Gói thầu: 03-2020: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200150480-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 03-2020: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200145857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB theo kế hoạch Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 16:26:00 đến ngày 2020-02-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,413,613,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: HỮU TỪ 7 ( HỮU HÒA 6)
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
5 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Quả
6 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2, (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
8 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
10 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Kẹp quai ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Kẹp Hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
15 Biên báo tên cột (22x80cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Đai thép biển tên cột (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
17 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
18 a.Thiết bị 0 0.0
19 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
20 b.Vật liệu 0 0.0
21 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 0,999 Km
22 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 (24KV-CU/XLPE/PVC-1X50MM2) 4,5 m
23 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 3,7 10 sứ
24 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 24 Chuỗi
25 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,45 10m
26 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
27 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,3 10 đầu cốt
28 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,3 10 đầu cốt
29 Lắp đặt dây d10 làm tiếp địa CSV 1,2 10m
30 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
31 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,14 100m
33 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 7 Bộ
34 Lắp đặt Bộ xà đỡ chống sét van 22kV xuyên tâm (TL:19.613kg/bộ) 1 bộ
35 Lắp đặt Gông cột kép LT16 (TL:77.46kg/bộ) 3 bộ
36 Lắp đặt Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:61.29kg/bộ) 4 bộ
37 Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột li tâm kép dọc (TL:82.63kg/bộ) 1 bộ
38 Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột li tâm kép ngang (TL:76.58kg/bộ) 2 bộ
39 Lắp đặt tiếp địa RC-1 0 0.0
40 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,52 m3
41 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 2,52 m3
42 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,7 10 cọc
43 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,2982 100kg
44 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=16m 10 cột
45 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường 10 mối
46 Móng cột đơn LT16 0 0.0
47 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 41,216 m3
48 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 32,328 m3
49 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 1,064 m3
50 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 7,12 m3
51 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 0,256 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,086 tấn
53 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,3625 100m2
54 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 8,888 m3
55 Móng cột kép LT16 0 0.0
56 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 59,823 m3
57 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 44,2215 m3
58 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 1,404 m3
59 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 12,72 m3
60 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 0,54 m3
61 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,1263 tấn
62 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,5092 100m2
63 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 15,6015 m3
64 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
65 b.Vật liệu 0 0.0
66 Xe 5 tấn có gắn cần trục 2 ca
67 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
68 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
69 b.Vật liệu 0 0.0
70 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ 3 pha
71 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m
72 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Quả
73 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
74 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
75 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
76 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
77 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
78 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
79 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cuộn
80 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
81 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
82 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
83 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
84 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
85 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
86 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
87 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
88 Nắp chụp cực chống sét van Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
89 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
90 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
91 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
92 Ống co ngót 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m
93 Cống D600 M300 (chiều dài 2.5m/ ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ống
94 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
95 a.Thiết bị 0 0.0
96 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 1 máy
97 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
98 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
99 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
100 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,06 1MVar
101 b.Vật liệu 0 0.0
102 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 1 bộ (3 pha)
103 Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV 1 bộ (3 cái)
104 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 1,2 10 sứ
105 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 (Cu/XLPE-24kV-1x50mm2) 11,5 m
106 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2) 0,64 100m
107 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) 0,05 100m
108 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
109 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,8 10 đầu cốt
110 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,7 10 đầu cốt
111 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
112 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 1,6 10 đầu cốt
113 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 0,4 10m
114 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 0,1 10m
115 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,7 10m
116 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
117 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
118 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
119 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
120 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:25.55kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0255 tấn
121 Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,4m (TL:61.29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0613 tấn
122 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:56.274kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0563 tấn
123 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30.25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0302 tấn
124 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:24.29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0243 tấn
125 Lắp đặt Xà đầu trạm sứ chuỗi dọc tuyến (TL:64.38kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0644 tấn
126 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 232.32kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,2323 tấn
127 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:221.22kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,2212 tấn
128 Lắp đặt Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,0337 tấn
129 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27.52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0275 tấn
130 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon 3 Cái
131 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon 6 Cái
132 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
133 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 4 Cái
134 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
135 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,025 m3
136 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 2,025 m3
137 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
138 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 2 10m
139 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) 2 10m
140 Công tác làm dựng cột, móng cột 0 0.0
141 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m 2 cột
142 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 4 m3
143 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,786 1m3
144 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 4 m3
145 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m bằng cần trục 1 1 đoạn ống
146 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) 3 cò 1 pha
147 Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị 1 ca
148 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
149 a.Thiết bị 0 0.0
150 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
151 b.Vật liệu 0 0.0
152 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
153 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
154 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
155 b.Vật liệu 0 0.0
156 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
157 Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
158 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
159 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
160 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
161 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
162 ống nối nhôm 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
163 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
164 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
165 Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
166 Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
167 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 kg
168 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 kg
169 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
170 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
171 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
172 b.Vật liệu 0 0.0
173 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,605 Km
174 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,6 10 đầu cốt
175 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 16 mối
176 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 4 Bộ
177 Sơn đánh số cột 9,33 m2
178 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,056 Km
179 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,056 Km
180 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,071 Km
181 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,056 Km
182 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,056 Km
183 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,071 Km
184 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ) 3 Bộ
185 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.5m (TL:42.592kg/bộ) 2 Bộ
186 Lắp đặt tiếp địa TDLL 0 0.0
187 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 1,2 m2
188 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,66 m3
189 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,66 m3
190 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,2 10 cọc
191 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,1362 100kg
192 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 0,2 10m
193 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,2 10 đầu cốt
194 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
195 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 9 cột
196 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 1 cột
197 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 4,24 m3
198 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 5,162 m3
199 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 8,719 1m3
200 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 9,402 m3
201 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 2 hộp
202 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 7 hộp
203 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 1 hộp
204 Di chuyển hộp phân dây 1 hộp
205 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 0,008 km
206 Lắp hộp phân dây 3 hộp
207 Thu hồi dây AV95-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 0,272 km
208 Thu hồi cột bê tông H8,5-th 2 cột
209 Thu hồi cột bê tông H7,5-th 6 cột
210 Thu hồi xà XĐL-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg 3 bộ
211 II.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
212 b.Vật liệu 0 0.0
213 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
B HM2: TẢ THANH OAI 19
1 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ 3 pha
5 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
6 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Quả
7 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
8 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
10 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
13 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
15 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cuộn
16 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
17 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
22 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
23 Kẹp quai ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Kẹp Hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Nắp chụp cực chống sét van Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
26 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
27 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
28 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
29 Ống co ngót 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m
30 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
31 a.Thiết bị 0 0.0
32 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 1 máy
33 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
34 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
35 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
36 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,06 1MVar
37 b.Vật liệu 0 0.0
38 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 1 bộ (3 pha)
39 Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV 1 bộ (3 cái)
40 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 1,8 10 sứ
41 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 22,5 m
42 Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 30 m
43 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,64 100m
44 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 5 m
45 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
46 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
47 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,5 10 đầu cốt
48 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
49 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 1,6 10 đầu cốt
50 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
51 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
52 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,4 10m
53 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,7 10m
54 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
55 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
56 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
57 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
58 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:25.55kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0255 tấn
59 Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,4m (TL:61.29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0613 tấn
60 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:59.586kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0596 tấn
61 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30.25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0605 tấn
62 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 232.32kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,2323 tấn
63 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:221.22kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,2212 tấn
64 Lắp đặt Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,0337 tấn
65 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27.52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0275 tấn
66 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon 3 Cái
67 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon 6 Cái
68 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
69 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
70 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
71 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,025 m3
72 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 2,025 m3
73 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
74 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 2 10m
75 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 2 10m
76 Công tác làm dựng cột, móng cột 0 0.0
77 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m 1 cột
78 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 2 m3
79 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,893 1m3
80 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2 m3
81 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) 3 cò 1 pha
82 Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị 1 ca
83 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
84 a.Thiết bị 0 0.0
85 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
86 b.Vật liệu 0 0.0
87 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
88 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
89 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
90 b.Vật liệu 0 0.0
91 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
92 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
93 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
94 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
95 Ống nối nhôm 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
96 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 kg
97 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 kg
98 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
101 b.Vật liệu 0 0.0
102 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,15 Km
103 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,6 10 đầu cốt
104 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 16 mối
105 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 4 Bộ
106 Sơn đánh số cột 3,73 m2
107 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
108 b.Vật liệu 0 0.0
109 Xe 5 tấn có gắn cần trục 2 ca
C HM3: THANH LIỆT 15
1 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
5 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
7 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 viên
8 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Quả
10 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
11 Dây AAAC120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
12 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
13 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
14 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
15 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ 3 pha
16 Nắp chụp cực chống sét van Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
17 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
18 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
19 a.Thiết bị 0 0.0
20 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
21 b.Vật liệu 0 0.0
22 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,575 100m
23 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,255 100m
24 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 6 đầu (1 pha)
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm 0,085 100m
26 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 bộ (3 cái)
27 Lắp đặt dây chảy cầu chì 1 bộ (3 cái)
28 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,4 10 sứ
29 Đóng cọc mốc báo cáp 3 cái
30 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
31 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 4,5 m
32 Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 15 m
33 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
34 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,3 10 đầu cốt
35 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
36 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon 6 Cái
37 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV cột ly tâm đơn (TL:35.85kg/bộ) 1 Bộ
38 Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 24kV cột ly tâm đơn (TL:13.09kg/bộ) 1 Bộ
39 Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) 1 Bộ
40 Lắp đặt Thang sắt cho cột LT (TL:33.7kg/bộ) 1 Bộ
41 Lắp đặt Ghế thao tác SI cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) 1 Bộ
42 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 1,2 10m
43 Phá mặt hè gạch block 3 m2
44 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 1,41 m3
45 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III 0,0141 100m3
46 Xếp gạch chỉ 0,06 1000v
47 Rải cát đệm 2,16 m3
48 Rải lưới ni lông 0,012 100m2
49 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,832 m3
50 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
51 b.Vật liệu 0 0.0
52 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
53 IV.HOÀN TRẢ 0 0.0
54 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 3 m2
55 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
56 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
57 b.Vật liệu 0 0.0
58 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
59 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
60 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
61 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
62 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
63 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
64 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
65 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
66 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
67 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
68 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
69 Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
70 Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
71 Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
72 Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
73 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
74 a.Thiết bị 0 0.0
75 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 1 máy
76 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
77 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
78 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,06 1MVar
79 b.Vật liệu 0 0.0
80 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,32 100m
81 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 6 m
82 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
83 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1 10 đầu cốt
84 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,2 10 đầu cốt
85 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
86 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 1,6 10 đầu cốt
87 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 0,5 10m
88 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 0,1 10m
89 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,8 10m
90 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
91 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
92 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
93 Lắp đặt Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,1078 tấn
94 Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0122 tấn
95 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) 0,0752 tấn
96 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0357 tấn
97 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0272 tấn
98 Lắp đặt Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 7.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0072 tấn
99 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
100 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
101 Phá hè gạch block 7,5 m2
102 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,33 m3
103 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,33 m3
104 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
105 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 0,5 10m
106 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) 2 10m
107 Công tác làm móng, lắp đặt trụ đỡ MBA 0 0.0
108 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
109 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 13,291 m3
110 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 10,5405 m3
111 Đổ bê tông lót móng bằng máy, đá 2x4, M100 0,361 1m3
112 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 2,287 1m3
113 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0054 tấn
114 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm 0,0582 tấn
115 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,0823 100m2
116 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,7505 m3
117 Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột 1 Bệ
118 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) 3 cò 1 pha
119 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) 3 cò 1 pha
120 Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị 1 ca
121 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
122 a.Thiết bị 0 0.0
123 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
124 b.Vật liệu 0 0.0
125 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
126 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
127 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
128 b.Vật liệu 0 0.0
129 ống nối xử lý đồng nhômAM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
130 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
131 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,983 m3
132 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 viên
133 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
134 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
135 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
136 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
137 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
138 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
139 Ống nối nhôm 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
140 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
141 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
142 Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
143 Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
144 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 kg
145 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 kg
146 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
147 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
148 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
149 b.Vật liệu 0 0.0
150 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,28 100m
151 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,67 100m
152 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm 0,67 100m
153 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 8 Bộ
154 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 10 đầu (3 pha)
155 Ép ống nối xử lý đồng nhôm AM120 24 mối
156 Lắp đặt xà CLE-OCHT-2-1LT 1 Bộ
157 Lắp đặt xà CLE-OCHT-4-1LT 1 Bộ
158 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm 16 m
159 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng thủ công 0,32 m3
160 Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công 1,8 m3
161 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 13,56 m2
162 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 13,893 m3
163 Xếp gạch chỉ 0,37 1000v
164 Rải cát đệm 10,983 m3
165 Rải lưới ni lông 0,074 100m2
166 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 7 cái
167 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 16,066 m3
168 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,214 Km
169 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 8 mối
170 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 8 Bộ
171 Sơn đánh số cột 5,6 m2
172 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,056 Km
173 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,032 Km
174 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,056 Km
175 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,032 Km
176 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ) 1 Bộ
177 Lắp đặt tiếp địa TDLL 0 0.0
178 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 0,6 m2
179 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,33 m3
180 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,33 m3
181 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,1 10 cọc
182 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,0681 100kg
183 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 1 m
184 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,1 10 đầu cốt
185 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,03 100m
186 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
187 Thu hồi cột bê tông lt10-TD 2 cột
188 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
189 Phá dỡ thủ công, kết cấu bê tông đá dăm không cốt thép 2,12 m3
190 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 3,084 m3
191 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 4,859 1m3
192 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 5,204 m3
193 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 2 hộp
194 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 4 hộp
195 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=6CT 1 hộp
196 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 3 hộp
197 Di chuyển hộp phân dây 3 hộp
198 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 0,006 km
199 Thu hồi dây AV95-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 0,354 km
200 Thu hồi dây AV70-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 70mm2 0,118 km
201 Thu hồi cột bê tông H7,5-th 3 cột
202 Thu hồi xà XĐL-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg 3 bộ
203 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
204 b.Vật liệu 0 0.0
205 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
206 IV.HOÀN TRẢ 0 0.0
207 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 4 m2
208 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 13,56 m2
D HM4: YÊN NGƯU 5
1 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ 3 pha
5 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
6 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Quả
7 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
8 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
9 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
10 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
13 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cuộn
14 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
15 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
20 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
21 Kẹp quai ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Kẹp Hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Nắp chụp cực chống sét van Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ (3 pha)
24 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
25 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
26 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
27 Ống co ngót 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m
28 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
29 a.Thiết bị 0 0.0
30 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 1 máy
31 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
32 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
33 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
34 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,06 1MVar
35 Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
36 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
37 b.Vật liệu 0 0.0
38 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 1 bộ (3 pha)
39 Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV 1 bộ (3 cái)
40 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 1,8 10 sứ
41 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 (Cu/XLPE-24kV-1x240mm2) 15 m
42 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 (Cu/XLPE-24kV-1x50mm2) 45 m
43 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,64 100m
44 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) 0,05 100m
45 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
46 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,8 10 đầu cốt
47 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,7 10 đầu cốt
48 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
49 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 2,2 10 đầu cốt
50 Lắp đặt kẹp các loại 6 1 bộ
51 Lắp đặt kẹp các loại 6 1 bộ
52 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 0,4 10m
53 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 0,1 10m
54 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,6 10m
55 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
56 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
57 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
58 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
59 Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến (TL:68.71kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0687 tấn
60 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:59.586kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0596 tấn
61 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30.25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0605 tấn
62 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 232.32kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,2323 tấn
63 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:221.22kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,2212 tấn
64 Lắp đặt Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,0337 tấn
65 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27.52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0275 tấn
66 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon 6 Cái
67 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon 6 Cái
68 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
69 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 4 Cái
70 Tháo hạ Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ tận dụng (TL: 80kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg 1 bộ
71 Tháo hạ Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ tận dụng (TL: 80kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg 1 bộ
72 Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ tận dụng (TL: 80kg/bộ) 0,08 tấn
73 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
74 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,025 m3
75 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 2,025 m3
76 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
77 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 2 10m
78 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) 2 10m
79 Công tác làm dựng cột, móng cột 0 0.0
80 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m 1 cột
81 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 2 m3
82 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,893 1m3
83 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2 m3
84 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
85 a.Thiết bị 0 0.0
86 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
87 b.Vật liệu 0 0.0
88 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
89 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
90 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
91 b.Vật liệu 0 0.0
92 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
93 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
94 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
95 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
96 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
97 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
98 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
99 Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
100 Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
101 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,554 kg
102 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 kg
103 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
104 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
105 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
106 b.Vật liệu 0 0.0
107 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,317 Km
108 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 2 10 đầu cốt
109 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 5 Bộ
110 Sơn đánh số cột 6,53 m2
111 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,206 Km
112 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,05 Km
113 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 0,075 Km
114 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,011 Km
115 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,206 Km
116 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,05 Km
117 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 0,075 Km
118 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,011 Km
119 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.5m (TL:42.592kg/bộ) 1 Bộ
120 Lắp đặt Xà nánh cột LT kép ngang 1.5m (TL:42.348kg/bộ) 1 Bộ
121 Lắp đặt tiếp địa TDLL 0 0.0
122 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 1,2 m2
123 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,66 m3
124 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,66 m3
125 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,2 10 cọc
126 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,1362 100kg
127 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 0,2 10m
128 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,2 10 đầu cốt
129 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
130 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 3 cột
131 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 1 cột
132 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 2,12 m3
133 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 1,08 m3
134 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 2,945 1m3
135 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 3,2 m3
136 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 4 hộp
137 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 3 hộp
138 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 1 hộp
139 Di chuyển hộp phân dây 2 hộp
140 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 0,008 km
141 Lắp hộp phân dây 2 hộp
142 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,089 Km
143 Thu hồi cột bê tông H6,5-th 3 cột
144 Thu hồi xà XNĐ4-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg 1 bộ
145 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
146 b.Vật liệu 0 0.0
147 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
E HM5: HUỲNH CUNG 8
1 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
5 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
7 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 viên
8 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Quả
10 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
11 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
12 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
13 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ 3 pha
15 Nắp chụp cực chống sét van Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
16 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
17 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
18 a.Thiết bị 0 0.0
19 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
20 b.Vật liệu 0 0.0
21 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,575 100m
22 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,135 100m
23 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 6 đầu (1 pha)
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm 0,045 100m
25 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 bộ (3 cái)
26 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 bộ (3 cái)
27 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,4 10 sứ
28 Đóng cọc mốc báo cáp 1 cái
29 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
30 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 4,5 m
31 Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 24 m
32 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
33 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,3 10 đầu cốt
34 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
35 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon 6 Cái
36 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV cột ly tâm đơn (TL:35.85kg/bộ) 1 Bộ
37 Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 24kV cột ly tâm đơn (TL:13.09kg/bộ) 1 Bộ
38 Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) 1 Bộ
39 Lắp đặt Thang sắt cho cột LT (TL:33.7kg/bộ) 1 Bộ
40 Lắp đặt Ghế thao tác SI cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) 1 Bộ
41 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 1,2 10m
42 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 0,5 m3
43 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III 0,005 100m3
44 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,3 m3
45 Xếp gạch chỉ 0,02 1000v
46 Rải cát đệm 0,63 m3
47 Rải lưới ni lông 0,004 100m2
48 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 0,7 m3
49 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
50 b.Vật liệu 0 0.0
51 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
52 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
53 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
54 b.Vật liệu 0 0.0
55 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
56 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
57 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
58 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
59 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
60 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
61 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
62 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
63 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
64 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
65 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
66 Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35,747kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
67 Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27,235kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
68 Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75,2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
69 Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
70 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
71 a.Thiết bị 0 0.0
72 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
73 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
74 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
75 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,04 1MVar
76 b.Vật liệu 0 0.0
77 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,32 100m
78 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 6 m
79 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
80 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1 10 đầu cốt
81 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,2 10 đầu cốt
82 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
83 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,6 10 đầu cốt
84 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 0,5 10m
85 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 0,1 10m
86 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,8 10m
87 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
88 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
89 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
90 Lắp đặt Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,1078 tấn
91 Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0122 tấn
92 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) 0,0752 tấn
93 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0357 tấn
94 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0272 tấn
95 Lắp đặt Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 7.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0072 tấn
96 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
97 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
98 Phá hè gạch block 7,5 m2
99 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,33 m3
100 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,33 m3
101 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
102 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 0,5 10m
103 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) 2 10m
104 Công tác làm móng, lắp đặt trụ đỡ MBA 0 0.0
105 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
106 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 13,291 m3
107 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 10,5405 m3
108 Đổ bê tông lót móng bằng máy, đá 2x4, M100 0,361 1m3
109 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 2,287 1m3
110 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0054 tấn
111 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm 0,0582 tấn
112 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,0823 100m2
113 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,7505 m3
114 Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột 1 Bệ
115 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) 3 cò 1 pha
116 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) 3 cò 1 pha
117 Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị 1 ca
118 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
119 a.Thiết bị 0 0.0
120 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
121 b.Vật liệu 0 0.0
122 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
123 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
124 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
125 b.Vật liệu 0 0.0
126 ống nối xử lý đồng nhômAM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
127 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
128 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,688 m3
129 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 viên
130 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
131 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
132 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
133 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
134 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
135 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
136 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
137 Ống nối nhôm 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
138 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
139 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
140 Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
141 Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
142 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,886 kg
143 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 kg
144 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
145 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
146 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
147 b.Vật liệu 0 0.0
148 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,15 100m
149 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,24 100m
150 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm 0,24 100m
151 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 6 Bộ
152 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 6 đầu (3 pha)
153 Ép ống nối xử lý đồng nhôm AM120 12 mối
154 Lắp đặt Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:36.96kg/bộ) 1 Bộ
155 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 1,224 m3
156 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 0,408 m3
157 Xếp gạch chỉ 0,04 1000v
158 Rải cát đệm 0,688 m3
159 Rải lưới ni lông 0,008 100m2
160 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 1 cái
161 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 0,816 m3
162 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,382 Km
163 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 8 mối
164 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 6 Bộ
165 Sơn đánh số cột 12,13 m2
166 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 0,02 Km
167 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,107 Km
168 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 0,02 Km
169 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,107 Km
170 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ) 1 Bộ
171 Lắp đặt tiếp địa TDLL 0 0.0
172 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 1,2 m2
173 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,66 m3
174 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,66 m3
175 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,2 10 cọc
176 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,1362 100kg
177 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 2 m
178 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,2 10 đầu cốt
179 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
180 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=8m 1 cột
181 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 4 cột
182 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 3,97 m3
183 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,646 1m3
184 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 3,97 m3
185 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 6 hộp
186 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 0,008 km
187 Lắp hộp phân dây 4 hộp
188 Thu hồi cột bê tông H7,5-th 1 cột
189 Thu hồi cột bê tông H6,5-th 1 cột
190 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
191 b.Vật liệu 0 0.0
192 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
193 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
F HM6: TỰU LIỆT 4
1 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
7 b.Vật liệu 0 0.0
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,03 100m
9 Tháo hạ ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp cũ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td 0,03 100m
10 Đóng cọc mốc báo cáp 1 cái
11 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 2 Bộ
12 Tháo hạ ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,15 100m
13 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
14 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
15 b.Vật liệu 0 0.0
16 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
17 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
18 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
19 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
20 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
22 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
23 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
27 Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:130kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ (3 pha)
29 Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
30 Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
31 Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
32 Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
33 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m3
34 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 viên
35 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
36 a.Thiết bị 0 0.0
37 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
38 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV 1 tủ
39 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
40 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
41 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,08 1MVar
42 Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
43 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
44 Tháo dỡ tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
45 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
46 Tháo chống sét van điện áp 22-35kV 2 1 bộ (3 pha)
47 Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
48 Tháo hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,04 1MVar
49 b.Vật liệu 0 0.0
50 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 (Làm đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x50mm2 trong tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
51 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 (Làm đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 trong tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
52 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 6 đầu (1 pha)
53 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,64 100m
54 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 12 m
55 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 3,2 10 đầu cốt
56 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,6 10 đầu cốt
57 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,8 10 đầu cốt
58 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
59 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 3,2 10 đầu cốt
60 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 0,5 10m
61 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 0,3 10m
62 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 1,2 10m
63 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 2 Bộ
64 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
65 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
66 Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:130kg/cái) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,13 tấn
67 Lắp đặt Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,2156 tấn
68 Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0244 tấn
69 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) 0,1504 tấn
70 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0715 tấn
71 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0545 tấn
72 Lắp đặt Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 7.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0144 tấn
73 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 6 Cái
74 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 4,5 m3
75 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 1,35 m3
76 Rải cát đệm 2,835 m3
77 Xếp gạch chỉ 0,09 1000v
78 Rải lưới ni lông 9 100m2
79 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm 0,15 100m
80 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,75 100m
81 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 3,15 m3
82 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
83 Phá hè gạch block 7,5 m2
84 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,33 m3
85 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,33 m3
86 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
87 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 0,5 10m
88 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) 2 10m
89 Công tác làm móng, lắp đặt trụ đỡ MBA 0 0.0
90 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 2 cột
91 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 26,582 m3
92 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 21,081 m3
93 Đổ bê tông lót móng bằng máy, đá 2x4, M100 0,722 1m3
94 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 4,574 1m3
95 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0107 tấn
96 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm 0,1165 tấn
97 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,1646 100m2
98 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 5,501 m3
99 Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn 1 Bệ
100 Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột 1 Bệ
101 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) 3 cò 1 pha
102 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) 3 cò 1 pha
103 Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị 1 ca
104 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 1 bộ (3 pha)
105 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 3 1 bộ (3 pha)
106 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 1,8 10 sứ
107 Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp <=2 kg/m 0,225 100m
108 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-TH - Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m 0,026 100m
109 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th - Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp <=2 kg/m 0,56 100m
110 Tháo cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TH - Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp <=2 kg/m 0,05 100m
111 Tháo cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-TH - Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m 0,078 100m
112 Tháo hạ Giá đỡ chống sét van mặt MBA thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 2.19kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=15kg 1 bộ
113 Tháo hạ Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 25.55kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg 1 bộ
114 Tháo hạ Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 61.29kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg 1 bộ
115 Tháo hạ Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 33.88kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg 1 bộ
116 Tháo hạ Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 30.56kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg 1 bộ
117 Tháo hạ Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 24.29kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg 1 bộ
118 Tháo hạ Giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 232.32kg/bộ) - Thay hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=320kg 1 bộ
119 Tháo hạ Ghế cách điện trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 221.22kg/bộ) - Thay hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=230kg 1 bộ
120 Tháo hạ Thang sắt thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 33.7kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg 1 bộ
121 Tháo hạ Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 27.52kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg 1 bộ
122 Tháo kẹp quai 3 cái
123 Tháo kẹp hotline 3 cái
124 Tháo Nắp chụp chống sét van (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) 6 Cái
125 Tháo Nắp chụp cầu chì tự rơi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) 6 Cái
126 Tháo Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) 3 Cái
127 Tháo Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) 4 Cái
128 Phá bê tông móng cột trạm 3,56 m3
129 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
130 a.Thiết bị 0 0.0
131 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
132 b.Vật liệu 0 0.0
133 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
134 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
135 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
136 b.Vật liệu 0 0.0
137 ống nối xử lý đồng nhômAM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
138 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
139 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
140 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 viên
141 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
142 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
143 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
144 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
145 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
146 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
147 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
148 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
149 Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
150 Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
151 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,774 kg
152 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 kg
153 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
154 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
155 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
156 b.Vật liệu 0 0.0
157 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,26 100m
158 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,6 100m
159 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm 0,6 100m
160 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 12 Bộ
161 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 12 đầu (3 pha)
162 Ép ống nối xử lý đồng nhôm AM120 24 mối
163 Lắp đặt Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:36.96kg/bộ) 2 Bộ
164 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 3,264 m3
165 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 1,02 m3
166 Xếp gạch chỉ 0,1 1000v
167 Rải cát đệm 1,84 m3
168 Rải lưới ni lông 0,02 100m2
169 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 2 cái
170 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,244 m3
171 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,467 Km
172 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 6 Bộ
173 Sơn đánh số cột 15,87 m2
174 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,08 Km
175 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,08 Km
176 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ) 2 Bộ
177 Lắp đặt tiếp địa TDLL 0 0.0
178 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 1,2 m2
179 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,66 m3
180 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,66 m3
181 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,2 10 cọc
182 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,1362 100kg
183 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 2 m
184 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,2 10 đầu cốt
185 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
186 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 1 cột
187 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 1 m3
188 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,936 1m3
189 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 1 m3
190 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 1 hộp
191 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 0,006 km
192 Lắp hộp phân dây 3 hộp
193 Thu hồi xà XNĐ2-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg 1 bộ
194 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
195 b.Vật liệu 0 0.0
196 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
197 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
G HM7: NHỊ CHÂU 3
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Sứ đứng + ty mạ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Quả
5 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2, (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0, (G10+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
7 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
9 Biên báo tên cột (22x80cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Đai thép biển tên cột (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
11 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
12 b.Vật liệu 0 0.0
13 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 0,925 Km
14 Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV 3,9 10 sứ
15 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 21 Chuỗi
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,14 100m
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 7 Bộ
18 Hạ dây AC120 để tận dụng kéo rải căng lại - Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 0,325 km
19 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 0,325 Km
20 Lắp đặt Xà trung gian 1 pha (TL:10.2kg/bộ) 1 bộ
21 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL:18.41kg/bộ) 1 bộ
22 Lắp đặt Gông cột kép LT16 (TL:77.46kg/bộ) 2 bộ
23 Lắp đặt Gông cột kép LT18 (TL:95kg/bộ) 1 bộ
24 Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ đứng 35kV cột kép ngang (TL:83.81kg/bộ) 1 bộ
25 Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ chuỗi 35kV cột kép ngang (TL:85.61kg/bộ) 1 bộ
26 Lắp đặt Xà nánh 1 pha + xà nánh 2 pha bắt sứ đứng 35kV xuyên tâm cột li tâm kép ngang (TL:80.748kg/bộ) 3 bộ
27 Lắp đặt Xà nánh 1 pha + xà nánh 2 pha bắt sứ chuỗi 35kVcột li tâm kép ngang (TL:112.78kg/bộ) 1 bộ
28 Lắp đặt Xà nánh 1 pha + xà nánh 2 pha bắt sứ chuỗi 35kVcột li tâm kép dọc (TL:101.59kg/bộ) 1 bộ
29 Lắp đặt tiếp địa RC-1 0 0.0
30 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,52 m3
31 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 2,52 m3
32 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,7 10 cọc
33 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,2982 100kg
34 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=16m 7 cột
35 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=18m 2 cột
36 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường 9 mối
37 Móng cột đơn LT16 0 0.0
38 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 30,912 m3
39 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 24,246 m3
40 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 0,798 m3
41 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 5,34 m3
42 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 0,192 m3
43 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0645 tấn
44 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,2719 100m2
45 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 6,666 m3
46 Móng cột kép LT16 0 0.0
47 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 39,882 m3
48 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 29,481 m3
49 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 0,936 m3
50 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 8,48 m3
51 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 0,36 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0842 tấn
53 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,3395 100m2
54 Móng cột kép LT18 0 0.0
55 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 29,5 m3
56 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 22,33 m3
57 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 0,66 m3
58 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 5,84 m3
59 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 0,26 m3
60 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0428 tấn
61 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,1992 100m2
62 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 10,401 m3
63 Thu hồi dây AC120mm2-th - Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 0,315 Km
64 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
65 b.Vật liệu 0 0.0
66 Xe 5 tấn có gắn cần trục 3 ca
67 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
68 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
69 b.Vật liệu 0 0.0
70 Dây chảy cầu chì tự rơi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ 3 pha
71 Dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
72 Sứ đứng + ty mạ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Quả
73 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
74 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
75 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
76 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
77 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
78 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
79 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
80 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cuộn
81 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
82 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
83 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
84 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
85 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
86 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
87 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
88 Kẹp quai ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Kẹp Hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Nắp chụp cực chống sét van Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
91 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
92 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
93 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
94 Ống co ngót 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m
95 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
96 a.Thiết bị 0 0.0
97 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
98 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
99 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
100 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
101 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,04 1MVar
102 b.Vật liệu 0 0.0
103 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 1 bộ (3 pha)
104 Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV 1 bộ (3 cái)
105 Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV 21 10 sứ
106 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 - Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 22,5 m
107 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,64 100m
108 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) 0,05 100m
109 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
110 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,8 10 đầu cốt
111 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,7 10 đầu cốt
112 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
113 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,6 10 đầu cốt
114 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
115 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
116 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 0,4 10m
117 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 0,1 10m
118 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,7 10m
119 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
120 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
121 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
122 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
123 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:25.55kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0255 tấn
124 Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:75.69kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0757 tấn
125 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,8m (TL:59.22kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0592 tấn
126 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,8m (TL:41.16kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0412 tấn
127 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,8m (TL:25.77kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0258 tấn
128 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.8 (TL: 240.64kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,2406 tấn
129 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.8 (TL: 230.79kg/bộ) 0,2308 tấn
130 Lắp đặt Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,0337 tấn
131 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27.52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0275 tấn
132 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon 3 Cái
133 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon 6 Cái
134 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
135 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 4 Cái
136 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
137 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,025 m3
138 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 2,025 m3
139 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
140 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 2 10m
141 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) 2 10m
142 Công tác làm dựng cột, móng cột 0 0.0
143 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m 2 cột
144 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 4 m3
145 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,786 1m3
146 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 4 m3
147 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) 3 cò 1 pha
148 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) 3 cò 1 pha
149 Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị 1 ca
150 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
151 a.Thiết bị 0 0.0
152 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
153 b.Vật liệu 0 0.0
154 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
155 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
156 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
157 b.Vật liệu 0 0.0
158 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
159 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
160 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
162 Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
163 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 kg
164 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 kg
165 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
166 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
168 b.Vật liệu 0 0.0
169 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,037 Km
170 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,4 10 đầu cốt
171 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
172 Sơn đánh số cột 1,87 m2
173 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 0,002 km
174 Lắp hộp phân dây 1 hộp
H HM8: ĐÔNG MỸ 3
1 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
5 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
7 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 viên
8 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Quả
10 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
11 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
12 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
13 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ 3 pha
15 Nắp chụp cực chống sét van Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
16 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
17 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
18 a.Thiết bị 0 0.0
19 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
20 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,35 100m
21 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,39 100m
22 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 6 đầu (1 pha)
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm 0,13 100m
24 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 bộ (3 cái)
25 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 bộ (3 cái)
26 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,4 10 sứ
27 Đóng cọc mốc báo cáp 3 cái
28 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
29 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,45 10m
30 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
31 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,3 10 đầu cốt
32 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
33 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon 6 Cái
34 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV cột ly tâm đơn (TL:35.85kg/bộ) 1 Bộ
35 Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 24kV cột ly tâm đơn (TL:13.09kg/bộ) 1 Bộ
36 Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) 1 Bộ
37 Lắp đặt Thang sắt cho cột LT (TL:33.7kg/bộ) 1 Bộ
38 Lắp đặt Ghế thao tác SI cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) 1 Bộ
39 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 1,2 10m
40 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 8 m
41 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm 6 m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,4 m3
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 0,3 m3
44 Phá hè BTXM 1,5 m2
45 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 2,775 m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III 0,0135 100m3
47 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,3 m3
48 Xếp gạch chỉ 0,09 1000v
49 Rải cát đệm 3,3 m3
50 Rải lưới ni lông 0,018 100m2
51 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 4,6 m3
52 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
53 b.Vật liệu 0 0.0
54 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
55 IV.HOÀN TRẢ 0 0.0
56 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 2 m2
57 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 1,5 m2
58 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
59 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
60 b.Vật liệu 0 0.0
61 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Quả
62 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 9.0, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
63 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
64 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
65 ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
66 Biên báo tên cột (22x80cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Đai thép biển tên cột (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
69 b.Vật liệu 0 0.0
70 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 0,036 Km
71 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,6 10 sứ
72 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 6 Chuỗi
73 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,3 10 đầu cốt
74 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,02 100m
75 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
76 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:24.13kg/bộ) 1 bộ
77 Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ chuỗi 24kV cột ly tâm đơn (TL:74.59kg/bộ) 1 bộ
78 Lắp đặt Xà số 2 sứ chuoix 24kV xuyên tâm cột ly tâm đơn (TL:64.38kg/bộ) 1 bộ
79 Lắp đặt tiếp địa RC-1 0 0.0
80 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,36 m3
81 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 0,36 m3
82 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,1 10 cọc
83 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,0426 100kg
84 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m 1 cột
85 Móng cột đơn LT12 0 0.0
86 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 7,704 m3
87 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 5,628 m3
88 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 0,252 m3
89 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,75 m3
90 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 0,057 m3
91 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0215 tấn
92 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,0874 100m2
93 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,076 m3
94 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
95 b.Vật liệu 0 0.0
96 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
97 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
98 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
99 b.Vật liệu 0 0.0
100 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
101 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
102 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
103 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
104 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
105 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
106 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
107 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
108 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
109 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
110 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
111 Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
112 Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
113 Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
114 Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
115 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
116 a.Thiết bị 0 0.0
117 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
118 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
119 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
120 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,04 1MVar
121 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 3 đầu (1 pha)
122 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,32 100m
123 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) 0,06 100m
124 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
125 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1 10 đầu cốt
126 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,2 10 đầu cốt
127 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
128 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,6 10 đầu cốt
129 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 0,5 10m
130 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 0,1 10m
131 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,8 10m
132 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
133 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
134 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
135 Lắp đặt Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,1078 tấn
136 Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù (TL:1.829kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0018 tấn
137 Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0122 tấn
138 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) 0,0752 tấn
139 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0357 tấn
140 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0272 tấn
141 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
142 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
143 Phá hè gạch block 7,5 m2
144 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,33 m3
145 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,33 m3
146 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
147 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 0,5 10m
148 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) 2 10m
149 Công tác làm móng, lắp đặt trụ đỡ MBA 0 0.0
150 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
151 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 13,291 m3
152 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 10,5405 m3
153 Đổ bê tông lót móng bằng máy, đá 2x4, M100 0,361 1m3
154 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 2,287 1m3
155 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0054 tấn
156 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm 0,0582 tấn
157 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,0823 100m2
158 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,7505 m3
159 Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột 1 Bệ
160 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) 3 cò 1 pha
161 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) 3 cò 1 pha
162 Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị 1 ca
163 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
164 a.Thiết bị 0 0.0
165 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
166 b.Vật liệu 0 0.0
167 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
168 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
169 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
170 b.Vật liệu 0 0.0
171 ống nối xử lý đồng nhômAM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
172 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
173 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 m3
174 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
175 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
176 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cột
177 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
178 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 bộ
179 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
180 Ống nối nhôm 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
181 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
182 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
183 Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
184 Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
185 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,994 kg
186 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 kg
187 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
188 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
189 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
190 b.Vật liệu 0 0.0
191 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,15 100m
192 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,24 100m
193 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm 0,24 100m
194 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 6 Bộ
195 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 6 đầu (3 pha)
196 Ép ống nối xử lý đồng nhôm AM120 12 mối
197 Lắp đặt Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:36.96kg/bộ) 1 Bộ
198 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 4 m
199 Phá dỡ nền gạch xi măng bằng thủ công 1,1 m2
200 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công 1 m2
201 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 1 m3
202 Rải cát đệm 0,772 m3
203 Rải lưới ni lông 0,008 100m2
204 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 1 cái
205 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 1,05 m3
206 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,939 Km
207 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 8 mối
208 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 6 Bộ
209 Sơn đánh số cột 25,2 m2
210 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,111 Km
211 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,057 Km
212 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 0,049 Km
213 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,075 Km
214 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,111 Km
215 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,057 Km
216 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 0,049 Km
217 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,075 Km
218 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ) 1 Bộ
219 Lắp đặt tiếp địa TDLL 0 0.0
220 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 1,2 m2
221 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,66 m3
222 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,66 m3
223 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,2 10 cọc
224 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,1362 100kg
225 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 0,2 10m
226 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,3 10 đầu cốt
227 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
228 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 13 cột
229 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,06 m3
230 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 9,54 m3
231 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 9,771 1m3
232 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 10,6 m3
233 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 1 hộp
234 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 1 hộp
235 Di chuyển hộp phân dây 1 hộp
236 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 0,016 km
237 Lắp hộp phân dây 7 hộp
238 Thu hồi cột bê tông LT8.5-th 4 cột
239 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
240 b.Vật liệu 0 0.0
241 Xe 5 tấn có gắn cần trục 2 ca
242 IV.HOÀN TRẢ 0 0.0
243 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 1 m2
I HM9: THỐNG NHẤT 5
1 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
5 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
6 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,45 m3
7 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 viên
8 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
9 Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) x 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,69 kg
10 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Quả
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m
12 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
13 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
14 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ 3 pha
15 Nắp chụp cực chống sét van Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
16 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
17 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
18 a.Thiết bị 0 0.0
19 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 2 1 bộ (3 pha)
20 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
21 b.Vật liệu 0 0.0
22 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,075 100m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,675 100m
24 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,545 100m
25 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,225 100m
26 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 2 đầu (3 pha)
27 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 6 đầu (1 pha)
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm 0,675 100m
29 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 bộ (3 cái)
30 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 bộ (3 cái)
31 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 1,2 10 sứ
32 Đóng cọc mốc báo cáp 8 cái
33 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
34 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 0,3 10m
35 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 1,65 10m
36 Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 18 m
37 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,8 10 đầu cốt
38 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,3 10 đầu cốt
39 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
40 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon 6 Cái
41 Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ) 1 Bộ
42 Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT kép ngang (TL:107.59kg/bộ) 1 Bộ
43 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV cột ly tâm đơn (TL:35.85kg/bộ) 1 Bộ
44 Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 24kV cột ly tâm đơn (TL:13.09kg/bộ) 1 Bộ
45 Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) 3 Bộ
46 Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ) 1 Bộ
47 Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm kép ngang tuyến (TL:78.08kg/bộ) 1 Bộ
48 Lắp đặt Thang sắt dọc tuyến (TL:38.5kg/bộ) 1 Bộ
49 Lắp đặt Thang sắt cho cột LT (TL:33.7kg/bộ) 2 Bộ
50 Lắp đặt Ghế thao tác SI cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) 1 Bộ
51 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 3,2 10m
52 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm 12 m
53 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 88 m
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,24 m3
55 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 4,4 m3
56 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 4,65 m3
57 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 12,855 m3
58 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III 0,1285 100m3
59 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 1,5 m3
60 Xếp gạch chỉ 0,6 1000v
61 Rải cát đệm 21,45 m3
62 Rải lưới ni lông 0,12 100m2
63 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 33,5 m3
64 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
65 b.Vật liệu 0 0.0
66 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
67 IV.HOÀN TRẢ 0 0.0
68 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 3 m2
69 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 22 m2
70 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
71 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
72 b.Vật liệu 0 0.0
73 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Quả
74 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2, (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
75 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
76 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
77 ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
78 Biên báo tên cột (22x80cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
79 Đai thép biển tên cột (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
80 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
81 b.Vật liệu 0 0.0
82 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 0,885 Km
83 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 3,7 10 sứ
84 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 12 Chuỗi
85 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,6 10 đầu cốt
86 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,14 100m
87 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 7 Bộ
88 Lắp đặt Xà trung gian 1 pha (TL:10.2kg/bộ) 1 bộ
89 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:24.13kg/bộ) 2 bộ
90 Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ đứng 24kV cột kép ngang (TL:73.18kg/bộ) 1 bộ
91 Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột li tâm kép dọc (TL:82.63kg/bộ) 1 bộ
92 Lắp đặt Xà nánh 1 pha + Xà nánh 2 pha sứ đứng 24kVcột li tâm đơn xuyên tâm (TL:73.56kg/bộ) 4 bộ
93 Lắp đặt Xà nánh 1 pha + Xà nánh 2 pha sứ chuỗi 24kVcột li tâm kép dọc (TL:96.42kg/bộ) 2 bộ
94 Lắp đặt Xà nánh trung gian 3 pha (TL:28.956kg/bộ) 1 bộ
95 Lắp đặt tiếp địa RC-1 0 0.0
96 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,52 m3
97 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 2,52 m3
98 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,7 10 cọc
99 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,2982 100kg
100 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=16m 10 cột
101 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường 10 mối
102 Móng cột đơn LT16 0 0.0
103 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 41,216 m3
104 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 32,328 m3
105 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 1,064 m3
106 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 7,12 m3
107 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 0,256 m3
108 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,086 tấn
109 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,3625 100m2
110 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 8,888 m3
111 Móng cột kép LT16 0 0.0
112 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 59,823 m3
113 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 44,2215 m3
114 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 1,404 m3
115 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 12,72 m3
116 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 0,54 m3
117 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,1263 tấn
118 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,5092 100m2
119 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 15,6015 m3
120 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
121 b.Vật liệu 0 0.0
122 Xe 5 tấn có gắn cần trục 3 ca
123 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
124 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
125 b.Vật liệu 0 0.0
126 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
127 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
128 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
129 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
130 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
131 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
132 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
133 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
134 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
135 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
136 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
137 Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
138 Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
139 Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
140 Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
141 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
142 a.Thiết bị 0 0.0
143 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
144 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
145 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
146 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,04 1MVar
147 b.Vật liệu 0 0.0
148 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,32 100m
149 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) 0,06 100m
150 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
151 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1 10 đầu cốt
152 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,2 10 đầu cốt
153 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
154 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,6 10 đầu cốt
155 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 0,5 10m
156 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 0,1 10m
157 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,8 10m
158 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
159 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
160 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
161 Lắp đặt Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,1078 tấn
162 Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0122 tấn
163 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) 0,0752 tấn
164 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0357 tấn
165 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0272 tấn
166 Lắp đặt Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 7.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0072 tấn
167 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
168 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
169 Phá hè gạch block 7,5 m2
170 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,33 m3
171 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,33 m3
172 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
173 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 0,5 10m
174 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) 2 10m
175 Công tác làm móng, lắp đặt trụ đỡ MBA 0 0.0
176 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
177 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 13,291 m3
178 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 10,5405 m3
179 Đổ bê tông lót móng bằng máy, đá 2x4, M100 0,361 1m3
180 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 2,287 1m3
181 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0054 tấn
182 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm 0,0582 tấn
183 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,0823 100m2
184 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,7505 m3
185 Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4, M150 (BT sản xuất bằng máy trộn) 1,8 m3
186 Phần san nền trạm biến áp 1 hạng mục
187 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) 3 cò 1 pha
188 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) 3 cò 1 pha
189 Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị 1 ca
190 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
191 a.Thiết bị 0 0.0
192 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
193 b.Vật liệu 0 0.0
194 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
195 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
196 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
197 b.Vật liệu 0 0.0
198 ống nối xử lý đồng nhômAM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
199 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
200 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 m3
201 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 viên
202 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
203 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
204 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
205 Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
206 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
207 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 bộ
208 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
209 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
210 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
211 Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
212 Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
213 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,886 kg
214 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 kg
215 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
216 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
217 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
218 b.Vật liệu 0 0.0
219 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,17 100m
220 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,28 100m
221 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm 0,28 100m
222 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 6 Bộ
223 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 6 đầu (3 pha)
224 Ép ống nối xử lý đồng nhôm AM120 12 mối
225 Lắp đặt Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:36.96kg/bộ) 1 Bộ
226 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 1,836 m3
227 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 0,612 m3
228 Xếp gạch chỉ 0,06 1000v
229 Rải cát đệm 1,032 m3
230 Rải lưới ni lông 0,012 100m2
231 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 1 cái
232 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 1,224 m3
233 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,725 Km
234 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 6 Bộ
235 Sơn đánh số cột 12,13 m2
236 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,034 Km
237 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 0,011 Km
238 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,034 Km
239 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 0,011 Km
240 Lắp đặt Xà nánh cột LT kép dọc 1.5m (TL:35.29kg/bộ) 1 Bộ
241 Lắp đặt tiếp địa TDLL 0 0.0
242 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 0,6 m2
243 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,33 m3
244 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,33 m3
245 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,1 10 cọc
246 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,0681 100kg
247 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 0,1 10m
248 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,1 10 đầu cốt
249 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,03 100m
250 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 10 cột
251 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
252 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 13,204 m3
253 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 12,347 1m3
254 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 13,204 m3
255 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 2 hộp
256 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 0,002 km
257 Lắp hộp phân dây 1 hộp
258 Thu hồi dây AV95-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 0,268 km
259 Thu hồi cột bê tông H8,5-th 6 cột
260 Thu hồi cột bê tông H7,5-th 2 cột
261 Thu hồi xà XĐL-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg 3 bộ
262 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
263 b.Vật liệu 0 0.0
264 Xe 5 tấn có gắn cần trục 2 ca
J HM10 : TRANH KHÚC 3
1 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
5 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,065 m3
6 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.390 viên
7 Biển báo tên cáp (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) x 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,69 kg
9 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
10 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
11 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
12 Nắp chụp cực chống sét van Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
13 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
14 a.Thiết bị 0 0.0
15 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
16 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
17 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
18 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
19 b.Vật liệu 0 0.0
20 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,18 100m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 1,44 100m
22 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 2 đầu (3 pha)
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm 1,44 100m
24 Đóng cọc mốc báo cáp 9 cái
25 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 2 Bộ
26 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 0,3 10m
27 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 12 m
28 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu cốt
29 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,3 10 đầu cốt
30 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
31 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:42.64kg/bộ) 1 Bộ
32 Tháo Xà đỡ đầu cáp+chống sét tận dụng (TL:42.64kg/bộ) 1 bộ
33 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp+chống sét tận dụng (TL:42.64kg/bộ) 1 Bộ
34 Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) 2 Bộ
35 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 2,4 10m
36 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 176 m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 8,8 m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 6,6 m3
39 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 31,45 m3
40 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III 0,3145 100m3
41 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 7,65 m3
42 Xếp gạch chỉ 1,39 1000v
43 Rải cát đệm 49,065 m3
44 Rải lưới ni lông 0,278 100m2
45 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 70,65 m3
46 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
47 b.Vật liệu 0 0.0
48 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
49 IV.HOÀN TRẢ 0 0.0
50 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 44 m2
51 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
52 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
53 b.Vật liệu 0 0.0
54 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
55 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
56 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
57 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
58 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
59 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
60 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
61 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cuộn
62 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
63 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
64 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
65 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
66 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
67 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
68 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
69 Ống co ngót 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m
70 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
71 a.Thiết bị 0 0.0
72 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
73 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
74 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
75 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
76 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,04 1MVar
77 b.Vật liệu 0 0.0
78 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 1 bộ (3 pha)
79 Lắp đặt dây chảy cầu chì tự rơi 1 bộ (3 cái)
80 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 1,8 10 sứ
81 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 7,8 m
82 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 22,5 m
83 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,56 100m
84 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 5 m
85 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
86 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,8 10 đầu cốt
87 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,7 10 đầu cốt
88 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
89 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,6 10 đầu cốt
90 Lắp đặt kẹp quai 3 cái
91 Lắp đặt kẹp hotline 3 cái
92 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 0,4 10m
93 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 0,1 10m
94 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,7 10m
95 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
96 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
97 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
98 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
99 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30.25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0302 tấn
100 Lắp đặt Nắp chụp chống sét van tận dụng - Lắp chụp Silicon 3 Cái
101 Lắp đặt Nắp chụp cầu chì tự rơi tận dụng - Lắp chụp Silicon 6 Cái
102 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon tận dụng - Lắp chụp Silicon 3 Cái
103 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon tận dụng - Lắp chụp Silicon 4 Cái
104 Lắp đặt Giá đỡ chống sét van mặt MBA tận dụng (TL: 2.19kg/bộ) 0,0022 tấn
105 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi tận dụng (TL: 33.88kg/bộ) 0,0339 tấn
106 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tận dụng (TL: 232.32kg/bộ) 0,2323 tấn
107 Lắp đặt Ghế cách điện tận dụng (TL: 221.22kg/bộ) 0,2212 tấn
108 Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m tận dụng (TL: 61,29kg/bộ) 0,0613 tấn
109 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m tận dụng (TL: 30,56kg/bộ) 0,0306 tấn
110 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m tận dụng (TL: 24,29kg/bộ) 0,0243 tấn
111 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA tận dụng (TL: 25,55kg/bộ) 0,0255 tấn
112 Lắp đặt Thang sắt tận dụng (TL: 33,7kg/bộ) 0,0337 tấn
113 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo tận dụng (TL: 27.52kg/bộ) 0,0275 tấn
114 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
115 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,025 m3
116 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 2,025 m3
117 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
118 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 2 10m
119 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) 2 10m
120 Công tác làm dựng cột, móng cột 0 0.0
121 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m 2 cột
122 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 4 m3
123 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,786 1m3
124 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 4 m3
125 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) 3 cò 1 pha
126 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) 3 cò 1 pha
127 Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị 1 ca
128 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
129 a.Thiết bị 0 0.0
130 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
131 b.Vật liệu 0 0.0
132 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
133 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
134 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
135 b.Vật liệu 0 0.0
136 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
137 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
138 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
139 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
140 Ống nối nhôm 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
141 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
142 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
143 Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
144 Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
145 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,776 kg
146 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 kg
147 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
148 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
149 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
150 b.Vật liệu 0 0.0
151 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,211 Km
152 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 12 mối
153 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
154 Sơn đánh số cột 7,47 m2
155 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,084 Km
156 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 0,024 Km
157 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,084 Km
158 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 0,024 Km
159 Lắp đặt tiếp địa TDLL 0 0.0
160 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 0,6 m2
161 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,33 m3
162 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,33 m3
163 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,1 10 cọc
164 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,0681 100kg
165 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 1 m
166 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,1 10 đầu cốt
167 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,03 100m
168 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
169 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 1,2 m3
170 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,073 1m3
171 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 1,2 m3
172 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 1 hộp
173 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=6CT 1 hộp
174 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 1 hộp
175 Di chuyển hộp phân dây 1 hộp
176 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 0,006 km
177 Lắp hộp phân dây 2 hộp
178 Thu hồi dây AV95-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 0,324 km
179 Thu hồi dây AV50-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 50mm2 0,324 km
180 Thu hồi cột bê tông H8,5-th 2 cột
181 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
182 b.Vật liệu 0 0.0
183 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
K HM11: DUYÊN HÀ 3
1 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ 3 pha
5 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
6 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Quả
7 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
8 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
9 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
10 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
13 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
15 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cuộn
16 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
17 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
22 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
23 Kẹp quai ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Kẹp Hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Nắp chụp cực chống sét van Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
26 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
27 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
28 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
29 Ống co ngót 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m
30 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
31 a.Thiết bị 0 0.0
32 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
33 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
34 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
35 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
36 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,04 1MVar
37 b.Vật liệu 0 0.0
38 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 1 bộ (3 pha)
39 Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV 1 bộ (3 cái)
40 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 3,3 10 sứ
41 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 22,5 m
42 Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 30 m
43 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,64 100m
44 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) 0,05 100m
45 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
46 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,8 10 đầu cốt
47 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,7 10 đầu cốt
48 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
49 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,6 10 đầu cốt
50 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
51 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
52 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 0,4 10m
53 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 0,1 10m
54 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,7 10m
55 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
56 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
57 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
58 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
59 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:25,55kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0255 tấn
60 Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,4m (TL:61,29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0613 tấn
61 Lắp đặt Xà nánh số 2 sứ đứng 24kV cột ly tâm đơn (TL:67,84kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0678 tấn
62 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:59,586kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0596 tấn
63 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30,25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0605 tấn
64 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 232,32kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,2323 tấn
65 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:221,22kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,2212 tấn
66 Lắp đặt Thang sắt (TL:33,7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,0337 tấn
67 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27,52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0275 tấn
68 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon 3 Cái
69 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon 6 Cái
70 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
71 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 4 Cái
72 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
73 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,025 m3
74 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 2,025 m3
75 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
76 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) 2 10m
77 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) 2 10m
78 Công tác làm dựng cột, móng cột 0 0.0
79 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m 1 cột
80 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 2 m3
81 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,893 1m3
82 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2 m3
83 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) 3 cò 1 pha
84 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) 3 cò 1 pha
85 Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị 1 ca
86 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
87 a.Thiết bị 0 0.0
88 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
89 b.Vật liệu 0 0.0
90 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
91 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
92 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
93 b.Vật liệu 0 0.0
94 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
95 Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
97 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
98 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
99 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
100 Ống nối nhôm 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
101 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
102 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
103 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,774 kg
104 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 kg
105 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
106 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
108 b.Vật liệu 0 0.0
109 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,536 Km
110 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,2 10 đầu cốt
111 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 12 mối
112 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
113 Sơn đánh số cột 15,87 m2
114 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,042 Km
115 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,021 Km
116 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,07 Km
117 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,042 Km
118 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,021 Km
119 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 0,07 Km
120 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21,38kg/bộ) 1 Bộ
121 Lắp đặt tiếp địa TDLL 0 0.0
122 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 1,8 m2
123 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,99 m3
124 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,99 m3
125 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,3 10 cọc
126 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,2044 100kg
127 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 0,3 10m
128 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,3 10 đầu cốt
129 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,09 100m
130 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 8 cột
131 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
132 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 11,204 m3
133 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 10,475 1m3
134 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 11,204 m3
135 Thu hồi cột bê tông LT7.5-th 2 cột
136 Thu hồi cột bê tông LT6.5-th 2 cột
137 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
138 b.Vật liệu 0 0.0
139 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
L HM12: YÊN MỸ 6
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
5 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Quả
6 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2, (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0, (G10+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
8 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
9 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Kẹp quai ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Kẹp Hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
15 Biên báo tên cột (22x80cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Đai thép biển tên cột (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
17 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
18 a.Thiết bị 0 0.0
19 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
20 b.Vật liệu 0 0.0
21 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 0,463 Km
22 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 0,806 Km
23 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 (24KV-CU/XLPE/PVC-1X50MM2) 4,5 m
24 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 4,2 10 sứ
25 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 24 Chuỗi
26 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 0,5 10m
27 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
28 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,3 10 đầu cốt
29 Lắp đặt dây d10 làm tiếp địa CSV 1,2 10m
30 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
31 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,14 100m
33 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 7 Bộ
34 Lắp đặt Bộ xà đỡ chống sét van 22kV xuyên tâm (TL:19,613kg/bộ) 1 bộ
35 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:24,13kg/bộ) 2 bộ
36 Lắp đặt Gông cột kép LT16 (TL:77,46kg/bộ) 2 bộ
37 Lắp đặt Gông cột kép LT18 (TL:95kg/bộ) 2 bộ
38 Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ đứng 24kV cột kép ngang (TL:73,18kg/bộ) 1 bộ
39 Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ chuỗi 24kV cột ly tâm kép ngang (TL:74,98kg/bộ) 1 bộ
40 Lắp đặt Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:61,29kg/bộ) 3 bộ
41 Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột li tâm kép dọc (TL:82,63kg/bộ) 3 bộ
42 Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột li tâm kép ngang (TL:76,58kg/bộ) 1 bộ
43 Lắp đặt tiếp địa RC-1 0 0.0
44 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,52 m3
45 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 2,52 m3
46 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,7 10 cọc
47 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,2982 100kg
48 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=16m 7 cột
49 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=18m 4 cột
50 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường 11 mối
51 Móng cột đơn LT16 0 0.0
52 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 30,912 m3
53 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 24,246 m3
54 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 0,798 m3
55 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 5,34 m3
56 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 0,192 m3
57 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0645 tấn
58 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,2719 100m2
59 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 6,666 m3
60 Móng cột kép LT16 0 0.0
61 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 39,882 m3
62 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 29,481 m3
63 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 0,936 m3
64 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 8,48 m3
65 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 0,36 m3
66 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0842 tấn
67 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,3395 100m2
68 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 10,401 m3
69 Móng cột kép LT18 0 0.0
70 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 59 m3
71 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 44,66 m3
72 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 1,32 m3
73 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 11,68 m3
74 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 0,52 m3
75 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0856 tấn
76 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,3983 100m2
77 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 14,34 m3
78 Thu hồi dây AC95mm2-th - Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 0,15 Km
79 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
80 b.Vật liệu 0 0.0
81 Xe 5 tấn có gắn cần trục 3 ca
82 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
83 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
84 b.Vật liệu 0 0.0
85 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ 3 pha
86 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
87 Sứ đứng + ty mạ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Quả
88 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
89 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
90 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
91 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
92 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
93 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
94 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
95 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cuộn
96 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
97 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
98 Biển báo an toàn (24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
99 Biển tên trạm (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
100 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
101 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
102 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
103 Kẹp quai ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Kẹp Hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Nắp chụp cực chống sét van Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
106 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
107 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
108 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ (3 pha)
109 Ống co ngót 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m
110 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
111 a.Thiết bị 0 0.0
112 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
113 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
114 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
115 Lắp đặt đo đếm các loại 1 1 cái
116 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV 0,04 1MVar
117 b.Vật liệu 0 0.0
118 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 1 bộ (3 pha)
119 Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV 1 bộ (3 cái)
120 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 2,1 10 sứ
121 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 3 Chuỗi
122 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 (Cu/XLPE-24kV-1x50mm2) 24 m
123 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,64 100m
124 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) 0,05 100m
125 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 đầu cốt
126 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
127 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,7 10 đầu cốt
128 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 0,2 10 đầu cốt
129 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,6 10 đầu cốt
130 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
131 Lắp đặt kẹp các loại 3 1 bộ
132 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,4 10m
133 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,1 10m
134 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,45 10m
135 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
136 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
137 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
138 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
139 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:25,55kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0255 tấn
140 Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,4m (TL:61,29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0613 tấn
141 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:56,274kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0563 tấn
142 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30,25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0302 tấn
143 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:24,29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0243 tấn
144 Lắp đặt Xà đầu trạm sứ chuỗi dọc tuyến (TL:64,38kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép 0,0644 tấn
145 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 232,32kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,2323 tấn
146 Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:221,22kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,2212 tấn
147 Lắp đặt Thang sắt (TL:33,7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,0337 tấn
148 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27,52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ 0,0275 tấn
149 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon 3 Cái
150 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon 6 Cái
151 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 3 Cái
152 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon 4 Cái
153 Lắp đặt tiếp địa TBA 0 0.0
154 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,025 m3
155 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 2,025 m3
156 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
157 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 2 10m
158 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 2 10m
159 Công tác làm dựng cột, móng cột 0 0.0
160 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m 2 cột
161 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 4 m3
162 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,786 1m3
163 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 4 m3
164 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) 3 cò 1 pha
165 Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) 3 cò 1 pha
166 Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị 1 ca
167 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
168 a.Thiết bị 0 0.0
169 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
170 b.Vật liệu 0 0.0
171 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
172 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
173 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
174 b.Vật liệu 0 0.0
175 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
176 Móc treo (Tấm ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
177 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
178 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
179 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
180 Ống nối nhôm 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
181 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
182 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
183 Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
184 Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
185 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,776 kg
186 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 kg
187 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
188 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
189 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
190 b.Vật liệu 0 0.0
191 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,49 Km
192 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,2 10 đầu cốt
193 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 12 mối
194 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
195 Sơn đánh số cột 7,47 m2
196 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,057 Km
197 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,057 Km
198 Lắp đặt tiếp địa TDLL 0 0.0
199 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 1,2 m2
200 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,66 m3
201 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,66 m3
202 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,2 10 cọc
203 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,1362 100kg
204 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 0,2 10m
205 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,2 10 đầu cốt
206 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
207 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
208 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 2 m3
209 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,872 1m3
210 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2 m3
211 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 2 hộp
212 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 2 hộp
213 Di chuyển hộp phân dây 2 hộp
214 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 0,008 km
215 Lắp hộp phân dây 2 hộp
216 Thu hồi dây AV50-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 50mm2 0,351 km
217 Thu hồi dây AV35-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 35mm2 0,117 km
218 Thu hồi dây AV25-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 35mm2 0,064 km
219 Thu hồi cột bê tông H6,5-th 2 cột
220 Thu hồi xà XNĐ4-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg 7 bộ
221 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
222 b.Vật liệu 0 0.0
223 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
224 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ 0 0.0
225 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
226 b.Vật liệu 0 0.0
227 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
228 Móc treo (Tấm ốp cột) 42 bộ
229 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) 84 bộ
230 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 42 cái
231 Đầu cốt xử lý AM120 12 Cái
232 Ống nối nhôm 120 12 Cái
233 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 6 m
234 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 cái
235 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) 2 Cái
236 Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) 12 bộ
237 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 28 cái
238 Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) 8 bộ
239 Sơn trắng sơn chân cột hạ thế 1,776 kg
240 Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế 0,464 kg
241 Chổi lu sơn 5 cái
242 Biển tên lộ 3 cái
243 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
244 b.Vật liệu 0 0.0
245 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,49 Km
246 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,2 10 đầu cốt
247 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 12 mối
248 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
249 Sơn đánh số cột 7,47 m2
250 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,057 Km
251 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,057 Km
252 Lắp đặt tiếp địa TDLL 0 0.0
253 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 1,2 m2
254 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,66 m3
255 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,66 m3
256 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,2 10 cọc
257 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,1362 100kg
258 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 0,2 10m
259 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,2 10 đầu cốt
260 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm 0,06 100m
261 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
262 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 2 m3
263 Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,872 1m3
264 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2 m3
265 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 2 hộp
266 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 2 hộp
267 Di chuyển hộp phân dây 2 hộp
268 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 0,008 km
269 Lắp hộp phân dây 2 hộp
270 Thu hồi dây AV50-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 50mm2 0,351 km
271 Thu hồi dây AV35-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 35mm2 0,117 km
272 Thu hồi dây AV25-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 35mm2 0,064 km
273 Thu hồi cột bê tông H6,5-th 2 cột
274 Thu hồi xà XNĐ4-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg 7 bộ
275 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
276 b.Vật liệu 0 0.0
277 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->