Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200151248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200151179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 18:15:00 đến ngày 2020-02-07 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,322,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục Chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí hạng mục xây dựng | |||
| C | ĐẬP SỐ 01 | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện (40*40*12)cm M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,07 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 3 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,63 | m2 |
| 4 | Thép tròn tấm CK D<10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4525 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép - Tấm cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2071 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<200kg bằng thủ công, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2065 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<200kg bằng thủ công, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2065 | tấn |
| 8 | Vận chuyển các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=10km, Ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2065 | 10 tấn/km |
| 9 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm, trọng lượng tấm bê tông, + ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.096 | tấm |
| 10 | Đào phong hóa, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0534 | 100m3 |
| 11 | Đào phong hóa bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | 100m3 |
| 13 | Đào đất, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8009 | 100m3 |
| 14 | Đào đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,06 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,4717 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7247 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7247 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển 9,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7247 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4909 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8802 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8802 | 100m2 |
| 23 | Rải đá dăm lót mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,71 | m3 |
| 24 | Vải lọc ART 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1377 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,852 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 27 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,26 | m2 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | 100m3 |
| 29 | cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m |
| 30 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m3 |
| 31 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m3 |
| 32 | Đá hộc xếp chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,61 | m3 |
| 33 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | 100m3 |
| 34 | Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4282 | 100m3 |
| 35 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | 100m3 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật ART-15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4375 | 100m2 |
| 37 | Bê tông CTM250 dầm mái, dầm giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 38 | Bê tông CTM250 - Dầm đỉnh, dầm châm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 39 | Bê tông M 200 khóa mái đống đá đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn khóa đính mái đống đá lát khan, đường lên đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6436 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | tấn |
| 44 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 46 | Xây đá hộc, xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m3 |
| D | ĐẬP SỐ 02 | |||
| 1 | Đào phong hóa, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5447 | 100m3 |
| 2 | Đào phong hóa bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,393 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6786 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,8344 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6883 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6883 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển 9,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6883 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3044 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,444 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7165 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7165 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,58 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7316 | 100m2 |
| 14 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,9 | m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 16 | cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| E | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | BTCT đáy cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 2 | Bê tông CT khớp nối ống cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông CT đáy hầm van, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 4 | Bê tông CT trần nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn nhà M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Bê tông CT dầm, dầm đỡ tấm đan, giằng tường, đá 1x2, mác 250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Bê tông CT trần nhà van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm trần nhà van, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 - Bậc thang lên xuống kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh+ tường đầu + Tường quay+Tường bể xả+Tường nhà tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 12 | Bê tông thường M200 - Móng sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Bê tông bậc lên xuống, đổ bù đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 14 | Bê tông bậc lên xuống, sân đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m3 |
| 15 | Tường bể, ổ khóa, ụ đỡ ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 16 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép trần nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm nắp sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn nhà van, Lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn đế cống + Đáy tường+khớp nối+ Móng nhà van, bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường cánh + tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8286 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sân bể, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng cống M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 26 | Gạch xây M75 - Tường 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 27 | Gạch xây M75 - Tường 110. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 28 | Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 29 | Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 30 | Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 31 | Vữa trát M75 dầy 1,5cm-Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 32 | Láng chống thấm vữa XMM100 dày 2cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 33 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m |
| 34 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,22 | m2 |
| 35 | Đắp thịt luyện thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đk <= 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 37 | ống thép f300 dày 6ly 2 đầu mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4567 | 1 đoạn ống |
| 38 | Bích thép D300mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 39 | Van chặn côn VC300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn côn mặt bích VC 300. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Cút cong bằng gang D300; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Quét nhựa đường quanh ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,61 | m2 |
| 43 | Ty cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m |
| 44 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 46 | Sơn chống rỉ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m2 |
| 47 | Cửa đi tôn tấm huỳnh khung sắt (220*1)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 48 | Cửa sổ tôn tấm huỳnh khung sắt (80*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 50 | Cửa sổ hoa sắt thép 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng bản lề vào hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 52 | Khoá cửa Việt Tiêp 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 54 | Quét vôi ve | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,68 | m2 |
| 55 | ống nhựa thoát nước D100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 56 | Xây đá hộc, xếp đá khan trước thượng lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | 100m |
| 58 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | m2 |
| 59 | Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường kênh thẳng, dày <= 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 68 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3, tận dụng lại để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 còn dư để đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m3 |
| 73 | Thép tròn đáy cống, tường đầu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 74 | Thép tròn đáy cống, tường đầu D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 75 | Cốt thép sàn nhà van, Lanh tô, ô văng ĐK D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 76 | Cốt thép sàn nhà van, Lanh tô, ô văng ĐK D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | tấn |
| 77 | Cốt thép sàn nhà, cầu thang đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 78 | Cốt thép sàn nhà, cầu thang, ĐK D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 79 | Thép tròn tấm đan ĐS D<=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 80 | Thép tròn móng nhà van, bể tiêu năng D<=18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | tấn |
| 81 | Thép tròn lưới chắn rác D<=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 82 | Thép lưới chắn rác - Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 83 | Bu lông đuôi cá D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp tấm đan sàn nhà tháp P<100kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | rọ |
| 86 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| F | TUYẾN TRÀN SỐ 01 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,98 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2543 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,73 | m3 |
| 6 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất phong hóa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7315 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7463 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7463 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,59 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3, tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6305 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0198 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 đất thừa lên đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | 100m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | rọ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4037 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0177 | tấn |
| G | TUYẾN TRÀN SỐ 02 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m3 |
| 6 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất phong hóa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,43 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5677 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7167 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 đất thừa lên đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | rọ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5606 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1979 | tấn |
| H | TRÀN SỐ 03 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,92 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2606 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0107 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m3 |
| 6 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m2 |
| 8 | Bê tông cốt thép bản quá độ M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | 100m2 |
| 13 | cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | 10m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất phong hóa; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,278 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4082 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5197 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5197 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,23 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1622 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1915 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0264 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 đất thừa lên đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4062 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,59 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | 100m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | rọ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8002 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6893 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| I | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào phong hóa, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2714 | 100m3 |
| 2 | Đào phong hóa bằng thủ công, đất C1, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5335 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7067 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1562 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6115 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, sâu <= 30 cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,91 | m3 |
| 7 | Đào móng chân khay bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,4302 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9843 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9843 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển 9,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9843 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4381 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,727 | m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9857 | 100m3 |
| 15 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,39 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8762 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,716 | m3 |
| 18 | cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 19 | Bê tông CTM250 dầm mái, dầm giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 20 | Bê tông CTM250 - Dầm đỉnh, dầm châm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3769 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7548 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8877 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật ART-15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1377 | 100m2 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,71 | m3 |
| 27 | Bê tông cấu kiện (40*40*12)cm M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,45 | m3 |
| 28 | Bê tông M250 - Đổ bù. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 29 | Thép tròn tấm CK D<10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép - Tấm cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6091 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<200kg bằng thủ công, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,1312 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<200kg bằng thủ công, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,1312 | tấn |
| 33 | Vận chuyển các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 7km, Ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,1312 | 10 tấn/km |
| 34 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm, trọng lượng tấm bê tông, + ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.347 | tấm |
| 35 | Xây đá hộc, xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,42 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6572 | 100m2 |
| 37 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,337 | m2 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3815 | m3 |
| 39 | Đào móng cống, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3675 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ thành hố thu, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 44 | Bê tông thành hố thu, tường đầu, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3078 | m3 |
| 45 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7285 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3642 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Đắp mang cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 50 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 51 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 52 | Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc cây |
| 53 | Đào gốc cây, ĐK <= 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 54 | Đào bụi tre, ĐK <= 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bụi |
| 55 | Chi phí thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tháng |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2, ngập sâu 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3707 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, phần không ngập sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1853 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần ngập sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1854 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần không ngập sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1854 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2, cọc chéo phần ngập sâu 1,21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2203 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần không ngập sâu 0,79m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1564 | 100m |
| 7 | Cọc tre dài 6m làm đà buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4534 | 100m |
| 8 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,68 | m2 |
| 9 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,556 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9356 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,7005 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,317 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,317 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển 9,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,317 | 100m3/1km |
| 15 | Nhổ cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2, ngập sâu 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3707 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần ngập sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6904 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2, cọc chéo phần ngập sâu 1,21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2143 | 100m |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,556 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9356 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 còn thừa ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5112 | 100m3 |
| 21 | Ca máy bơm hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 22 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2, ngập sâu 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9907 | 100m |
| 23 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, phần không ngập sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9953 | 100m |
| 24 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần ngập sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9954 | 100m |
| 25 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần không ngập sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9954 | 100m |
| 26 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2, cọc chéo phần ngập sâu 1,21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6744 | 100m |
| 27 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần không ngập sâu 0,79m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3163 | 100m |
| 28 | Cọc tre dài 6m làm đà buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4392 | 100m |
| 29 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,58 | m2 |
| 30 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,986 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5573 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đắp tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,3025 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển 9,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | 100m3/1km |
| 36 | Nhổ cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2, ngập sâu 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9907 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2; phần ngập sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9954 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2, cọc chéo phần ngập sâu 1,21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6744 | 100m |
| 39 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,986 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5573 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 còn thừa ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7972 | 100m3 |
| 42 | Ca máy bơm hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 43 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,717 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5162 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5035 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5175 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4783 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5434 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| K | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Nạo vét đất sét dính, tàu hút <= 1000CV, sâu <= 6 m, cao ống xả <= 3 m, dài ống xả <= 300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi