Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200119476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200109747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 16:09:00 đến ngày 2020-02-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,386,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công (Gx1%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Gx2%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
| B | Phần mố cầu M1 + M2- Mố cầu | |||
| 1 | Đào móng mố, đất cấp 4 (bằng máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 976,14 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng đá 1x2 8MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ mố, thân mố, tường đầu, tai che, tường cánh, đá kê gối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 522,95 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất đà giáo thép thi công mố (thi công 4.5 tháng, 2.4 lần LDTD) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,9434 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng tháo dỡ đà giáo thép thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,886 | 1 tấn |
| 6 | (AA.31112)Lắp dựng tháo dỡ gỗ đà thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 1 m3 |
| 7 | (AA.31112)Lắp dựng tháo dỡ gỗ ván thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép mố cầu CB240-T, d<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 9 | Cốt thép mố cầu CB400-V, d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | Tấn |
| 10 | Cốt thép mố cầu CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,0193 | Tấn |
| 11 | Cốt thép mố cầu CB400-V, d>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,575 | Tấn |
| 12 | Bê tông bệ mố, tường đầu, thân mố, tường cánh, tai che đá 1x2 25MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 286,87 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá kê gối đá 1x2 30MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 14 | VXM 8MPa tạo dốc xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m2 |
| 15 | Đắp đất hố móng K0.95 (100% bằng máy lu 16T) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 828,65 | 1 m3 |
| C | Phần mố cầu M1 + M2- Cọc khoan nhồi đường kính d=1m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất trên cạn, pp khoan lắc có ống vách, đk khoan d=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,9 | 1m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá C3 trên cạn, pp khoan đập cáp, đk khoan d=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá C4 trên cạn, pp khoan đập cáp, đk khoan d=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | m |
| 4 | Sản xuất ống vách (bỏ lại ống vách trong cọc khoan nhồi sau cùng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB240-T, d<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,834 | Tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V, d>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,663 | Tấn |
| 8 | Bê tông cọc nhồi đá 1x2 25MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,68 | 1 m3 |
| 9 | ống thép d/D=56/60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 185,5 | 1 m |
| 10 | ống thép d/D=110/114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 87,25 | m |
| 11 | Nút bịt ống thép d/D=56/60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 12 | Nút bịt ống thép d/D=110/114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 13 | Siêu âm kiểm tra chất lượng BT cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1c/11ần |
| 14 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 1 m3 |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 16 | Kiểm tra khoan mẫu BT đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cọc |
| D | Phần mố cầu M1 + M2- Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép ụ neo dầm ngang CB400-V, d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ụ neo dầm ngang CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ụ neo dầm ngang CB400-V, d>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | Tấn |
| 4 | Thép tấm dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | Tấn |
| 5 | VXM 30MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông ụ neo đá 1x2 30MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn ụ neo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | 1 m2 |
| 8 | Nhựa bitum chèn khe dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1 m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1 m2 |
| E | Phần mố cầu M1 + M2- Bản dẫn | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5 bản dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,88 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | Tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 20MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | 1 m3 |
| 5 | Bitum nhựa dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | 1 m2 |
| F | Phần mố cầu M1 + M2- Gia cố tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp cự ly 30m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,737 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,737 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp tiếp 3.4Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,737 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất tứ nón K0.95 (100% bằng máy lu 16T ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 343,18 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp cự ly 30m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 487,323 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 487,323 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp tiếp 3.4Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 487,323 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất thoát nước tốt sau mố K0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 431,26 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gia cố tứ nón đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,31 | 1 m3 |
| 10 | ống nhựa d75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | 1 m |
| 11 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | 1 m2 |
| 13 | Đào móng chân khay, đất cấp 4 (bằng máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 360,06 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng chân khay, đá cấp 4 (thủ công) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | 1 m3 |
| 15 | Đệm đá 4x6 + cát chân khay dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 205,65 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 72,62 | 1 m3 |
| 18 | Đá hộc xếp khan chống xói | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất trả lại chân khay K0.95 (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,98 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông bậc cấp đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | 1 m3 |
| G | Phần trụ cầu T1- Trụ cầu | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp cự ly 30m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 136,65 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 136,65 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp tiếp 3.4Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 136,65 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120,93 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng tạo mặt bằng thi công, đất cấp 4 (bằng máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,71 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng hạ thùng chụp, đất cấp 3 (bằng máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 75,75 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng hạ thùng chụp, đất cấp 4 (bằng máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 204,75 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất trả lại hố đào K0.95 (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 m3 |
| 9 | Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4 16MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,54 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất đà giáo thép thùng chụp (thi công 1 tháng, 1 lần LDTD) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ thùng chụp thi công trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | Tấn |
| 12 | Bu lông d8 L=10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 436 | 1 Con |
| 13 | Bu lông d16 L=12cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Con |
| 14 | Đệm cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bệ trụ, thân trụ, xà mũ, tai che, đá kê gối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 132,86 | 1 m2 |
| 16 | Lắp dựng tháo dỡ đà giáo thép thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,188 | 1 tấn |
| 17 | (AA.31112)Lắp dựng tháo dỡ gỗ đà thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 18 | (AA.31112)Lắp dựng tháo dỡ gỗ ván thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | Tấn |
| 20 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | Tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cầu CB400-V, d>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,378 | Tấn |
| 22 | Bê tông bệ trụ, thân trụ đá 1x2 25MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,33 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông xà mũ, tai che đá 1x2 25MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,97 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông đá kê gối, BT đá 1x2 30MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 25 | VXM 8MPa tạo dốc xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m2 |
| H | Phần trụ cầu T1: Cọc khoan nhồi đường kính d=1m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất trên cạn, pp khoan lắc có ống vách, đk khoan d=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá C3 trên cạn, pp khoan đập cáp, đk khoan d=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá C4 trên cạn, pp khoan đập cáp, đk khoan d=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB240-T, d<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V, d>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,977 | Tấn |
| 7 | Bê tông cọc nhồi đá 1x2 25MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,59 | 1 m3 |
| 8 | ống thép d/D=56/60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1 m |
| 9 | ống thép d/D=110/114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,25 | m |
| 10 | Nút bịt ống thép d/D=56/60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 11 | Nút bịt ống thép d/D=110/114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 12 | Siêu âm kiểm tra chất lượng BT cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1c/11ần |
| 13 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m3 |
| I | Kết cấu nhịp: Dầm BTCT DƯL L=33m | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,686 | Tấn |
| 2 | Cốt thép sườn dầm cầu CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,803 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép sườn dầm cầu CB400-V, d>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,786 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép đầu dầm cầu CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 945,48 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông dầm cầu đá 1x2 40MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 142,09 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép định vị ống gen CB400-V, d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực đường kính ống <=80 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 981,8 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 bộ |
| 10 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 1 m3 |
| 11 | Mua và lắp đặt gối cao su KT450x350x78 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | gối |
| 12 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, d>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 108,1 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 40MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | 1 m3 |
| J | Kết cấu nhịp: Hệ mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản đúc sẵn CB240-T, d<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép bản đúc sẵn CB400-V, d<18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,461 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn bản đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | 1 m2 |
| 4 | Bêtông bản đúc sẵn đá 1x2 20MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,18 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt bản đúc sẵn (Pck<=286Kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 128 | 1 cấu kiện |
| 6 | CT mặt cầu, gờ lan can CB400-V, d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | Tấn |
| 7 | CT mặt cầu, gờ lan can CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,594 | Tấn |
| 8 | CT mặt cầu, gờ lan can CB400-V, d>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,515 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can trên nhịp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 273,89 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 30MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 96,25 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 25MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép mặt cầu CB240-T, d<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | Tấn |
| 13 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,19 | 1 m3 |
| 14 | Lớp phòng nước mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 394,44 | 1 m2 |
| 15 | Giấy dầu chống thấm dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,55 | 1 m2 |
| 16 | CT khe liên tục nhiệt CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | Tấn |
| 17 | CT khe liên tục nhiệt CB400-V, d>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | Tấn |
| K | Kết cấu nhịp: Gờ lan can, lan can, tay vịn | |||
| 1 | Cốt thép gờ lan can CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | Tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 25MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can trên mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,234 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển lan can tay vịn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,234 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt lan can tay vịn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,234 | Tấn |
| 7 | Bu lông d24 L=670mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 Con |
| 8 | Bu lông d10 L=7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 Con |
| 9 | Bu lông d14 L=7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 Con |
| 10 | Sơn vạch xen kẽ 2 nước gờ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 241,81 | 1m2 |
| L | Kết cấu nhịp: ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang d150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 2 | Sản xuất bản nắp gang dày 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | Tấn |
| M | Kết cấu nhịp: Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng pp lắp sau | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | 1 m |
| 2 | Lắp xiết bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 184 | 1Cái |
| 3 | Vữa không co ngót Sikagrout | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | 1 m3 |
| 4 | Quét keo Sikadur 732 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,74 | 1 m2 |
| N | Kết cấu nhịp: Khuôn định vị ( tính cho 1 khuôn) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép góc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | Tấn |
| 2 | Khoan lỗ trên thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 lỗ |
| 3 | Cốt thép khuôn định vị CB400-V, d12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | Tấn |
| O | Kết cấu nhịp: Bãi chứa và bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp cự ly 30m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 633,466 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 633,466 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp tiếp 3.4Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 633,466 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất bãi đúc dầm K0.95 (toàn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 560,59 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đệm bệ đúc đá 4x6 8MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép bệ đúc dầm CB240-T, d<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, d<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,36 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông bệ đúc đá 1x2 20MPa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,91 | 1 m3 |
| 10 | Đệm đá 4x6 bãi đúc dầm dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | 1m3 |
| 11 | Đá mạt bãi đúc dầm dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | 1m3 |
| 12 | Gỗ giằng chống, chồng nề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | 1 m3 |
| P | Kết cấu nhịp: Thi công lao dầm | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 đường lao dọc dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | 1m3 |
| 2 | Kích sàng dầm từ bãi đúc sang bãi chứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 dầm |
| 3 | Kéo dầm đến đầu mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 dầm |
| 4 | Lao dầm BTCT 33m ra vị trí nhịp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 198 | 1m dầm |
| Q | Phần đường hai đầu cầu: Tuyến chính | |||
| 1 | Đào vét đất yếu, đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | 1 m3 |
| 2 | Đào mặt đường BTXM cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,01 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 228,34 | 1 m3 |
| 4 | Đào thanh thải đường tràn, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 262,03 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 186,47 | 1 m3 |
| 7 | Đào bãi đúc dầm & đường tạm, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 910,83 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp cự ly 30m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 825,408 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 825,408 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp tiếp 3.4Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 825,408 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.381,58 | 1 m3 |
| 12 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 335,344 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển ĐĐCL 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 335,344 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp 3.4Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 335,344 | 1 m3 |
| 15 | Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 289,09 | 1 m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm lớp trên 15cm làm mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 153,01 | 1 m3 |
| 17 | Lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.020,04 | 1 m2 |
| 18 | Thép khe nối CB400-T, d25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | Tấn |
| 19 | Thép khe nối CB400-V, d12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | Tấn |
| 20 | Matit chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 241,84 | Kg |
| 21 | ống nhựa d34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | 1 m |
| 22 | Quét nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,27 | 1 m2 |
| 23 | Mùn cưa trộn nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 24 | Gỗ đệm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 131,83 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 224,33 | 1 m3 |
| 27 | Cắt khe co mặt đường BTXM dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 383,83 | m |
| 28 | Bê tông gia cố lề 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | 1 m3 |
| 29 | Matit chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | Kg |
| 30 | Cắt khe dọc dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 31 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,84 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất trả lại chân khay K0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,41 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 96,09 | 1 m3 |
| 34 | Bao tải tẩm nhựa dày 1cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m2 |
| 35 | Đệm đá 4x6 + cát chân khay dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 172,32 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,58 | 1 m3 |
| 38 | ống nhựa d75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | 1 m |
| 39 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 1 m3 |
| 40 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | 1 m2 |
| 41 | Đào móng mương, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,39 | 1 m3 |
| 42 | Đệm dăm sạn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | 1 m3 |
| 44 | Xây mương đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ từ đường tạm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,41 | 1 m3 |
| 45 | Xây mương đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,74 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn gối mương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | 1 m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 1 tấn |
| 49 | Cốt thép tấm đan CB300-V d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 1 tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | 1 m2 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 123 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 (thủ công) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 1 m3 |
| 54 | Đệm dăm sạn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 1 m3 |
| 55 | Xây chân khay đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 1 m3 |
| R | Phần đường hai đầu cầu: Nhánh 1 | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,29 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 128,89 | 1 m3 |
| 5 | Đào tạo diện thi công, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 102,51 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 140,18 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 111,29 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển ĐĐCL 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 111,29 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp 3.4Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 111,29 | 1 m3 |
| 10 | Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,94 | 1 m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm lớp trên 15cm làm mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,97 | 1 m3 |
| 12 | Lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 319,79 | 1 m2 |
| 13 | Thép khe nối CB400-T, d25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | Tấn |
| 14 | Thép khe nối CB400-V, d12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | Tấn |
| 15 | Matit chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 143,61 | Kg |
| 16 | ống nhựa d34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 1 m |
| 17 | Quét nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | 1 m2 |
| 18 | Mùn cưa trộn nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 19 | Gỗ đệm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86,84 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 154,2 | 1 m3 |
| 22 | Cắt khe co mặt đường BTXM dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 267,74 | m |
| S | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép chống xoay CB400-V, d14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | Tấn |
| 4 | Biển báo chữ nhật (biển tên cầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Vận chuyển biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | Tấn |
| 7 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép neo CB400-V, d16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | Tấn |
| 10 | Tuờng hộ lan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 11 | Vận chuyển tường hộ lan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt tường hộ lan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 m |
| T | Cầu tạm + đường tránh | |||
| 1 | Vận chuyển 4,788 tấn dầm chủ từ Kông Chro (tạm tính) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp dựng dầm chủ I450 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | Tấn |
| 3 | Cắt mạch thép L90x90x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 mạch |
| 4 | Thép hình liên kết ngang L90x90x8 (thi công 6 tháng, LDTD 1 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt gỗ kê dầm cầu KT(20x10x400cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt gỗ mặt cầu KT(20x10x420cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt gỗ gờ chắn bánh KT(20x20cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt gỗ ván băng lăn KT(1200x80x5cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 9 | Khoan lỗ trên gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 10 lỗ |
| 10 | Khoan lỗ trên thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 10 lỗ |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 rọ |
| 12 | Đá hộc xếp khan chống xói | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | 1m3 |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (bằng máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,38 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất trả lại hố móng (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,38 | 1 m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 508,95 | 1 m3 |
| 16 | Đào rãnh dọc, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,17 | 1 m3 |
| 17 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,26 | 1 m3 |
| 18 | Đắp nền đường lu lèn K0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 614,09 | 1 m3 |
| 19 | Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 175,542 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 175,542 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển ĐĐCL tiếp 3.4Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 175,542 | 1 m3 |
| 22 | Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 151,33 | 1 m3 |
| 23 | Tháo dỡ dầm chủ I450 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển 4,788 tấn dầm chủ Công địa về hạt QLĐB (tạm tính) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | 1 m3 |
| 26 | Tháo dỡ rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đá xếp rọ đá để xếp chống xói và xây mương, cự ly 100m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | 1 m3 |
| 28 | Đào thanh thải đường tạm, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 156,36 | 1 m3 |
| U | Thuế tài nguyên: Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môI trường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường lu lèn k95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.145,588 | m3 |
| 2 | Đất đồi chọn lọc gia cố nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 622,178 | m3 |
| V | Thuế tài nguyên: Phí cấp quyền khai thác khoán sản | |||
| 1 | Đắp đất nền đường lu lèn k95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.145,588 | m3 |
| 2 | Đất đồi chọn lọc gia cố nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 622,178 | m3 |
| W | Chi phí xây dựng (Gxd) | |||
| X | Tổng cộng giá dự thầu: | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi