Gói thầu: Gói thầu 01 2020-SCL-XL-ĐTRRQM “Thi công thay thế cột hạ thế các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200144156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 2020-SCL-XL-ĐTRRQM “Thi công thay thế cột hạ thế các TBA trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200144152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 10:56:00 đến ngày 2020-02-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,028,724,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đại tu lưới điện hạ thế phường Thượng Cát, Tây Tựu năm 2020 (Vườn Hồng, Vườn Hồng 2, Đông Ba 4, Đồng Cống, Đồng Cống 2, Đông Ba 1, Đông Ba 2, Đông Ba 3, Tây Tựu 7) | |||
| B | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 10 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 32 | Bộ | |
| C | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 7 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 105 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | Cái | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 42 | Bộ | |
| 5 | Đai thép | 42 | m | |
| 6 | Khóa đai | 42 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM50 | 10 | cái | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 10 | m | |
| 9 | Xi măng PC30 | 610 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 0,9487 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 0,8493 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 1x2 | 0,8424 | m3 | |
| D | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 7 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 7 | cột | |
| E | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 3,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,35 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,065 | 100m2 | |
| F | Móng cột M2-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,24 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,96 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,012 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,93 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,2 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0195 | 100m2 | |
| G | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,72 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0072 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 3,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,72 | m3 | |
| H | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,225 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0022 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,225 | m3 | |
| I | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| J | Vườn Hồng 2 | |||
| K | Phần cột + Tiếp địa | |||
| L | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 5 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 2 | Bộ | |
| M | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 3 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 7 | Bộ | |
| 4 | Đai thép | 7 | m | |
| 5 | Khóa đai | 7 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM50 | 5 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 5 | m | |
| 8 | Xi măng PC30 | 16,1253 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 0,0234 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,0414 | m3 | |
| N | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 3 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| O | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
| P | Đông Ba 4 | |||
| Q | Phần cột + Tiếp địa | |||
| R | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 9 | Bộ | |
| S | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 32,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 13 | Bộ | |
| 5 | Đai thép | 13 | m | |
| 6 | Khóa đai | 13 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM50 | 4 | cái | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 4 | m | |
| 9 | Xi măng PC30 | 297,3464 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 0,4764 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 0,6028 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 1x2 | 0,2493 | m3 | |
| T | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 7 | cột | |
| U | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,64 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| V | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2025 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,002 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,9 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,2025 | m3 | |
| W | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| X | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| Y | Đồng cống 1 | |||
| Z | Phần cột + Tiếp địa | |||
| AA | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 5 | Bộ | |
| AB | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 22,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 9 | Bộ | |
| 5 | Đai thép | 9 | m | |
| 6 | Khóa đai | 9 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM50 | 4 | cái | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 4 | m | |
| 9 | Xi măng PC30 | 489,8782 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 0,8007 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 1,2055 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 1x2 | 0,2295 | m3 | |
| AC | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| AD | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,28 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,016 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,14 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,026 | 100m2 | |
| AE | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
| AF | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| AG | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AH | Đồng cống 2 | |||
| AI | Phần cột + Tiếp địa | |||
| AJ | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 11 | Bộ | |
| AK | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 37,5 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 3 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 15 | Bộ | |
| 4 | Đai thép | 15 | m | |
| 5 | Khóa đai | 15 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM50 | 4 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 4 | m | |
| 8 | Xi măng PC30 | 88,6891 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 0,1286 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,2277 | m3 | |
| AL | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 2 | cột | |
| AM | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2475 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0025 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,1 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,2475 | m3 | |
| AN | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| AO | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AP | Đông Ba 1 | |||
| AQ | Phần cột + Tiếp địa | |||
| AR | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 11 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 13 | Bộ | |
| AS | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 60 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 11 | Cái | |
| 3 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 24 | Bộ | |
| 4 | Đai thép | 24 | m | |
| 5 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM50 | 11 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 11 | m | |
| 8 | Xi măng PC30 | 104,8144 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 0,152 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,2691 | m3 | |
| AT | NHÂN CÔNG | |||
| AU | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2925 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0029 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,2925 | m3 | |
| AV | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2475 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0025 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,1 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,2475 | m3 | |
| AW | Đông Ba 2 | |||
| AX | Phần cột + Tiếp địa | |||
| AY | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 6 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 12 | Bộ | |
| AZ | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 45 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 6 | Cái | |
| 3 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 18 | Bộ | |
| 4 | Đai thép | 18 | m | |
| 5 | Khóa đai | 18 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM50 | 6 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 6 | m | |
| 8 | Xi măng PC30 | 96,7518 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 0,1403 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,2484 | m3 | |
| BA | NHÂN CÔNG | |||
| BB | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,27 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0027 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,27 | m3 | |
| BC | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,135 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0014 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,6 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,135 | m3 | |
| BD | Đông Ba 3 | |||
| BE | Phần cột + Tiếp địa | |||
| BF | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 12 | Bộ | |
| BG | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 35 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 3 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 14 | Bộ | |
| 4 | Đai thép | 14 | m | |
| 5 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM50 | 2 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 2 | m | |
| 8 | Xi măng PC30 | 96,7518 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 0,1403 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,2484 | m3 | |
| BH | NHÂN CÔNG | |||
| BI | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,27 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0027 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,27 | m3 | |
| BJ | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0004 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| BK | Tây Tựu 7 | |||
| BL | Phần cột + Tiếp địa | |||
| BM | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 2 | Bộ | |
| BN | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 5 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 3 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 2 | Bộ | |
| 4 | Đai thép | 2 | m | |
| 5 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM50 | 2 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 2 | m | |
| BO | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Tiếp địa R-LL | 2 | bộ | |
| 2 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0004 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 5 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| BP | ĐẠI TU LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ PHƯỜNG PHÚ DIỄN NĂM 2020( CẦU DIỄN 8; CẦU DIỄN 14; CẦU DIỄN 31; CẦU DIỄN 4; CẦU DIỄN 26; CẦU DIỄN 11; CẦU DIỄN 15;CẦU DIỄN 27;PHÚ DIỄN 17;CẦU DIỄN 7) | |||
| BQ | TBA CẦU DIỄN 8 | |||
| BR | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| BS | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 21 | Bộ | |
| BT | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 57,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 23 | Bộ | |
| 5 | Đai thép không gỉ | 23 | m | |
| 6 | Khóa đai | 23 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 2 | m | |
| 9 | Xi măng PC30 | 410 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 0,64 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 0,6 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 1x2 | 0,54 | m3 | |
| BU | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 1 | cột | |
| BV | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,64 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| BW | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,4725 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0047 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 2,1 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,4725 | m3 | |
| BX | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 3 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| BY | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| BZ | TBA CẦU DIỄN 14 | |||
| CA | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| CB | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC1 | 15 | Bộ | |
| CC | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 42,5 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 3 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 17 | Bộ | |
| 4 | Đai thép không gỉ | 17 | m | |
| 5 | Khóa đai | 17 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 2 | m | |
| 8 | Xi măng PC30 | 137 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 0,2 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,35 | m3 | |
| CD | NHÂN CÔNG | |||
| CE | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,3375 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0034 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,3375 | m3 | |
| CF | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0004 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| CG | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| CH | TBA CẦU DIỄN 31 | |||
| CI | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| CJ | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 7 | Bộ | |
| CK | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 2 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 7 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 7 | m | |
| 4 | Khóa đai | 7 | cái | |
| 5 | Xi măng PC30 | 56 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,08 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,14 | m3 | |
| CL | NHÂN CÔNG | |||
| CM | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1575 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0016 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,7 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1575 | m3 | |
| CN | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| CO | TBA CẦU DIỄN 4 | |||
| CP | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| CQ | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 32 | Bộ | |
| CR | B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 4 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 80 | m | |
| 3 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 32 | Bộ | |
| 4 | Đai thép không gỉ | 32 | m | |
| 5 | Khóa đai | 32 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 1.363 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 2,2 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 | 2,98 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 1x2 | 0,96 | m3 | |
| CS | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 2 | cột | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 3 | cột | |
| CT | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,64 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 2,56 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,032 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,64 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,28 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,052 | 100m2 | |
| CU | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,72 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0072 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 3,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,72 | m3 | |
| CV | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| CW | TBA CẦU DIỄN 26 | |||
| CX | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| CY | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 8 | Bộ | |
| CZ | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 20 | m | |
| 2 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 8 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 5 | Xi măng PC30 | 65 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,09 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,17 | m3 | |
| DA | NHÂN CÔNG | |||
| DB | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,18 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0018 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,8 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,18 | m3 | |
| DC | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| DD | TBA CẦU DIỄN 11 | |||
| DE | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| DF | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 22 | Bộ | |
| DG | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 55 | m | |
| 2 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 22 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 22 | m | |
| 4 | Khóa đai | 22 | cái | |
| 5 | Xi măng PC30 | 177 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,26 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,46 | m3 | |
| DH | NHÂN CÔNG | |||
| DI | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,495 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0049 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 2,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,495 | m3 | |
| DJ | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| DK | TBA CẦU DIỄN 15 | |||
| DL | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| DM | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 18 | Bộ | |
| DN | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 45 | m | |
| 2 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 18 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 18 | m | |
| 4 | Khóa đai | 18 | cái | |
| 5 | Xi măng PC30 | 145 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,21 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,37 | m3 | |
| DO | NHÂN CÔNG | |||
| DP | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,405 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,004 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,8 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,405 | m3 | |
| DQ | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| DR | TBA CẦU DIỄN 27 | |||
| DS | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| DT | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 5 | Bộ | |
| DU | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 12,5 | m | |
| 2 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 5 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 5 | m | |
| 4 | Khóa đai | 5 | cái | |
| 5 | Xi măng PC30 | 40 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,06 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,1 | m3 | |
| DV | NHÂN CÔNG | |||
| DW | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
| DX | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| DY | TBA CẦU DIỄN 7 | |||
| DZ | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| EA | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 15 | Bộ | |
| EB | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 37,5 | m | |
| 2 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 15 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 15 | m | |
| 4 | Khóa đai | 15 | cái | |
| 5 | Xi măng PC30 | 121 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,18 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,31 | m3 | |
| EC | NHÂN CÔNG | |||
| ED | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,3375 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0034 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,3375 | m3 | |
| EE | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| EF | TBA PHÚ DIỄN 17 | |||
| EG | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| EH | A cấp | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | 15 | Bộ | |
| EI | B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 37,5 | m | |
| 2 | Đai thép + Khoá đai (cố định ống nhựa) | 15 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 15 | m | |
| 4 | Khóa đai | 15 | cái | |
| 5 | Xi măng PC30 | 121 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,18 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,31 | m3 | |
| EJ | NHÂN CÔNG | |||
| EK | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,3375 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0034 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,3375 | m3 | |
| EL | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| EM | Đại tu lưới điện hạ thế phường Thụy Phương, Đông Ngạc năm 2020 (Thụy Phương 1, Thụy Phương 4, Thụy Phương 6, Thụy Phương 7, Thụy Phương 15, Cát Sỏi Chèm, Đông Ngạc 10, Đông Ngạc 26, Đông Ngạc 27, Đông Ngạc 18 ) | |||
| EN | TBA THỤY PHƯƠNG 1 | |||
| EO | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| EP | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 11 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 23 | Bộ |
| EQ | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 3 | Cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 85 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 11 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 34 | m | |
| 5 | Khóa đai | 34 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 11 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 948 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 1,511 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 1,8083 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,8928 | m3 | |
| ER | NHÂN CÔNG: | |||
| ES | B THỰC HIỆN: | |||
| ET | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 3 | cột | |
| EU | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,98 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| EV | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,5175 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0052 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 2,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,5175 | m3 | |
| EW | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2475 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0025 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,1 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,2475 | m3 | |
| EX | VẬN CHUYỂN: | |||
| EY | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| EZ | TBA THỤY PHƯƠNG 4 | |||
| FA | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| FB | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| FC | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 3 | Cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-7,5-190-4.3 | 2 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 25 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 7 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 10 | m | |
| 6 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 7 | cái | |
| 8 | Xi măng PC30 | 1.166 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 1,9116 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 2,9407 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 1x2 | 0,486 | m3 | |
| FD | NHÂN CÔNG: | |||
| FE | B THỰC HIỆN: | |||
| FF | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 2 | cột | |
| FG | Móng cột M1-7.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,12 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0144 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,24 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,1 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| FH | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,98 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| FI | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| FJ | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1575 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0016 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,7 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1575 | m3 | |
| FK | VẬN CHUYỂN: | |||
| FL | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| FM | TBA THỤY PHƯƠNG 6 | |||
| FN | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| FO | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| FP | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 1 | Cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 12,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 5 | m | |
| 5 | Khóa đai | 5 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 265 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,4296 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 0,6028 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,1665 | m3 | |
| FQ | NHÂN CÔNG: | |||
| FR | B THỰC HIỆN: | |||
| FS | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 1 | cột | |
| FT | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,64 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| FU | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0004 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| FV | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| FW | VẬN CHUYỂN: | |||
| FX | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| FY | TBA THỤY PHƯƠNG 7 | |||
| FZ | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| GA | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| GB | B CẤP: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 32,5 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 13 | m | |
| 4 | Khóa đai | 13 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 105 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 0,152 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 1x2 | 0,2691 | m3 | |
| GC | NHÂN CÔNG: | |||
| GD | B THỰC HIỆN: | |||
| GE | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,18 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0018 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,8 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,18 | m3 | |
| GF | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
| GG | VẬN CHUYỂN: | |||
| GH | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| GI | TBA THỤY PHƯƠNG 15 | |||
| GJ | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| GK | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| GL | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 3 | Cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 22,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 9 | m | |
| 5 | Khóa đai | 9 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 747 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 1,2186 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 1,8083 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,3753 | m3 | |
| GM | NHÂN CÔNG: | |||
| GN | B THỰC HIỆN: | |||
| GO | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 7 | cột | |
| GP | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,98 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| GQ | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| GR | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
| GS | VẬN CHUYỂN: | |||
| GT | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| GU | TBA ĐÔNG NGẠC 10 | |||
| GV | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| GW | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| GX | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 3 | Cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 30 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 6 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 12 | m | |
| 5 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 6 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 771 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 1,2537 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 1,8083 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,4374 | m3 | |
| GY | NHÂN CÔNG: | |||
| GZ | B THỰC HIỆN: | |||
| HA | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 4 | cột | |
| HB | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,98 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| HC | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,135 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0014 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,6 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,135 | m3 | |
| HD | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,135 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0014 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,6 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,135 | m3 | |
| HE | VẬN CHUYỂN | |||
| HF | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| HG | TBA ĐÔNG NGẠC 18 | |||
| HH | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| HI | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| HJ | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 1 | Cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 25 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 10 | m | |
| 5 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 305 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,4881 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 0,6028 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,27 | m3 | |
| HK | NHÂN CÔNG: | |||
| HL | B THỰC HIỆN: | |||
| HM | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 3 | cột | |
| HN | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,64 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| HO | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
| HP | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
| HQ | VẬN CHUYỂN: | |||
| HR | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| HS | TBA ĐÔNG NGẠC 26 | |||
| HT | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| HU | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| HV | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 2 | Cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 27,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 11 | m | |
| 5 | Khóa đai | 11 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 538 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,8709 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 1,2055 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,3537 | m3 | |
| HW | NHÂN CÔNG: | |||
| HX | B THỰC HIỆN: | |||
| HY | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 2 | cột | |
| HZ | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,28 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,016 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,14 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,026 | 100m2 | |
| IA | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1575 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0016 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,7 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1575 | m3 | |
| IB | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| IC | VẬN CHUYỂN: | |||
| ID | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IE | TBA ĐÔNG NGẠC 27 | |||
| IF | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| IG | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| IH | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-7,5-190-4.3 | 2 | Cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 22,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 9 | m | |
| 5 | Khóa đai | 9 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 484 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,7865 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 1,1325 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,2763 | m3 | |
| II | NHÂN CÔNG: | |||
| IJ | B THỰC HIỆN: | |||
| IK | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| IL | Móng cột M1-7.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,12 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0144 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,24 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,1 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| IM | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
| IN | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| IO | VẬN CHUYỂN: | |||
| IP | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| IQ | TBA CÁT SỎI CHÈM | |||
| IR | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| IS | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11,85 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| IT | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 1 | Cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-7,5-190-4.3 | 2 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 25 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 7 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 10 | m | |
| 6 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 7 | cái | |
| 8 | Xi măng PC30 | 717 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 1,1693 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 1,7352 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 1x2 | 0,36 | m3 | |
| IU | NHÂN CÔNG: | |||
| IV | B THỰC HIỆN: | |||
| IW | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 2 | cột | |
| IX | Móng cột M1-7.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,12 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0144 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,24 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,1 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| IY | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,64 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| IZ | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| JA | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1575 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0016 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,7 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1575 | m3 | |
| JB | VẬN CHUYỂN: | |||
| JC | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| JD | Đại tu lưới điện hạ thế phường Phúc Diễn năm 2020 (Phúc Diễn 1, Cầu Diễn 18, Cầu Diễn 13, Cầu Diễn 33, Phú Diễn 1, Phú Diễn 3, Phú Diễn 4, Phú Diễn 6, Phú Diễn 16, Phú Diễn 18) | |||
| JE | TRẠM BIẾN ÁP PHÚC DIỄN 1 | |||
| JF | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | Cái | |
| 2 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 7 | Bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 7 | m |
| 4 | Tiếp địa RC1 | RLL - 8,87 kg/bộ | 18 | Bộ |
| JG | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 62,5 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 7 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 25 | m | |
| 4 | Khóa đai | 25 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 7 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 554 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 0,87 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 | 0,85 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 1x2 | 0,7 | m3 | |
| JH | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 2 | cột | |
| 3 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,405 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,004 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,8 | 10 cọc | |
| 6 | Bê tông hoàn trả | 0,405 | m3 | |
| 7 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,24 | m3 | |
| 8 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,96 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,012 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,93 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,2 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 13 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,158 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0016 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,7 | 10 cọc | |
| 16 | Bê tông hoàn trả | 0,158 | m3 | |
| JI | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| JJ | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 13 | |||
| JK | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | Cái | |
| 2 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 3 | m |
| 4 | Tiếp địa RC1 | RLL - 8,87 kg/bộ | 11 | Bộ |
| JL | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 35 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 14 | m | |
| 5 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 915 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 1,48 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 2,05 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,6 | m3 | |
| JM | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 3 | cột | |
| 3 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,32 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,28 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,016 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,32 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,14 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,026 | 100m2 | |
| 9 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,24 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,96 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,012 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,93 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,2 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 15 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,248 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0025 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,1 | 10 cọc | |
| 18 | Bê tông hoàn trả | 0,248 | m3 | |
| 19 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,068 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 22 | Bê tông hoàn trả | 0,068 | m3 | |
| JN | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| JO | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 33 | |||
| JP | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 2 | m |
| 3 | Tiếp địa RC1 | RLL - 8,87 kg/bộ | 17 | Bộ |
| JQ | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 47,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 19 | m | |
| 5 | Khóa đai | 19 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 828 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 1,34 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 1,808 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,58 | m3 | |
| JR | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 3 | cột | |
| 3 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,48 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,92 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,98 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,21 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| 9 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,383 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0038 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,7 | 10 cọc | |
| 12 | Bê tông hoàn trả | 0,383 | m3 | |
| 13 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,068 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 16 | Bê tông hoàn trả | 0,068 | m3 | |
| JS | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| JT | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 6 | |||
| JU | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 6 | Cái | |
| 2 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 2 | m |
| 4 | Tiếp địa RC1 | RLL - 8,87 kg/bộ | 24 | Bộ |
| JV | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 15 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 65 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 26 | m | |
| 6 | Khóa đai | 26 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 8 | Xi măng PC30 | 4.995 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 8,21 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 12,96 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 1x2 | 1,77 | m3 | |
| JW | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 8 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 15 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 23 | cột | |
| 4 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,96 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 3,84 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,048 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,96 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,42 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,078 | 100m2 | |
| 10 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,24 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,96 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,012 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,93 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,2 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 16 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,54 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0054 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 2,4 | 10 cọc | |
| 19 | Bê tông hoàn trả | 0,54 | m3 | |
| 20 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0005 | 100m3 | |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 23 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| JX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| JY | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 18 | |||
| JZ | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | RLL - 8,87 kg/bộ | 23 | Bộ |
| KA | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 57,5 | m | |
| 4 | Đai thép | 23 | m | |
| 5 | Khóa đai | 23 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 743 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 1,18 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 | 1,42 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 1x2 | 0,7 | m3 | |
| KB | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 3 | cột | |
| 4 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,56 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,007 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,62 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,05 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,01 | 100m2 | |
| 10 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,24 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,96 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,012 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,93 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,2 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 16 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,518 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0052 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 2,3 | 10 cọc | |
| 19 | Bê tông hoàn trả | 0,518 | m3 | |
| KC | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| KD | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 3 | |||
| KE | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | RLL - 8,87 kg/bộ | 39 | Bộ |
| KF | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 97,5 | m | |
| 2 | Đai thép | 39 | m | |
| 3 | Khóa đai | 39 | cái | |
| 4 | Xi măng PC30 | 314 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 0,46 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,81 | m3 | |
| KG | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,878 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0088 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 3,9 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,878 | m3 | |
| KH | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| KI | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 4 | |||
| KJ | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | RLL - 8,87 kg/bộ | 25 | Bộ |
| KK | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 62,5 | m | |
| 2 | Đai thép | 25 | m | |
| 3 | Khóa đai | 25 | cái | |
| 4 | Xi măng PC30 | 202 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 0,29 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,56 | m3 | |
| KL | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,563 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0056 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 2,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,563 | m3 | |
| KM | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| KN | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 18 | |||
| KO | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | RLL - 8,87 kg/bộ | 27 | Bộ |
| KP | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 67,5 | m | |
| 2 | Đai thép | 27 | m | |
| 3 | Khóa đai | 27 | cái | |
| 4 | Xi măng PC30 | 218 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 0,32 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,56 | m3 | |
| KQ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,608 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0061 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 2,7 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,608 | m3 | |
| KR | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| KS | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 16 | |||
| KT | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | RLL - 8,87 kg/bộ | 29 | Bộ |
| KU | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 72,5 | m | |
| 2 | Đai thép | 29 | m | |
| 3 | Khóa đai | 29 | cái | |
| 4 | Xi măng PC30 | 234 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 0,34 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,6 | m3 | |
| KV | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,653 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0065 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 2,9 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,653 | m3 | |
| KW | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| KX | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 1 | |||
| KY | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | RLL - 8,87 kg/bộ | 12 | Bộ |
| KZ | I.2 PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 30 | m | |
| 2 | Đai thép | 12 | m | |
| 3 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 4 | Xi măng PC30 | 97 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 0,14 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,25 | m3 | |
| LA | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,27 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0027 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,27 | m3 | |
| LB | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| LC | Đại tu lưới điện hạ thế phường Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2 năm 2020 (Cổ Nhuế 6, Cổ Nhuế 7, Xưởng Hóa, Cổ Nhuế 56, Cổ Nhuế 30, Cổ Nhuế 18, TT Vô Tuyến, Cổ Nhuế 4, Bơm Xuân Đỉnh) | |||
| LD | TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 6 | |||
| LE | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 2 | m |
| 3 | Tiếp địa RC1 | RAT - 11,85 kg/bộ | 3 | Bộ |
| LF | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 12,5 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 5 | m | |
| 4 | Khóa đai | 5 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 40 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 0,0585 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 1x2 | 0,1035 | m3 | |
| LG | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 3 | Bê tông hoàn trả | 0,1 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| LH | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| LI | TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 7 | |||
| LJ | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 6 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 6 | m |
| 3 | Tiếp địa RC1 | RAT - 11,85 kg/bộ | 1 | Bộ |
| LK | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | Cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 6 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 7 | m | |
| 6 | Khóa đai | 7 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 6 | cái | |
| 8 | Xi măng PC30 | 956 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 1,5664 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 2,4 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 1x2 | 0,2 | m3 | |
| LL | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 4 | cột | |
| 3 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,6 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 2,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,3 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,1 | 100m2 | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,1 | 10 cọc | |
| 9 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,6 | 10 cọc | |
| 11 | Bê tông hoàn trả | 0,1 | m3 | |
| LM | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| LN | TRẠM BIẾN ÁP XƯỞNG HÓA | |||
| LO | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 2 | m |
| 3 | Tiếp địa RC1 | RAT - 11,85 kg/bộ | 3 | Bộ |
| LP | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 12,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 5 | m | |
| 5 | Khóa đai | 5 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 490 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,8 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 1,2 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,2 | m3 | |
| LQ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 3 | cột | |
| 3 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,3 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,3 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,3 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 9 | Bê tông hoàn trả | 0,1 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| LR | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| LS | TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 18 | |||
| LT | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 3 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 3 | m |
| 3 | Tiếp địa RC1 | RAT - 11,85 kg/bộ | 2 | Bộ |
| LU | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 12,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 5 | m | |
| 5 | Khóa đai | 5 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 265 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,4 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 0,6 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,2 | m3 | |
| LV | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 1 | cột | |
| 3 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 8 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 10 | Bê tông hoàn trả | 0,1 | m3 | |
| LW | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| LX | TRẠM BIẾN ÁP TT VÔ TUYẾN | |||
| LY | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 4 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 4 | m |
| 3 | Tiếp địa RC1 | RAT - 11,85 kg/bộ | 4 | Bộ |
| LZ | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 4 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 20 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 8 | m | |
| 5 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 887 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 1,5 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 2,3 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,3 | m3 | |
| MA | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 4 | cột | |
| 3 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,6 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 2,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,5 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,2 | m3 | |
| 7 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 9 | Bê tông hoàn trả | 0,1 | m3 | |
| 10 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 12 | Bê tông hoàn trả | 0,1 | m3 | |
| MB | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| MC | TRẠM BIẾN ÁP BƠM XUÂN ĐỈNH | |||
| MD | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 7 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 7 | m |
| 3 | Tiếp địa RC1 | RAT - 11,85 kg/bộ | 7 | Bộ |
| ME | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 35 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 7 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 14 | m | |
| 5 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 7 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 465 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,7 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 0,8 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,5 | m3 | |
| MF | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 1 | cột | |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,2 | m3 | |
| 6 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,7 | 10 cọc | |
| 8 | Bê tông hoàn trả | 0,2 | m3 | |
| 9 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,7 | 10 cọc | |
| 11 | Bê tông hoàn trả | 0,2 | m3 | |
| MG | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| MH | TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 30 | |||
| MI | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 10 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 10 | m |
| 3 | Tiếp địa RC1 | RAT - 11,85 kg/bộ | 7 | Bộ |
| MJ | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 42,5 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 17 | m | |
| 5 | Khóa đai | 17 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 10 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 343 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 0,6 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,4 | m3 | |
| MK | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 1 | cột | |
| 3 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,7 | 10 cọc | |
| 9 | Bê tông hoàn trả | 0,2 | m3 | |
| 10 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1 | 10 cọc | |
| 12 | Bê tông hoàn trả | 0,2 | m3 | |
| ML | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| MM | TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 56 | |||
| MN | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 3 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 3 | m |
| 3 | Tiếp địa RC1 | RAT - 11,85 kg/bộ | 3 | Bộ |
| MO | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 15 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 6 | m | |
| 5 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 625 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 1 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 1,2 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,4 | m3 | |
| MP | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 2 | cột | |
| 3 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2 | m3 | |
| 8 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,9 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,2 | m3 | |
| 11 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 13 | Bê tông hoàn trả | 0,1 | m3 | |
| 14 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 16 | Bê tông hoàn trả | 0,1 | m3 | |
| MQ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| MR | TRẠM BIẾN ÁP CỔ NHUẾ 4 | |||
| MS | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | RLL - 21,41 kg/bộ | 3 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50 mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 3 | m |
| 3 | Tiếp địa RC1 | RAT - 11,85 kg/bộ | 11 | Bộ |
| MT | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | Cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 35 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 14 | m | |
| 6 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 8 | Xi măng PC30 | 562 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 0,9 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 1,2 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 1x2 | 0,4 | m3 | |
| MU | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 2 | cột | |
| 3 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,3 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,3 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,3 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,1 | 10 cọc | |
| 9 | Bê tông hoàn trả | 0,2 | m3 | |
| 10 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 12 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| MV | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi