Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200136456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-18 16:02:00 đến ngày 2020-02-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,713,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hè phố | |||
| 1 | Bóc lớp gạch tự chèn cũ (K=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.652,96 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch tự chèn về địa điểm tập kết khoảng 2km (bằng ô tô tự đổ 10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4216 | ca |
| 3 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (K=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 4 | Vận chuyển viên bó vỉa về địa điểm tập kết khoảng 2km (bằng ô tô tự đổ 10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | ca |
| 5 | Phá lớp đệm vữa xi măng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0012 | m3 |
| 6 | Đào hè phố, máy đào <=0,8m3, đất C3 (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6809 | 100m3 |
| 7 | Đào hè phố, thủ công, đất C3 (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,022 | m3 |
| 8 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 12 | Lưới chắn rác ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Nhân công 3/7 lắp đặt lưới chắn rác (tạm tính 10 cái / công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Lát viên đan rãnh KT: 30x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m2 |
| 15 | Đệm đá dăm 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 18 | Mua và lắp đặt bó vỉa loại bằng đá ghi sáng vát cạnh KT: 18x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m |
| 19 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa bằng đá ghi sáng KT: 10x15x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | m |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đá viền hố trồng cây màu ghi sáng KT: 10x15x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 24 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 28 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6395 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ rãnh, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 33 | Đầm khuôn đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5033 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,11 | m3 |
| 35 | Lát đá vỉa hè màu xanh rêu thường KT: 30x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.501,11 | m2 |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (80%CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,071 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường,, thủ công, đất C2 (20%TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,776 | m3 |
| 3 | Đầm khuôn đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0935 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0623 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6561 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3115 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3115 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4469 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4469 | 100tấn |
| 10 | Mua và lắp đặt biển báo hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đào hố chôn cột, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | 100m3 |
| C | Đường ống dự phòng | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Hào cáp qua vỉa hè đặt 2 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 5 | Hào cáp qua vỉa hè đặt 1 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 6 | Hố ga luồn cáp - hố ga chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Hố ga cáp - hố ga phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bịt đầu ống nhựa d =130/101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| E | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| F | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 14 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi