Gói thầu: Gói thầu 01 2020-SCL-XL-ĐTRRQM “Thi công thay thế cột hạ thế các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200144156-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 01 2020-SCL-XL-ĐTRRQM “Thi công thay thế cột hạ thế các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm”
Số hiệu KHLCNT 20200144152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 10:56:00 đến ngày 2020-02-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,028,724,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đại tu lưới điện hạ thế phường Thượng Cát, Tây Tựu năm 2020 (Vườn Hồng, Vườn Hồng 2, Đông Ba 4, Đồng Cống, Đồng Cống 2, Đông Ba 1, Đông Ba 2, Đông Ba 3, Tây Tựu 7)
B A cấp
1 Tiếp địa RC2 10 Bộ
2 Tiếp địa RC1 32 Bộ
C B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 7 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 105 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 10 Cái
4 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 42 Bộ
5 Đai thép 42 m
6 Khóa đai 42 cái
7 Đầu cốt xử lý AM50 10 cái
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 10 m
9 Xi măng PC30 610 kg
10 Cát vàng 0,9487 m3
11 Đá dăm 2x4 0,8493 m3
12 Đá dăm 1x2 0,8424 m3
D NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 7 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 7 cột
E Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,8 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 3,2 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,04 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,3 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,35 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,065 100m2
F Móng cột M2-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,24 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,96 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,012 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,93 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,2 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,0195 100m2
G Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,72 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0072 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 3,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,72 m3
H Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,225 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0022 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,225 m3
I VẬN CHUYỂN
1 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
J Vườn Hồng 2
K Phần cột + Tiếp địa
L A cấp
1 Tiếp địa RC2 5 Bộ
2 Tiếp địa RC1 2 Bộ
M B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
3 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 7 Bộ
4 Đai thép 7 m
5 Khóa đai 7 cái
6 Đầu cốt xử lý AM50 5 cái
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 5 m
8 Xi măng PC30 16,1253 kg
9 Cát vàng 0,0234 m3
10 Đá dăm 1x2 0,0414 m3
N NHÂN CÔNG
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
2 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
3 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
O Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
P Đông Ba 4
Q Phần cột + Tiếp địa
R A cấp
1 Tiếp địa RC2 4 Bộ
2 Tiếp địa RC1 9 Bộ
S B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 32,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
4 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 13 Bộ
5 Đai thép 13 m
6 Khóa đai 13 cái
7 Đầu cốt xử lý AM50 4 cái
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 4 m
9 Xi măng PC30 297,3464 kg
10 Cát vàng 0,4764 m3
11 Đá dăm 2x4 0,6028 m3
12 Đá dăm 1x2 0,2493 m3
T NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 7 cột
U Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,64 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,008 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,66 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,07 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,013 100m2
V Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2025 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,002 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,9 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,2025 m3
W Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
X VẬN CHUYỂN
1 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
Y Đồng cống 1
Z Phần cột + Tiếp địa
AA A cấp
1 Tiếp địa RC2 4 Bộ
2 Tiếp địa RC1 5 Bộ
AB B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 22,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
4 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 9 Bộ
5 Đai thép 9 m
6 Khóa đai 9 cái
7 Đầu cốt xử lý AM50 4 cái
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 4 m
9 Xi măng PC30 489,8782 kg
10 Cát vàng 0,8007 m3
11 Đá dăm 2x4 1,2055 m3
12 Đá dăm 1x2 0,2295 m3
AC NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
AD Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,32 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,28 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,016 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,32 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,14 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,026 100m2
AE Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
AF Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
AG VẬN CHUYỂN
1 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
AH Đồng cống 2
AI Phần cột + Tiếp địa
AJ A cấp
1 Tiếp địa RC2 4 Bộ
2 Tiếp địa RC1 11 Bộ
AK B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 37,5 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
3 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 15 Bộ
4 Đai thép 15 m
5 Khóa đai 15 cái
6 Đầu cốt xử lý AM50 4 cái
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 4 m
8 Xi măng PC30 88,6891 kg
9 Cát vàng 0,1286 m3
10 Đá dăm 1x2 0,2277 m3
AL NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 2 cột
AM Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2475 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0025 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,1 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,2475 m3
AN Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
AO VẬN CHUYỂN
1 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
AP Đông Ba 1
AQ Phần cột + Tiếp địa
AR A cấp
1 Tiếp địa RC2 11 Bộ
2 Tiếp địa RC1 13 Bộ
AS B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 60 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 11 Cái
3 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 24 Bộ
4 Đai thép 24 m
5 Khóa đai 24 cái
6 Đầu cốt xử lý AM50 11 cái
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 11 m
8 Xi măng PC30 104,8144 kg
9 Cát vàng 0,152 m3
10 Đá dăm 1x2 0,2691 m3
AT NHÂN CÔNG
AU Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2925 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0029 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,2925 m3
AV Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2475 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0025 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,1 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,2475 m3
AW Đông Ba 2
AX Phần cột + Tiếp địa
AY A cấp
1 Tiếp địa RC2 6 Bộ
2 Tiếp địa RC1 12 Bộ
AZ B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 45 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 6 Cái
3 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 18 Bộ
4 Đai thép 18 m
5 Khóa đai 18 cái
6 Đầu cốt xử lý AM50 6 cái
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 6 m
8 Xi măng PC30 96,7518 kg
9 Cát vàng 0,1403 m3
10 Đá dăm 1x2 0,2484 m3
BA NHÂN CÔNG
BB Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,27 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0027 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,27 m3
BC Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,135 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0014 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,6 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,135 m3
BD Đông Ba 3
BE Phần cột + Tiếp địa
BF A cấp
1 Tiếp địa RC2 2 Bộ
2 Tiếp địa RC1 12 Bộ
BG B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 35 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
3 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 14 Bộ
4 Đai thép 14 m
5 Khóa đai 14 cái
6 Đầu cốt xử lý AM50 2 cái
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 2 m
8 Xi măng PC30 96,7518 kg
9 Cát vàng 0,1403 m3
10 Đá dăm 1x2 0,2484 m3
BH NHÂN CÔNG
BI Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,27 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0027 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,27 m3
BJ Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0004 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
BK Tây Tựu 7
BL Phần cột + Tiếp địa
BM A cấp
1 Tiếp địa RC2 2 Bộ
BN B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 5 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
3 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 2 Bộ
4 Đai thép 2 m
5 Khóa đai 2 cái
6 Đầu cốt xử lý AM50 2 cái
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 2 m
BO NHÂN CÔNG
1 Tiếp địa R-LL 2 bộ
2 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0004 100m3
4 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
5 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
BP ĐẠI TU LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ PHƯỜNG PHÚ DIỄN NĂM 2020( CẦU DIỄN 8; CẦU DIỄN 14; CẦU DIỄN 31; CẦU DIỄN 4; CẦU DIỄN 26; CẦU DIỄN 11; CẦU DIỄN 15;CẦU DIỄN 27;PHÚ DIỄN 17;CẦU DIỄN 7)
BQ TBA CẦU DIỄN 8
BR PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
BS A cấp
1 Tiếp địa RC2 2 Bộ
2 Tiếp địa RC1 21 Bộ
BT B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 57,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
4 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 23 Bộ
5 Đai thép không gỉ 23 m
6 Khóa đai 23 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 2 cái
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 2 m
9 Xi măng PC30 410 kg
10 Cát vàng 0,64 m3
11 Đá dăm 2x4 0,6 m3
12 Đá dăm 1x2 0,54 m3
BU NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 1 cột
BV Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,64 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,008 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,66 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,07 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,013 100m2
BW Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,4725 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0047 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 2,1 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,4725 m3
BX Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
2 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
3 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
BY VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
BZ TBA CẦU DIỄN 14
CA PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
CB A cấp
1 Tiếp địa RC2 2 Bộ
2 Tiếp địa RC1 15 Bộ
CC B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 42,5 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
3 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 17 Bộ
4 Đai thép không gỉ 17 m
5 Khóa đai 17 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 2 cái
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 2 m
8 Xi măng PC30 137 kg
9 Cát vàng 0,2 m3
10 Đá dăm 1x2 0,35 m3
CD NHÂN CÔNG
CE Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,3375 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0034 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,3375 m3
CF Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0004 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
CG VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
CH TBA CẦU DIỄN 31
CI PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
CJ A cấp
1 Tiếp địa RC1 7 Bộ
CK B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
2 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 7 Bộ
3 Đai thép không gỉ 7 m
4 Khóa đai 7 cái
5 Xi măng PC30 56 kg
6 Cát vàng 0,08 m3
7 Đá dăm 1x2 0,14 m3
CL NHÂN CÔNG
CM Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1575 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0016 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,7 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1575 m3
CN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
CO TBA CẦU DIỄN 4
CP PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
CQ A cấp
1 Tiếp địa RC1 32 Bộ
CR B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 4 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 80 m
3 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 32 Bộ
4 Đai thép không gỉ 32 m
5 Khóa đai 32 cái
6 Xi măng PC30 1.363 kg
7 Cát vàng 2,2 m3
8 Đá dăm 2x4 2,98 m3
9 Đá dăm 1x2 0,96 m3
CS NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 4 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 2 cột
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 3 cột
CT Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,64 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 2,56 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,032 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 2,64 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,28 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,052 100m2
CU Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,72 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0072 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 3,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,72 m3
CV VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
CW TBA CẦU DIỄN 26
CX PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
CY A cấp
1 Tiếp địa RC1 8 Bộ
CZ B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 20 m
2 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 8 Bộ
3 Đai thép không gỉ 8 m
4 Khóa đai 8 cái
5 Xi măng PC30 65 kg
6 Cát vàng 0,09 m3
7 Đá dăm 1x2 0,17 m3
DA NHÂN CÔNG
DB Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,18 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0018 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,8 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,18 m3
DC VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
DD TBA CẦU DIỄN 11
DE PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
DF A cấp
1 Tiếp địa RC1 22 Bộ
DG B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 55 m
2 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 22 Bộ
3 Đai thép không gỉ 22 m
4 Khóa đai 22 cái
5 Xi măng PC30 177 kg
6 Cát vàng 0,26 m3
7 Đá dăm 1x2 0,46 m3
DH NHÂN CÔNG
DI Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,495 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0049 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 2,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,495 m3
DJ VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
DK TBA CẦU DIỄN 15
DL PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
DM A cấp
1 Tiếp địa RC1 18 Bộ
DN B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 45 m
2 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 18 Bộ
3 Đai thép không gỉ 18 m
4 Khóa đai 18 cái
5 Xi măng PC30 145 kg
6 Cát vàng 0,21 m3
7 Đá dăm 1x2 0,37 m3
DO NHÂN CÔNG
DP Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,405 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,004 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,8 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,405 m3
DQ VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
DR TBA CẦU DIỄN 27
DS PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
DT A cấp
1 Tiếp địa RC1 5 Bộ
DU B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 12,5 m
2 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 5 Bộ
3 Đai thép không gỉ 5 m
4 Khóa đai 5 cái
5 Xi măng PC30 40 kg
6 Cát vàng 0,06 m3
7 Đá dăm 1x2 0,1 m3
DV NHÂN CÔNG
DW Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
DX VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
DY TBA CẦU DIỄN 7
DZ PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
EA A cấp
1 Tiếp địa RC1 15 Bộ
EB B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 37,5 m
2 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 15 Bộ
3 Đai thép không gỉ 15 m
4 Khóa đai 15 cái
5 Xi măng PC30 121 kg
6 Cát vàng 0,18 m3
7 Đá dăm 1x2 0,31 m3
EC NHÂN CÔNG
ED Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,3375 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0034 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,3375 m3
EE VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
EF TBA PHÚ DIỄN 17
EG PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
EH A cấp
1 Tiếp địa RC1 15 Bộ
EI B cấp
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 37,5 m
2 Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) 15 Bộ
3 Đai thép không gỉ 15 m
4 Khóa đai 15 cái
5 Xi măng PC30 121 kg
6 Cát vàng 0,18 m3
7 Đá dăm 1x2 0,31 m3
EJ NHÂN CÔNG
EK Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,3375 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0034 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,3375 m3
EL VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
EM Đại tu lưới điện hạ thế phường Thụy Phương, Đông Ngạc năm 2020 (Thụy Phương 1, Thụy Phương 4, Thụy Phương 6, Thụy Phương 7, Thụy Phương 15, Cát Sỏi Chèm, Đông Ngạc 10, Đông Ngạc 26, Đông Ngạc 27, Đông Ngạc 18 )
EN TBA THỤY PHƯƠNG 1
EO PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
EP A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 11 Bộ
2 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 23 Bộ
EQ B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 3 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 85 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 11 Cái
4 Đai thép 34 m
5 Khóa đai 34 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 11 cái
7 Xi măng PC30 948 kg
8 Cát vàng 1,511 m3
9 Đá dăm 2x4 1,8083 m3
10 Đá dăm 1x2 0,8928 m3
ER NHÂN CÔNG:
ES B THỰC HIỆN:
ET Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 3 cột
EU Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,48 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,92 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,024 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,98 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,21 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,039 100m2
EV Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,5175 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0052 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 2,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,5175 m3
EW Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2475 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0025 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,1 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,2475 m3
EX VẬN CHUYỂN:
EY Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
EZ TBA THỤY PHƯƠNG 4
FA PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
FB A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 7 Bộ
2 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 3 Bộ
FC B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 3 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-7,5-190-4.3 2 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 25 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 7 Cái
5 Đai thép 10 m
6 Khóa đai 10 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 7 cái
8 Xi măng PC30 1.166 kg
9 Cát vàng 1,9116 m3
10 Đá dăm 2x4 2,9407 m3
11 Đá dăm 1x2 0,486 m3
FD NHÂN CÔNG:
FE B THỰC HIỆN:
FF Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 2 cột
FG Móng cột M1-7.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,32 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,12 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0144 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,24 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,1 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,02 100m2
FH Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,48 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,92 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,024 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,98 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,21 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,039 100m2
FI Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
FJ Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1575 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0016 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,7 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1575 m3
FK VẬN CHUYỂN:
FL Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
FM TBA THỤY PHƯƠNG 6
FN PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
FO A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
2 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 2 Bộ
FP B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 1 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 12,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
4 Đai thép 5 m
5 Khóa đai 5 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
7 Xi măng PC30 265 kg
8 Cát vàng 0,4296 m3
9 Đá dăm 2x4 0,6028 m3
10 Đá dăm 1x2 0,1665 m3
FQ NHÂN CÔNG:
FR B THỰC HIỆN:
FS Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 1 cột
FT Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,64 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,008 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,66 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,07 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,013 100m2
FU Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0004 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
FV Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
FW VẬN CHUYỂN:
FX Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
FY TBA THỤY PHƯƠNG 7
FZ PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
GA A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 5 Bộ
2 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 8 Bộ
GB B CẤP:
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 32,5 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
3 Đai thép 13 m
4 Khóa đai 13 cái
5 Đầu cốt AM50 1lỗ 5 cái
6 Xi măng PC30 105 kg
7 Cát vàng 0,152 m3
8 Đá dăm 1x2 0,2691 m3
GC NHÂN CÔNG:
GD B THỰC HIỆN:
GE Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,18 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0018 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,8 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,18 m3
GF Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
GG VẬN CHUYỂN:
GH Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
GI TBA THỤY PHƯƠNG 15
GJ PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
GK A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 5 Bộ
2 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 4 Bộ
GL B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 3 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 22,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
4 Đai thép 9 m
5 Khóa đai 9 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 5 cái
7 Xi măng PC30 747 kg
8 Cát vàng 1,2186 m3
9 Đá dăm 2x4 1,8083 m3
10 Đá dăm 1x2 0,3753 m3
GM NHÂN CÔNG:
GN B THỰC HIỆN:
GO Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 7 cột
GP Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,48 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,92 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,024 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,98 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,21 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,039 100m2
GQ Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
GR Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
GS VẬN CHUYỂN:
GT Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
GU TBA ĐÔNG NGẠC 10
GV PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
GW A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 6 Bộ
2 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 6 Bộ
GX B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 3 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 30 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 6 Cái
4 Đai thép 12 m
5 Khóa đai 12 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 6 cái
7 Xi măng PC30 771 kg
8 Cát vàng 1,2537 m3
9 Đá dăm 2x4 1,8083 m3
10 Đá dăm 1x2 0,4374 m3
GY NHÂN CÔNG:
GZ B THỰC HIỆN:
HA Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 4 cột
HB Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,48 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,92 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,024 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,98 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,21 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,039 100m2
HC Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,135 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0014 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,6 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,135 m3
HD Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,135 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0014 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,6 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,135 m3
HE VẬN CHUYỂN
HF Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
HG TBA ĐÔNG NGẠC 18
HH PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
HI A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 5 Bộ
2 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 5 Bộ
HJ B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 1 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 25 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
4 Đai thép 10 m
5 Khóa đai 10 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 5 cái
7 Xi măng PC30 305 kg
8 Cát vàng 0,4881 m3
9 Đá dăm 2x4 0,6028 m3
10 Đá dăm 1x2 0,27 m3
HK NHÂN CÔNG:
HL B THỰC HIỆN:
HM Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 3 cột
HN Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,64 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,008 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,66 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,07 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,013 100m2
HO Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
HP Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
HQ VẬN CHUYỂN:
HR Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
HS TBA ĐÔNG NGẠC 26
HT PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
HU A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 4 Bộ
2 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 7 Bộ
HV B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 2 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 27,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
4 Đai thép 11 m
5 Khóa đai 11 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
7 Xi măng PC30 538 kg
8 Cát vàng 0,8709 m3
9 Đá dăm 2x4 1,2055 m3
10 Đá dăm 1x2 0,3537 m3
HW NHÂN CÔNG:
HX B THỰC HIỆN:
HY Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 2 cột
HZ Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,32 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,28 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,016 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,32 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,14 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,026 100m2
IA Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1575 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0016 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,7 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1575 m3
IB Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
IC VẬN CHUYỂN:
ID Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
IE TBA ĐÔNG NGẠC 27
IF PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
IG A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 4 Bộ
2 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 5 Bộ
IH B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-7,5-190-4.3 2 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 22,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
4 Đai thép 9 m
5 Khóa đai 9 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
7 Xi măng PC30 484 kg
8 Cát vàng 0,7865 m3
9 Đá dăm 2x4 1,1325 m3
10 Đá dăm 1x2 0,2763 m3
II NHÂN CÔNG:
IJ B THỰC HIỆN:
IK Phần cột
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
IL Móng cột M1-7.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,32 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,12 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0144 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,24 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,1 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,02 100m2
IM Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
IN Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
IO VẬN CHUYỂN:
IP Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
IQ TBA CÁT SỎI CHÈM
IR PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
IS A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 7 Bộ
2 Tiếp địa RC1 R-AT (11,85 kg/bộ) 3 Bộ
IT B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 1 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-7,5-190-4.3 2 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 25 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 7 Cái
5 Đai thép 10 m
6 Khóa đai 10 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 7 cái
8 Xi măng PC30 717 kg
9 Cát vàng 1,1693 m3
10 Đá dăm 2x4 1,7352 m3
11 Đá dăm 1x2 0,36 m3
IU NHÂN CÔNG:
IV B THỰC HIỆN:
IW Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 2 cột
IX Móng cột M1-7.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,32 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,12 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0144 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,24 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,1 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,02 100m2
IY Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,64 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,008 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,66 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,07 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,013 100m2
IZ Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
JA Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1575 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0016 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,7 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1575 m3
JB VẬN CHUYỂN:
JC Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
JD Đại tu lưới điện hạ thế phường Phúc Diễn năm 2020 (Phúc Diễn 1, Cầu Diễn 18, Cầu Diễn 13, Cầu Diễn 33, Phú Diễn 1, Phú Diễn 3, Phú Diễn 4, Phú Diễn 6, Phú Diễn 16, Phú Diễn 18)
JE TRẠM BIẾN ÁP PHÚC DIỄN 1
JF PHẦN VT-TB A CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 Cái
2 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 7 Bộ
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 Tận dụng cáp thu hồi 7 m
4 Tiếp địa RC1 RLL - 8,87 kg/bộ 18 Bộ
JG PHẦN VT-TB B CẤP
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 62,5 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 7 Cái
3 Đai thép 25 m
4 Khóa đai 25 cái
5 Đầu cốt AM50 1lỗ 7 cái
6 Xi măng PC30 554 kg
7 Cát vàng 0,87 m3
8 Đá dăm 2x4 0,85 m3
9 Đá dăm 1x2 0,7 m3
JH PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 2 cột
3 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,405 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,004 100m3
5 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,8 10 cọc
6 Bê tông hoàn trả 0,405 m3
7 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,24 m3
8 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,96 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,012 100m3
10 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,93 m3
11 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,2 m3
12 Ván khuôn móng cột 0,02 100m2
13 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,158 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0016 100m3
15 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,7 10 cọc
16 Bê tông hoàn trả 0,158 m3
JI PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
JJ TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 13
JK PHẦN VT-TB A CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 Cái
2 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 3 Bộ
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 Tận dụng cáp thu hồi 3 m
4 Tiếp địa RC1 RLL - 8,87 kg/bộ 11 Bộ
JL PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 35 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
4 Đai thép 14 m
5 Khóa đai 14 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
7 Xi măng PC30 915 kg
8 Cát vàng 1,48 m3
9 Đá dăm 2x4 2,05 m3
10 Đá dăm 1x2 0,6 m3
JM PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 4 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 3 cột
3 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,32 m3
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,28 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,016 100m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,32 m3
7 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,14 m3
8 Ván khuôn móng cột 0,026 100m2
9 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,24 m3
10 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,96 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,012 100m3
12 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,93 m3
13 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,2 m3
14 Ván khuôn móng cột 0,02 100m2
15 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,248 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0025 100m3
17 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,1 10 cọc
18 Bê tông hoàn trả 0,248 m3
19 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,068 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
21 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
22 Bê tông hoàn trả 0,068 m3
JN PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
JO TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 33
JP PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 2 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 Tận dụng cáp thu hồi 2 m
3 Tiếp địa RC1 RLL - 8,87 kg/bộ 17 Bộ
JQ PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 3 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 47,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
4 Đai thép 19 m
5 Khóa đai 19 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 2 cái
7 Xi măng PC30 828 kg
8 Cát vàng 1,34 m3
9 Đá dăm 2x4 1,808 m3
10 Đá dăm 1x2 0,58 m3
JR PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 3 cột
3 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,48 m3
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,92 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,024 100m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,98 m3
7 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,21 m3
8 Ván khuôn móng cột 0,039 100m2
9 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,383 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0038 100m3
11 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,7 10 cọc
12 Bê tông hoàn trả 0,383 m3
13 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,068 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
15 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
16 Bê tông hoàn trả 0,068 m3
JS PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
JT TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 6
JU PHẦN VT-TB A CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 6 Cái
2 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 2 Bộ
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 Tận dụng cáp thu hồi 2 m
4 Tiếp địa RC1 RLL - 8,87 kg/bộ 24 Bộ
JV PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 15 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 65 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
5 Đai thép 26 m
6 Khóa đai 26 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 2 cái
8 Xi măng PC30 4.995 kg
9 Cát vàng 8,21 m3
10 Đá dăm 2x4 12,96 m3
11 Đá dăm 1x2 1,77 m3
JW PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 8 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 15 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 23 cột
4 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,96 m3
5 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 3,84 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,048 100m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,96 m3
8 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,42 m3
9 Ván khuôn móng cột 0,078 100m2
10 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,24 m3
11 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,96 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,012 100m3
13 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,93 m3
14 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,2 m3
15 Ván khuôn móng cột 0,02 100m2
16 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,54 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0054 100m3
18 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 2,4 10 cọc
19 Bê tông hoàn trả 0,54 m3
20 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0005 100m3
22 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
23 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
JX PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
JY TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 18
JZ PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC1 RLL - 8,87 kg/bộ 23 Bộ
KA PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 1 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 57,5 m
4 Đai thép 23 m
5 Khóa đai 23 cái
6 Xi măng PC30 743 kg
7 Cát vàng 1,18 m3
8 Đá dăm 2x4 1,42 m3
9 Đá dăm 1x2 0,7 m3
KB PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 3 cột
4 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
5 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,56 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,007 100m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,62 m3
8 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,05 m3
9 Ván khuôn móng cột 0,01 100m2
10 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,24 m3
11 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,96 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,012 100m3
13 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,93 m3
14 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,2 m3
15 Ván khuôn móng cột 0,02 100m2
16 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,518 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0052 100m3
18 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 2,3 10 cọc
19 Bê tông hoàn trả 0,518 m3
KC PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
KD TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 3
KE PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC1 RLL - 8,87 kg/bộ 39 Bộ
KF PHẦN VT-TB B CẤP
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 97,5 m
2 Đai thép 39 m
3 Khóa đai 39 cái
4 Xi măng PC30 314 kg
5 Cát vàng 0,46 m3
6 Đá dăm 1x2 0,81 m3
KG PHẦN NHÂN CÔNG
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,878 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0088 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 3,9 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,878 m3
KH PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
KI TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 4
KJ PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC1 RLL - 8,87 kg/bộ 25 Bộ
KK PHẦN VT-TB B CẤP
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 62,5 m
2 Đai thép 25 m
3 Khóa đai 25 cái
4 Xi măng PC30 202 kg
5 Cát vàng 0,29 m3
6 Đá dăm 1x2 0,56 m3
KL PHẦN NHÂN CÔNG
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,563 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0056 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 2,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,563 m3
KM PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
KN TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 18
KO PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC1 RLL - 8,87 kg/bộ 27 Bộ
KP PHẦN VT-TB B CẤP
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 67,5 m
2 Đai thép 27 m
3 Khóa đai 27 cái
4 Xi măng PC30 218 kg
5 Cát vàng 0,32 m3
6 Đá dăm 1x2 0,56 m3
KQ PHẦN NHÂN CÔNG
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,608 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0061 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 2,7 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,608 m3
KR PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
KS TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 16
KT PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC1 RLL - 8,87 kg/bộ 29 Bộ
KU PHẦN VT-TB B CẤP
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 72,5 m
2 Đai thép 29 m
3 Khóa đai 29 cái
4 Xi măng PC30 234 kg
5 Cát vàng 0,34 m3
6 Đá dăm 1x2 0,6 m3
KV PHẦN NHÂN CÔNG
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,653 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0065 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 2,9 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,653 m3
KW PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
KX TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 1
KY PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC1 RLL - 8,87 kg/bộ 12 Bộ
KZ I.2 PHẦN VT-TB B CẤP
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 30 m
2 Đai thép 12 m
3 Khóa đai 12 cái
4 Xi măng PC30 97 kg
5 Cát vàng 0,14 m3
6 Đá dăm 1x2 0,25 m3
LA PHẦN NHÂN CÔNG
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,27 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0027 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,27 m3
LB PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
LC Đại tu lưới điện hạ thế phường Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2 năm 2020 (Cổ Nhuế 6, Cổ Nhuế 7, Xưởng Hóa, Cổ Nhuế 56, Cổ Nhuế 30, Cổ Nhuế 18, TT Vô Tuyến, Cổ Nhuế 4, Bơm Xuân Đỉnh)
LD TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 6
LE PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 2 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 Tận dụng cáp thu hồi 2 m
3 Tiếp địa RC1 RAT - 11,85 kg/bộ 3 Bộ
LF PHẦN VT-TB B CẤP
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 12,5 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
3 Đai thép 5 m
4 Khóa đai 5 cái
5 Đầu cốt AM50 1lỗ 2 cái
6 Xi măng PC30 40 kg
7 Cát vàng 0,0585 m3
8 Đá dăm 1x2 0,1035 m3
LG PHẦN NHÂN CÔNG
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1 m3
2 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
3 Bê tông hoàn trả 0,1 m3
4 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
LH PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
LI TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 7
LJ PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 6 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 Tận dụng cáp thu hồi 6 m
3 Tiếp địa RC1 RAT - 11,85 kg/bộ 1 Bộ
LK PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 3 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 6 Cái
5 Đai thép 7 m
6 Khóa đai 7 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 6 cái
8 Xi măng PC30 956 kg
9 Cát vàng 1,5664 m3
10 Đá dăm 2x4 2,4 m3
11 Đá dăm 1x2 0,2 m3
LL PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 4 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 4 cột
3 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,6 m3
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 2,6 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 2,6 m3
6 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,3 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,1 100m2
8 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,1 10 cọc
9 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1 m3
10 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,6 10 cọc
11 Bê tông hoàn trả 0,1 m3
LM PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
LN TRẠM BIẾN ÁP XƯỞNG HÓA
LO PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 2 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 Tận dụng cáp thu hồi 2 m
3 Tiếp địa RC1 RAT - 11,85 kg/bộ 3 Bộ
LP PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 12,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
4 Đai thép 5 m
5 Khóa đai 5 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 2 cái
7 Xi măng PC30 490 kg
8 Cát vàng 0,8 m3
9 Đá dăm 2x4 1,2 m3
10 Đá dăm 1x2 0,2 m3
LQ PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 3 cột
3 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,3 m3
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,3 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,3 m3
6 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,1 m3
7 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1 m3
8 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
9 Bê tông hoàn trả 0,1 m3
10 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
LR PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
LS TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 18
LT PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 3 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 Tận dụng cáp thu hồi 3 m
3 Tiếp địa RC1 RAT - 11,85 kg/bộ 2 Bộ
LU PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 12,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
4 Đai thép 5 m
5 Khóa đai 5 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
7 Xi măng PC30 265 kg
8 Cát vàng 0,4 m3
9 Đá dăm 2x4 0,6 m3
10 Đá dăm 1x2 0,2 m3
LV PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 1 cột
3 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2 m3
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,6 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,7 m3
6 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,1 m3
7 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
8 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1 m3
9 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
10 Bê tông hoàn trả 0,1 m3
LW PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
LX TRẠM BIẾN ÁP TT VÔ TUYẾN
LY PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 4 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 Tận dụng cáp thu hồi 4 m
3 Tiếp địa RC1 RAT - 11,85 kg/bộ 4 Bộ
LZ PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 4 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 20 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
4 Đai thép 8 m
5 Khóa đai 8 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
7 Xi măng PC30 887 kg
8 Cát vàng 1,5 m3
9 Đá dăm 2x4 2,3 m3
10 Đá dăm 1x2 0,3 m3
MA PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 4 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 4 cột
3 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,6 m3
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 2,2 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 2,5 m3
6 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,2 m3
7 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1 m3
8 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
9 Bê tông hoàn trả 0,1 m3
10 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1 m3
11 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
12 Bê tông hoàn trả 0,1 m3
MB PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
MC TRẠM BIẾN ÁP BƠM XUÂN ĐỈNH
MD PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 7 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 Tận dụng cáp thu hồi 7 m
3 Tiếp địa RC1 RAT - 11,85 kg/bộ 7 Bộ
ME PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 35 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 7 Cái
4 Đai thép 14 m
5 Khóa đai 14 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 7 cái
7 Xi măng PC30 465 kg
8 Cát vàng 0,7 m3
9 Đá dăm 2x4 0,8 m3
10 Đá dăm 1x2 0,5 m3
MF PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 1 cột
3 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,9 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,2 m3
6 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2 m3
7 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,7 10 cọc
8 Bê tông hoàn trả 0,2 m3
9 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2 m3
10 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,7 10 cọc
11 Bê tông hoàn trả 0,2 m3
MG PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
MH TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 30
MI PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 10 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 Tận dụng cáp thu hồi 10 m
3 Tiếp địa RC1 RAT - 11,85 kg/bộ 7 Bộ
MJ PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 1 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 42,5 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 10 Cái
4 Đai thép 17 m
5 Khóa đai 17 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 10 cái
7 Xi măng PC30 343 kg
8 Cát vàng 0,5 m3
9 Đá dăm 2x4 0,6 m3
10 Đá dăm 1x2 0,4 m3
MK PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 1 cột
3 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2 m3
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,6 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,6 m3
6 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,1 m3
7 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2 m3
8 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,7 10 cọc
9 Bê tông hoàn trả 0,2 m3
10 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2 m3
11 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1 10 cọc
12 Bê tông hoàn trả 0,2 m3
ML PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
MM TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 56
MN PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 3 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 Tận dụng cáp thu hồi 3 m
3 Tiếp địa RC1 RAT - 11,85 kg/bộ 3 Bộ
MO PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 3 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 15 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
4 Đai thép 6 m
5 Khóa đai 6 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
7 Xi măng PC30 625 kg
8 Cát vàng 1 m3
9 Đá dăm 2x4 1,2 m3
10 Đá dăm 1x2 0,4 m3
MP PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 2 cột
3 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2 m3
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,6 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,7 m3
6 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,1 m3
7 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2 m3
8 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1 m3
9 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,9 m3
10 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,2 m3
11 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1 m3
12 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
13 Bê tông hoàn trả 0,1 m3
14 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1 m3
15 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
16 Bê tông hoàn trả 0,1 m3
MQ PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
MR TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 4
MS PHẦN VT-TB A CẤP
1 Tiếp địa RC2 RLL - 21,41 kg/bộ 3 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 Tận dụng cáp thu hồi 3 m
3 Tiếp địa RC1 RAT - 11,85 kg/bộ 11 Bộ
MT PHẦN VT-TB B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 35 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
5 Đai thép 14 m
6 Khóa đai 14 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
8 Xi măng PC30 562 kg
9 Cát vàng 0,9 m3
10 Đá dăm 2x4 1,2 m3
11 Đá dăm 1x2 0,4 m3
MU PHẦN NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 2 cột
3 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,3 m3
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,3 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,3 m3
6 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,1 m3
7 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2 m3
8 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,1 10 cọc
9 Bê tông hoàn trả 0,2 m3
10 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1 m3
11 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
12 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
MV PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->