Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200142493-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200124330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 7000 triệu đồng (từ nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018); ngân sách huyện Vĩnh Tường: 1200 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 17:01:00 đến ngày 2020-02-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,805,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Lán trại nhà tạm Theo HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Theo HSMT 1 Khoản
3 Chi phí thuê đất làm mặt bằng + đường tránh Theo HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C KẾT CẤU PHẦN TRÊN
D Dầm chủ
1 Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2 Theo HSMT 73,45 m3
2 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Theo HSMT 4,4175 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính <=18mm Theo HSMT 11,139 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Theo HSMT 0,3856 tấn
5 Sản xuất tôn ván khuôn dày 2mm Theo HSMT 5,6869 tấn
6 Ván khuôn dầm bản Theo HSMT 359,07 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=18/22 mm (bọc cáp phần không dính bám) Theo HSMT 1,8 100m
8 Quét keo epoxy Theo HSMT 8,86 m2
E Bản mặt cầu
1 Bê tông liên kết bản 30Mpa, đá 1x2 Theo HSMT 18 m3
2 Bê tông mặt cầu, đá 1x2,25 Mpa Theo HSMT 6,52 m3
3 Bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 0,5x1,30 Mpa Theo HSMT 7,591 m3
4 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Theo HSMT 93,2 m2
5 Cốt thép liên kết bản d= 6-8mm Theo HSMT 0,0702 tấn
6 Cốt thép liên kết bản d= 12-18mm Theo HSMT 4,8579 tấn
7 Ván khuôn liên kết bản Theo HSMT 0,102 100m2
8 Bơm vữa Sika Theo HSMT 0,175 m3
F Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn cầu bằng ray, loại dầm đúc sẵn Theo HSMT 8,8 m
2 Tấm cao su ngăn nước Theo HSMT 8,8 m
3 Bu lông M12x60 Theo HSMT 72 cái
4 Bê tông đổ sau khe co giãn, đá 1x2, 40 Mpa Theo HSMT 0,44 m3
5 Cốt thép neo khe co giãn d12mm Theo HSMT 0,0992 tấn
6 Cốt thép neo khe co giãn d14-18mm Theo HSMT 0,1914 tấn
7 Sản xuất thép bản chụp khe co giãn, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo HSMT 0,0671 tấn
8 Vữa Sika rót khe hở Theo HSMT 0,38 m3
G Lan can cầu + thoát nước
1 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25 Mpa Theo HSMT 8,8 m3
2 Cốt thép gờ chắn Theo HSMT 1,6608 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu (thép mạ kẽm) Theo HSMT 2,0353 tấn
4 Sản xuất ống thoát nước + tấm đạy Theo HSMT 0,2049 tấn
5 Lắp đặt ống thoát nước, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo HSMT 0,2049 tấn
6 Vít nở Theo HSMT 12 Bộ
H Chốt neo dầm bản
1 Sản xuất chốt neo + thép ống bọc Theo HSMT 0,0973 tấn
2 Mạ kẽm chốt neo Theo HSMT 73,23 kg
3 Nhựa đường chèn khe Theo HSMT 0,052 m3
4 Ống nhựa chịu áp lực + tấm cách nước Theo HSMT 8 bộ
I Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su kích thước (150x250x35)mm Theo HSMT 20 bộ
J KẾT CẤU PHẦN DƯỚI + LÒNG MỐ + TỨ NÓN
K Mố
1 Bê tông lót móng 10Mpa, đá 4x6 Theo HSMT 1,88 m3
2 Bê tông mố, 30 Mpa, đá 1x2 (độ sụt 6-8) Theo HSMT 65,32 m3
3 Bê tông gờ lan can, đá 1x2, 25 Mpa Theo HSMT 2,86 m3
4 Ván khuôn mố cầu Theo HSMT 1,794 100m2
5 Cốt thép mố cầu d=6mm Theo HSMT 0,0194 tấn
6 Cốt thép mố cầu d=10mm Theo HSMT 0,0134 tấn
7 Cốt thép mố cầu d=12mm Theo HSMT 0,324 tấn
8 Cốt thép mố cầu d=14-18mm Theo HSMT 5,4924 tấn
9 Cốt thép mố cầu d>18mm Theo HSMT 0,5622 tấn
10 Mạ kẽm thép chốt neo bản dẫn Theo HSMT 29,4 kg
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSMT 68,16 m2
12 Vữa sika kê gối Theo HSMT 0,12 m3
L Bản dẫn
1 Bê tông lót móng 10Mpa, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 3,86 m3
2 Bê tông bản dẫn đá 1x2, 30 Mpa Theo HSMT 14,86 m3
3 Cốt thép bản dẫn d=10mm Theo HSMT 0,0098 tấn
4 Cốt thép bản dẫn d=14-18mm Theo HSMT 1,3156 tấn
5 Cốt thép bản dẫn, đường kính > 18 mm Theo HSMT 0,973 tấn
6 Ván khuôn bản dẫn Theo HSMT 0,0512 100m2
7 Tấm đệm đàn hồi KT 3940x300x20 Theo HSMT 2 tấm
8 Tấm đệm đàn hồi KT 3940x350x20 Theo HSMT 2 tấm
M Cọc khoan nhồi D1000, 4 cọc
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18 mm Theo HSMT 11,1328 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính 14-18 mm Theo HSMT 2,1536 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính 12 mm Theo HSMT 0,0572 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi Theo HSMT 0,2676 tấn
5 Cóc nối Theo HSMT 480 cái
6 Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc <=1000 mm, 30 Mpa, đá 1x2 Theo HSMT 86,72 m3
7 Lắp đặt ống nhựa D60/52,4 để siêu âm cọc khoan nhồi Theo HSMT 2,044 100m
8 Lắp đặt ống nhựa D110/101,6 để khoan kiểm tra bê tông đầu cọc Theo HSMT 0,986 100m
9 Nút bịt D60 Theo HSMT 16 Chiếc
10 Nút bịt D110 Theo HSMT 8 Chiếc
11 Lắp đặt ống nối D60/52,4 Theo HSMT 0,04 100m
12 Lắp đặt ống nối D110/101,6 Theo HSMT 0,02 100m
13 Vữa XM lấp ống Theo HSMT 1,24 m3
14 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo HSMT 12,32 m3
N Lòng mố + tứ nón +10m đường đầu cầu
1 Xây đá hộc tứ nón, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSMT 90,17 m3
2 Xây đá hộc mái taluy, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSMT 96,16 m3
3 Xây đá hộcchân khay, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSMT 75,03 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSMT 72,83 m3
5 Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 1,3295 100m3
6 Vét bùn Theo HSMT 42,66 m3
7 Đắp đất đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 1,561 100m3
8 Ống thoát nước 50mm Theo HSMT 0,35 100m
9 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSMT 0,2402 100m2
10 Đắp cát vàng sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSMT 1,448 100m3
11 Bê tông lót móng tường chắn chân, đá 4x6 Theo HSMT 4,06 m3
12 Bê tông tường chắn chân, đá 1x2, 15 Mpa Theo HSMT 61,99 m3
13 Ván khuôn gỗ tường chắn chân Theo HSMT 1,0837 100m2
14 Sỏi lọc Theo HSMT 2,2 m3
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSMT 79,02 m2
16 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,0 m (25 cọc/m2) Theo HSMT 53,61 100m
17 Đào đất thi công tường chắn, đất cấp I Theo HSMT 261,43 m3
18 Vận chuyển đổ thải, đất cấp I Theo HSMT 3,0409 100m3
19 Đắp nền đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSMT 0,3036 100m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường đầu cầu dày 18 cm Theo HSMT 0,1822 100m3
21 Rải vải bạt xác rắn 1 lớp Theo HSMT 1,0135 100m2
22 Bê tông mặt đường đầu cầu dày 20cm, đá 2x4, mác 300 Theo HSMT 20,27 m3
23 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông đầu cầu Theo HSMT 0,084 100m2
24 Làm khe co mặt đường bê tông đầu cầu Theo HSMT 16 m
25 Làm khe dọc mặt đường bê tông đầu cầu Theo HSMT 19,1 m
26 Đắp đất bờ vây thi công chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 2,2618 100m3
27 Phá dỡ bờ vây, đất cấp II Theo HSMT 2,2618 100m3
28 Bơm hút nước Theo HSMT 20 ca
O THI CÔNG CẦU
P Mặt bằng công trường
1 Vét bùn, đất cấp I Theo HSMT 3,735 100m3
2 Vận chuyển đổ thải, đất cấp I Theo HSMT 3,735 100m3
3 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 17,166 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSMT 52 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, 10 Mpa, PCB40 Theo HSMT 15,2 m3
6 Đào bỏ bê tông lót + đá đệm móng, đất cấp IV Theo HSMT 0,672 100m3
7 Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV Theo HSMT 0,5566 100m3
8 Đào trả mặt bằng công trường, đất cấp II Theo HSMT 13,431 100m3
9 Vận chuyển đổ thải, đất cấp II Theo HSMT 13,431 100m3
Q Đường tránh
1 Vét hữu cơ, đất cấp I Theo HSMT 4,4436 100m3
2 Đánh cấp, đất C2 Theo HSMT 12,34 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSMT 0,14 m3
4 Vận chuyển đổ thải, đất cấp I Theo HSMT 4,4436 100m3
5 Vận chuyển đổ thải, đất cấp I Theo HSMT 0,1248 100m3
6 Đắp nền đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo HSMT 13,7521 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm Theo HSMT 1,0394 100m3
R Cầu tạm + phá dỡ cầu cũ
S Phá dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mặt cầu cũ Theo HSMT 7,38 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch xây mố, trụ cầu cũ Theo HSMT 80,93 m3
3 Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV Theo HSMT 0,8831 100m3
4 Tháo dỡ dầm thép cầu cũ Theo HSMT 0,8808 tấn
5 Vận chuyển dầm thép Theo HSMT 0,0881 10tấn/km
T Cầu tạm
1 Đào móng cầu tạm, đất cấp II Theo HSMT 271,66 m3
2 Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 3,2946 100m3
3 Bê tông đệm, đá 4x6, mác 10 Mpa, PCB40 Theo HSMT 5,6 m3
4 Bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo HSMT 0,3 m3
5 Làm và thả rọ đá dưới nước Theo HSMT 142,25 rọ
6 Đóng cọc tre vào đất cấp I Theo HSMT 14 100m
7 Sản xuất cầu tạm Theo HSMT 1,5997 tấn
8 Vật liệu phụ sản xuất Theo HSMT 9,41 tấn
9 Lắp dựng dầm cầu tạm Theo HSMT 9,41 tấn
10 Thép tròn D20-22 Theo HSMT 564,49 kg
11 Làm móng đá hộc Theo HSMT 0,2 100m3
12 Xây đá hộc gờ chắn, vữa XM mác 100 Theo HSMT 0,7 m3
13 Tôn băng lăn Theo HSMT 0,209 tấn
14 Bu lông M22 Theo HSMT 14 bộ
15 Đinh đỉa, đinh nụ Theo HSMT 42 cái
16 Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu Theo HSMT 8,6544 m3
17 Sản xuất, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 2,39 m3
18 Cốt thép bản vượt fi 10mm Theo HSMT 0,0186 tấn
19 Cốt thép bản vượt fi 12mm Theo HSMT 0,1641 tấn
20 Cốt thép bản vượt fi 16mm Theo HSMT 0,2811 tấn
21 Ván khuôn bê tông bản vượt Theo HSMT 0,1992 100m2
22 Phá dỡ bản vượt BTCT Theo HSMT 2,39 m3
23 Phá dỡ gờ chắn xây đá hộc Theo HSMT 0,7 m3
24 Phá dỡ bê tông xà mũ mố Theo HSMT 0,3 m3
25 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo HSMT 1,6225 100m3
26 Vận chuyển đổ bỏ vật liệu sau phá dỡ cầu tạm Theo HSMT 1,6564 100m3
27 Tháo dỡ tổ hợp dầm dàn thép Theo HSMT 9,41 tấn
U Thi công mố
1 Đắp đất, san ủi mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 2,284 100m3
2 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo HSMT 82 m3
3 Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,561 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSMT 6,51 100m
5 Mua bao tải Theo HSMT 1.130 bao
6 Xúc đất vào bao (Tạm tính 1 công 3/7 xúc 50 bao) Theo HSMT 22,6 công
7 Xếp bao tải vào vị trí Theo HSMT 56,5 m3
8 Sản xuất đà giáo Theo HSMT 0,304 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo Theo HSMT 3,8 tấn
10 Khoan lỗ cọc Theo HSMT 100,6 m
11 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo HSMT 2 cọc
12 Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo HSMT 4 cọc/lần TN
13 Sản xuất ống vách Theo HSMT 0,2427 tấn
14 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi Theo HSMT 24 m
15 Rút ống vách Theo HSMT 0,24 100m
16 Dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan Theo HSMT 79,01 m3
17 Đào xúc đất mặt bằng đổ bỏ, đất cấp II Theo HSMT 2,849 100m3
18 Vận chuyển đổ bỏ sau khi dọn dẹp mặt bằng, đất cấp II Theo HSMT 2,849 100m3
V Bệ đúc, bãi chứa dầm
1 Bê tông bệ đúc, đá 1x2, 25 Mpa Theo HSMT 4,54 m3
2 Bê tông bản kê dầm, đá 1x2, 20 Mpa Theo HSMT 3,6 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bệ đúc, bản kê dầm, đường kính <=10 mm Theo HSMT 0,582 tấn
4 Ván khuôn bản kê dầm Theo HSMT 0,3895 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSMT 13,82 m3
6 Đào thay đất nền bãi chứa dầm Theo HSMT 63,12 m3
7 Đá dăm làm móng đường kê dầm Theo HSMT 0,3473 100m3
8 Đá 4x6 làm móng đường kê dầm Theo HSMT 0,2839 100m3
9 Sản xuất thép hệ căng kéo Theo HSMT 8,2618 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ căng kéo Theo HSMT 22,3293 tấn
11 Đào bỏ bê tông và đá dăm đệm, đất cấp IV Theo HSMT 0,8508 100m3
12 Vận chuyển đổ bỏ bê tông, đá dăm đệm, đất cấp IV Theo HSMT 0,8508 100m3
W Thi công nhịp
1 Sản xuất dầm cầu thép Theo HSMT 1,3106 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép Theo HSMT 16,3827 tấn
3 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m Theo HSMT 5 dầm
4 Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m Theo HSMT 5 dầm
5 Sản xuất giá Pooctich Theo HSMT 2,4 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ giá Pooctich Theo HSMT 30 tấn
X ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
Y Đường đầu cầu + đào nắn lòng chảy
1 Vét hữu cơ, đào rãnh, đất cấp I Theo HSMT 203,02 m3
2 Đánh cấp, đất C2 Theo HSMT 100,14 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSMT 1,0843 100m3
4 Đào nạo vét sông để nắn dòng, đất cấp I Theo HSMT 9,8737 100m3
5 Đắp đất bờ sông (nắn dòng) Theo HSMT 1,317 100m3
6 Vận chuyển đổ thải đất vét hữu cơ, đào rãnh, đất cấp I Theo HSMT 11,9039 100m3
7 Vận chuyển đổ thải đất đánh cấp, đào khuôn, đất cấp I Theo HSMT 2,0857 100m3
8 Đào đất đường tránh tận dụng đắp nền, đất cấp III Theo HSMT 13,7521 100m3
9 Vận chuyển đất nội bộ công trường, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo HSMT 15,6553 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 10,4612 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSMT 2,0564 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 18 cm Theo HSMT 1,2319 100m3
13 Rải vải bạt xác rắn 1 lớp Theo HSMT 6,8637 100m2
14 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSMT 137,274 m3
15 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSMT 0,764 100m2
16 Làm khe co mặt đường bê tông Theo HSMT 123 m
17 Làm khe dọc mặt đường bê tông Theo HSMT 202,68 m
18 Làm khe giãn mặt đường bê tông Theo HSMT 15,5 m
19 Bê tông bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 300 Theo HSMT 27,13 m3
20 Ván khuôn tường chắn Theo HSMT 0,88 100m2
21 Sản xuất thép làm bậc lên xuống trạm bơm (thép fi 20) Theo HSMT 0,0109 tấn
22 Khoan lỗ neo vào tường chắn cũ Theo HSMT 15 lỗ khoan
23 Thép fi 32 làm neo Theo HSMT 94,7 Kg
24 Vữa Sika rót khe hở Theo HSMT 0,0228 m3
Z Hộ lan, tôn lượn sóng
1 Đóng cọc ống thép trên mặt đất (đóng sâu 1,3m) Theo HSMT 0,221 100m
2 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo HSMT 70 m
3 Thanh đầu vào,ra Theo HSMT 10 Thanh
4 Tôn lượn sóng KT:3320x310x3mm Theo HSMT 19 tấm
5 Tôn lượn sóng KT:2320x310x3mm Theo HSMT 4 Tấm
6 Cột thép KT: D141.3x2000x4.5 mm mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 17 Cột
7 Cột thép KT: D141.3x1600x4.5 mm mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 11 Cột
8 Tấm đệm,KT:50x70x300x5mm mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 28 Hộp
9 Tiêu phản quang tam giác 40x45x65mm Theo HSMT 28 Thanh
10 bu lông liên kết tấm tôn M16x160 Theo HSMT 56 cái
11 bu lông liên kết tấm tôn M16x35 Theo HSMT 224 cái
AA Cọc tiêu
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Theo HSMT 1,76 m3
2 Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 1,47 m3
3 Sản xuất cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,8 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính = 6-8 mm Theo HSMT 0,0477 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cọc tiêu Theo HSMT 0,1728 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Theo HSMT 32 cái
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 14,18 m2
AB Xây trả mương 56m + Làm lại 49m mương bằng BT có tấm đạy
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSMT 10,292 m3
2 Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150, PCB40 Theo HSMT 15,433 m3
3 Bê tông tường rãnh đá 1x2, mác 150, PCB40 Theo HSMT 22,262 m3
4 Xây tường rãnh bằng gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSMT 14,78 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT 94,08 m2
6 Ván khuôn bê tông móng rãnh Theo HSMT 0,315 100m2
7 Ván khuôn bê tông tường rãnh Theo HSMT 1,8652 100m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 3,43 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, fi 6-8mm Theo HSMT 0,0735 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, fi 10mm Theo HSMT 0,1687 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Theo HSMT 0,1666 100m2
12 Lắp dựng tấm đan Theo HSMT 49 cái
13 Sản xuất cấu kiện bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo HSMT 0,08 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính <= 10 mm Theo HSMT 0,0161 tấn
15 Ván khuôn thanh chống Theo HSMT 0,0154 100m2
16 Lắp dựng thanh chống Theo HSMT 11 cái
17 Đào đất làm rãnh, đất cấp II Theo HSMT 18,13 m3
18 Đắp đất trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 6,125 m3
AC Cống D600
1 Đào đất xây cống, đất cấp II Theo HSMT 23,64 m3
2 Đắp trả đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 0,2009 100m3
3 Xây đá hộc đầu cống hạ lưu, vữa XM mác 100 Theo HSMT 3,9 m3
4 Mua Đế cống D600 Theo HSMT 9 cái
5 Mua ống cống D600, L=1m Theo HSMT 8 cái
6 Vận chuyển ống cống Theo HSMT 1 ca
7 Lắp đặt ống cống D600 Theo HSMT 8 cái
8 Lắp đặt đế cống D600 Theo HSMT 9 cái
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSMT 0,78 m3
10 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,6m Theo HSMT 8 1 ống
11 Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 150, PCB40 Theo HSMT 0,396 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm trả tường mương, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT 0,66 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSMT 1,59 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đáy mương Theo HSMT 0,009 100m2
15 Phá dỡ cống cũ Theo HSMT 0,2198 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->