Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200151248-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 18:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200151179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 18:15:00 đến ngày 2020-02-07 18:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,322,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục Chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Chi phí hạng mục xây dựng
C ĐẬP SỐ 01
1 Bê tông cấu kiện (40*40*12)cm M250. Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,07 m3
2 Bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
3 Ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,63 m2
4 Thép tròn tấm CK D<10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4525 tấn
5 Ván khuôn thép - Tấm cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2071 100m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<200kg bằng thủ công, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2065 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<200kg bằng thủ công, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2065 tấn
8 Vận chuyển các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=10km, Ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2065 10 tấn/km
9 Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm, trọng lượng tấm bê tông, + ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.096 tấm
10 Đào phong hóa, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0534 100m3
11 Đào phong hóa bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,86 m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,372 100m3
13 Đào đất, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8009 100m3
14 Đào đất bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,06 m3
15 Mua đất đắp tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,4717 m3
16 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7247 100m3
17 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7247 100m3/1km
18 Vận chuyển 9,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7247 100m3/1km
19 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4909 100m3
20 Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,88 m3
21 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8802 100m2
22 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8802 100m2
23 Rải đá dăm lót mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,71 m3
24 Vải lọc ART 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1377 100m2
25 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,852 m3
26 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1434 100m2
27 Ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,26 m2
28 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4264 100m3
29 cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m
30 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m3
31 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,63 m3
32 Đá hộc xếp chèn chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,61 m3
33 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4088 100m3
34 Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4282 100m3
35 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4594 100m3
36 Vải địa kỹ thuật ART-15 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4375 100m2
37 Bê tông CTM250 dầm mái, dầm giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m3
38 Bê tông CTM250 - Dầm đỉnh, dầm châm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,42 m3
39 Bê tông M 200 khóa mái đống đá đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m3
40 Ván khuôn thép - Dầm đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 100m2
41 Ván khuôn khóa đính mái đống đá lát khan, đường lên đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3082 100m2
42 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6436 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
44 Ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 m2
45 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
46 Xây đá hộc, xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m3
D ĐẬP SỐ 02
1 Đào phong hóa, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5447 100m3
2 Đào phong hóa bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,393 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6786 100m3
4 Mua đất đắp tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,8344 m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6883 100m3
6 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6883 100m3/1km
7 Vận chuyển 9,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6883 100m3/1km
8 Đắp đất, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3044 100m3
9 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,444 m3
10 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7165 100m2
11 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7165 100m2
12 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,58 m3
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7316 100m2
14 Ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,9 m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2744 100m3
16 cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
E CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1 BTCT đáy cống M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
2 Bê tông CT khớp nối ống cống M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
3 Bê tông CT đáy hầm van, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
4 Bê tông CT trần nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
5 Bê tông sàn nhà M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
6 Bê tông CT dầm, dầm đỡ tấm đan, giằng tường, đá 1x2, mác 250. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
7 Bê tông CT trần nhà van, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
8 Bê tông dầm trần nhà van, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
9 Sản xuất bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
10 Bê tông M250 - Bậc thang lên xuống kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
11 Bê tông tường cánh+ tường đầu + Tường quay+Tường bể xả+Tường nhà tháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
12 Bê tông thường M200 - Móng sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
13 Bê tông bậc lên xuống, đổ bù đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
14 Bê tông bậc lên xuống, sân đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
15 Tường bể, ổ khóa, ụ đỡ ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 m3
16 Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
17 Ván khuôn thép trần nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 100m2
18 Ván khuôn tấm nắp sàn nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn nhà van, Lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 100m2
20 Ván khuôn gỗ dầm nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
21 Ván khuôn đế cống + Đáy tường+khớp nối+ Móng nhà van, bể tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 100m2
22 Ván khuôn tường cánh + tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8286 100m2
23 Ván khuôn bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1959 100m2
24 Ván khuôn sân bể, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 100m2
25 Bê tông lót móng cống M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
26 Gạch xây M75 - Tường 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
27 Gạch xây M75 - Tường 110. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
28 Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
29 Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 m2
30 Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
31 Vữa trát M75 dầy 1,5cm-Trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
32 Láng chống thấm vữa XMM100 dày 2cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m2
33 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m
34 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,22 m2
35 Đắp thịt luyện thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,61 m3
36 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đk <= 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
37 ống thép f300 dày 6ly 2 đầu mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4567 1 đoạn ống
38 Bích thép D300mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
39 Van chặn côn VC300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van chặn côn mặt bích VC 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Cút cong bằng gang D300; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Quét nhựa đường quanh ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,61 m2
43 Ty cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m
44 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Đường hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m
46 Sơn chống rỉ lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m2
47 Cửa đi tôn tấm huỳnh khung sắt (220*1)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
48 Cửa sổ tôn tấm huỳnh khung sắt (80*120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
49 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
50 Cửa sổ hoa sắt thép 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
51 Lắp dựng bản lề vào hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
52 Khoá cửa Việt Tiêp 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
54 Quét vôi ve Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,68 m2
55 ống nhựa thoát nước D100. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
56 Xây đá hộc, xếp đá khan trước thượng lưu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
57 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,55 100m
58 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,22 m2
59 Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
60 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 100m2
61 Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
62 Ván khuôn gỗ tường kênh thẳng, dày <= 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
63 Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m2
68 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3, tận dụng lại để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m3
69 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m3
70 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95; Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
71 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 100m3
72 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 còn dư để đắp đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m3
73 Thép tròn đáy cống, tường đầu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 tấn
74 Thép tròn đáy cống, tường đầu D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 tấn
75 Cốt thép sàn nhà van, Lanh tô, ô văng ĐK D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 tấn
76 Cốt thép sàn nhà van, Lanh tô, ô văng ĐK D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 tấn
77 Cốt thép sàn nhà, cầu thang đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
78 Cốt thép sàn nhà, cầu thang, ĐK D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
79 Thép tròn tấm đan ĐS D<=10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
80 Thép tròn móng nhà van, bể tiêu năng D<=18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5564 tấn
81 Thép tròn lưới chắn rác D<=10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
82 Thép lưới chắn rác - Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
83 Bu lông đuôi cá D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp tấm đan sàn nhà tháp P<100kg. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
85 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 rọ
86 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
87 Ván khuôn gỗ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
F TUYẾN TRÀN SỐ 01
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,98 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,14 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2543 100m2
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,094 100m2
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,73 m3
6 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,37 m2
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất phong hóa; Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7315 m3
9 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 100m3
10 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7463 100m3
11 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7463 100m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 ( Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,59 m3
13 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3, tận dụng để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
14 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95; Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6305 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95; Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0198 100m3
16 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 đất thừa lên đắp đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3598 100m3
17 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 rọ
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4037 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0177 tấn
G TUYẾN TRÀN SỐ 02
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,32 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2865 100m2
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8478 100m2
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5 m3
6 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,49 m2
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất phong hóa; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
9 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 100m3
10 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2648 100m3
11 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2648 100m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,43 m3
13 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5677 100m3
14 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95; Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,772 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7167 100m3
16 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 đất thừa lên đắp đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 100m3
17 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 rọ
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5606 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1979 tấn
H TRÀN SỐ 03
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,92 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,22 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2606 100m2
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0107 100m2
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 m3
6 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2 m
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,56 m2
8 Bê tông cốt thép bản quá độ M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
9 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 100m2
10 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,79 m3
12 Ván khuôn gỗ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 100m2
13 cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 100m3
14 Làm mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
15 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
16 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3304 10m2
17 Đào xúc đất bằng thủ công, đất phong hóa; Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,278 m3
18 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4082 100m3
19 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5197 100m3
20 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5197 100m3
21 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,23 m3
22 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1622 100m3
23 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95; Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1915 m3
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95; Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0264 100m3
25 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 đất thừa lên đắp đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4062 100m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,59 m3
28 Vận chuyển phế thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2753 100m3
29 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2753 100m3
30 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 rọ
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8002 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6893 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
I ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1 Đào phong hóa, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2714 100m3
2 Đào phong hóa bằng thủ công, đất C1, Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5335 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7067 100m3
4 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1562 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6115 m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, sâu <= 30 cm, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,91 m3
7 Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,49 m3
8 Mua đất đắp tại mỏ đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598,4302 m3
9 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9843 100m3
10 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9843 100m3/1km
11 Vận chuyển 9,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9843 100m3/1km
12 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4381 100m3
13 Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,727 m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9857 100m3
15 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,39 m2
16 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8762 100m2
17 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,716 m3
18 cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m
19 Bê tông CTM250 dầm mái, dầm giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13 m3
20 Bê tông CTM250 - Dầm đỉnh, dầm châm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,93 m3
21 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3769 100m2
22 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7548 tấn
23 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8877 tấn
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
25 Vải địa kỹ thuật ART-15 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1377 100m2
26 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,71 m3
27 Bê tông cấu kiện (40*40*12)cm M250. Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,45 m3
28 Bê tông M250 - Đổ bù. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
29 Thép tròn tấm CK D<10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7412 tấn
30 Ván khuôn thép - Tấm cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6091 100m2
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<200kg bằng thủ công, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,1312 tấn
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<200kg bằng thủ công, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,1312 tấn
33 Vận chuyển các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 7km, Ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,1312 10 tấn/km
34 Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm, trọng lượng tấm bê tông, + ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.347 tấm
35 Xây đá hộc, xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,42 m3
36 Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6572 100m2
37 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,337 m2
38 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3815 m3
39 Đào móng cống, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 100m3
40 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
41 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3675 m3
43 Ván khuôn gỗ thành hố thu, tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
44 Bê tông thành hố thu, tường đầu, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3078 m3
45 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7285 m3
46 Ván khuôn gỗ ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3642 100m2
47 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 tấn
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Đắp mang cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
50 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
51 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
52 Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gốc cây
53 Đào gốc cây, ĐK <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
54 Đào bụi tre, ĐK <= 80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bụi
55 Chi phí thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tháng
J BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2, ngập sâu 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3707 100m
2 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, phần không ngập sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1853 100m
3 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần ngập sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1854 100m
4 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần không ngập sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1854 100m
5 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2, cọc chéo phần ngập sâu 1,21m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2203 100m
6 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần không ngập sâu 0,79m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1564 100m
7 Cọc tre dài 6m làm đà buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4534 100m
8 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.726,68 m2
9 Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,556 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9356 100m3
11 Mua đất đắp tại mỏ đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.231,7005 m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,317 100m3
13 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,317 100m3/1km
14 Vận chuyển 9,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,317 100m3/1km
15 Nhổ cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2, ngập sâu 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3707 100m
16 Nhổ cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần ngập sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6904 100m
17 Nhổ cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2, cọc chéo phần ngập sâu 1,21m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2143 100m
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,556 m3
19 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9356 100m3
20 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 còn thừa ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5112 100m3
21 Ca máy bơm hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 ca
22 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2, ngập sâu 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9907 100m
23 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, phần không ngập sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9953 100m
24 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần ngập sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9954 100m
25 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần không ngập sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9954 100m
26 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2, cọc chéo phần ngập sâu 1,21m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6744 100m
27 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần không ngập sâu 0,79m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3163 100m
28 Cọc tre dài 6m làm đà buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4392 100m
29 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,58 m2
30 Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,986 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5573 100m3
32 Mua đất đắp tại mỏ đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,3025 m3
33 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,133 100m3
34 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,133 100m3/1km
35 Vận chuyển 9,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,133 100m3/1km
36 Nhổ cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2, ngập sâu 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9907 100m
37 Nhổ cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần ngập sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9954 100m
38 Nhổ cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2, cọc chéo phần ngập sâu 1,21m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6744 100m
39 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,986 m3
40 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5573 100m3
41 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 còn thừa ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7972 100m3
42 Ca máy bơm hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 ca
43 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3; Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,717 m3
44 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5162 100m3
45 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5035 100m3
46 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3; Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5175 m3
47 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4783 100m3
48 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5434 100m3
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
K NẠO VÉT LÒNG HỒ
1 Nạo vét đất sét dính, tàu hút <= 1000CV, sâu <= 6 m, cao ống xả <= 3 m, dài ống xả <= 300 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,42 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,42 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->