Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200145314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200144014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 10:41:00 đến ngày 2020-02-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào bằng máy Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 602,06 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 51,9 | 1 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 98,868 | 1 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 65,912 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 380,76 | 1 m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.371,86 | 1 m2 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 1.594,34 | 1 m3 |
| 8 | Đất cấp phối tự nhiên (cấp phối đồi) (Đất mua tại mỏ Thuỷ Phương, vc đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 1.801,604 | m3 |
| C | Mặt đường bê tông: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường Dày 18 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 246,93 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 1.371,86 | 1 m2 |
| 3 | Đắp cát máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 68,59 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 162,22 | 1 m2 |
| D | Gia cố taluy: | |||
| 1 | Trồng cỏ kênh mương, đê, đập mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 540,76 | 1 m2 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3.604 | 1 m |
| 3 | Đắp bao tải đất (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 384,19 | 1m3 |
| E | Mương bê tông B=400: | |||
| 1 | Đào phá mương bê tông hiện trạng đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 145,46 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 36,15 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 190,43 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 1.492,76 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 18,99 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,123 | TÊn |
| 7 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 199,69 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 1 m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung thép khe phai | Chương V của E-HSMT | 2 | C¸i |
| 10 | Lắp dựng khung thép khe phai | Chương V của E-HSMT | 2 | C¸i |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đkính ống 160mm dày 4.7mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| F | Cống tròn D=0.6m lý trình Km0+191.82m | |||
| 1 | Đào cống = máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 20,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê quai =máy đầm 16T Đất có dung trọng <=1.75T/m3 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m3 |
| 5 | Đào phá đê quai đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m3 |
| 6 | Làm lớp sạn ngang đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá dăm 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 11,33 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 3,77 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục Đkính ống d=600mm, loại chịu lực (băng đường) | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mn |
| 12 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,72 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 13,35 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 13,18 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi