Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200119476-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200109747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 16:09:00 đến ngày 2020-02-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,386,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công (Gx1%) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 Công trình
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Gx2%) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 Công trình
B Phần mố cầu M1 + M2- Mố cầu
1 Đào móng mố, đất cấp 4 (bằng máy) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 976,14 1 m3
2 Bê tông đệm móng đá 1x2 8MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,7 1 m3
3 Ván khuôn bệ mố, thân mố, tường đầu, tai che, tường cánh, đá kê gối Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 522,95 1 m2
4 Sản xuất đà giáo thép thi công mố (thi công 4.5 tháng, 2.4 lần LDTD) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,9434 Tấn
5 Lắp dựng tháo dỡ đà giáo thép thi công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,886 1 tấn
6 (AA.31112)Lắp dựng tháo dỡ gỗ đà thi công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,5 1 m3
7 (AA.31112)Lắp dựng tháo dỡ gỗ ván thi công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,91 1 m3
8 Cốt thép mố cầu CB240-T, d<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,004 Tấn
9 Cốt thép mố cầu CB400-V, d=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,135 Tấn
10 Cốt thép mố cầu CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,0193 Tấn
11 Cốt thép mố cầu CB400-V, d>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,575 Tấn
12 Bê tông bệ mố, tường đầu, thân mố, tường cánh, tai che đá 1x2 25MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 286,87 1 m3
13 Bê tông đá kê gối đá 1x2 30MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,77 1 m3
14 VXM 8MPa tạo dốc xà mũ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22 1 m2
15 Đắp đất hố móng K0.95 (100% bằng máy lu 16T) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 828,65 1 m3
C Phần mố cầu M1 + M2- Cọc khoan nhồi đường kính d=1m
1 Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất trên cạn, pp khoan lắc có ống vách, đk khoan d=1m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 46,9 1m
2 Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá C3 trên cạn, pp khoan đập cáp, đk khoan d=1m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,7 m
3 Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá C4 trên cạn, pp khoan đập cáp, đk khoan d=1m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29,9 m
4 Sản xuất ống vách (bỏ lại ống vách trong cọc khoan nhồi sau cùng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,584 Tấn
5 Cốt thép cọc khoan nhồi CB240-T, d<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,015 Tấn
6 Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,834 Tấn
7 Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V, d>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,663 Tấn
8 Bê tông cọc nhồi đá 1x2 25MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 70,68 1 m3
9 ống thép d/D=56/60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 185,5 1 m
10 ống thép d/D=110/114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 87,25 m
11 Nút bịt ống thép d/D=56/60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
12 Nút bịt ống thép d/D=110/114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
13 Siêu âm kiểm tra chất lượng BT cọc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 1c/11ần
14 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,29 1 m3
15 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,85 m3
16 Kiểm tra khoan mẫu BT đầu cọc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 1 cọc
D Phần mố cầu M1 + M2- Ụ neo dầm ngang
1 Cốt thép ụ neo dầm ngang CB400-V, d=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,094 Tấn
2 Cốt thép ụ neo dầm ngang CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,099 Tấn
3 Cốt thép ụ neo dầm ngang CB400-V, d>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,075 Tấn
4 Thép tấm dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,103 Tấn
5 VXM 30MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,093 1 m3
6 Bê tông ụ neo đá 1x2 30MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,12 1 m3
7 Ván khuôn ụ neo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,61 1 m2
8 Nhựa bitum chèn khe dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 1 m2
9 Bao tải tẩm nhựa dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,4 1 m2
E Phần mố cầu M1 + M2- Bản dẫn
1 Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5 bản dẫn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 49,88 1 m3
2 Ván khuôn bản dẫn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,46 1 m2
3 Cốt thép bản dẫn CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,338 Tấn
4 Bê tông bản dẫn đá 1x2 20MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,68 1 m3
5 Bitum nhựa dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,5 1 m2
F Phần mố cầu M1 + M2- Gia cố tứ nón, chân khay
1 Đào xúc đất để đắp cự ly 30m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,737 1 m3
2 Vận chuyển đất đắp 1Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,737 1 m3
3 Vận chuyển đất đắp tiếp 3.4Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,737 1 m3
4 Đắp đất tứ nón K0.95 (100% bằng máy lu 16T ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 343,18 1 m3
5 Đào xúc đất để đắp cự ly 30m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 487,323 1 m3
6 Vận chuyển đất đắp 1Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 487,323 1 m3
7 Vận chuyển đất đắp tiếp 3.4Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 487,323 1 m3
8 Đắp đất thoát nước tốt sau mố K0.95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 431,26 1 m3
9 Bê tông gia cố tứ nón đá 2x4 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 48,31 1 m3
10 ống nhựa d75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40,2 1 m
11 Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,12 1 m3
12 Vải địa kỹ thuật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39,2 1 m2
13 Đào móng chân khay, đất cấp 4 (bằng máy) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 360,06 1 m3
14 Đào móng chân khay, đá cấp 4 (thủ công) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,93 1 m3
15 Đệm đá 4x6 + cát chân khay dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,69 1 m3
16 Ván khuôn chân khay Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 205,65 1 m2
17 Bê tông chân khay đá 2x4 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 72,62 1 m3
18 Đá hộc xếp khan chống xói Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,98 1m3
19 Đắp đất trả lại chân khay K0.95 (tận dụng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30,98 1 m3
20 Ván khuôn bậc cấp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,8 1 m2
21 Bê tông bậc cấp đá 2x4 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,41 1 m3
G Phần trụ cầu T1- Trụ cầu
1 Đào xúc đất để đắp cự ly 30m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 136,65 1 m3
2 Vận chuyển đất đắp 1Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 136,65 1 m3
3 Vận chuyển đất đắp tiếp 3.4Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 136,65 1 m3
4 Đắp đất tạo mặt bằng thi công K0.95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120,93 1 m3
5 Đào móng tạo mặt bằng thi công, đất cấp 4 (bằng máy) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25,71 1 m3
6 Đào móng hạ thùng chụp, đất cấp 3 (bằng máy) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 75,75 1 m3
7 Đào móng hạ thùng chụp, đất cấp 4 (bằng máy) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 204,75 1 m3
8 Đắp đất trả lại hố đào K0.95 (tận dụng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80 1 m3
9 Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4 16MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35,54 1 m3
10 Sản xuất đà giáo thép thùng chụp (thi công 1 tháng, 1 lần LDTD) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,7 Tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ thùng chụp thi công trụ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,7 Tấn
12 Bu lông d8 L=10cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 436 1 Con
13 Bu lông d16 L=12cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 1 Con
14 Đệm cao su Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
15 Ván khuôn bệ trụ, thân trụ, xà mũ, tai che, đá kê gối Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 132,86 1 m2
16 Lắp dựng tháo dỡ đà giáo thép thi công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,188 1 tấn
17 (AA.31112)Lắp dựng tháo dỡ gỗ đà thi công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4 1 m3
18 (AA.31112)Lắp dựng tháo dỡ gỗ ván thi công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,61 1 m3
19 Cốt thép trụ cầu CB400-V, d=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,13 Tấn
20 Cốt thép trụ cầu CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,224 Tấn
21 Cốt thép trụ cầu CB400-V, d>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,378 Tấn
22 Bê tông bệ trụ, thân trụ đá 1x2 25MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 85,33 1 m3
23 Bê tông xà mũ, tai che đá 1x2 25MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,97 1 m3
24 Bê tông đá kê gối, BT đá 1x2 30MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,72 1 m3
25 VXM 8MPa tạo dốc xà mũ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 1 m2
H Phần trụ cầu T1: Cọc khoan nhồi đường kính d=1m
1 Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất trên cạn, pp khoan lắc có ống vách, đk khoan d=1m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28 1m
2 Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá C3 trên cạn, pp khoan đập cáp, đk khoan d=1m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,35 m
3 Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá C4 trên cạn, pp khoan đập cáp, đk khoan d=1m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 m
4 Cốt thép cọc khoan nhồi CB240-T, d<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,006 Tấn
5 Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,689 Tấn
6 Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V, d>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,977 Tấn
7 Bê tông cọc nhồi đá 1x2 25MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,59 1 m3
8 ống thép d/D=56/60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 70 1 m
9 ống thép d/D=110/114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32,25 m
10 Nút bịt ống thép d/D=56/60 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
11 Nút bịt ống thép d/D=110/114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
12 Siêu âm kiểm tra chất lượng BT cọc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 1c/11ần
13 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,48 1 m3
14 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,53 m3
I Kết cấu nhịp: Dầm BTCT DƯL L=33m
1 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,686 Tấn
2 Cốt thép sườn dầm cầu CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,803 1 tấn
3 Cốt thép sườn dầm cầu CB400-V, d>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,786 1 tấn
4 Cốt thép đầu dầm cầu CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,325 1 tấn
5 Ván khuôn dầm cầu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 945,48 1 m2
6 Bê tông dầm cầu đá 1x2 40MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 142,09 1 m3
7 Cốt thép định vị ống gen CB400-V, d=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,388 1 tấn
8 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực đường kính ống <=80 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 981,8 1 m
9 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 60 1 bộ
10 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,15 1 m3
11 Mua và lắp đặt gối cao su KT450x350x78 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 gối
12 Cốt thép dầm ngang CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,608 Tấn
13 Cốt thép dầm ngang CB400-V, d>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,498 Tấn
14 Ván khuôn dầm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 108,1 1 m2
15 Bê tông dầm ngang đá 1x2 40MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,5 1 m3
J Kết cấu nhịp: Hệ mặt cầu
1 Cốt thép bản đúc sẵn CB240-T, d<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,572 1 tấn
2 Cốt thép bản đúc sẵn CB400-V, d<18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,461 1 tấn
3 Ván khuôn bản đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55,3 1 m2
4 Bêtông bản đúc sẵn đá 1x2 20MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,18 1 m3
5 Lắp đặt bản đúc sẵn (Pck<=286Kg) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 128 1 cấu kiện
6 CT mặt cầu, gờ lan can CB400-V, d=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,252 Tấn
7 CT mặt cầu, gờ lan can CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,594 Tấn
8 CT mặt cầu, gờ lan can CB400-V, d>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,515 Tấn
9 Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can trên nhịp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 273,89 1 m2
10 Bê tông mặt cầu đá 1x2 30MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 96,25 1 m3
11 Bê tông gờ lan can đá 1x2 25MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25,52 1 m3
12 Cốt thép mặt cầu CB240-T, d<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,736 Tấn
13 Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43,19 1 m3
14 Lớp phòng nước mặt cầu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 394,44 1 m2
15 Giấy dầu chống thấm dày 8mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,55 1 m2
16 CT khe liên tục nhiệt CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,413 Tấn
17 CT khe liên tục nhiệt CB400-V, d>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,646 Tấn
K Kết cấu nhịp: Gờ lan can, lan can, tay vịn
1 Cốt thép gờ lan can CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,511 Tấn
2 Bê tông gờ lan can đá 1x2 25MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,81 1 m3
3 Ván khuôn gờ lan can trên mố Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,88 1 m2
4 Sản xuất lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,234 Tấn
5 Vận chuyển lan can tay vịn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,234 Tấn
6 Lắp đặt lan can tay vịn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,234 Tấn
7 Bu lông d24 L=670mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120 1 Con
8 Bu lông d10 L=7cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120 1 Con
9 Bu lông d14 L=7cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120 1 Con
10 Sơn vạch xen kẽ 2 nước gờ lan can Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 241,81 1m2
L Kết cấu nhịp: ống thoát nước
1 Lắp đặt ống gang d150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 78 m
2 Sản xuất bản nắp gang dày 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,218 Tấn
M Kết cấu nhịp: Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng pp lắp sau Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,35 1 m
2 Lắp xiết bu lông Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 184 1Cái
3 Vữa không co ngót Sikagrout Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,91 1 m3
4 Quét keo Sikadur 732 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,74 1 m2
N Kết cấu nhịp: Khuôn định vị ( tính cho 1 khuôn)
1 Gia công, lắp đặt thép góc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,017 Tấn
2 Khoan lỗ trên thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 lỗ
3 Cốt thép khuôn định vị CB400-V, d12mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0009 Tấn
O Kết cấu nhịp: Bãi chứa và bệ đúc dầm
1 Đào xúc đất để đắp cự ly 30m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 633,466 1 m3
2 Vận chuyển đất đắp 1Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 633,466 1 m3
3 Vận chuyển đất đắp tiếp 3.4Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 633,466 1 m3
4 Đắp đất bãi đúc dầm K0.95 (toàn bộ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 560,59 1 m3
5 Bê tông đệm bệ đúc đá 4x6 8MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,15 1 m3
6 Cốt thép bệ đúc dầm CB240-T, d<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,118 Tấn
7 Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, d<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,367 Tấn
8 Ván khuôn bệ đúc dầm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 61,36 1 m2
9 Bê tông bệ đúc đá 1x2 20MPa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,91 1 m3
10 Đệm đá 4x6 bãi đúc dầm dày 5cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,38 1m3
11 Đá mạt bãi đúc dầm dày 2cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,75 1m3
12 Gỗ giằng chống, chồng nề Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,93 1 m3
P Kết cấu nhịp: Thi công lao dầm
1 Đệm đá 4x6 đường lao dọc dày 15cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,18 1m3
2 Kích sàng dầm từ bãi đúc sang bãi chứa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 1 dầm
3 Kéo dầm đến đầu mố Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 1 dầm
4 Lao dầm BTCT 33m ra vị trí nhịp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 198 1m dầm
Q Phần đường hai đầu cầu: Tuyến chính
1 Đào vét đất yếu, đổ tại chỗ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,36 1 m3
2 Đào mặt đường BTXM cũ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43,01 1 m3
3 Đào nền đường, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 228,34 1 m3
4 Đào thanh thải đường tràn, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 262,03 1 m3
5 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,77 1 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 186,47 1 m3
7 Đào bãi đúc dầm & đường tạm, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 910,83 1 m3
8 Đào xúc đất để đắp cự ly 30m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 825,408 1 m3
9 Vận chuyển đất đắp 1Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 825,408 1 m3
10 Vận chuyển đất đắp tiếp 3.4Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 825,408 1 m3
11 Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.381,58 1 m3
12 Đào xúc ĐĐCL để đắp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 335,344 1 m3
13 Vận chuyển ĐĐCL 1Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 335,344 1 m3
14 Vận chuyển ĐĐCL tiếp 3.4Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 335,344 1 m3
15 Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 289,09 1 m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm lớp trên 15cm làm mới Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 153,01 1 m3
17 Lớp giấy dầu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.020,04 1 m2
18 Thép khe nối CB400-T, d25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,867 Tấn
19 Thép khe nối CB400-V, d12mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,116 Tấn
20 Matit chèn khe Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 241,84 Kg
21 ống nhựa d34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,6 1 m
22 Quét nhựa đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,27 1 m2
23 Mùn cưa trộn nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,009 m3
24 Gỗ đệm khe co giãn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
25 Ván khuôn mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 131,83 1 m2
26 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 224,33 1 m3
27 Cắt khe co mặt đường BTXM dày 5cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 383,83 m
28 Bê tông gia cố lề 2x4 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,34 1 m3
29 Matit chèn khe Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,15 Kg
30 Cắt khe dọc dày 5cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21 m
31 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 69,84 1 m3
32 Đắp đất trả lại chân khay K0.95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30,41 1 m3
33 Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 96,09 1 m3
34 Bao tải tẩm nhựa dày 1cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 1 m2
35 Đệm đá 4x6 + cát chân khay dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,52 1 m3
36 Ván khuôn chân khay Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 172,32 1 m2
37 Bê tông chân khay đá 2x4 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 42,58 1 m3
38 ống nhựa d75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 31,5 1 m
39 Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,61 1 m3
40 Vải địa kỹ thuật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 27,36 1 m2
41 Đào móng mương, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,39 1 m3
42 Đệm dăm sạn móng mương Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,78 1 m3
43 Bê tông móng mương đá 2x4 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,26 1 m3
44 Xây mương đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ từ đường tạm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,41 1 m3
45 Xây mương đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,74 1 m3
46 Ván khuôn gối mương Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39,36 1 m2
47 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,33 1 m3
48 Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,089 1 tấn
49 Cốt thép tấm đan CB300-V d=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,345 1 tấn
50 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,94 1 m3
51 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29,52 1 m2
52 Lắp đặt tấm đan D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 123 1 cấu kiện
53 Đào móng chân khay, đất cấp 3 (thủ công) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,47 1 m3
54 Đệm dăm sạn chân khay Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,055 1 m3
55 Xây chân khay đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,47 1 m3
R Phần đường hai đầu cầu: Nhánh 1
1 Đào mặt đường BTXM cũ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,72 1 m3
2 Đào nền đường, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,31 1 m3
3 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,29 1 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 128,89 1 m3
5 Đào tạo diện thi công, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 102,51 1 m3
6 Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 140,18 1 m3
7 Đào xúc ĐĐCL để đắp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 111,29 1 m3
8 Vận chuyển ĐĐCL 1Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 111,29 1 m3
9 Vận chuyển ĐĐCL tiếp 3.4Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 111,29 1 m3
10 Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 95,94 1 m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm lớp trên 15cm làm mới Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 47,97 1 m3
12 Lớp giấy dầu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 319,79 1 m2
13 Thép khe nối CB400-T, d25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,44 Tấn
14 Thép khe nối CB400-V, d12mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,078 Tấn
15 Matit chèn khe Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 143,61 Kg
16 ống nhựa d34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,2 1 m
17 Quét nhựa đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,54 1 m2
18 Mùn cưa trộn nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,004 m3
19 Gỗ đệm khe co giãn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,092 m3
20 Ván khuôn mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 86,84 1 m2
21 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 22cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 154,2 1 m3
22 Cắt khe co mặt đường BTXM dày 5cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 267,74 m
S An toàn giao thông
1 Đào đất móng biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,88 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,88 1 m3
3 Gia công cốt thép chống xoay CB400-V, d14mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,007 Tấn
4 Biển báo chữ nhật (biển tên cầu) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Biển báo tam giác Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Vận chuyển biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,061 Tấn
7 Đào móng đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,47 1 m3
8 Bê tông móng đá 1x2 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,47 1 m3
9 Gia công cốt thép neo CB400-V, d16mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,09 Tấn
10 Tuờng hộ lan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 TB
11 Vận chuyển tường hộ lan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,77 Tấn
12 Lắp đặt tường hộ lan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 74 1 m
T Cầu tạm + đường tránh
1 Vận chuyển 4,788 tấn dầm chủ từ Kông Chro (tạm tính) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp dựng dầm chủ I450 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,788 Tấn
3 Cắt mạch thép L90x90x8 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18 1 mạch
4 Thép hình liên kết ngang L90x90x8 (thi công 6 tháng, LDTD 1 lần) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,78 Tấn
5 Lắp đặt gỗ kê dầm cầu KT(20x10x400cm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,96 1 m3
6 Lắp đặt gỗ mặt cầu KT(20x10x420cm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,04 1 m3
7 Lắp đặt gỗ gờ chắn bánh KT(20x20cm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,96 1 m3
8 Lắp đặt gỗ ván băng lăn KT(1200x80x5cm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,96 1 m3
9 Khoan lỗ trên gỗ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,8 10 lỗ
10 Khoan lỗ trên thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,8 10 lỗ
11 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 52 1 rọ
12 Đá hộc xếp khan chống xói Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,48 1m3
13 Đào đất hố móng, đất cấp 3 (bằng máy) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40,38 1 m3
14 Đắp đất trả lại hố móng (tận dụng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40,38 1 m3
15 Đào nền đường, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 508,95 1 m3
16 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,17 1 m3
17 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 54,26 1 m3
18 Đắp nền đường lu lèn K0.95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 614,09 1 m3
19 Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 175,542 1 m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 175,542 1 m3
21 Vận chuyển ĐĐCL tiếp 3.4Km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 175,542 1 m3
22 Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 151,33 1 m3
23 Tháo dỡ dầm chủ I450 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,788 Tấn
24 Vận chuyển 4,788 tấn dầm chủ Công địa về hạt QLĐB (tạm tính) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,92 1 m3
26 Tháo dỡ rọ đá 2.0x1.0x0.5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36,4 1 m3
27 Vận chuyển đá xếp rọ đá để xếp chống xói và xây mương, cự ly 100m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36,4 1 m3
28 Đào thanh thải đường tạm, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 156,36 1 m3
U Thuế tài nguyên: Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môI trường
1 Đắp đất nền đường lu lèn k95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.145,588 m3
2 Đất đồi chọn lọc gia cố nền đường K98 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 622,178 m3
V Thuế tài nguyên: Phí cấp quyền khai thác khoán sản
1 Đắp đất nền đường lu lèn k95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.145,588 m3
2 Đất đồi chọn lọc gia cố nền đường K98 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 622,178 m3
W Chi phí xây dựng (Gxd)
X Tổng cộng giá dự thầu:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->