Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200142633-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hành thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 16:21:00 đến ngày 2020-02-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,565,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 817,28 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.282,14 | m3 |
| 4 | Vét bùn + hữu cơ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3.637,71 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 746,22 | m3 |
| 6 | Xáo Xới lu lèn nền đường K95 dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.003,47 | m3 |
| 7 | Đắp nền K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9.284,53 | m3 |
| 8 | Đắp trả rãnh bằng đất độ chặt K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.085,18 | m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh bằng cát độ chặt K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 329,99 | m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27.433,49 | m2 |
| 2 | Móng đá 4x6 lớp dưới dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4.555,04 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm dày Tb 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18.438,24 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà bằng lớp móng đá dăm dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 492,14 | m2 |
| 5 | Láng nhựa TCN 3,0kg/m2 (trên mặt đường củ) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 23.923,01 | m2 |
| 6 | Láng nhựa TCN 3,0kg/m2 (trên mặt đường tăng cường, mở rộng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3.921,32 | m2 |
| C | Hạng mục: Xử lý sình lún | |||
| 1 | Đào xử lý sình lún | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 722,3 | m3 |
| 2 | Đắp trả nền bằng đá thải dày 45cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 541,73 | m3 |
| 3 | Móng đá 4x6 lớp dưới dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 180,58 | m2 |
| D | Hạng mục: Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đào đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 125,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 184,93 | m3 |
| 3 | Mặt đường BTXM M300 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 281,06 | m3 |
| 4 | Giấy dầu | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.873,72 | m2 |
| 5 | Đắp đá thải | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,94 | m3 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường TCN 3kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 112,95 | m2 |
| 7 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 112,95 | m2 |
| E | Hạng mục: Rãnh dọc thoát nước thường | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 154,84 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 702,31 | m3 |
| 3 | Cốt thép D<=10 thân rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25.748,19 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 164,57 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=10 tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7.736,46 | kg |
| 6 | Cốt thép D>=14 tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12.199,62 | kg |
| 7 | Lắp đạt tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.212 | cái |
| F | Hạng mục: Hố thu nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 29,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép D<=10 hố thu | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.170,98 | kg |
| 4 | Bê tông M250 tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=10 tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 227,34 | kg |
| 6 | Cốt thép D>=14 tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 358,49 | kg |
| 7 | Lắp đạt tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 65 | cái |
| 8 | Thép lưới chắn rác D=18 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 444,08 | kg |
| 9 | Bê tông M200 chèn cửa thu | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| G | Hạng mục: Rãnh dọc chịu lực | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 42,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép D<=10 thân rãnh3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.106,22 | kg |
| 4 | Ống nhựa PVC D27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 46,5 | m |
| 5 | Bê tông tấm đan M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,79 | m3 |
| 6 | Cốt thép D<=10 tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.600 | kg |
| 7 | Cốt thép D>=14 tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 870,59 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 155 | cái |
| 9 | Đá dăm đệm phần bảo vệ rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 10 | Bê tông M300 lớp phủ và bảo vệ rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 23,25 | m3 |
| H | Hạng mục: Sửa chữa rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Phá rỡ kết cấu bê tông rãnh củ hư hỏng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng thành rãnh M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,08 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn khe hở M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép D<=10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 533,45 | kg |
| 7 | Cốt thép D>=14 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 802,39 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 99 | cái |
| I | Hạng mục: Bổ sung hố ga trên rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Phá rỡ kết cấu rãnh củ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22,68 | kg |
| 6 | Cốt thép D>=14 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 31,9 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| J | Hạng mục: Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 60,35 | m3 |
| K | Hạng mục: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 82,89 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 60,42 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bỏ vỉa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.324 | cái |
| 4 | Vữa xi măng M75 lót dày 2cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 604,24 | m2 |
| L | Hạng mục: Kè ao, gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 94,41 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 61,46 | m3 |
| 3 | Xây móng kè bằng đá hộc Vữa xi măng M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32,46 | m3 |
| 4 | Kè mái ta luy bằng đá hộc Vữa xi măng M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 33,06 | m3 |
| 5 | Bơm nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | ca |
| M | Hạng mục: Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào đất xây cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 133,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,63 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 B65 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 64,66 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép D<=10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 123,76 | kg |
| 7 | Cốt thép D=12 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 52,64 | kg |
| 8 | Cốt thép D>=14 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 317,44 | kg |
| 9 | Bê tông lấp khe nối M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố D<= 10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 82,68 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 44,6 | m3 |
| 14 | Bê tông lớp phủ mặt cống M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,51 | m3 |
| N | Hạng mục: Biển báo | |||
| 1 | Biển tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 57 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật (60x80)cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| O | Hạng mục: Sửa chữa lan can cầu | |||
| 1 | Phá rỡ kết cấu bê tông lan can cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D14 cấy cột thép chờ L=10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | lỗ |
| 3 | Cấy thép chờ bằng sica ramset epcon G5( hoặc tương đương) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | lỗ |
| 4 | Cốt thép chờ ĐK=10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,95 | kg |
| 5 | Bê tông xi măng M250 cột lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 6 | Cốt thép D=10mm cột lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,57 | kg |
| 7 | Bê tông xi măng M250 tay vịn lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 8 | Cốt thép D<=10 tay vịn lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 44,44 | kg |
| 9 | Lắp đặt tay vịn lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| P | Hạng mục: Gờ giảm tốc | |||
| 1 | Vạch sơ gờ giảm tốc màu vàng sơn nhiệt dẻo dày 6mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 143 | m2 |
| Q | Hạng mục: Tôn sóng | |||
| 1 | Đào đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng U150x150 L=1.30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | cột |
| 4 | Bu lôngM16x360 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Bu lông M16x32 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 120 | cái |
| 6 | Đầu cong | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,4 | m |
| 7 | Đệm U150x150 L=0.35m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 34,8 | m |
| R | Hạng mục: Đảm bảo giao thông khi thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông khi thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| S | Hạng mục: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| T | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng (4,3% x tổng giá trị các hạng mục công việc) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi