Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200142256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 09:55:00 đến ngày 2020-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,422,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Bể lọc 2m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,15 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,36 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,13 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,32 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,74 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,86 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0791 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0657 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0881 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1182 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1543 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | khâu nối ren ngoài f90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 100-80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Bể chứa 3m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,54 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,17 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,44 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0755 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0713 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1314 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0843 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0162 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Van phao f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,075 | 100m |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| D | Hạng mục: Bể điều hòa 35m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,39 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 102,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,99 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,98 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,33 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,93 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,8 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,4 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1562 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2526 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1787 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0113 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,271 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0154 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0144 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 120-100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Khâu nối ren ngoài f110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Khâu nối ren ngoài f75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0026 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Nối ren ngoài f110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Nối ren ngoài f75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục: Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0026 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-25-80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-25-65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d<=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Nối ren ngoài f75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Nối ren ngoài f90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| G | Hạng mục: Hố van điều tiết | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0044 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-50-80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40-50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Nối ren ngoài f90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Nối ren ngoài f63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| H | Hạng mục: Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,27 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Thép f4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,25 | kg |
| 7 | Cáp lụa f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28 | m |
| 8 | Cóc cáp f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 9 | Thép f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4 | kg |
| 10 | Tăng đơ f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| I | Hạng mục: Trụ vòi (162 trụ vòi) | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,9419 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,592 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 648 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 162 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 162 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 324 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 162 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 162 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 162 | cái |
| 11 | Khâu nối ren ngoài HDPE 20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 162 | cái |
| 12 | Tấm nắp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 162 | cái |
| J | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 76,75 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 152,52 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 265,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 556,648 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,91 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,69 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,49 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,72 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25-20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,8 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,8 | m3 |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 63 | cái |
| K | Hạng mục: Cáp treo ống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,7 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,69 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông ụ neo, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 10 | Cáp cường độ cao f20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 46 | m |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0316 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1229 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1431 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thépmóng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0382 | tấn |
| 15 | Bu lông f30, L=80cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bu ly f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tăng đơ 5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | cóc cáp f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Thép bản dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,08 | kg |
| 20 | Bu lông f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 128 | bộ |
| L | Hạng mục: Đập đầu mối | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,25 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2,mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,86 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 8 | Thép f8 chắn răc | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,07 | kg |
| 9 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | thép f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,8 | kg |
| 17 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan >40m | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | lỗ |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi