
U Phá dỡ kênh cũ dân tự làm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,18 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 9,82 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
4 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,1534 100m3
V Phần kênh
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2713 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 108,57 m3
3 Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 146,99 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 20,45 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 929,46 m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,4605 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,322 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 2,157 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2049 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,2511 tấn
W Phần đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 14,47 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,0461 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 116,19 m3
4 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,7437 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1272 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,1908 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,54 100m3
X Cứng hóa kênh tiêu Cửa Nghè- Tạ Xá, xã Tương Giang
1 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,11 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0211 100m3
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0211 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1644 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 39 m3
7 Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 82,47 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 10,89 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 450,05 m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,1369 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,6154 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,4714 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6074 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,8081 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 18,33 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 3,486 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật chương V 184 cái
Y Vị trí cống D60cm
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,231 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,141 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,97 m3
5 Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,52 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,28 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0684 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gạch xi măng M100# (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 mối nối
Z Phần đất
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,7407 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,247 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 2,9647 100m3
4 Mua đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật chương V 291,04 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,0272 100m3
AA Cứng hóa kênh tưới tiêu khu Văn Chương, phường Đồng Nguyên
AB Phần xây lắp
AC Phần kênh
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1581 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 53,9 m3
3 Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 112,31 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,94 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 641,1 m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,1592 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,6747 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0681 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,2008 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 45,8015 100m
AD Cống D800
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1365 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,39 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,72 m3
5 Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,25 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,92 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0586 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng xi măng M100# (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 mối nối
AE Phần đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 124,3 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 53,96 m3
3 Mua đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật chương V 101,8105 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4911 100m3
AF Vận chuyển 100% khối lượng
1 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển cát xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 99,4846 m3
2 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật chương V 50,0632 m3
3 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật chương V 30,963 tấn
4 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển xi măng bao Mô tả kỹ thuật chương V 30,963 tấn
5 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật chương V 30,963 tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật chương V 61,77 1000v
7 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật chương V 61,77 1000v
8 Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật chương V 61,77 1000v
9 Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 0,258 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->