Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136690-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200125274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Từ Sơn và vốn hỗ trợ của cấp trên (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 10:14:00 đến ngày 2020-02-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,505,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cứng hóa kênh tiêu Mả Chảy – Guột, phường Châu Khê | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| C | Phần kênh | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5835 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 206,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2454 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 243,26 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,14 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.478,5 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8198 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,829 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3568 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1727 | tấn |
| D | Vị trí cống B1000 cuối tuyến | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,39 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,359 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0171 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1464 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m3 |
| E | Phần đất kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 272,63 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7198 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5016 | 100m3 |
| F | Vận chuyển từ cọc C0 đến C19 | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,6795 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,6835 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,252 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,252 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,252 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,716 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,716 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,716 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,814 | tấn |
| G | Vận chuyển từ cọc C19 đến C29 | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển cát xây dựng bằng. | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,2144 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại. | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,7797 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,412 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển xi măng bao. | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,412 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,412 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,077 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển gạch xây các loại. | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,077 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,077 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sắt thép các loại. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,215 | tấn |
| H | Cứng hóa kênh tưới tiêu dốc Mả Cháy – Chùa Trên, phường Châu Khê | |||
| I | Phần xây lắp | |||
| J | Phần kênh | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2628 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,57 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,76 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 530,55 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,682 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1856 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| K | Cửa lấy nước (2 vị trí) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,08 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0044 | tấn |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0024 | 100m3 |
| L | Tấm đan qua kênh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0183 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| M | Phần đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,38 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8656 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,2516 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4938 | 100m3 |
| N | Cứng hóa kênh tiêu Đìa, đoạn hạ lưu cống Sẫn, xã Phù Chẩn. | |||
| O | Phần đất | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,61 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,61 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,356 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,089 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.068,415 | m3 |
| P | Phần kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0479 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,523 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,857 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,302 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,39 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,52 | 100m |
| 9 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,5 | m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | m2 |
| Q | Phá dỡ + hoàn trả cống | |||
| 1 | Cắt cống cũ B2000 và tháo dỡ 2 tầm cống D1200 dài 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,514 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,146 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,45 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| R | Phần lan can kè | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,394 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,253 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn |
| 4 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,243 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,024 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,168 | m2 |
| S | Cứng hóa kênh tiêu cửa nội, xã Phù Chẩn | |||
| T | Phần xây lắp | |||
| U | Phá dỡ kênh cũ dân tự làm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,82 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1534 | 100m3 |
| V | Phần kênh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2713 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,57 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 146,99 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,45 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 929,46 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4605 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,322 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,157 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2049 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2511 | tấn |
| W | Phần đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,47 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,19 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7437 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1272 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,54 | 100m3 |
| X | Cứng hóa kênh tiêu Cửa Nghè- Tạ Xá, xã Tương Giang | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0211 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,47 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,89 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450,05 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1369 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6154 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4714 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6074 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8081 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,33 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,486 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 184 | cái |
| Y | Vị trí cống D60cm | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,97 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,28 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch xi măng M100# (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| Z | Phần đất | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7407 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9647 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 291,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0272 | 100m3 |
| AA | Cứng hóa kênh tưới tiêu khu Văn Chương, phường Đồng Nguyên | |||
| AB | Phần xây lắp | |||
| AC | Phần kênh | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,9 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,31 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 641,1 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6747 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,8015 | 100m |
| AD | Cống D800 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1365 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,72 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng M100#, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,92 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng xi măng M100# (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| AE | Phần đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 124,3 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,96 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,8105 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4911 | 100m3 |
| AF | Vận chuyển 100% khối lượng | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,4846 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,0632 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,963 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,963 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,963 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,77 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,77 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,77 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển vật liệu, vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,258 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi