Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200150545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200150435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 15:40:00 đến ngày 2020-02-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,574,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 419,5875 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép cọc Đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,425 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép cọc Đường kính cốt thép <=18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,801 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cọc Đường kính cốt thép >18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,909 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện <10kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,545 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,545 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 328,5473 | 1 m3 |
| 8 | Nén ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 30x30cm , Lc>4m , Đất cấp I | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.637,8 | 1 m |
| 9 | Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,635 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 282,5534 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng cột bằng thủ công, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,0865 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,6894 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,5112 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,485 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,514 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn đài móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 276,464 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông đài móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98,8424 | 1 m3 |
| 18 | Xây móng tường gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,795 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép giằng đài, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,828 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép giằng đài, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,361 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép giằng đài, giằng móng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,824 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn giằng đài, giằng móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 235,016 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông giằng đài, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,7539 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 164,222 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 205,496 | 1 m3 |
| 26 | Mua đất để đắp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,39 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km bằng ô tô 10T,Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,071 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, bằng ô tô 10T, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,071 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 7km cuối , ô tô 10T, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,071 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,993 | 1 m3 |
| B | *\2- Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,246 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,219 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,408 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70,72 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 757,241 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,246 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,638 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.063,272 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,9218 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,8455 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,876 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,3972 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.889,888 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,6299 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,209 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 221,2378 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 99,68 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,564 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,084 | Tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,0432 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,044 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 299,118 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,4858 | 1 m3 |
| C | *\3- Hạng mục: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200, Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,6182 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,238 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,165 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,288 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 16 m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56,926 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 10cm,Cao <=4m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,8246 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,5732 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200, Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,921 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 200,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,5496 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,36 | 1m2 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20) Cao <= 50 m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,1245 | 1 m3 |
| 12 | Xây bồn hoa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4606 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền bục giảng Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,34 | 1 m3 |
| 14 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,564 | 1 m3 |
| 15 | Lát đá tự nhiên khò nhám mặt ram dốc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 m2 |
| 16 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,011 | 1 m2 |
| 17 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 121,632 | 1 m2 |
| 18 | Ôp tường chân móng bằng đá phiến tự nhiên | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,84 | 1 m2 |
| 19 | Tấm nhôm Alunium liên kết bằng vít D5, dưới khe nhiệt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,5 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75# | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 961,125 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75# | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.895,963 | 1 m2 |
| 22 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75# | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 839,904 | 1 m2 |
| 23 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.068,958 | 1 m2 |
| 24 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.704,634 | 1 m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 824,21 | 1 m |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 198,98 | m2 |
| 27 | Quét Sika 3 nước chống thấm mái sê nô, văng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 198,98 | 1 m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 151,82 | 1 m2 |
| 29 | Láng Ô văn dày 2 cm, Vữa M75# | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,16 | 1 m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.895,963 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ JOTON | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 961,125 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.613,496 | 1m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,42 | m2 |
| 34 | Quét Sika 3 nước chống thấm khu vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,42 | 1 m2 |
| 35 | Lát nền, sàn Gạch Granite 30x30cm, chống trượt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98,83 | 1 m2 |
| 36 | Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,59 | 1 m2 |
| 37 | Ôp tường, trụ, cột khu WC Gạch Ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 289,488 | 1 m2 |
| 38 | Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91,92 | 1 m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo + Pk lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,995 | 1 m2 |
| 40 | SXLD Ke đỡ bàn đá | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| 41 | Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.407,62 | 1 m2 |
| 42 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,245 | 1 m2 |
| 43 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,7428 | 1 m2 |
| 44 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,68 | m2 |
| 45 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | Bộ |
| 46 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính đơn 5ly loại kính mờ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,272 | m2 |
| 47 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Bộ |
| 48 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính đơn 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,58 | m2 |
| 49 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74 | Bộ |
| 50 | SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính đơn 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,94 | m2 |
| 51 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất uPVC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Bộ |
| 52 | SXLD vách kính uPVC, kính đơn 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,3 | m2 |
| 53 | Lắp các loại Lắp móc gió cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | bộ |
| 54 | SXLắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.2 VXM 75# (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119,88 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119,88 | 1 m2 |
| 56 | SXLắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm, VXM 75# (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,2 | m2 |
| 57 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 kích thước D60 cm + Sơn PU (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | 1 m |
| 58 | SX Lắp dựng lan can ram dốc bằng INOX 304 VXM 75# (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,3 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,2 | 1m2 |
| 60 | SXLắp dựng tay vịn lan can INOX D60 dày 1.4mm + D34 dày 1.4mm, Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113,4 | m |
| 61 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 Trọng lượng: 3.268kg/m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,5759 | Tấn |
| 62 | Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,7887 | Tấn |
| 63 | Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,0049 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,575 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,788 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,004 | Tấn |
| 67 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao <=16m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 703,553 | 1 m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ, cầu phong, li tô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m2 |
| 69 | SXLD xối âm bằng Inox dày 0.4mm, rộng 0.6m (k/g) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | m |
| 70 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (K.gon) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Cái |
| 71 | Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,9 | 1 m2 |
| 72 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố liên kết tường với cột và dầm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 343,68 | 1 m2 |
| D | *\4- Hạng mục: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + Pk | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu treo +PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu sàn d200 Inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | Cái |
| 7 | Lắp gương soi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt đấu nối ren trong ĐK 20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D32/25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D50x4.6mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 170 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50/32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 27 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1 m |
| 28 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm -135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | Cái |
| 30 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 180 | 1 m |
| 32 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm -135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130 | Cái |
| 33 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66 | Cái |
| 34 | LĐ Tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm -135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 35 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | Cái |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | 1 m |
| 37 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | Cái |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 140x4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 m |
| 39 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 40 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 41 | Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | Bộ |
| 42 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,5 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,5 | 1 m3 |
| E | *\5- Hạng mục: Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 380 | 1 m |
| 2 | COLIE giữ ống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 210 | Cái |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34 | Cái |
| 4 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | Cái |
| 5 | LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | Cái |
| 6 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê 90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | Cái |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,5 | 1 m |
| 9 | SXLD Cầu chắn rác | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58 | Cái |
| F | *\6- Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w 2x1.2m-20w | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w | 42 | 1 Bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led panel 300x300 CS 10W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút WC + mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt+mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc+mặt che Loại công tắc 3 hạt+mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đảo chiều +mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che MCB - 1P-16A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5mm2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.400 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x2.5mm2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.100 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4mm2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 700 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x6mm2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 400 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV 4x6mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV 4x10mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.200 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 400 | 1 m |
| 24 | Lđặt tủ điện tổng KT 300x400x200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 31 | SWITCH chuyển mạch vôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 32 | Lđặt tủ điện tầng KT 400x600x220 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Tủ |
| 33 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-16A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-20A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-32A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 41 | SWITCH chuyển mạch vôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x25mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1m |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D14.2/2.4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 45 | Đo điện trở nối đất R<=4 OMH | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| 46 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,8 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,8 | 1 m3 |
| G | *\7- Hạng mục: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=87m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất bọc đồng D14,2 - L=2.4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Mối |
| 4 | Cáp thoát sét M50mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 5 | Cáp đồng trần M50mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | m |
| 6 | ống sắt tráng kẽm dài 5.0m, ĐK 60x5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 m |
| 7 | Chân đỡ trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện định vị cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | Đo điện trở nối đất R<=10 OMH | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| H | *\8-Hạng mục: INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị SWitch 8port CISCO 10/100/100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm internet+ mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cáp INTERNET CAT 6 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140 | 1m |
| 4 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140 | 1 m |
| I | *\9- Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,9046 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,545 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,048 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép đáy bể Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,149 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,672 | 1 m3 |
| 7 | Xây BTH gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,472 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,76 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,054 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,488 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,9 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,9 | 1 m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,52 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,12 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7672 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,24 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,078 | 1 tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,83 | 1 m3 |
| J | *\10- Hạng mục: Mương thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87,6493 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,7388 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,3142 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,3915 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,9712 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,063 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,0186 | 1 m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75# | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,184 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường mương, hố ga, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 163,594 | 1 m2 |
| 10 | Trát xà giằng hố ga, mương Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,9856 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,024 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,888 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,32 | 1 tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149 | Cái |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối Đkính ống 250mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | 1 m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,293 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,506 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, ô tô 7T, Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,506 | 1 m3 |
| K | *\11- Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,898 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,966 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,966 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,966 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,3 | 1 m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 623 | 1 m2 |
| 7 | Bứng, di dời, vận chuyển, đào hố, trồng cây bóng bóng mát (bầu 60x60x60cm) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cây |
| L | *\12- Hạng mục: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,0115 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=3m , Đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,4457 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,588 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,727 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,381 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119,52 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,408 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp bể | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông nắp bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,72 | 1 m3 |
| 10 | Quét Sika chống thấm tường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,36 | 1 m2 |
| 11 | SXLD thang xuống bể PCCC thép mạ kẽm D18mm (K/g), khoan theo thành bể | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Quét Sika tại vị trí mạch ngừng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,2 | m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,5452 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,9106 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 4km, ô tô 7T, Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,9106 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi