Gói thầu: Thi công xây lắp, số hiệu gói thầu: ĐTXD-2020-XL-033

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200146514-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công xây lắp, số hiệu gói thầu: ĐTXD-2020-XL-033
Số hiệu KHLCNT 20200141655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 10:36:00 đến ngày 2020-02-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,270,578,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TBA XUÂN LA 32
B Vật tư thiết bị A cấp
C Thiết bị A cấp
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 03 ATM nhánh 400A,02 ATM nhánh 250A 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ tập trung dữ liệu RF (DCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ báo sự cố SMS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Vật liệu A cấp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
2 Cáp hạ thế ruột đồng 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
4 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
5 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Đầu cốt ép M240 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
7 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
12 Hộp đầu cáp Hạ thế 4*150mm2/1kV (kèm đầu cốt AM150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
13 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 697 m
14 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
E Vật tư B thực hiện
1 Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (136,4kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
6 Keo xịt chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
7 Khóa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
9 Đá chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
10 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Mốc cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 Viên
14 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
15 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
16 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652 m
17 Mốc cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
18 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (19,40kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (19,.40kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.580 Viên
22 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
23 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,07 m3
24 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
25 Ống co ngót cáp 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
F Nhân công B thực hiện
G Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 4970
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
I Phần thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Lắp đặt giá đỡ trụ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 MVar
7 Lắp đặt role các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Phần vật liệu
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
12 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
K Phần cáp ngầm trung áp
L Phần thiết bị
M Phần vật liệu
1 Lắp đặt bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
3 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 1000 viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
N Phần cáp ngầm hạ áp
O Phần thiết bị
P Phần vật liệu
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 100m
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/mXLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (19,40kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (19,.40kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 1000 viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100 m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,07 m3
Q Phần đường dây không hạ áp
R Phần thiết bị
S Phần đường dây không hạ áp
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 1000 viên
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100 m2
T Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 1776;55
U Phần trạm biến áp
1 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
7 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100 m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
11 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m2
V Phần cáp ngầm trung áp
1 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
6 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
W Phần cáp ngầm hạ áp
1 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8 m2
2 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
5 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,21 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,82 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 viên
X Chi phí hoàn trả
Y Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
Z Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
AA Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8 m2
2 Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
3 Hoàn ngõ bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
AB Chi phí vận chuyển
AC Phần trạm biến áp
AD Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
AE Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AF Phần cáp ngầm 24kV
AG Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AH Phần hạ thế
AI Phần vật liệu
AJ Phần đường dây hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AK Phần đường dây không hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AL TBA XUÂN LA 34
AM Vật tư thiết bị A cấp
AN Thiết bị A cấp
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 400A, 01 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
3 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ tập trung dữ liệu RF (DCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ báo sự cố SMS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AO Vật liệu A cấp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
2 Cáp hạ thế ruột đồng 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
4 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
5 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Đầu cốt ép M240 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
7 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
12 Hộp đầu cáp Hạ thế 4*150mm2/1kV (kèm đầu cốt AM150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
13 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
14 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
15 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9 m
16 Kẹp siết cáp 4*50-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Ghíp bọc cách điện cáp 95-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Ghíp hòm công tơ và hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
AP Vật tư B thực hiện
1 Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (136,4kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
6 Keo xịt chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
7 Khóa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
9 Đá chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
10 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Mốc cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
13 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Viên
14 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
15 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
16 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 775 m
17 Ống Thép F168.3-5.56 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Mốc cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 Cái
19 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
20 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (19,40kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (19,.40kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
22 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.107,5 Viên
23 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 m
24 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,44 m3
25 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
26 Ống co ngót cáp 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
27 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
AQ Nhân công B thực hiện
AR Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 4970
AS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AT Phần thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Lắp đặt giá đỡ trụ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 MVar
7 Lắp đặt role các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AU Phần vật liệu
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
12 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
AV Phần cáp ngầm trung áp
AW Phần thiết bị
AX Phần vật liệu
1 Lắp đặt bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
3 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 1000 viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100 m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
AY Phần cáp ngầm hạ áp
AZ Phần thiết bị
BA Phần vật liệu
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 100m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/mXLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 100m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10 đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (19,40kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (19,.40kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1075 1000 viên
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100 m2
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,44 m3
BB Phần đường dây không hạ áp
BC Phần thiết bị
BD Phần đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1075 1000 viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100 m2
BE Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 1776;55
BF Phần trạm biến áp
1 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
7 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100 m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
11 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m2
BG Phần cáp ngầm trung áp
1 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
6 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
BH Phần cáp ngầm hạ áp
1 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m2
2 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
5 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4 m3
7 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,46 m3
9 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 viên
BI Phần đường dây không hạ áp
BJ Phần di chuyển
1 Thay ghíp hòm công tơ và hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
BK Chi phí hoàn trả
BL Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
BM Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn ngõ bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
BN Chi phí vận chuyển
BO Phần trạm biến áp
BP Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
BQ Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BR Phần cáp ngầm 24kV
BS Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BT Phần hạ thế
BU Phần vật liệu
BV Phần đường dây hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BW Phần đường dây không hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BX TBA XUÂN LA 38
BY Vật tư thiết bị A cấp
BZ Thiết bị A cấp
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM nhánh 400A, 01 ATM nhánh 250A,01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ tập trung dữ liệu RF (DCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ báo sự cố SMS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CA Vật liệu A cấp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
2 Cáp hạ thế ruột đồng 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
4 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
5 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Đầu cốt ép M240 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
7 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
12 Hộp đầu cáp Hạ thế M4*120mm2/1kV (kèm đầu cốt M120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
13 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618 m
14 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
15 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5 m
16 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 m
17 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
18 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
19 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m
20 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,8 m
21 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
22 Hòm 2 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Hộp
23 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Hộp
24 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
25 Hộp phân dây lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
26 Kẹp siết cáp 4*50-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
27 Ghíp bọc cách điện cáp 95-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
28 Ghíp hòm công tơ và hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
CB Vật tư B thực hiện
1 Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (136,4kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
6 Keo xịt chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
7 Khóa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
9 Đá chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
10 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Mốc cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
13 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 Viên
14 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
15 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
16 Ống nhựa xoắn HDPE F110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583 m
17 Mốc cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 Cái
18 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (25,70kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
20 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (25,70kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.870 Viên
22 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
23 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,03 m3
24 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
25 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
26 Đề can tên khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
27 Tấm treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
28 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
29 Ống co ngót cáp 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
30 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
31 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
32 Xà lánh kép 1,2 m (29,42kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
CC Nhân công B thực hiện
CD Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 4970
CE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CF Phần thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Lắp đặt giá đỡ trụ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 MVar
7 Lắp đặt role các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CG Phần vật liệu
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
12 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
CH Phần cáp ngầm trung áp
CI Phần thiết bị
CJ Phần vật liệu
1 Lắp đặt bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
3 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 1000 viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100 m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
CK Phần cáp ngầm hạ áp
CL Phần thiết bị
CM Phần vật liệu
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 100m
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/mCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (25,70kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (25,70kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 1000 viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100 m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,03 m3
CN Phần đường dây không hạ áp
CO Phần thiết bị
CP Phần đường dây không hạ áp
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1145 Km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 Km
3 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 100m
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu
6 Xà lánh kép 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 1000 viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100 m2
CQ Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 1776;55
CR Phần trạm biến áp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
8 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
12 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m2
CS Phần cáp ngầm trung áp
1 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
4 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,66 m3
6 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,86 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
CT Phần cáp ngầm hạ áp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,61 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,65 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 viên
CU Phần đường dây không hạ áp
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,664 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,302 m3
CV Phần di chuyển
1 Thay hòm công tơ H2 lên cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
2 Thay hòm công tơ H4 lên cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
3 Thay hòm công tơ P8 lên cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Thay ghíp hòm công tơ và hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
5 Thay hộp phân dây trên cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
6 Thay dây đấu nguồn hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
7 Thay dây đấu nguồn hòm công tơ P8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
CW Phần thu hồi
1 Thu hồi cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
CX Chi phí hoàn trả
CY Phần trạm biến áp
1 Hoàn ngõ bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
CZ Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
2 Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
DA Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn ngõ bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m2
DB Chi phí vận chuyển
DC Phần trạm biến áp
DD Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
DE Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DF Phần cáp ngầm 24kV
DG Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DH Phần hạ thế
DI Phần vật liệu
DJ Phần đường dây hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DK Phần đường dây không hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DL TBA THỤY KHUÊ 18
DM Vật tư thiết bị A cấp
DN Thiết bị A cấp
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ tập trung dữ liệu RF (DCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ báo sự cố SMS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
DO Vật liệu A cấp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
2 Cáp hạ thế ruột đồng 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
4 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
5 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Đầu cốt ép M240 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
7 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
12 Hộp đầu cáp Hạ thế 4*150mm2/1kV (kèm đầu cốt AM150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
13 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 879 m
DP Vật tư B thực hiện
1 Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (136,4kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
6 Keo xịt chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
7 Khóa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
9 Đá chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
10 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Mốc cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
12 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
13 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.520 Viên
14 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
15 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 m3
16 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 854 m
17 Mốc cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 Cái
18 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.611 Viên
20 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 593 m
21 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
DQ Nhân công B thực hiện
DR Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 4970
DS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DT Phần thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Lắp đặt giá đỡ trụ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 MVar
7 Lắp đặt role các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DU Phần vật liệu
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
12 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
DV Phần cáp ngầm trung áp
DW Phần thiết bị
DX Phần vật liệu
1 Lắp đặt bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
3 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1000 viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100 m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 m3
DY Phần cáp ngầm hạ áp
DZ Phần thiết bị
EA Phần vật liệu
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 100m
2 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/mXLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 1000 viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 100 m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
EB Phần đường dây không hạ áp
EC Phần thiết bị
ED Phần đường dây không hạ áp
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 1000 viên
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 100 m2
EE Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 1776;55
EF Phần trạm biến áp
1 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
7 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100 m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
11 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m2
EG Phần cáp ngầm trung áp
1 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
4 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1 m3
7 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,44 m3
9 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 viên
EH Phần cáp ngầm hạ áp
1 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 m2
2 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 m
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
4 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
5 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,96 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,01 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 viên
9 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5455 m3
EI Chi phí hoàn trả
EJ Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
2 Hoàn trả mặt đường bê tông asphal <10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
EK Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn ngõ bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m2
EL Chi phí vận chuyển
EM Phần trạm biến áp
EN Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
EO Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
EP Phần cáp ngầm 24kV
EQ Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
ER Phần hạ thế
ES Phần vật liệu
ET Phần đường dây hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
EU Phần đường dây không hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->