Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình đường liên xã Đồng Phú - Minh Châu (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200140257-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình đường liên xã Đồng Phú - Minh Châu (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200124957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 17:30:00 đến ngày 2020-02-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,273,679,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Biển báo đảm bảo giao thông (biển tam giác và hình tròn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
4 Biển báo công trường bố trí đầu, cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
5 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Hạng mục II: Hạng mục xây lắp
1 Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,48 100m3
2 Đào bỏ lớp mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m3
4 Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m3
5 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,64 100m3
6 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,64 100m3
7 Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,64 100m3
8 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 100m3
9 Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 100m3
10 Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,59 100m3
12 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,59 100m3
13 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 100m3
14 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,65 100m2
15 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm - không bao gồm lớp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,65 100m2
16 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,76 100m3
18 Đá vỉa KT(15x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,02 m3
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 cái
21 Đào đất móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột biển báo, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
23 Làm cọc tiêu KT (0,15x0,15)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
24 Gờ giảm tốc bằng cacbon atphan dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m2
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
26 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
27 Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
29 Sản xuất bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,97 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 100m2
32 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,925 tấn
33 Vận chuyển thân rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,992 10tấn/km
34 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,925 tấn
35 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cấu kiện
36 Vữa M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
37 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,45 m2
38 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m2
41 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông, trọng lượng P=200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 tấn
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 10tấn/km
43 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông, trọng lượng P=200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 tấn
44 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
45 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 100m3
46 Đắp đất phía ngoài tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 100m3
47 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
48 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
49 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,26 100m
50 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,05 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,41 m3
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,85 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 100m2
56 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,89 100m
57 Phên nứa KT(3x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 phên
58 Đắp đất đập tạm bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m3
59 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 100m
60 Phên nứa KT(3x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 phên
61 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,25 m2
62 Phá dỡ đập tạm bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m3
64 Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m3
65 Bơm nước trong quá trình thi công - Máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
66 Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 100m3
67 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 100m3
68 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 - không bao gồm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,11 m3
70 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mương đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 tấn
72 Xây tường mương gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,57 m3
73 Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.692 m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,95 m3
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 100m2
77 Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
80 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 tấn
81 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 10tấn/km
82 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg xuống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 tấn
83 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 369 cái
84 Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,95 m2
85 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m3
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
88 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 tấn
89 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 10tấn/km
90 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 tấn
91 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giàn phai, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn phai đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn phai đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giàn phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
96 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m2
98 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 tấn
99 Thiết bị đóng mở V2 (bao gồm cả bệ máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
101 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
102 Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
103 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m3
104 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
106 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 m3
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 100m2
110 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,88 tấn
111 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 10tấn/km
112 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,88 tấn
113 Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cấu kiện
114 Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m3
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đế cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đế cống đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
117 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m2
118 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,15 tấn
119 Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 10tấn/km
120 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,15 tấn
121 Lắp đặt đế cống hộp trọng lượng <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cấu kiện
122 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,27 m2
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng <250cm, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
124 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
125 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,44 100m
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng <250cm, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
131 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
132 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m
133 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
134 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống phần đổ tại chỗ, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
135 Xây tường mương gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m3
136 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,16 m2
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
138 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
139 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm lớp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
140 Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
141 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
143 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
144 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
145 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
146 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
147 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
148 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,475 tấn
149 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6475 10tấn/km
150 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,475 tấn
151 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
152 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giàn phai, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
153 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn phai, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
154 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn phai, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
155 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giàn phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
156 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
157 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 m2
158 Vít me V2 (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
159 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
160 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
161 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
162 Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
163 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m2
164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
165 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm lớp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
166 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
167 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
168 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
169 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
170 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
171 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
172 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
173 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
174 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 10tấn/km
175 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 tấn
176 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
177 Bơm nước trong quá trình thi công - Máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 ca
178 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
179 Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 100m
180 Dỡ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 100m
181 Phên nứa KT(3x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 phên
182 Phá đập tạm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
183 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
184 Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
185 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
186 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
187 Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
188 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m3
189 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
190 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
191 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
192 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
193 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 tấn
194 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
195 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,125 tấn
196 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2125 10tấn/km
197 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,215 tấn
198 Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
199 Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42 m3
200 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đế cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
201 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đế cống đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
202 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
203 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 tấn
204 Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 10tấn/km
205 Bốc xếp các loại cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 tấn
206 Lắp đặt đế cống hộp trọng lượng <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
207 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
208 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng <250cm, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
209 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
210 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 100m
211 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
212 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
214 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
215 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng <250cm, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
216 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 - không bao gồm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
217 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m
218 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống phần đổ tại chỗ, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
219 Bơm nước trong quá trình thi công - Máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
220 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
221 Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
222 Dỡ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
223 Phên nứa KT(3x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 phên
224 Phá đập tạm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
225 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
226 Vận chuyển tiếp 2,5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
227 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền bãi đúc, đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
228 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100m3
229 Phá dỡ lớp đá dăm, lớp bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
230 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
231 Vận chuyển tiếp 2.5km, cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
232 Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
233 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 100m
234 Xây tường buống hút gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,78 m3
235 Xây tường nhà máy gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m3
236 Xây tường trên ô văng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
237 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
238 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng >250cm, đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m3
239 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
240 Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
241 Sản xuất bê tông ván khuôn đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
242 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
243 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 tấn
244 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m2
245 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m2
246 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
247 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
248 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
249 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
250 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
251 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
252 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
253 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
254 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
255 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
256 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
257 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
258 Sản xuất bê tông mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
259 Ván khuôn thép lanh tô đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
260 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
261 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
262 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <250cm, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
263 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể xả và kênh xả rộng <=250cm, đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
264 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
265 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
266 Ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
267 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
268 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
269 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
270 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
271 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đan kênh xả, đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
272 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan kênh xả đường kính <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
273 Ván khuôn thép, ván khuôn đan kênh xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
274 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
275 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng >250cm, đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
276 Ván khuôn thép bản đáy cửa vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
277 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
278 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <250cm, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
279 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy tường chắn đất rộng <=250cm, đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
280 Ván khuôn thép bản đáy tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
281 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy tường chắn đất đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
282 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
283 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
284 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
285 Trát tường trong bể hút và trụ pin chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m2
286 Trát tường trong nhà máy chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,92 m2
287 Trát hèm cửa, ô sáng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m2
288 Trát trần trong nhà máy, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 m2
289 Trát trần ngoài nhà máy, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
290 Trát tường ngoài nhà máy chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,96 m2
291 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
292 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
293 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 m2
294 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 m2
295 Cửa sổ pano gỗ kích thước (1*1,6*0,03)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
296 Cửa đi pano gỗ kích thước (1,2*2,4*0,03)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
297 Ô sáng kính khung gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
298 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 m2
299 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
300 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 m2
301 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 m2
302 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m2
303 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 50mm, bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
304 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
305 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
306 Tháo dỡ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
307 Tháo ống hút, ống xả và phụ kiện máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
308 Tháo mặt bích, bu lông có tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 10 cái
309 Bốc xếp vận chuyển máy bơm bằng cẩu ô tô 10 tấn cự ly 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
310 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
311 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
312 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
313 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấn
314 Lắp đặt ống hút, ống xả máy bơm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
315 Vận hành thử tải máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
316 Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
317 Lắp đặt quai nhê thép không rỉ (300*20*2)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
318 Vít nở 5cm đồng bộ cả đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
319 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện >200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
320 Tủ điện điều khiển (gồm: vỏ tủ và thiết bị bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
321 Bộ thu lôi hạ thế GZ-500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
322 Lắp đặt cáp lực PVC/XLPE-Cu(3x35+1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
323 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
324 Cột đỡ đường dây đầu hồi nhà trạm (V100x100x9 dài 3m + sứ cách điện 02 quả, bu lông M16x60: 04 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
325 Lắp đặt bảng nhựa 180x250mm vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
326 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
327 Lắp đặt công tơ 1 pha vào bảng lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
328 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
329 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
330 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính <=15mm (máng nhựa chiều rộng <=15mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
331 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
332 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
333 Lắp đặt công tắc loại 1 công tắc + 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
334 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3
335 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
336 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m3
337 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
338 Bơm nước trong quá trình thi công - Máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->