Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 06:34:00 đến ngày 2020-02-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,964,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7632 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8674 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,0959 | m3 |
| 7 | Vận chuyển về đắp,đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9743 | 100m3 |
| 9 | Mua CPĐD loại 1 làm móng đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4971 | m3 |
| 10 | Đắp CPDD, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9867 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0135 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dầy đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0135 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0135 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0135 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 T/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8828 | 100tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 T/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4896 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3724 | 100tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,77 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3477 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,416 | m3 |
| C | Di chuyển đường nước sạch | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1234 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,265 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=67 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,335 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,24 | m3 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9157 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8069 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1199 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3942 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4173 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2618 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1443 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0614 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3178 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7508 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4224 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 25 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi