Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Lý Thái Tổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200147908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Lý Thái Tổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 19:12:00 đến ngày 2020-02-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,908,085,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| C | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| D | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| E | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| F | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Lý Thái Tổ | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| G | A cấp: | |||
| H | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT; | |||
| I | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| J | Phần vật liệu: | |||
| K | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,76 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,22 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| L | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT | |||
| M | Phần vật liệu: | |||
| N | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.401,88 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,74 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| O | HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2 | |||
| P | Phần vật liệu: | |||
| Q | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.676,6 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,32 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| R | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG MÃ 1 | |||
| S | Phần vật liệu: | |||
| T | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,78 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,73 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| U | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2 | |||
| V | Phần vật liệu: | |||
| W | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,82 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,82 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| X | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT | |||
| Y | Phần vật liệu: | |||
| Z | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,08 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,64 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| AA | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT; | |||
| AB | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| AC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AD | Phần vật liệu: | |||
| AE | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,3 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,37 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| AF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,8 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,64 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,66 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | m |
| AG | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT | |||
| AH | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AI | Phần vật liệu: | |||
| AJ | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,07 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,4 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| AK | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,72 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,51 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,28 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,56 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5 | m |
| AL | HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2 | |||
| AM | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AN | Phần vật liệu: | |||
| AO | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.302,8 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,84 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| AP | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,62 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,95 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,38 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,45 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| AQ | HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1 | |||
| AR | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AS | Phần vật liệu: | |||
| AT | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,6 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| AU | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,83 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,83 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,05 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| AV | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2 | |||
| AW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AX | Phần vật liệu: | |||
| AY | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,32 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,69 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| AZ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,75 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,87 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| BA | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT | |||
| BB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BC | Phần vật liệu: | |||
| BD | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,98 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,34 | m |
| BE | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,05 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,83 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,74 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| BF | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH; | |||
| BG | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| BH | Phần vật liệu: | |||
| BI | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,86 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,27 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| BJ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,25 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| BK | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| BL | Phần vật liệu: | |||
| BM | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| BN | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,93 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,06 | m |
| BO | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| BP | Phần vật liệu: | |||
| BQ | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.121 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,42 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| BR | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,22 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,16 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,76 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| BS | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| BT | Phần vật liệu: | |||
| BU | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,2 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,76 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| BV | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,83 | m |
| BW | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH | |||
| BX | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| BY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BZ | Phần vật liệu: | |||
| CA | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,72 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,97 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| CB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,87 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| CC | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| CD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| CE | Phần vật liệu: | |||
| CF | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,3 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| CG | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,23 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| CH | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| CI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| CJ | Phần vật liệu: | |||
| CK | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.937,08 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,17 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| CL | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,87 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5 | m |
| CM | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| CN | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| CO | Phần vật liệu: | |||
| CP | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840,22 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,77 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| CQ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,48 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| CR | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ | |||
| CS | HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1 | |||
| CT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CU | Phần vật liệu: | |||
| CV | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,5 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,05 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,72 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| CW | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,47 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,38 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,67 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,42 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| CX | HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1 | |||
| CY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CZ | Phần vật liệu: | |||
| DA | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.356,33 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,11 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.565,4 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,29 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| DB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,56 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,25 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,6 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,21 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| DC | A cấp B thực hiện: | |||
| DD | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT; | |||
| DE | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| DF | Phần vật liệu: | |||
| DG | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| DH | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT | |||
| DI | Phần vật liệu: | |||
| DJ | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| DK | HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2 | |||
| DL | Phần vật liệu: | |||
| DM | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| DN | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG MÃ 1 | |||
| DO | Phần vật liệu: | |||
| DP | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| DQ | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2 | |||
| DR | Phần vật liệu: | |||
| DS | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu |
| DT | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT | |||
| DU | Phần vật liệu: | |||
| DV | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| DW | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT; | |||
| DX | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| DY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| DZ | Phần vật liệu: | |||
| EA | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 100m |
| EB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,665 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,825 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| EC | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT | |||
| ED | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| EE | Phần vật liệu: | |||
| EF | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | 100m |
| EG | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,625 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,995 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| EH | HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2 | |||
| EI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| EJ | Phần vật liệu: | |||
| EK | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | 100m |
| EL | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| EM | HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1 | |||
| EN | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| EO | Phần vật liệu: | |||
| EP | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,551 | 100m |
| EQ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| ER | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2 | |||
| ES | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| ET | Phần vật liệu: | |||
| EU | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | 100m |
| EV | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| EW | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT | |||
| EX | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| EY | Phần vật liệu: | |||
| EZ | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | 100m |
| FA | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| FB | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH; | |||
| FC | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| FD | Phần vật liệu: | |||
| FE | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đầu |
| FF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| FG | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| FH | Phần vật liệu: | |||
| FI | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| FJ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| FK | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| FL | Phần vật liệu: | |||
| FM | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đầu |
| FN | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,565 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m |
| FO | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| FP | Phần vật liệu: | |||
| FQ | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| FR | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| FS | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH | |||
| FT | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| FU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| FV | Phần vật liệu: | |||
| FW | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | 100m |
| FX | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m |
| FY | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| FZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| GA | Phần vật liệu: | |||
| GB | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | 100m |
| GC | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| GD | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| GE | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| GF | Phần vật liệu: | |||
| GG | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | 100m |
| GH | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 100m |
| GI | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| GJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| GK | Phần vật liệu: | |||
| GL | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | 100m |
| GM | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m |
| GN | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ | |||
| GO | HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1 | |||
| GP | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| GQ | Phần vật liệu: | |||
| GR | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| GS | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| GT | HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1 | |||
| GU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| GV | Phần vật liệu: | |||
| GW | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | 100m |
| GX | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | 100m |
| GY | B thực hiện: | |||
| GZ | Vật tư B cấp: | |||
| HA | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT | |||
| HB | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| HC | Phần vật liệu: | |||
| HD | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| HE | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cuộn |
| HF | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT | |||
| HG | Phần vật liệu: | |||
| HH | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| HI | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cuộn |
| HJ | HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2 | |||
| HK | Phần vật liệu: | |||
| HL | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 0,6/1kV M4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| HM | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cuộn |
| HN | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG MÃ 1 | |||
| HO | Phần vật liệu: | |||
| HP | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 3 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| HQ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cuộn |
| HR | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2 | |||
| HS | Phần vật liệu: | |||
| HT | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| HU | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cuộn |
| HV | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT | |||
| HW | Phần vật liệu: | |||
| HX | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 0,6/1kV M4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| HY | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cuộn |
| HZ | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT | |||
| IA | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| IB | Phần thiết bị: | |||
| IC | Phần vật liệu: | |||
| ID | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| IE | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cuộn |
| IF | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.670 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,691 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| IG | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| IH | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT | |||
| II | Phần thiết bị: | |||
| IJ | Phần vật liệu: | |||
| IK | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| IL | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 7 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cuộn |
| IM | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.344 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,863 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | viên |
| IN | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| IO | HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2 | |||
| IP | Phần thiết bị: | |||
| IQ | Phần vật liệu: | |||
| IR | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 2 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 5 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| IS | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 5 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| IT | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.934 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,825 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | viên |
| IU | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| IV | HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1 | |||
| IW | Phần thiết bị: | |||
| IX | Phần vật liệu: | |||
| IY | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 27,547 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,547 | kg |
| 7 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| IZ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| JA | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.336 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,442 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| JB | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| JC | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2 | |||
| JD | Phần thiết bị: | |||
| JE | Phần vật liệu: | |||
| JF | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 2 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| JG | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| JH | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.760 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,261 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| JI | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| JJ | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT | |||
| JK | Phần thiết bị: | |||
| JL | Phần vật liệu: | |||
| JM | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 2 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 5 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| JN | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| JO | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.526 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,354 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| JP | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| JQ | CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | - Cáp quang ADSS/24s/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | - Ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | - Măng sông cáp quang 24 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | - Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | - Bộ treo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 6 | - Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| JR | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH | |||
| JS | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| JT | Phần vật liệu: | |||
| JU | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| JV | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cuộn |
| JW | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| JX | Phần vật liệu: | |||
| JY | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| JZ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cuộn |
| KA | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| KB | Phần vật liệu: | |||
| KC | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m |
| KD | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hòm |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cuộn |
| KE | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| KF | Phần vật liệu: | |||
| KG | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| KH | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cuộn |
| KI | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH | |||
| KJ | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| KK | Phần thiết bị: | |||
| KL | Phần vật liệu: | |||
| KM | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| KN | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 2 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| KO | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.370 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,62 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | viên |
| KP | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| KQ | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| KR | Phần thiết bị: | |||
| KS | Phần vật liệu: | |||
| KT | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| KU | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| KV | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.510 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,24 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| KW | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| KX | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| KY | Phần thiết bị: | |||
| KZ | Phần vật liệu: | |||
| LA | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 2 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| LB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 2 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| LC | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.897 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,506 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| LD | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| LE | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| LF | Phần thiết bị: | |||
| LG | Phần vật liệu: | |||
| LH | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| LI | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| LJ | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.918 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,686 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | viên |
| LK | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| LL | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ | |||
| LM | HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1 | |||
| LN | Phần thiết bị: | |||
| LO | Phần vật liệu: | |||
| LP | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m |
| 6 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 8 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| LQ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 5 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cuộn |
| LR | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.598 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,262 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| LS | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| LT | HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1 | |||
| LU | Phần thiết bị: | |||
| LV | Phần vật liệu: | |||
| LW | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m |
| 6 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| LX | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 6 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hòm |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cuộn |
| LY | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.655 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,163 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.295 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | viên |
| LZ | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| MA | CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | - Cáp quang ADSS/24s/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 2 | - Ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | - Măng sông cáp quang 24 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | - ODF 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 5 | - Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | - Bộ treo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 7 | - Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | - Biển báo độ cao vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| MB | Nhân công: | |||
| MC | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT; | |||
| MD | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| ME | Phần vật liệu: | |||
| MF | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,404 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,97 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,832 | m3 |
| MG | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| MH | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| MI | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| MJ | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT | |||
| MK | Phần vật liệu: | |||
| ML | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,251 | m3 |
| MM | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| MN | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| MO | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| MP | HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2 | |||
| MQ | Phần vật liệu: | |||
| MR | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,893 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,822 | m3 |
| MS | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| MT | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| MU | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 5 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 7 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| MV | HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1 | |||
| MW | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,992 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,11 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,246 | m3 |
| MX | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| MY | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| MZ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 4 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| NA | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2 | |||
| NB | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,644 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,197 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,399 | m3 |
| NC | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| ND | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| NE | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | km |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 5 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| NF | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT | |||
| NG | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,91 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,979 | m3 |
| NH | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| NI | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| NJ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 5 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 7 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| NK | CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km |
| NL | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH; | |||
| NM | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| NN | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| NO | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| NP | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| NQ | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| NR | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 5 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| NS | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| NT | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| NU | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH | |||
| NV | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| NW | Phần vật liệu: | |||
| NX | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,304 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,15 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,692 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,067 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,703 | m3 |
| NY | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| NZ | Di chuyển (tận dụng) | |||
| OA | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| OB | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| OC | Phần vật liệu: | |||
| OD | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,648 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,652 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,613 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,15 | m3 |
| OE | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| OF | Di chuyển (tận dụng) | |||
| OG | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| OH | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| OI | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,65 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,412 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,209 | m3 |
| OJ | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| OK | Di chuyển (tận dụng) | |||
| OL | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 5 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| OM | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| ON | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,136 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,464 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,05 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,964 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,113 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,869 | m3 |
| OO | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| OP | Di chuyển (tận dụng) | |||
| OQ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| OR | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ | |||
| OS | HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1 | |||
| OT | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,725 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu dưới hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,779 | m3 |
| OU | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| OV | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| OW | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | km |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 4 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| OX | HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1 | |||
| OY | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,104 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,653 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu dưới hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,712 | m3 |
| OZ | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,532 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| PA | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 5 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| PB | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | km |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | km |
| 6 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 7 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| PC | CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | km |
| PD | Vận chuyển: | |||
| PE | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT; | |||
| PF | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| PG | VẬT LIỆU | |||
| PH | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| PI | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT | |||
| PJ | VẬT LIỆU | |||
| PK | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| PL | HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2 | |||
| PM | VẬT LIỆU | |||
| PN | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| PO | HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1 | |||
| PP | VẬT LIỆU | |||
| PQ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| PR | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2 | |||
| PS | VẬT LIỆU | |||
| PT | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| PU | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT | |||
| PV | VẬT LIỆU | |||
| PW | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| PX | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT; | |||
| PY | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| PZ | THIẾT BỊ | |||
| QA | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| QB | VẬT LIỆU | |||
| QC | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| QD | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT | |||
| QE | THIẾT BỊ | |||
| QF | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| QG | VẬT LIỆU | |||
| QH | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| QI | HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2 | |||
| QJ | THIẾT BỊ | |||
| QK | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| QL | VẬT LIỆU | |||
| QM | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| QN | HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1 | |||
| QO | THIẾT BỊ | |||
| QP | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| VẬT LIỆU | ||||
| QR | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| QS | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2 | |||
| QT | THIẾT BỊ | |||
| QU | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| QV | VẬT LIỆU | |||
| QW | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| QX | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT | |||
| QY | THIẾT BỊ | |||
| QZ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| RA | VẬT LIỆU | |||
| RB | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| RC | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH | |||
| RD | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG GIA | |||
| RE | VẬT LIỆU | |||
| RF | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| RG | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| RH | VẬT LIỆU | |||
| RI | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| RJ | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| RK | VẬT LIỆU | |||
| RL | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| RM | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| RN | VẬT LIỆU | |||
| RO | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| RP | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH | |||
| RQ | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| RR | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| RS | VẬT LIỆU | |||
| RT | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| RU | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| RV | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| RW | VẬT LIỆU | |||
| RX | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| RY | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| RZ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| SA | VẬT LIỆU | |||
| SB | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| SC | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| SD | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| SE | VẬT LIỆU | |||
| SF | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| SG | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ | |||
| SH | HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1 | |||
| SI | THIẾT BỊ | |||
| SJ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| SK | VẬT LIỆU | |||
| SL | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| SM | HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1 | |||
| SN | THIẾT BỊ | |||
| SO | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| SP | VẬT LIỆU | |||
| SQ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| SR | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH | |||
| SS | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| ST | VẬT LIỆU | |||
| SU | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| SV | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| SW | VẬT LIỆU | |||
| SX | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| SY | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| SZ | VẬT LIỆU | |||
| TA | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| TB | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| TC | VẬT LIỆU | |||
| TD | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| TE | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH | |||
| TF | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| TG | THIẾT BỊ | |||
| TH | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| TI | VẬT LIỆU | |||
| TJ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| TK | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| TL | THIẾT BỊ | |||
| TM | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| TN | VẬT LIỆU | |||
| TO | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| TP | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| TQ | THIẾT BỊ | |||
| TR | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| TS | VẬT LIỆU | |||
| TT | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| TU | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| TV | THIẾT BỊ | |||
| TW | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| TX | VẬT LIỆU | |||
| TY | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| TZ | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ | |||
| UA | HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1 | |||
| UB | THIẾT BỊ | |||
| UC | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| UD | VẬT LIỆU | |||
| UE | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| UF | HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1 | |||
| UG | THIẾT BỊ | |||
| UH | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| UI | VẬT LIỆU | |||
| UJ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| UK | Hoàn trả: | |||
| UL | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT; | |||
| UM | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,05 | m2 |
| UN | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,5 | m2 |
| UO | HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,7 | m2 |
| UP | HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9 | m2 |
| UQ | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,55 | m2 |
| UR | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,25 | m2 |
| US | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH | |||
| UT | HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,15 | m2 |
| UU | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m2 |
| UV | HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,65 | m2 |
| UW | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,05 | m2 |
| UX | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ | |||
| UY | HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | m2 |
| UZ | HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi