Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Lý Thái Tổ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200147908-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Lý Thái Tổ
Số hiệu KHLCNT 20200147270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 19:12:00 đến ngày 2020-02-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,908,085,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
B Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
C Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Điếu- Hàng Gà- Hàng Cót
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
D Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
E Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đường Thành
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
F Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Lý Thái Tổ
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
G A cấp:
H CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT;
I HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
J Phần vật liệu:
K Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,76 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,22 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
L HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT
M Phần vật liệu:
N Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.401,88 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,74 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
O HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2
P Phần vật liệu:
Q Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.676,6 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,32 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
R HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG MÃ 1
S Phần vật liệu:
T Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,78 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,73 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
U HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2
V Phần vật liệu:
W Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,82 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,82 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
X HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT
Y Phần vật liệu:
Z Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,08 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,64 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
AA CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT;
AB HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
AC Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AD Phần vật liệu:
AE Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,3 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,37 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
AF Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,8 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,64 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,66 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,5 m
AG HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT
AH Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
AI Phần vật liệu:
AJ Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,07 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,4 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
AK Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,72 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,51 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 836,28 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.167,56 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,5 m
AL HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2
AM Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
AN Phần vật liệu:
AO Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.302,8 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,84 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
AP Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,62 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,95 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,38 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,45 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
AQ HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1
AR Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
AS Phần vật liệu:
AT Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.368,6 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
AU Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,83 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,83 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,05 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m
AV HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2
AW Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
AX Phần vật liệu:
AY Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.042,32 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,69 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
AZ Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,75 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,33 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,87 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
BA HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT
BB Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
BC Phần vật liệu:
BD Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,98 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,34 m
BE Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,56 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,05 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,83 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,74 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
BF CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH;
BG HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
BH Phần vật liệu:
BI Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 995,86 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,27 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
BJ Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,5 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,25 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m
BK HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
BL Phần vật liệu:
BM Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
BN Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,93 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,06 m
BO HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
BP Phần vật liệu:
BQ Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.121 m
2 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,42 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
BR Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,22 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,16 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,76 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
BS HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
BT Phần vật liệu:
BU Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030,2 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,76 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
BV Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,83 m
BW CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH
BX HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
BY Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
2 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
BZ Phần vật liệu:
CA Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385,72 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,97 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
CB Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,87 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
CC HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
CD Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
CE Phần vật liệu:
CF Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,3 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,27 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
CG Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,23 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
CH HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
CI Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
2 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
CJ Phần vật liệu:
CK Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.937,08 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,17 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
CL Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,87 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,5 m
CM HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
CN Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
CO Phần vật liệu:
CP Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840,22 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,77 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
CQ Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,48 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
CR CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ
CS HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1
CT Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
CU Phần vật liệu:
CV Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,5 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,7 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015,05 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,72 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
CW Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,47 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,38 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,67 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,42 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
CX HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1
CY Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
2 Tủ Pillar 600V- 400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
CZ Phần vật liệu:
DA Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.356,33 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,11 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.565,4 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,29 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
DB Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,56 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,25 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,6 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,21 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
DC A cấp B thực hiện:
DD CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT;
DE HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
DF Phần vật liệu:
DG Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
DH HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT
DI Phần vật liệu:
DJ Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
DK HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2
DL Phần vật liệu:
DM Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu
DN HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG MÃ 1
DO Phần vật liệu:
DP Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
DQ HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2
DR Phần vật liệu:
DS Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đầu
DT HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT
DU Phần vật liệu:
DV Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đầu
DW CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT;
DX HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
DY Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
DZ Phần vật liệu:
EA Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 100m
EB Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,665 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,825 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m
EC HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT
ED Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
EE Phần vật liệu:
EF Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 100m
EG Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,625 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,995 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
EH HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2
EI Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tủ
EJ Phần vật liệu:
EK Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,64 100m
EL Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
EM HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1
EN Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
EO Phần vật liệu:
EP Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,551 100m
EQ Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,995 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
ER HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2
ES Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
ET Phần vật liệu:
EU Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,01 100m
EV Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
EW HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT
EX Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
EY Phần vật liệu:
EZ Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 100m
FA Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
FB CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH;
FC HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
FD Phần vật liệu:
FE Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
3 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đầu
FF Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
FG HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
FH Phần vật liệu:
FI Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
FJ Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
FK HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
FL Phần vật liệu:
FM Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,62 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 đầu
FN Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,965 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,565 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 100m
FO HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
FP Phần vật liệu:
FQ Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
FR Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
FS CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH
FT HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
FU Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
FV Phần vật liệu:
FW Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 100m
FX Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 100m
FY HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
FZ Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
GA Phần vật liệu:
GB Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,57 100m
GC Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 100m
GD HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
GE Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tủ
GF Phần vật liệu:
GG Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,25 100m
GH Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 100m
GI HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
GJ Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
GK Phần vật liệu:
GL Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,99 100m
GM Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 100m
GN CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ
GO HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1
GP Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
GQ Phần vật liệu:
GR Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
GS Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
GT HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1
GU Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tủ
GV Phần vật liệu:
GW Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 đầu
8 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,69 100m
GX Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 100m
GY B thực hiện:
GZ Vật tư B cấp:
HA CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT
HB HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
HC Phần vật liệu:
HD Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
2 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
HE Cáp ngầm đến công tơ
1 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cuộn
HF HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT
HG Phần vật liệu:
HH Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
2 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
HI Cáp ngầm đến công tơ
1 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cuộn
HJ HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2
HK Phần vật liệu:
HL Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
2 Hộp nối cáp ngầm 0,6/1kV M4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
4 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
HM Cáp ngầm đến công tơ
1 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cuộn
HN HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG MÃ 1
HO Phần vật liệu:
HP Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
2 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
3 Đầu cốt AM120 1lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
HQ Cáp ngầm đến công tơ
1 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cuộn
HR HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2
HS Phần vật liệu:
HT Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
2 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
HU Cáp ngầm đến công tơ
1 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cuộn
HV HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT
HW Phần vật liệu:
HX Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
2 Hộp nối cáp ngầm 0,6/1kV M4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
4 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
HY Cáp ngầm đến công tơ
1 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cuộn
HZ CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT
IA HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
IB Phần thiết bị:
IC Phần vật liệu:
ID Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
IE Cáp ngầm đến công tơ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
2 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
3 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
5 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 cái
6 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cuộn
IF Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.670 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,691 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 viên
IG Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
IH HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT
II Phần thiết bị:
IJ Phần vật liệu:
IK Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
IL Cáp ngầm đến công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 cái
7 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 cái
9 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cuộn
IM Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.344 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,863 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 viên
IN Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
IO HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2
IP Phần thiết bị:
IQ Phần vật liệu:
IR Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
2 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
5 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
6 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
IS Cáp ngầm đến công tơ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
2 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
3 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
5 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
IT Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.934 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,825 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.326 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 viên
IU Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,14 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
IV HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1
IW Phần thiết bị:
IX Phần vật liệu:
IY Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 27,547 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,547 kg
7 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
IZ Cáp ngầm đến công tơ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
5 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
6 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
JA Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.336 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,442 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 704 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 viên
JB Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
JC HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2
JD Phần thiết bị:
JE Phần vật liệu:
JF Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
2 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
6 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
JG Cáp ngầm đến công tơ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
3 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cuộn
JH Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.760 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,261 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 viên
JI Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
JJ HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT
JK Phần thiết bị:
JL Phần vật liệu:
JM Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
2 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
5 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
6 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
JN Cáp ngầm đến công tơ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
3 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cuộn
JO Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.526 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,354 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 614 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 viên
JP Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
JQ CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 - Cáp quang ADSS/24s/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 - Ống nhựa xoắn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 - Măng sông cáp quang 24 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 - Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 - Bộ treo 1 hướng cáp ADSS/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
6 - Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
JR CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH
JS HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
JT Phần vật liệu:
JU Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m
JV Cáp ngầm đến công tơ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
2 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
3 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cuộn
JW HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
JX Phần vật liệu:
JY Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
JZ Cáp ngầm đến công tơ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cuộn
KA HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
KB Phần vật liệu:
KC Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
2 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m
KD Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
2 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
5 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hòm
7 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 cuộn
KE HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
KF Phần vật liệu:
KG Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m
KH Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
5 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
7 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cuộn
KI CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH
KJ HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
KK Phần thiết bị:
KL Phần vật liệu:
KM Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
KN Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
2 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
KO Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.370 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,62 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 932 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 viên
KP Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
KQ HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
KR Phần thiết bị:
KS Phần vật liệu:
KT Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
KU Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
KV Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.510 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,24 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 viên
KW Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
KX HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
KY Phần thiết bị:
KZ Phần vật liệu:
LA Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
2 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
8 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
LB Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
2 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 cái
LC Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.897 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,506 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.433 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 viên
LD Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,14 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 cái
LE HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
LF Phần thiết bị:
LG Phần vật liệu:
LH Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
LI Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
LJ Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.918 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,686 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 viên
LK Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
LL CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ
LM HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1
LN Phần thiết bị:
LO Phần vật liệu:
LP Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m
6 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
8 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
9 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
LQ Cáp ngầm đến công tơ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
3 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
5 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cuộn
LR Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.598 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,262 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 622 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 viên
LS Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
LT HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1
LU Phần thiết bị:
LV Phần vật liệu:
LW Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2 m
6 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
9 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
LX Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
6 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hòm
9 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cuộn
LY Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20.655 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,163 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.295 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 viên
LZ Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 cái
MA CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 - Cáp quang ADSS/24s/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
2 - Ống nhựa xoắn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 - Măng sông cáp quang 24 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 - ODF 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
5 - Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 - Bộ treo 1 hướng cáp ADSS/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
7 - Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 - Biển báo độ cao vượt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
MB Nhân công:
MC CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT;
MD HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
ME Phần vật liệu:
MF Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,05 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,404 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,97 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,832 m3
MG Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 m3
6 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
MH Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
MI Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
6 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
MJ HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT
MK Phần vật liệu:
ML Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,472 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,5 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,26 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,251 m3
MM Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,688 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m3
6 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
MN Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
MO Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
MP HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2
MQ Phần vật liệu:
MR Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,648 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,7 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,136 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,893 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,822 m3
MS Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 m3
6 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
MT Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
6 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
MU Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
5 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
6 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
7 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
MV HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1
MW Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,9 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,992 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,11 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,246 m3
MX Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 m3
5 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
MY Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
MZ Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
4 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
NA HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2
NB Mương cáp hạ áp
1 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,55 m2
2 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,644 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,197 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,399 m3
NC Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 m3
6 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
ND Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
NE Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 km
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
5 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
NF HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT
NG Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,25 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,91 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,979 m3
NH Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 m3
6 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
NI Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
6 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
NJ Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
5 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
6 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
7 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
NK CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 km
NL CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH;
NM HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
NN Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
NO HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
NP Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
NQ HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
NR Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
5 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
NS HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
NT Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
5 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
NU CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH
NV HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
NW Phần vật liệu:
NX Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,304 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,15 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,692 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,067 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,703 m3
NY Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
NZ Di chuyển (tận dụng)
OA Thu hồi
1 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
OB HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
OC Phần vật liệu:
OD Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,552 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,648 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,65 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,652 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,613 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,15 m3
OE Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
OF Di chuyển (tận dụng)
OG Thu hồi
1 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
OH HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
OI Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,952 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,65 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,412 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,508 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,209 m3
OJ Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
OK Di chuyển (tận dụng)
OL Thu hồi
1 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
5 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
6 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
7 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
8 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
OM HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
ON Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,136 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,464 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,05 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,964 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,113 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,869 m3
OO Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
OP Di chuyển (tận dụng)
OQ Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
3 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấn
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
OR CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ
OS HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1
OT Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
7 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
8 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,4 m2
9 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,512 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,725 m3
11 Phá dỡ kết cấu dưới hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,779 m3
OU Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
OV Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
OW Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 km
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
4 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấn
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
OX HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1
OY Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,752 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
7 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
8 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,8 m2
9 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,104 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,653 m3
11 Phá dỡ kết cấu dưới hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,712 m3
OZ Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,532 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
PA Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
2 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
4 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
5 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
PB Thu hồi
1 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 100m
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 km
4 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 km
5 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 km
6 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 m
7 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
8 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
9 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
PC CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 km
PD Vận chuyển:
PE CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT;
PF HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
PG VẬT LIỆU
PH Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
PI HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT
PJ VẬT LIỆU
PK Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
PL HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2
PM VẬT LIỆU
PN Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
PO HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1
PP VẬT LIỆU
PQ Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
PR HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2
PS VẬT LIỆU
PT Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
PU HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT
PV VẬT LIỆU
PW Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
PX CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT;
PY HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
PZ THIẾT BỊ
QA Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
QB VẬT LIỆU
QC Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
QD HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT
QE THIẾT BỊ
QF Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
QG VẬT LIỆU
QH Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
QI HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2
QJ THIẾT BỊ
QK Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
QL VẬT LIỆU
QM Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
QN HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1
QO THIẾT BỊ
QP Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
QQ VẬT LIỆU
QR Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
QS HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2
QT THIẾT BỊ
QU Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
QV VẬT LIỆU
QW Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
QX HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT
QY THIẾT BỊ
QZ Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
RA VẬT LIỆU
RB Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
RC CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH
RD HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG GIA
RE VẬT LIỆU
RF Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
RG HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
RH VẬT LIỆU
RI Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
RJ HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
RK VẬT LIỆU
RL Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
RM HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
RN VẬT LIỆU
RO Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
RP CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH
RQ HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
RR Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
RS VẬT LIỆU
RT Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
RU HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
RV Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
RW VẬT LIỆU
RX Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
RY HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
RZ Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
SA VẬT LIỆU
SB Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
SC HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
SD Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
SE VẬT LIỆU
SF Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
SG CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ
SH HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1
SI THIẾT BỊ
SJ Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
SK VẬT LIỆU
SL Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
SM HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1
SN THIẾT BỊ
SO Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
SP VẬT LIỆU
SQ Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
SR CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH
SS HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
ST VẬT LIỆU
SU Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
SV HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
SW VẬT LIỆU
SX Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
SY HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
SZ VẬT LIỆU
TA Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
TB HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
TC VẬT LIỆU
TD Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
TE CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH
TF HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
TG THIẾT BỊ
TH Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
TI VẬT LIỆU
TJ Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
TK HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
TL THIẾT BỊ
TM Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
TN VẬT LIỆU
TO Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
TP HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
TQ THIẾT BỊ
TR Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
TS VẬT LIỆU
TT Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
TU HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
TV THIẾT BỊ
TW Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
TX VẬT LIỆU
TY Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
TZ CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ
UA HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1
UB THIẾT BỊ
UC Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
UD VẬT LIỆU
UE Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
UF HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1
UG THIẾT BỊ
UH Phần hạ áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
UI VẬT LIỆU
UJ Phần hạ áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
UK Hoàn trả:
UL CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG ĐIẾU- HÀNG GÀ- HÀNG CÓT;
UM HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN VĂN TỐ 1
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,05 m2
UN HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BÁT
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,5 m2
UO HẠNG MỤC 3: TBA BÁT ĐÀN 2
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,7 m2
UP HẠNG MỤC 4: HÀNG MÃ 1
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,9 m2
UQ HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CÓT 2
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,55 m2
UR HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CÓT
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
3 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,25 m2
US CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ ĐƯỜNG THÀNH
UT HẠNG MỤC 1: TBA CHỢ HÀNG DA
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
3 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,15 m2
UU HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN VĂN TỐ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,65 m2
UV HẠNG MỤC 3: TBA PHÙNG HƯNG 7
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m2
3 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,65 m2
UW HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG BÁT
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,2 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
3 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,05 m2
UX CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ LÝ THÁI TỔ
UY HẠNG MỤC 1: TBA LÒ SŨ 1
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
3 Hoàn trả hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
4 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,4 m2
UZ HẠNG MỤC 2: TBA LÝ THÁI TỔ 1
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
3 Hoàn trả hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
4 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->