Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200142971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 135); nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 10:24:00 đến ngày 2020-02-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,175,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Đập đầu mối | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,8962 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 85,3443 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2951 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,29 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,77 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn,đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh mác 150 đá 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,45 | m3 |
| 8 | Bê tông móng bể thu nước mác 150 đá 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,17 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, chiều dày >45 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,405 | m3 |
| 10 | Bê tông tường bể thu nước+hố van+tường cánh chiều dày <45 cm M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,46 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,73 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng + sân tiêu năng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3121 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân đập + tường cánh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0778 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,9 | m2 |
| 17 | Đá lọc 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,1 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0269 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3073 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4578 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7984 | tấn |
| 22 | Lắp đặt CREPIN, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Sửa chữa bể lọc | |||
| 1 | Đào vét bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,003 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,003 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,023 | tấn |
| D | Hạng mục: Hố van điều tiết (02 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0048 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Bể điều hòa 25m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,29 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,74 | m3 |
| 3 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,8 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,36 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7012 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2172 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1183 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1343 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2082 | tấn |
| 17 | Trát tường trong có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,76 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,96 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 154,67 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 182,59 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 156 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 466,69 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,58 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,88 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,21 | 100m |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | cái |
| 20 | Côn nhựa f75 - 63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa f63 -40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn nhựa f50 -40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn nhựa f40 -32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Côn nhựa f32-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 25 | Côn nhựa f25-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| G | Hạng mục: Bể chứa 3m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,1 | m3 |
| 2 | Vữa lót M50, d = 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,73 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,97 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,31 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0652 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0209 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0286 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 13 | Trát tường dày 1,5 cm có đánh màu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Van Phao f20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục: Mố đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,09 | 100m |
| I | Hạng mục: Bể điều hòa 5m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,41 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,7 | m3 |
| 3 | Lót vữa XM mác 50, d = 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2,mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,79 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,47 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0708 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0072 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0277 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0347 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,32 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | m2 |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| J | Hạng mục: Trụ vòi gia đình (76 trụ vòi) | |||
| 1 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2768 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,102 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 304 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 76 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gạt, đường kính d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 76 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 152 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 152 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 76 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 76 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 76 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi