Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200134473-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200134063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh phân cấp huyện quyết định đầu tư, nguồn tiền sử dụng đất, nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 17:18:00 đến ngày 2020-02-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,437,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,500,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào nạo vét hồ, Đào đắp bờ taluy thành hồ, đắp đất triền dốc trong khuôn viên
1 Bơm hút nước lòng hồ trước khi thi công Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12.558 m3
2 Đào taluy bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 63,154 100m3
3 Đào nạo vét bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 260,15 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=300m, đất cấp II (VC đất đầm mái Taluy) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 22,221 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (Đầm mái Taluy) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 19,665 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=300m, đất cấp III (VC đất đắp tạo cảnh quan) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50,555 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=300m, đất cấp II (VC đất đắp tạo cảnh quan) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 116,021 100m3
8 San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 (Đắp đất tạo cảnh quan) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 153,021 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (Đắp đất Taluy giằng kè BTCT) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,657 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II (Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 134,507 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II (1km tiếp theo) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 134,507 100m3
B Kè đá mái taluy kết hợp giằng kè bê tông cốt thép
1 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,67 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 19,652 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,245 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,309 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,983 100m2
6 Bê tông xà giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 19,652 m3
7 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 767,368 m3
8 Chèn hỗn hợp sỏi, cát miệng ống thở Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,413 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,228 100m
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 51,718 m3
11 Bê tông lót móng VXM mác 50 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 24,704 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,501 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,076 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ giằng, chiều cao <=16m Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,006 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 121,082 m3
16 Bê tông lót nền đá 40x60 VXM#50 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 18,96 m3
17 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 18,96 m3
C Đường nội bộ trong khuôn viên
1 Bê tông lót đá 40x60 VXM#50 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 100,189 m3
2 Xây bậc cấp đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 40,132 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 24,074 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 37,994 m3
5 Làm khe co giãn chống nứt Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,788 10m
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 332,456 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 90,095 m2
8 Lát đá Bazan băm KT (300x500x30) VXM#75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 805,35 m2
9 Lan can trụ sắt D76 x 2 cao 1,1m, khoảng cách trụ 2,5m kết hợp 2 dây treo xích bằng sắt d10. Toàn bộ sơn 3 nước màu trắng. Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 535 m
D Hệ thống ống cống bê tông ly tâm dẫn nước vào hồ (05 tuyến) + mương xây đá
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,121 m3
2 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11,966 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,268 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,817 100m2
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 13,056 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,216 100m2
7 Bê tông xà giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,377 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,228 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,099 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,218 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,175 m3
12 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 23,654 m3
13 Ống cống BTLT D1000 H30 dày 100mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 41,3 m
14 Ống cống BTLT D800 H30 dày 80mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 55,9 m
15 Ống cống BTLT D1500 H30 dày 130mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 34,92 m
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 25,615 cái
17 Trát hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 49,963 m2
18 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 17 cái
19 Bê tông lót móng VXM mác 50 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,764 m3
20 Xây mương đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,116 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,064 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,114 tấn
23 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,992 m3
24 Láng mương nước không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,8 m2
25 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 31 cái
E Hệ thống mương thoát nước mặt bao quanh hồ
1 Đào mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,448 100m3
2 Bê tông lót móng VXM mác 50 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 39,168 m3
3 Xây mương đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 91,392 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,263 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,015 tấn
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 34,816 m3
7 Láng mương nước không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 217,6 m2
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1.088 cái
9 Đắp đất mương thoát nước, độ chặt K=0,85 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 22,848 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=200mm dày 7,7 ly Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,474 100m
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 200mm bằng phương pháp dán keo Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
F Mương hở bê tông cốt thép xả tràn
1 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,097 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, rãnh nước đường kính <=10mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,657 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,305 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mương Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,46 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,433 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,969 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,206 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 59 cái
9 Bê tông mương rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 45,13 m3
10 Xây bậc cấp đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,44 m3
11 Lát bậc cấp bằng đá Bazan băm dày 3cm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,8 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,44 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,44 m2
G Hệ thống điện chiếu sáng khuôn viên
1 Cung cấp và lắp đặt đèn Led dây, CS 6,8W/M Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
2 Bộ chuyển nguồn 220V/12V Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt dây cáp CVV tiết diện 2x1,5 mm2 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
4 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D16 dày 1,5mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 100m
5 Cung cấp và lắp đặt đèn cầu D200, bóng compact CS 20W + Khung bảo vệ sắt hộp 10*10 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 18 bộ
6 Hộp nối KT (150x300)mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
7 Cung cấp và lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 Kéo rải dây cáp ngầm CVV/DSTA tiết diện 4x10 mm2 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,091 100m
9 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 dày 1,7mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,09 100m
10 Đào móng tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 13,2 m3
11 Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt K=0,85 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 13,2 m3
12 Gia công và đóng cọc thép tiếp địa V63x63x6 - L=2000 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cọc
13 Cung cấp và kéo rải dây tiếp địa dưới mương D12mm sơn dẫn điện 3 lớp Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 33 m
14 Hóa chất giảm điện trở, bao 12kg Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bao
15 Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 41,805 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21,04 m3
17 Sắt dẹt 40x3 mạ kẽm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,17 kg
18 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D65/50 dày 1,7mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,867 100m
19 Sắt tròn D10 mạ kẽm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 101,75 kg
20 Gia công và đóng cọc thép tiếp địa V63x63x6 - L=2000 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 55 cọc
21 Cung cấp và lắp đặt bộ khung móng cột đèn sân vườn 4(M18*1000) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 45 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt bộ khung móng cột đèn cần đôi 4(M22*1000) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 bộ
23 Bê tông lót móng VXM mác 50 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,412 m3
24 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 19,937 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,275 100m2
26 Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA tiết diện 3x50+1x25mm2 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m
27 Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA tiết diện 4x25mm2 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 100m
28 Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA tiết diện 3x16mm2 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 15,3 100m
29 Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA tiết diện 2x16mm2 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,856 100m
30 Cung cấp và lắp dựng cột đèn sân vườn FH07/CH-08-4/D400 - Compact 20W Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 45 1 cột
31 Cung cấp và lắp dựng cột đèn chiếu sáng bát giác H = 8m cần rời đôi Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 1 cột
32 Cung cấp và lắp dựng cần đèn cao 2m - đường kính 60/80, cần đèn kiểu đôi vươn 1,5m Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 bộ
33 Cung cấp và lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường phố CMC 120W,3 Led ở độ cao <= 12m Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20 bộ
34 Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời KT 300x400x210 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 tủ
35 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (Tủ điện ĐKCS 3 pha 75A- 2 Chế độ (TĐ 2/100); Vỏ tủ (650 x 400 x 250) 2 mái, 1 cánh, tôn dày 2mm, tấm lắp thiết bị dày 2mm, tất cả sơn tĩnh điện. Phụ kiện lắp đồng bộ. Bộ điều khiển Logo thời gian 230RC, áp tô mát tổng + lộ + khởi động từ đồng bộ; Kích thước t:ủ(650 x 400 x 250)mm) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 tủ
36 Cung cấp và lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
37 Cung cấp và lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
38 Đào đất mương cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 180,304 m3
39 Thi công lót gạch thẻ 2 lỗ bảo vệ cáp KT gạch 50x90x200 (5v/1md) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1.001,69 m
40 Đắp đất đường ống độ chặt K=0,85 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 173,33 m3
41 Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa cột (Bảng điện, chíp cách điện 250x120x6mm + Đômino 4P60A) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 55 1 bảng
42 Đầu cos M50 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
43 Đầu cos M10 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 220 cái
44 Cung cấp và lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 (Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11 100m
45 Bu lông liên kết D20-L150 (Đế bệ tủ điện) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
H Hệ thống đường ống bơm nước cấp vào hồ và tưới cây xanh
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 66,84 m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 32,871 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 33,42 m3
4 Van khóa nhựa D27 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=42mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=34mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,67 100m
7 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/27mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
I Giếng khoan sâu 120m (03 giếng)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp I-III Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp IV-VI Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 70 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100 - <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp VII-VIII Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D =140 x 5mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114 x 5mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
7 Khoan lỗ ống lọc D140mm (lỗ khoan D16) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,495 100lỗ
8 Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan <100m, đường kính ống lọc <219mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42 x 3,5mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,95 100m
10 Lắp đăt cút nhựa nối D =42mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
11 Lắp đặt rắc răc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =42 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
12 Tê nhựa đều D42 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
13 Van nhựa 1 chiều D42 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
14 Van nhựa 2 chiều D42 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D =42mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
16 Lưới kẽm quấn ống lọc Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21,98 m2
17 Sỏi chèn Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,961 m3
18 Sét chèn Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,666 m3
19 Bê tông móng nắp giếng khoan đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 m3
20 Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm chìm vỏ kim loại KT (200x150x100) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 4x6,0 mm2 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 120 m
22 Dây cáp (Inox 304) D5mm treo máy bơm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
23 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
J Bến thuyền
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp 3 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,97 100m3
2 Bê tông lót móng VXM mác 50 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,102 m3
3 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,19 tấn
4 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,149 tấn
5 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,294 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,798 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, độ sụt 2-4,chiều rộng <=250 cm, Mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21,871 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,712 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,57 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Dầm cao độ 391.00) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,08 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (Dầm cao độ 391.00) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,763 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Dầm cao độ 391.00) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,563 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m (Dầm cao độ 393.80) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m (Sàn cao độ 393.80) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,582 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Dầm cao độ 393.80) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,205 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Dầm cao độ 393.80) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,587 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Dầm cao độ 393.80) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,499 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Sàn cao độ 393.80) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,62 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Sàn cao độ 393.80) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,377 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,02 m3
21 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,983 m3
22 Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM #75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 33,346 m2
23 Trát xà dầm VXM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 114,092 m2
24 Trát trần, sê nô mái vữa XM M75 có cả lớp bám dính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 58,2 m2
25 Quét nước ximăng 2 nước Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 90,494 m2
26 Quét phủ màng chống thấm Si Ka chống thấm Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 90,494 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 44,71 m
28 Lát nền sân đá Bazan băm KT (300x500x30) VXM#75 Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 69,122 m2
29 Lan can ống tay vịn bằng ống inox 304 tổ hợp (Trụ đứng hộp 90 x 90 x 1,4 cao 1,2m, khoảng cách trụ 3m + 2 thanh ngang D60 x 1,4 + Thanh đứng D27 x 1 a150, 4 buloong liên kết d12) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 43,74 md
30 Lắp dựng lan Inox các loại Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 48,114 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 115,144 m2
K Trồng và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
1 Trồng và chăm sóc cây Liễu rũ d10-15cm; H = 3-5m (Cây dâm ủ) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 25 cây
2 Trồng và chăm sóc cây Osaka vàng d10-15cm; H = 3-5m (Cây dâm ủ) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 25 cây
3 Trồng và chăm sóc cây Bàng đài loan d10-15cm; H = 3-5m (Cây dâm ủ) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cây
4 Trồng và chăm sóc cây Sò đo cam d10-15cm; H = 3-5m (Cây dâm ủ) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 17 cây
5 Trồng và chăm sóc cây Thông d10-15cm; H = 3-5m (Cây dâm ủ) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 41 cây
6 Trồng và chăm sóc cỏ lá gừng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,4 100m2
L Trồng và chăm sóc thảm cỏ lá gừng, trên triền dốc
1 Trồng và chăm sóc cỏ lá gừng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 129 100m2
M Thiết bị công trình
1 Máy bơm chìm giếng khoan công suất 7.5 HP (Italia hoặc tương đương) Đường kính hút xã 60mm; Lưu lượng Q= 3,6-24m3/h; Cột áp H= 138-13 m. Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
2 Nhà vệ sinh công cộng di động buồng đôi (1 buồng vệ sinh, 1 buồng tắm chất liệu Composite) Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->