Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình đường liên xã Đồng Phú - Minh Châu (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200140257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình đường liên xã Đồng Phú - Minh Châu (Bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200124957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 17:30:00 đến ngày 2020-02-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,273,679,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Biển báo đảm bảo giao thông (biển tam giác và hình tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 4 | Biển báo công trường bố trí đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục II: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ lớp mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | 100m3 |
| 8 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,59 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,59 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m3 |
| 14 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,65 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm - không bao gồm lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,65 | 100m2 |
| 16 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | 100m3 |
| 18 | Đá vỉa KT(15x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,02 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | cái |
| 21 | Đào đất móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột biển báo, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 23 | Làm cọc tiêu KT (0,15x0,15)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 24 | Gờ giảm tốc bằng cacbon atphan dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 26 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 29 | Sản xuất bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,97 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,925 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thân rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | 10tấn/km |
| 34 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,925 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cấu kiện |
| 36 | Vữa M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông, trọng lượng P=200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 10tấn/km |
| 43 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông, trọng lượng P=200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 45 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất phía ngoài tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m3 |
| 47 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,26 | 100m |
| 50 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,05 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,41 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,85 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m2 |
| 56 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | 100m |
| 57 | Phên nứa KT(3x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | phên |
| 58 | Đắp đất đập tạm bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | 100m |
| 60 | Phên nứa KT(3x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | phên |
| 61 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,25 | m2 |
| 62 | Phá dỡ đập tạm bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m3 |
| 65 | Bơm nước trong quá trình thi công - Máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 66 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 - không bao gồm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,11 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | tấn |
| 72 | Xây tường mương gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,57 | m3 |
| 73 | Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.692 | m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,95 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 80 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | tấn |
| 81 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 10tấn/km |
| 82 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | tấn |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | cái |
| 84 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,95 | m2 |
| 85 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 88 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | tấn |
| 89 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 10tấn/km |
| 90 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | tấn |
| 91 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giàn phai, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn phai đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn phai đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giàn phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m2 |
| 98 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 99 | Thiết bị đóng mở V2 (bao gồm cả bệ máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 106 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | 100m2 |
| 110 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,88 | tấn |
| 111 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | 10tấn/km |
| 112 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,88 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cấu kiện |
| 114 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đế cống đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 118 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,15 | tấn |
| 119 | Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 10tấn/km |
| 120 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,15 | tấn |
| 121 | Lắp đặt đế cống hộp trọng lượng <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 122 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | m2 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng <250cm, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 124 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 125 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | 100m |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng <250cm, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 131 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 132 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống phần đổ tại chỗ, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 135 | Xây tường mương gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | m2 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 139 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 140 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 145 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 148 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,475 | tấn |
| 149 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6475 | 10tấn/km |
| 150 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,475 | tấn |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giàn phai, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn phai, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn phai, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giàn phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 156 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m2 |
| 158 | Vít me V2 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 160 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 162 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 165 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 167 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 170 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 173 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 174 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 10tấn/km |
| 175 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 176 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Bơm nước trong quá trình thi công - Máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | ca |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 179 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 180 | Dỡ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 181 | Phên nứa KT(3x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | phên |
| 182 | Phá đập tạm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 185 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 188 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 191 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 192 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 195 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,125 | tấn |
| 196 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2125 | 10tấn/km |
| 197 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,215 | tấn |
| 198 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 199 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đế cống đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 203 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | tấn |
| 204 | Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 10tấn/km |
| 205 | Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | tấn |
| 206 | Lắp đặt đế cống hộp trọng lượng <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 207 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng <250cm, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 209 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 210 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | 100m |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 212 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 214 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng <250cm, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 216 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 217 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| 218 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống phần đổ tại chỗ, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 219 | Bơm nước trong quá trình thi công - Máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 221 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 222 | Dỡ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 223 | Phên nứa KT(3x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | phên |
| 224 | Phá đập tạm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 227 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền bãi đúc, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 228 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m3 |
| 229 | Phá dỡ lớp đá dăm, lớp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển tiếp 2.5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 232 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 233 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 234 | Xây tường buống hút gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m3 |
| 235 | Xây tường nhà máy gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 236 | Xây tường trên ô văng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 237 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 238 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng >250cm, đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 239 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 240 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 241 | Sản xuất bê tông ván khuôn đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 243 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 244 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m2 |
| 245 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m2 |
| 246 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 247 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 248 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 249 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 250 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 252 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 253 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 254 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 255 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 256 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 257 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 258 | Sản xuất bê tông mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 259 | Ván khuôn thép lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 260 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 261 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 262 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <250cm, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 263 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể xả và kênh xả rộng <=250cm, đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 264 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 265 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 266 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 267 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 268 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 269 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 270 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 271 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đan kênh xả, đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 272 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan kênh xả đường kính <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 273 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan kênh xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 274 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 275 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng >250cm, đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 276 | Ván khuôn thép bản đáy cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 277 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 278 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <250cm, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 279 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy tường chắn đất rộng <=250cm, đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 280 | Ván khuôn thép bản đáy tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 281 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy tường chắn đất đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 282 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 283 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 284 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 285 | Trát tường trong bể hút và trụ pin chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m2 |
| 286 | Trát tường trong nhà máy chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,92 | m2 |
| 287 | Trát hèm cửa, ô sáng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 288 | Trát trần trong nhà máy, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | m2 |
| 289 | Trát trần ngoài nhà máy, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 290 | Trát tường ngoài nhà máy chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m2 |
| 291 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 292 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 293 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | m2 |
| 294 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m2 |
| 295 | Cửa sổ pano gỗ kích thước (1*1,6*0,03)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 296 | Cửa đi pano gỗ kích thước (1,2*2,4*0,03)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 297 | Ô sáng kính khung gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 298 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 299 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 300 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m2 |
| 301 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m2 |
| 302 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 50mm, bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 304 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 305 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 306 | Tháo dỡ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 307 | Tháo ống hút, ống xả và phụ kiện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 308 | Tháo mặt bích, bu lông có tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10 cái |
| 309 | Bốc xếp vận chuyển máy bơm bằng cẩu ô tô 10 tấn cự ly 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 310 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 311 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 312 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 313 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấn |
| 314 | Lắp đặt ống hút, ống xả máy bơm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 315 | Vận hành thử tải máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 317 | Lắp đặt quai nhê thép không rỉ (300*20*2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 318 | Vít nở 5cm đồng bộ cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 319 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 320 | Tủ điện điều khiển (gồm: vỏ tủ và thiết bị bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 321 | Bộ thu lôi hạ thế GZ-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 322 | Lắp đặt cáp lực PVC/XLPE-Cu(3x35+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 323 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 324 | Cột đỡ đường dây đầu hồi nhà trạm (V100x100x9 dài 3m + sứ cách điện 02 quả, bu lông M16x60: 04 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 325 | Lắp đặt bảng nhựa 180x250mm vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào bảng lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 328 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 329 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 330 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính <=15mm (máng nhựa chiều rộng <=15mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 331 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 332 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 333 | Lắp đặt công tắc loại 1 công tắc + 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 334 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 335 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 336 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m3 |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 338 | Bơm nước trong quá trình thi công - Máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi