Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200150545-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20200150435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 15:40:00 đến ngày 2020-02-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,574,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Hạng mục: Phần móng
1 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 419,5875 1 m2
2 Cốt thép cọc Đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,425 1 tấn
3 Cốt thép cọc Đường kính cốt thép <=18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,801 1 tấn
4 Cốt thép cọc Đường kính cốt thép >18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,909 1 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện <10kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,545 1 tấn
6 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,545 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 328,5473 1 m3
8 Nén ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 30x30cm , Lc>4m , Đất cấp I Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.637,8 1 m
9 Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng máy khoan Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,635 m3
10 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 282,5534 1 m3
11 Đào móng cột bằng thủ công, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II (10%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,0865 1 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II (10%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,6894 1 m3
13 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,5112 1 m3
14 Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,485 Tấn
15 Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,514 Tấn
16 Ván khuôn đài móng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 276,464 1 m2
17 Bê tông đài móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98,8424 1 m3
18 Xây móng tường gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44,795 1 m3
19 Gia công cốt thép giằng đài, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,828 Tấn
20 Gia công cốt thép giằng đài, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,361 Tấn
21 Gia công cốt thép giằng đài, giằng móng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,824 Tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn giằng đài, giằng móng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 235,016 1 m2
23 Bê tông giằng đài, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,7539 1 m3
24 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 164,222 1 m3
25 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 205,496 1 m3
26 Mua đất để đắp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 51,39 1 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km bằng ô tô 10T,Đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58,071 1 m3
28 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, bằng ô tô 10T, Đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58,071 1 m3
29 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 7km cuối , ô tô 10T, Đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58,071 1 m3
30 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 53,993 1 m3
B *\2- Hạng mục: Phần thân
1 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,246 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,219 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,408 Tấn
4 Ván khuôn kim loại cổ móng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70,72 1 m2
5 Ván khuôn kim loại cột Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 757,241 1 m2
6 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,246 1 m3
7 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,638 1 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.063,272 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,9218 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,8455 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,876 Tấn
12 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 103,3972 1 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.889,888 1 m2
14 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,6299 Tấn
15 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d> 10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,209 Tấn
16 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 221,2378 1 m3
17 Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 99,68 1 m2
18 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,564 Tấn
19 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,084 Tấn
20 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,0432 1 m3
21 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,044 Tấn
22 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4 Tấn
23 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 299,118 1 m2
24 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,4858 1 m3
C *\3- Hạng mục: Phần hoàn thiện
1 Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200, Cao<= 4m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52,6182 1 m3
2 Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200,Cao<=16m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 122,238 1 m3
3 Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200,Cao<=16m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,165 1 m3
4 Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 4 m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,288 1 m3
5 Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 16 m, vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56,926 1 m3
6 Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 10cm,Cao <=4m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,8246 1 m3
7 Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,5732 1 m3
8 Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200, Cao<= 4m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,921 1 m3
9 Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200,Cao<=16m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,5496 1 m3
10 Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,36 1m2
11 Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20) Cao <= 50 m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29,1245 1 m3
12 Xây bồn hoa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4606 1 m3
13 Bê tông nền bục giảng Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,34 1 m3
14 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,564 1 m3
15 Lát đá tự nhiên khò nhám mặt ram dốc Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 1 m2
16 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 61,011 1 m2
17 Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 121,632 1 m2
18 Ôp tường chân móng bằng đá phiến tự nhiên Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,84 1 m2
19 Tấm nhôm Alunium liên kết bằng vít D5, dưới khe nhiệt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,5 m
20 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75# Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 961,125 1 m2
21 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75# Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.895,963 1 m2
22 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75# Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 839,904 1 m2
23 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.068,958 1 m2
24 Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.704,634 1 m2
25 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 824,21 1 m
26 Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 198,98 m2
27 Quét Sika 3 nước chống thấm mái sê nô, văng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 198,98 1 m2
28 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 151,82 1 m2
29 Láng Ô văn dày 2 cm, Vữa M75# Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47,16 1 m2
30 Sơn tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.895,963 1m2
31 Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ JOTON Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 961,125 1m2
32 Sơn dầm, trần, cột 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.613,496 1m2
33 Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 79,42 m2
34 Quét Sika 3 nước chống thấm khu vệ sinh Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 79,42 1 m2
35 Lát nền, sàn Gạch Granite 30x30cm, chống trượt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98,83 1 m2
36 Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 64,59 1 m2
37 Ôp tường, trụ, cột khu WC Gạch Ceramic 30x60cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 289,488 1 m2
38 Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 91,92 1 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo + Pk lắp đặt kèm theo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,995 1 m2
40 SXLD Ke đỡ bàn đá Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 Cái
41 Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.407,62 1 m2
42 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,245 1 m2
43 Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,7428 1 m2
44 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 5ly Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 73,68 m2
45 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 Bộ
46 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính đơn 5ly loại kính mờ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,272 m2
47 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Bộ
48 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính đơn 5ly Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 86,58 m2
49 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 74 Bộ
50 SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính đơn 5ly Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,94 m2
51 Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất uPVC Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Bộ
52 SXLD vách kính uPVC, kính đơn 5ly Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 79,3 m2
53 Lắp các loại Lắp móc gió cửa đi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 bộ
54 SXLắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.2 VXM 75# (khoán gọn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 119,88 m2
55 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 119,88 1 m2
56 SXLắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm, VXM 75# (khoán gọn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,2 m2
57 Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 kích thước D60 cm + Sơn PU (khoán gọn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38 1 m
58 SX Lắp dựng lan can ram dốc bằng INOX 304 VXM 75# (khoán gọn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,3 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,2 1m2
60 SXLắp dựng tay vịn lan can INOX D60 dày 1.4mm + D34 dày 1.4mm, Vữa XM cát vàng M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 113,4 m
61 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 Trọng lượng: 3.268kg/m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,5759 Tấn
62 Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,7887 Tấn
63 Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,0049 Tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,575 Tấn
65 Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,788 Tấn
66 Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,004 Tấn
67 Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao <=16m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 703,553 1 m2
68 Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ, cầu phong, li tô Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 1 m2
69 SXLD xối âm bằng Inox dày 0.4mm, rộng 0.6m (k/g) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 m
70 SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (K.gon) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 Cái
71 Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,9 1 m2
72 Căng lưới thép mắt cáo gia cố liên kết tường với cột và dầm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 343,68 1 m2
D *\4- Hạng mục: Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + Pk Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 1 Bộ
2 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 Cái
3 Lắp đặt chậu tiểu treo +PK Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 1 Bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ + PK Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 1 Bộ
5 Lắp đặt lavabo + PK Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 1 Bộ
6 Lắp phễu thu sàn d200 Inox Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 Cái
7 Lắp gương soi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1 Bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 1 m
10 Lắp đặt đấu nối ren trong ĐK 20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87 1 m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
16 Lắp đặt tê thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 53 Cái
17 Lắp đặt co thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31 1 m
19 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D32mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D32mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cái
21 Lắp đặt thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D32/25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D50x4.6mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 170 1 m
23 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 50mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
24 Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50/32mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
26 Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 Cái
27 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 1 m
28 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22 Cái
29 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm -135 độ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48 Cái
30 LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
31 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 180 1 m
32 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm -135 độ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 130 Cái
33 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66 Cái
34 LĐ Tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm -135 độ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
35 LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 Cái
36 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 1 m
37 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 Cái
38 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 140x4mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 1 m
39 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D140mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cái
40 LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
41 Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 Bộ
42 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,5 1 m3
43 Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,5 1 m3
E *\5- Hạng mục: Thoát nước mái
1 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 380 1 m
2 COLIE giữ ống Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 210 Cái
3 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34 Cái
4 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23 Cái
5 LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23 Cái
6 LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê 90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 Cái
7 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34x3.0mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 1 m
8 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,5 1 m
9 SXLD Cầu chắn rác Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58 Cái
F *\6- Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w 2x1.2m-20w Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 84 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w 42 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn Led panel 300x300 CS 10W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt hút WC + mặt che Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
6 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PK Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56 Cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt che Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt che Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46 Cái
10 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt+mặt che Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 Cái
11 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 Cái
12 Lắp đặt công tắc+mặt che Loại công tắc 3 hạt+mặt che Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 Cái
13 Lắp đặt công tắc Loại công tắc đảo chiều +mặt che Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
14 Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che MCB - 1P-16A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 Cái
15 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5mm2) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.400 1m
16 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x2.5mm2) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.100 1m
17 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4mm2) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 700 1m
18 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x6mm2) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 400 1m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV 4x6mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV 4x10mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 1m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 150 1m
22 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.200 1 m
23 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 400 1 m
24 Lđặt tủ điện tổng KT 300x400x200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Tủ
25 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
26 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
27 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
28 Lắp đặt cầu chì 2A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
29 Lắp đặt đèn báo pha Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
31 SWITCH chuyển mạch vôn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
32 Lđặt tủ điện tầng KT 400x600x220 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Tủ
33 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
34 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
35 Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-16A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
36 Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-20A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
37 Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-32A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
38 Lắp đặt cầu chì 2A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
39 Lắp đặt đèn báo pha Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
41 SWITCH chuyển mạch vôn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
42 Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x25mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 1m
43 Gia công và đóng cọc tiếp địa D14.2/2.4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 m
45 Đo điện trở nối đất R<=4 OMH Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Điểm
46 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,8 1 m3
47 Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,8 1 m3
G *\7- Hạng mục: Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=87m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
2 Đóng cọc tiếp đất bọc đồng D14,2 - L=2.4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cọc
3 Mối hàn hóa nhiệt CADWELD Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 Mối
4 Cáp thoát sét M50mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40 m
5 Cáp đồng trần M50mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 m
6 ống sắt tráng kẽm dài 5.0m, ĐK 60x5mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 m
7 Chân đỡ trụ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Bộ
8 Phụ kiện định vị cáp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Bộ
9 Đo điện trở nối đất R<=10 OMH Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Điểm
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4 1 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4 1 m3
H *\8-Hạng mục: INTERNET
1 Lắp đặt thiết bị SWitch 8port CISCO 10/100/100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Bộ
2 Lắp đặt ổ cắm internet+ mặt che Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
3 Lắp đặt cáp INTERNET CAT 6 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 140 1m
4 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 140 1 m
I *\9- Hạng mục: Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,9046 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp II (10%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,545 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,048 1 m3
4 Ván khuôn móng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4 1 m2
5 Gia công cốt thép đáy bể Đường kính cốt thép d<=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,149 Tấn
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,672 1 m3
7 Xây BTH gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,472 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,76 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,054 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,488 1 m3
11 Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,9 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 2) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,9 1 m2
13 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,52 1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,12 1 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7672 1 m3
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,24 1 m2
17 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,078 1 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 Cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,83 1 m3
J *\10- Hạng mục: Mương thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87,6493 1 m3
2 Đào móng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II (10%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,7388 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,3142 1 m3
4 Xây mương gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,3915 1 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 53,9712 1 m2
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,063 Tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,0186 1 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75# Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58,184 1 m2
9 Trát tường mương, hố ga, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 163,594 1 m2
10 Trát xà giằng hố ga, mương Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,9856 1 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,024 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,888 1 m2
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,32 1 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 149 Cái
15 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối Đkính ống 250mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 1 m
16 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,293 1 m3
17 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 90,506 1 m3
18 Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, ô tô 7T, Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 90,506 1 m3
K *\11- Hạng mục: Sân vườn
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,898 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,966 1 m3
3 Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,966 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,966 1 m3
5 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 62,3 1 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 623 1 m2
7 Bứng, di dời, vận chuyển, đào hố, trồng cây bóng bóng mát (bầu 60x60x60cm) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cây
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cây
L *\12- Hạng mục: Bể nước PCCC
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 103,0115 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=3m , Đất cấp II (10%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,4457 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,588 1 m3
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,727 Tấn
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,381 Tấn
6 Ván khuôn móng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 119,52 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,408 1 m3
8 Ván khuôn nắp bể Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 1 m2
9 Bê tông nắp bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,72 1 m3
10 Quét Sika chống thấm tường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 53,36 1 m2
11 SXLD thang xuống bể PCCC thép mạ kẽm D18mm (K/g), khoan theo thành bể Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
12 Quét Sika tại vị trí mạch ngừng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,2 m
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,5452 1 m3
14 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 86,9106 1 m3
15 Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, ô tô 7T, Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 86,9106 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->