Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200134473-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh phân cấp huyện quyết định đầu tư, nguồn tiền sử dụng đất, nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 17:18:00 đến ngày 2020-02-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,437,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 156,500,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào nạo vét hồ, Đào đắp bờ taluy thành hồ, đắp đất triền dốc trong khuôn viên | |||
| 1 | Bơm hút nước lòng hồ trước khi thi công | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12.558 | m3 |
| 2 | Đào taluy bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,154 | 100m3 |
| 3 | Đào nạo vét bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110cv, đất cấp II | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=300m, đất cấp II (VC đất đầm mái Taluy) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,221 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (Đầm mái Taluy) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,665 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=300m, đất cấp III (VC đất đắp tạo cảnh quan) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,555 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=300m, đất cấp II (VC đất đắp tạo cảnh quan) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,021 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 (Đắp đất tạo cảnh quan) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,021 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (Đắp đất Taluy giằng kè BTCT) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,657 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II (Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,507 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II (1km tiếp theo) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,507 | 100m3 |
| B | Kè đá mái taluy kết hợp giằng kè bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,67 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,652 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,245 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,309 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,983 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,652 | m3 |
| 7 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 767,368 | m3 |
| 8 | Chèn hỗn hợp sỏi, cát miệng ống thở | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,413 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,228 | 100m |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,718 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,704 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,501 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,076 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ giằng, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,006 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,082 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM#50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,96 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,96 | m3 |
| C | Đường nội bộ trong khuôn viên | |||
| 1 | Bê tông lót đá 40x60 VXM#50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,189 | m3 |
| 2 | Xây bậc cấp đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,132 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,074 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,994 | m3 |
| 5 | Làm khe co giãn chống nứt | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,788 | 10m |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 332,456 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,095 | m2 |
| 8 | Lát đá Bazan băm KT (300x500x30) VXM#75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 805,35 | m2 |
| 9 | Lan can trụ sắt D76 x 2 cao 1,1m, khoảng cách trụ 2,5m kết hợp 2 dây treo xích bằng sắt d10. Toàn bộ sơn 3 nước màu trắng. | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 535 | m |
| D | Hệ thống ống cống bê tông ly tâm dẫn nước vào hồ (05 tuyến) + mương xây đá | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,121 | m3 |
| 2 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,966 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,268 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,817 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,056 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,377 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,218 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,175 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,654 | m3 |
| 13 | Ống cống BTLT D1000 H30 dày 100mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,3 | m |
| 14 | Ống cống BTLT D800 H30 dày 80mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,9 | m |
| 15 | Ống cống BTLT D1500 H30 dày 130mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,92 | m |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,615 | cái |
| 17 | Trát hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,963 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 19 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,764 | m3 |
| 20 | Xây mương đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,116 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,992 | m3 |
| 24 | Láng mương nước không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8 | m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| E | Hệ thống mương thoát nước mặt bao quanh hồ | |||
| 1 | Đào mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,448 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,168 | m3 |
| 3 | Xây mương đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,392 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,263 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,015 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,816 | m3 |
| 7 | Láng mương nước không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,6 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.088 | cái |
| 9 | Đắp đất mương thoát nước, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,848 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=200mm dày 7,7 ly | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,474 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 200mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| F | Mương hở bê tông cốt thép xả tràn | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,097 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, rãnh nước đường kính <=10mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,657 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,305 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,46 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,433 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,969 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,206 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 9 | Bê tông mương rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,13 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Lát bậc cấp bằng đá Bazan băm dày 3cm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng khuôn viên | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led dây, CS 6,8W/M | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 2 | Bộ chuyển nguồn 220V/12V | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CVV tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D16 dày 1,5mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn cầu D200, bóng compact CS 20W + Khung bảo vệ sắt hộp 10*10 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 6 | Hộp nối KT (150x300)mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải dây cáp ngầm CVV/DSTA tiết diện 4x10 mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,091 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 dày 1,7mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,09 | 100m |
| 10 | Đào móng tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 12 | Gia công và đóng cọc thép tiếp địa V63x63x6 - L=2000 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 13 | Cung cấp và kéo rải dây tiếp địa dưới mương D12mm sơn dẫn điện 3 lớp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 14 | Hóa chất giảm điện trở, bao 12kg | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bao |
| 15 | Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,805 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,04 | m3 |
| 17 | Sắt dẹt 40x3 mạ kẽm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,17 | kg |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D65/50 dày 1,7mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,867 | 100m |
| 19 | Sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,75 | kg |
| 20 | Gia công và đóng cọc thép tiếp địa V63x63x6 - L=2000 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | cọc |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bộ khung móng cột đèn sân vườn 4(M18*1000) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bộ khung móng cột đèn cần đôi 4(M22*1000) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 23 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,412 | m3 |
| 24 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,937 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,275 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA tiết diện 3x50+1x25mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA tiết diện 4x25mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA tiết diện 3x16mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3 | 100m |
| 29 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA tiết diện 2x16mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,856 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn sân vườn FH07/CH-08-4/D400 - Compact 20W | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | 1 cột |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn chiếu sáng bát giác H = 8m cần rời đôi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cột |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cần đèn cao 2m - đường kính 60/80, cần đèn kiểu đôi vươn 1,5m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường phố CMC 120W,3 Led ở độ cao <= 12m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời KT 300x400x210 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (Tủ điện ĐKCS 3 pha 75A- 2 Chế độ (TĐ 2/100); Vỏ tủ (650 x 400 x 250) 2 mái, 1 cánh, tôn dày 2mm, tấm lắp thiết bị dày 2mm, tất cả sơn tĩnh điện. Phụ kiện lắp đồng bộ. Bộ điều khiển Logo thời gian 230RC, áp tô mát tổng + lộ + khởi động từ đồng bộ; Kích thước t:ủ(650 x 400 x 250)mm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào đất mương cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,304 | m3 |
| 39 | Thi công lót gạch thẻ 2 lỗ bảo vệ cáp KT gạch 50x90x200 (5v/1md) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.001,69 | m |
| 40 | Đắp đất đường ống độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,33 | m3 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa cột (Bảng điện, chíp cách điện 250x120x6mm + Đômino 4P60A) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | 1 bảng |
| 42 | Đầu cos M50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Đầu cos M10 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 (Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | 100m |
| 45 | Bu lông liên kết D20-L150 (Đế bệ tủ điện) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| H | Hệ thống đường ống bơm nước cấp vào hồ và tưới cây xanh | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,871 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,42 | m3 |
| 4 | Van khóa nhựa D27 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=42mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,67 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/27mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| I | Giếng khoan sâu 120m (03 giếng) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp I-III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp IV-VI | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100 - <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp VII-VIII | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D =140 x 5mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114 x 5mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Khoan lỗ ống lọc D140mm (lỗ khoan D16) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,495 | 100lỗ |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan <100m, đường kính ống lọc <219mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42 x 3,5mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối D =42mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt rắc răc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =42 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tê nhựa đều D42 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 13 | Van nhựa 1 chiều D42 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Van nhựa 2 chiều D42 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D =42mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lưới kẽm quấn ống lọc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,98 | m2 |
| 17 | Sỏi chèn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,961 | m3 |
| 18 | Sét chèn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,666 | m3 |
| 19 | Bê tông móng nắp giếng khoan đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm chìm vỏ kim loại KT (200x150x100) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 4x6,0 mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 22 | Dây cáp (Inox 304) D5mm treo máy bơm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| J | Bến thuyền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,97 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,102 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,149 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,294 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,798 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, độ sụt 2-4,chiều rộng <=250 cm, Mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,871 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,712 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Dầm cao độ 391.00) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (Dầm cao độ 391.00) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,763 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (Dầm cao độ 391.00) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,563 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m (Dầm cao độ 393.80) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m (Sàn cao độ 393.80) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,582 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Dầm cao độ 393.80) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,205 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Dầm cao độ 393.80) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,587 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Dầm cao độ 393.80) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,499 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Sàn cao độ 393.80) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Sàn cao độ 393.80) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,377 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,02 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,983 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM #75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,346 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm VXM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,092 | m2 |
| 24 | Trát trần, sê nô mái vữa XM M75 có cả lớp bám dính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,2 | m2 |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,494 | m2 |
| 26 | Quét phủ màng chống thấm Si Ka chống thấm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,494 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,71 | m |
| 28 | Lát nền sân đá Bazan băm KT (300x500x30) VXM#75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,122 | m2 |
| 29 | Lan can ống tay vịn bằng ống inox 304 tổ hợp (Trụ đứng hộp 90 x 90 x 1,4 cao 1,2m, khoảng cách trụ 3m + 2 thanh ngang D60 x 1,4 + Thanh đứng D27 x 1 a150, 4 buloong liên kết d12) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,74 | md |
| 30 | Lắp dựng lan Inox các loại | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,114 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,144 | m2 |
| K | Trồng và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng và chăm sóc cây Liễu rũ d10-15cm; H = 3-5m (Cây dâm ủ) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cây |
| 2 | Trồng và chăm sóc cây Osaka vàng d10-15cm; H = 3-5m (Cây dâm ủ) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cây |
| 3 | Trồng và chăm sóc cây Bàng đài loan d10-15cm; H = 3-5m (Cây dâm ủ) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| 4 | Trồng và chăm sóc cây Sò đo cam d10-15cm; H = 3-5m (Cây dâm ủ) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cây |
| 5 | Trồng và chăm sóc cây Thông d10-15cm; H = 3-5m (Cây dâm ủ) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cây |
| 6 | Trồng và chăm sóc cỏ lá gừng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4 | 100m2 |
| L | Trồng và chăm sóc thảm cỏ lá gừng, trên triền dốc | |||
| 1 | Trồng và chăm sóc cỏ lá gừng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 129 | 100m2 |
| M | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan công suất 7.5 HP (Italia hoặc tương đương) Đường kính hút xã 60mm; Lưu lượng Q= 3,6-24m3/h; Cột áp H= 138-13 m. | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Nhà vệ sinh công cộng di động buồng đôi (1 buồng vệ sinh, 1 buồng tắm chất liệu Composite) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi