Gói thầu: 03-2020: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200150480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 03-2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB theo kế hoạch Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 16:26:00 đến ngày 2020-02-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,413,613,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: HỮU TỪ 7 ( HỮU HÒA 6) | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 5 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Quả |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Kẹp quai ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 15 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Đai thép biển tên cột (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 17 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 18 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 19 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 20 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 21 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | 0,999 | Km | |
| 22 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 (24KV-CU/XLPE/PVC-1X50MM2) | 4,5 | m | |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 3,7 | 10 sứ | |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 24 | Chuỗi | |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,45 | 10m | |
| 26 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 28 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Lắp đặt dây d10 làm tiếp địa CSV | 1,2 | 10m | |
| 30 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 31 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,14 | 100m | |
| 33 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 7 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt Bộ xà đỡ chống sét van 22kV xuyên tâm (TL:19.613kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt Gông cột kép LT16 (TL:77.46kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:61.29kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột li tâm kép dọc (TL:82.63kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột li tâm kép ngang (TL:76.58kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 0 | 0.0 | |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,52 | m3 | |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 | 2,52 | m3 | |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,7 | 10 cọc | |
| 43 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,2982 | 100kg | |
| 44 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=16m | 10 | cột | |
| 45 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 10 | mối | |
| 46 | Móng cột đơn LT16 | 0 | 0.0 | |
| 47 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 41,216 | m3 | |
| 48 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 32,328 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 1,064 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 7,12 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | 0,256 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,086 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,3625 | 100m2 | |
| 54 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 8,888 | m3 | |
| 55 | Móng cột kép LT16 | 0 | 0.0 | |
| 56 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 59,823 | m3 | |
| 57 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 44,2215 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 1,404 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 12,72 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | 0,54 | m3 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1263 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,5092 | 100m2 | |
| 63 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 15,6015 | m3 | |
| 64 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 65 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 66 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 2 | ca | |
| 67 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 68 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 69 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 70 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 71 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 72 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Quả |
| 73 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 74 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 75 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 76 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 78 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 79 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cuộn |
| 80 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 81 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 82 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 87 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 88 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 89 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 90 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 91 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 92 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m |
| 93 | Cống D600 M300 (chiều dài 2.5m/ ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 94 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 95 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 96 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 1 | máy | |
| 97 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 99 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 100 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| 101 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 102 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 103 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 104 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 105 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 (Cu/XLPE-24kV-1x50mm2) | 11,5 | m | |
| 106 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2) | 0,64 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) | 0,05 | 100m | |
| 108 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 109 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 110 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,7 | 10 đầu cốt | |
| 111 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 112 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 113 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 | 0,4 | 10m | |
| 114 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 | 0,1 | 10m | |
| 115 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,7 | 10m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 117 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 118 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 119 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 120 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:25.55kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0255 | tấn | |
| 121 | Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,4m (TL:61.29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0613 | tấn | |
| 122 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:56.274kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0563 | tấn | |
| 123 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30.25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0302 | tấn | |
| 124 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:24.29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0243 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt Xà đầu trạm sứ chuỗi dọc tuyến (TL:64.38kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0644 | tấn | |
| 126 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 232.32kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,2323 | tấn | |
| 127 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:221.22kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,2212 | tấn | |
| 128 | Lắp đặt Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,0337 | tấn | |
| 129 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27.52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0275 | tấn | |
| 130 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon | 3 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 132 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 133 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 4 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 135 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,025 | m3 | |
| 136 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 2,025 | m3 | |
| 137 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 138 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 2 | 10m | |
| 139 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) | 2 | 10m | |
| 140 | Công tác làm dựng cột, móng cột | 0 | 0.0 | |
| 141 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 142 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 4 | m3 | |
| 143 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,786 | 1m3 | |
| 144 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4 | m3 | |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m bằng cần trục | 1 | 1 đoạn ống | |
| 146 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) | 3 | cò 1 pha | |
| 147 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | ca | |
| 148 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 149 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 150 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 151 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 152 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 153 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 154 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 155 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 156 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 157 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 159 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 160 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 161 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 162 | ống nối nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 163 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 164 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 165 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 166 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 167 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | kg |
| 168 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | kg |
| 169 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 170 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 172 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 173 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,605 | Km | |
| 174 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 175 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 16 | mối | |
| 176 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 4 | Bộ | |
| 177 | Sơn đánh số cột | 9,33 | m2 | |
| 178 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,056 | Km | |
| 179 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,056 | Km | |
| 180 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,071 | Km | |
| 181 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,056 | Km | |
| 182 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,056 | Km | |
| 183 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,071 | Km | |
| 184 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 185 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.5m (TL:42.592kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 186 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 0 | 0.0 | |
| 187 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 188 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 189 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,66 | m3 | |
| 190 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,2 | 10 cọc | |
| 191 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,1362 | 100kg | |
| 192 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 | 0,2 | 10m | |
| 193 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 195 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 9 | cột | |
| 196 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 1 | cột | |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 4,24 | m3 | |
| 198 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 5,162 | m3 | |
| 199 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 8,719 | 1m3 | |
| 200 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 9,402 | m3 | |
| 201 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | 2 | hộp | |
| 202 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 7 | hộp | |
| 203 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 1 | hộp | |
| 204 | Di chuyển hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 205 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 | 0,008 | km | |
| 206 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 207 | Thu hồi dây AV95-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,272 | km | |
| 208 | Thu hồi cột bê tông H8,5-th | 2 | cột | |
| 209 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | 6 | cột | |
| 210 | Thu hồi xà XĐL-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | 3 | bộ | |
| 211 | II.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 212 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 213 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| B | HM2: TẢ THANH OAI 19 | |||
| 1 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 6 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Quả |
| 7 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 15 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cuộn |
| 16 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 17 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 22 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 23 | Kẹp quai ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 26 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 27 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 28 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 29 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m |
| 30 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 31 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 32 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 1 | máy | |
| 33 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 35 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 36 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| 37 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 38 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 39 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,8 | 10 sứ | |
| 41 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 22,5 | m | |
| 42 | Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 | 30 | m | |
| 43 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | 0,64 | 100m | |
| 44 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 5 | m | |
| 45 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 46 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 47 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,5 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 49 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 50 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 51 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 52 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,4 | 10m | |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,7 | 10m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 55 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 56 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 57 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 58 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:25.55kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0255 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,4m (TL:61.29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0613 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:59.586kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0596 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30.25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0605 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 232.32kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,2323 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:221.22kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,2212 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,0337 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27.52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0275 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon | 3 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 71 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,025 | m3 | |
| 72 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 2,025 | m3 | |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 74 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| 75 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| 76 | Công tác làm dựng cột, móng cột | 0 | 0.0 | |
| 77 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m | 1 | cột | |
| 78 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 2 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,893 | 1m3 | |
| 80 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2 | m3 | |
| 81 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) | 3 | cò 1 pha | |
| 82 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | ca | |
| 83 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 84 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 85 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 86 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 87 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 88 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 89 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 90 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 91 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 92 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 93 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 94 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 95 | Ống nối nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 96 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | kg |
| 97 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | kg |
| 98 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 101 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 102 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,15 | Km | |
| 103 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 104 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 16 | mối | |
| 105 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 4 | Bộ | |
| 106 | Sơn đánh số cột | 3,73 | m2 | |
| 107 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 108 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 109 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 2 | ca | |
| C | HM3: THANH LIỆT 15 | |||
| 1 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | viên |
| 8 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 11 | Dây AAAC120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 12 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 16 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 17 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 18 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 19 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 20 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 21 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 22 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,575 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,255 | 100m | |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 6 | đầu (1 pha) | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | 0,085 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 27 | Lắp đặt dây chảy cầu chì | 1 | bộ (3 cái) | |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 29 | Đóng cọc mốc báo cáp | 3 | cái | |
| 30 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 31 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 4,5 | m | |
| 32 | Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 | 15 | m | |
| 33 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 34 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 35 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV cột ly tâm đơn (TL:35.85kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 38 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 24kV cột ly tâm đơn (TL:13.09kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 40 | Lắp đặt Thang sắt cho cột LT (TL:33.7kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 41 | Lắp đặt Ghế thao tác SI cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 42 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 1,2 | 10m | |
| 43 | Phá mặt hè gạch block | 3 | m2 | |
| 44 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 1,41 | m3 | |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III | 0,0141 | 100m3 | |
| 46 | Xếp gạch chỉ | 0,06 | 1000v | |
| 47 | Rải cát đệm | 2,16 | m3 | |
| 48 | Rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 49 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2,832 | m3 | |
| 50 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 51 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 52 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 53 | IV.HOÀN TRẢ | 0 | 0.0 | |
| 54 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3 | m2 | |
| 55 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 56 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 57 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 58 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 59 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 60 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 63 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 64 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 69 | Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 74 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 75 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 1 | máy | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 77 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 78 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| 79 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 80 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | 0,32 | 100m | |
| 81 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 6 | m | |
| 82 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 83 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| 84 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 85 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 86 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 87 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 | 0,5 | 10m | |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 | 0,1 | 10m | |
| 89 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,8 | 10m | |
| 90 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 91 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 92 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 93 | Lắp đặt Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,1078 | tấn | |
| 94 | Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0122 | tấn | |
| 95 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | 0,0752 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0357 | tấn | |
| 97 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0272 | tấn | |
| 98 | Lắp đặt Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 7.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0072 | tấn | |
| 99 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 101 | Phá hè gạch block | 7,5 | m2 | |
| 102 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 103 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 104 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 105 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 0,5 | 10m | |
| 106 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) | 2 | 10m | |
| 107 | Công tác làm móng, lắp đặt trụ đỡ MBA | 0 | 0.0 | |
| 108 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 109 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 13,291 | m3 | |
| 110 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 10,5405 | m3 | |
| 111 | Đổ bê tông lót móng bằng máy, đá 2x4, M100 | 0,361 | 1m3 | |
| 112 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 | 2,287 | 1m3 | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0054 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | 0,0582 | tấn | |
| 115 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,0823 | 100m2 | |
| 116 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2,7505 | m3 | |
| 117 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột | 1 | Bệ | |
| 118 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) | 3 | cò 1 pha | |
| 119 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) | 3 | cò 1 pha | |
| 120 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | ca | |
| 121 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 122 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 123 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 124 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 125 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 126 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 127 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 128 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 129 | ống nối xử lý đồng nhômAM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 130 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 131 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,983 | m3 |
| 132 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | viên |
| 133 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 134 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 135 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 136 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 137 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 138 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 139 | Ống nối nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 140 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 141 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 142 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 143 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 144 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | kg |
| 145 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | kg |
| 146 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 149 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 150 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,28 | 100m | |
| 151 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,67 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 0,67 | 100m | |
| 153 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 8 | Bộ | |
| 154 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 | 10 | đầu (3 pha) | |
| 155 | Ép ống nối xử lý đồng nhôm AM120 | 24 | mối | |
| 156 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-2-1LT | 1 | Bộ | |
| 157 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-4-1LT | 1 | Bộ | |
| 158 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | 16 | m | |
| 159 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng thủ công | 0,32 | m3 | |
| 160 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 161 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 13,56 | m2 | |
| 162 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 13,893 | m3 | |
| 163 | Xếp gạch chỉ | 0,37 | 1000v | |
| 164 | Rải cát đệm | 10,983 | m3 | |
| 165 | Rải lưới ni lông | 0,074 | 100m2 | |
| 166 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 7 | cái | |
| 167 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 16,066 | m3 | |
| 168 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,214 | Km | |
| 169 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 8 | mối | |
| 170 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 8 | Bộ | |
| 171 | Sơn đánh số cột | 5,6 | m2 | |
| 172 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,056 | Km | |
| 173 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,032 | Km | |
| 174 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,056 | Km | |
| 175 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,032 | Km | |
| 176 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 177 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 0 | 0.0 | |
| 178 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,6 | m2 | |
| 179 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 180 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 181 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,1 | 10 cọc | |
| 182 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,0681 | 100kg | |
| 183 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 1 | m | |
| 184 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,03 | 100m | |
| 186 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 187 | Thu hồi cột bê tông lt10-TD | 2 | cột | |
| 188 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 189 | Phá dỡ thủ công, kết cấu bê tông đá dăm không cốt thép | 2,12 | m3 | |
| 190 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 3,084 | m3 | |
| 191 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,859 | 1m3 | |
| 192 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 5,204 | m3 | |
| 193 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | 2 | hộp | |
| 194 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 4 | hộp | |
| 195 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=6CT | 1 | hộp | |
| 196 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 3 | hộp | |
| 197 | Di chuyển hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 198 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 | 0,006 | km | |
| 199 | Thu hồi dây AV95-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,354 | km | |
| 200 | Thu hồi dây AV70-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,118 | km | |
| 201 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | 3 | cột | |
| 202 | Thu hồi xà XĐL-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | 3 | bộ | |
| 203 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 204 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 205 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| 206 | IV.HOÀN TRẢ | 0 | 0.0 | |
| 207 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 4 | m2 | |
| 208 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 13,56 | m2 | |
| D | HM4: YÊN NGƯU 5 | |||
| 1 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 6 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Quả |
| 7 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 13 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cuộn |
| 14 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 15 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 20 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 21 | Kẹp quai ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ (3 pha) |
| 24 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 25 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 26 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 27 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m |
| 28 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 29 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 30 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 1 | máy | |
| 31 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 33 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 34 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| 35 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 36 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 37 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 38 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 39 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,8 | 10 sứ | |
| 41 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 (Cu/XLPE-24kV-1x240mm2) | 15 | m | |
| 42 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 (Cu/XLPE-24kV-1x50mm2) | 45 | m | |
| 43 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | 0,64 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) | 0,05 | 100m | |
| 45 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 46 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 47 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,7 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 49 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 2,2 | 10 đầu cốt | |
| 50 | Lắp đặt kẹp các loại | 6 | 1 bộ | |
| 51 | Lắp đặt kẹp các loại | 6 | 1 bộ | |
| 52 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 | 0,4 | 10m | |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 | 0,1 | 10m | |
| 54 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,6 | 10m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 56 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 57 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 58 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 59 | Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến (TL:68.71kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0687 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:59.586kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0596 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30.25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0605 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 232.32kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,2323 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:221.22kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,2212 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,0337 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27.52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0275 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon | 6 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 4 | Cái | |
| 70 | Tháo hạ Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ tận dụng (TL: 80kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | 1 | bộ | |
| 71 | Tháo hạ Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ tận dụng (TL: 80kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ tận dụng (TL: 80kg/bộ) | 0,08 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 74 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,025 | m3 | |
| 75 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 2,025 | m3 | |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 77 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 2 | 10m | |
| 78 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) | 2 | 10m | |
| 79 | Công tác làm dựng cột, móng cột | 0 | 0.0 | |
| 80 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m | 1 | cột | |
| 81 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 2 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,893 | 1m3 | |
| 83 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2 | m3 | |
| 84 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 85 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 86 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| 87 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 88 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 89 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 90 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 91 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 92 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 93 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 94 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 95 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 96 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 97 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 98 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 100 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | kg |
| 102 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | kg |
| 103 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 106 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 107 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,317 | Km | |
| 108 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 109 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 5 | Bộ | |
| 110 | Sơn đánh số cột | 6,53 | m2 | |
| 111 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,206 | Km | |
| 112 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,05 | Km | |
| 113 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 0,075 | Km | |
| 114 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,011 | Km | |
| 115 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,206 | Km | |
| 116 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,05 | Km | |
| 117 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 0,075 | Km | |
| 118 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,011 | Km | |
| 119 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.5m (TL:42.592kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 120 | Lắp đặt Xà nánh cột LT kép ngang 1.5m (TL:42.348kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 121 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 0 | 0.0 | |
| 122 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 123 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 124 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,66 | m3 | |
| 125 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,2 | 10 cọc | |
| 126 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,1362 | 100kg | |
| 127 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 | 0,2 | 10m | |
| 128 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 130 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 3 | cột | |
| 131 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 1 | cột | |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,12 | m3 | |
| 133 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 1,08 | m3 | |
| 134 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,945 | 1m3 | |
| 135 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 3,2 | m3 | |
| 136 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | 4 | hộp | |
| 137 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 3 | hộp | |
| 138 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 1 | hộp | |
| 139 | Di chuyển hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 140 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 | 0,008 | km | |
| 141 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 142 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,089 | Km | |
| 143 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | 3 | cột | |
| 144 | Thu hồi xà XNĐ4-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | 1 | bộ | |
| 145 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 146 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 147 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| E | HM5: HUỲNH CUNG 8 | |||
| 1 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | viên |
| 8 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 11 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 15 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 16 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 17 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 18 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 19 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 20 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 21 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,575 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,135 | 100m | |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 6 | đầu (1 pha) | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | 0,045 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 26 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 28 | Đóng cọc mốc báo cáp | 1 | cái | |
| 29 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 30 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 4,5 | m | |
| 31 | Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 | 24 | m | |
| 32 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 33 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 34 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV cột ly tâm đơn (TL:35.85kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 37 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 24kV cột ly tâm đơn (TL:13.09kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 38 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt Thang sắt cho cột LT (TL:33.7kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 40 | Lắp đặt Ghế thao tác SI cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 1,2 | 10m | |
| 42 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 0,5 | m3 | |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III | 0,005 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,3 | m3 | |
| 45 | Xếp gạch chỉ | 0,02 | 1000v | |
| 46 | Rải cát đệm | 0,63 | m3 | |
| 47 | Rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 48 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 0,7 | m3 | |
| 49 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 50 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 51 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 52 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 53 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 54 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 55 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 56 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 57 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 60 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 61 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 66 | Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35,747kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27,235kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 71 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 72 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 73 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 74 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 75 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| 76 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 77 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,32 | 100m | |
| 78 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 6 | m | |
| 79 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 80 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| 81 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 82 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 83 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 84 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 | 0,5 | 10m | |
| 85 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 | 0,1 | 10m | |
| 86 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,8 | 10m | |
| 87 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 88 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 89 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 90 | Lắp đặt Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,1078 | tấn | |
| 91 | Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0122 | tấn | |
| 92 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | 0,0752 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0357 | tấn | |
| 94 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0272 | tấn | |
| 95 | Lắp đặt Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 7.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0072 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 97 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 98 | Phá hè gạch block | 7,5 | m2 | |
| 99 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 100 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 101 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 102 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 0,5 | 10m | |
| 103 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) | 2 | 10m | |
| 104 | Công tác làm móng, lắp đặt trụ đỡ MBA | 0 | 0.0 | |
| 105 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 106 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 13,291 | m3 | |
| 107 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 10,5405 | m3 | |
| 108 | Đổ bê tông lót móng bằng máy, đá 2x4, M100 | 0,361 | 1m3 | |
| 109 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 | 2,287 | 1m3 | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0054 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | 0,0582 | tấn | |
| 112 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,0823 | 100m2 | |
| 113 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2,7505 | m3 | |
| 114 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột | 1 | Bệ | |
| 115 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) | 3 | cò 1 pha | |
| 116 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) | 3 | cò 1 pha | |
| 117 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | ca | |
| 118 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 119 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 120 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 121 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 122 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 123 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 124 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 125 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 126 | ống nối xử lý đồng nhômAM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 127 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 128 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | m3 |
| 129 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | viên |
| 130 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 131 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 132 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 133 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 134 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 135 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 136 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 137 | Ống nối nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 138 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 139 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 140 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 141 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 142 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,886 | kg |
| 143 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | kg |
| 144 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 145 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 147 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 148 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,15 | 100m | |
| 149 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,24 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 0,24 | 100m | |
| 151 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 6 | Bộ | |
| 152 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 | 6 | đầu (3 pha) | |
| 153 | Ép ống nối xử lý đồng nhôm AM120 | 12 | mối | |
| 154 | Lắp đặt Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:36.96kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 155 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 1,224 | m3 | |
| 156 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | 0,408 | m3 | |
| 157 | Xếp gạch chỉ | 0,04 | 1000v | |
| 158 | Rải cát đệm | 0,688 | m3 | |
| 159 | Rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 160 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 1 | cái | |
| 161 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 0,816 | m3 | |
| 162 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,382 | Km | |
| 163 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 8 | mối | |
| 164 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 6 | Bộ | |
| 165 | Sơn đánh số cột | 12,13 | m2 | |
| 166 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 0,02 | Km | |
| 167 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,107 | Km | |
| 168 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 0,02 | Km | |
| 169 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,107 | Km | |
| 170 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 171 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 0 | 0.0 | |
| 172 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 173 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 174 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,66 | m3 | |
| 175 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,2 | 10 cọc | |
| 176 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,1362 | 100kg | |
| 177 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 2 | m | |
| 178 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 180 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | 1 | cột | |
| 181 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 4 | cột | |
| 182 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 3,97 | m3 | |
| 183 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,646 | 1m3 | |
| 184 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 3,97 | m3 | |
| 185 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 6 | hộp | |
| 186 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 | 0,008 | km | |
| 187 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 188 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | 1 | cột | |
| 189 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | 1 | cột | |
| 190 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 191 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 192 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 193 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| F | HM6: TỰU LIỆT 4 | |||
| 1 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 7 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,03 | 100m | |
| 9 | Tháo hạ ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp cũ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,03 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc mốc báo cáp | 1 | cái | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,15 | 100m | |
| 13 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 14 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 15 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 16 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 19 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 20 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 22 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 23 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:130kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ (3 pha) |
| 29 | Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m3 |
| 34 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 35 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 36 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 38 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | 1 | tủ | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 40 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 41 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,08 | 1MVar | |
| 42 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 43 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 44 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 45 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 46 | Tháo chống sét van điện áp 22-35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 47 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 48 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| 49 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 50 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 (Làm đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x50mm2 trong tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) | |
| 51 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 (Làm đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 trong tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) | |
| 52 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 6 | đầu (1 pha) | |
| 53 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,64 | 100m | |
| 54 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 12 | m | |
| 55 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 56 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 57 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 58 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 59 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 60 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 | 0,5 | 10m | |
| 61 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 | 0,3 | 10m | |
| 62 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 1,2 | 10m | |
| 63 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 64 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 65 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 66 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:130kg/cái) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,13 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,2156 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0244 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | 0,1504 | tấn | |
| 70 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0715 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0545 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 7.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0144 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 74 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 4,5 | m3 | |
| 75 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 1,35 | m3 | |
| 76 | Rải cát đệm | 2,835 | m3 | |
| 77 | Xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000v | |
| 78 | Rải lưới ni lông | 9 | 100m2 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | 0,15 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,75 | 100m | |
| 81 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 3,15 | m3 | |
| 82 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 83 | Phá hè gạch block | 7,5 | m2 | |
| 84 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 85 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 87 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 0,5 | 10m | |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) | 2 | 10m | |
| 89 | Công tác làm móng, lắp đặt trụ đỡ MBA | 0 | 0.0 | |
| 90 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 2 | cột | |
| 91 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 26,582 | m3 | |
| 92 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 21,081 | m3 | |
| 93 | Đổ bê tông lót móng bằng máy, đá 2x4, M100 | 0,722 | 1m3 | |
| 94 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 | 4,574 | 1m3 | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0107 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | 0,1165 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,1646 | 100m2 | |
| 98 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 5,501 | m3 | |
| 99 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | 1 | Bệ | |
| 100 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột | 1 | Bệ | |
| 101 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) | 3 | cò 1 pha | |
| 102 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) | 3 | cò 1 pha | |
| 103 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | ca | |
| 104 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 105 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 3 | 1 bộ (3 pha) | |
| 106 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 1,8 | 10 sứ | |
| 107 | Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp <=2 kg/m | 0,225 | 100m | |
| 108 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-TH - Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | 0,026 | 100m | |
| 109 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th - Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp <=2 kg/m | 0,56 | 100m | |
| 110 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TH - Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp <=2 kg/m | 0,05 | 100m | |
| 111 | Tháo cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-TH - Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | 0,078 | 100m | |
| 112 | Tháo hạ Giá đỡ chống sét van mặt MBA thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 2.19kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=15kg | 1 | bộ | |
| 113 | Tháo hạ Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 25.55kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | 1 | bộ | |
| 114 | Tháo hạ Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 61.29kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | 1 | bộ | |
| 115 | Tháo hạ Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 33.88kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | 1 | bộ | |
| 116 | Tháo hạ Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 30.56kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | 1 | bộ | |
| 117 | Tháo hạ Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 24.29kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | 1 | bộ | |
| 118 | Tháo hạ Giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 232.32kg/bộ) - Thay hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=320kg | 1 | bộ | |
| 119 | Tháo hạ Ghế cách điện trạm treo tâm trạm 2,6m thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 221.22kg/bộ) - Thay hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=230kg | 1 | bộ | |
| 120 | Tháo hạ Thang sắt thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 33.7kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | 1 | bộ | |
| 121 | Tháo hạ Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) (TL: 27.52kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | 1 | bộ | |
| 122 | Tháo kẹp quai | 3 | cái | |
| 123 | Tháo kẹp hotline | 3 | cái | |
| 124 | Tháo Nắp chụp chống sét van (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) | 6 | Cái | |
| 125 | Tháo Nắp chụp cầu chì tự rơi (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) | 6 | Cái | |
| 126 | Tháo Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) | 3 | Cái | |
| 127 | Tháo Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon (tận dụng lắp TBA Tranh Khúc 3) | 4 | Cái | |
| 128 | Phá bê tông móng cột trạm | 3,56 | m3 | |
| 129 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 130 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 131 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| 132 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 133 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 134 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 135 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 136 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 137 | ống nối xử lý đồng nhômAM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 138 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 139 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 140 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | viên |
| 141 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 142 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 143 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 144 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 145 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 146 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 147 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 148 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 149 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 151 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,774 | kg |
| 152 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | kg |
| 153 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 154 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 156 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 157 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,26 | 100m | |
| 158 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,6 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 0,6 | 100m | |
| 160 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 12 | Bộ | |
| 161 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 | 12 | đầu (3 pha) | |
| 162 | Ép ống nối xử lý đồng nhôm AM120 | 24 | mối | |
| 163 | Lắp đặt Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:36.96kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 164 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 3,264 | m3 | |
| 165 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | 1,02 | m3 | |
| 166 | Xếp gạch chỉ | 0,1 | 1000v | |
| 167 | Rải cát đệm | 1,84 | m3 | |
| 168 | Rải lưới ni lông | 0,02 | 100m2 | |
| 169 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 2 | cái | |
| 170 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2,244 | m3 | |
| 171 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,467 | Km | |
| 172 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 6 | Bộ | |
| 173 | Sơn đánh số cột | 15,87 | m2 | |
| 174 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,08 | Km | |
| 175 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,08 | Km | |
| 176 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 177 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 0 | 0.0 | |
| 178 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 179 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 180 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,66 | m3 | |
| 181 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,2 | 10 cọc | |
| 182 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,1362 | 100kg | |
| 183 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 2 | m | |
| 184 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 186 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 1 | cột | |
| 187 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 1 | m3 | |
| 188 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,936 | 1m3 | |
| 189 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 1 | m3 | |
| 190 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 1 | hộp | |
| 191 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 | 0,006 | km | |
| 192 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 193 | Thu hồi xà XNĐ2-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | 1 | bộ | |
| 194 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 195 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 196 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 197 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| G | HM7: NHỊ CHÂU 3 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Sứ đứng + ty mạ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Quả |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0, (G10+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 9 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Đai thép biển tên cột (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 11 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 12 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 13 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | 0,925 | Km | |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV | 3,9 | 10 sứ | |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 21 | Chuỗi | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,14 | 100m | |
| 17 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 7 | Bộ | |
| 18 | Hạ dây AC120 để tận dụng kéo rải căng lại - Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 | 0,325 | km | |
| 19 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | 0,325 | Km | |
| 20 | Lắp đặt Xà trung gian 1 pha (TL:10.2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL:18.41kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Gông cột kép LT16 (TL:77.46kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Gông cột kép LT18 (TL:95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ đứng 35kV cột kép ngang (TL:83.81kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ chuỗi 35kV cột kép ngang (TL:85.61kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Xà nánh 1 pha + xà nánh 2 pha bắt sứ đứng 35kV xuyên tâm cột li tâm kép ngang (TL:80.748kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Xà nánh 1 pha + xà nánh 2 pha bắt sứ chuỗi 35kVcột li tâm kép ngang (TL:112.78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Xà nánh 1 pha + xà nánh 2 pha bắt sứ chuỗi 35kVcột li tâm kép dọc (TL:101.59kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 0 | 0.0 | |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,52 | m3 | |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 | 2,52 | m3 | |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,7 | 10 cọc | |
| 33 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,2982 | 100kg | |
| 34 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=16m | 7 | cột | |
| 35 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=18m | 2 | cột | |
| 36 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 9 | mối | |
| 37 | Móng cột đơn LT16 | 0 | 0.0 | |
| 38 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 30,912 | m3 | |
| 39 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 24,246 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 0,798 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 5,34 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | 0,192 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0645 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,2719 | 100m2 | |
| 45 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 6,666 | m3 | |
| 46 | Móng cột kép LT16 | 0 | 0.0 | |
| 47 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 39,882 | m3 | |
| 48 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 29,481 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 0,936 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 8,48 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | 0,36 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0842 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,3395 | 100m2 | |
| 54 | Móng cột kép LT18 | 0 | 0.0 | |
| 55 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 29,5 | m3 | |
| 56 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 22,33 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 0,66 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 5,84 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | 0,26 | m3 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0428 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,1992 | 100m2 | |
| 62 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 10,401 | m3 | |
| 63 | Thu hồi dây AC120mm2-th - Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 | 0,315 | Km | |
| 64 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 65 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 66 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 3 | ca | |
| 67 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 68 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 69 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 70 | Dây chảy cầu chì tự rơi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 71 | Dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 72 | Sứ đứng + ty mạ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Quả |
| 73 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 74 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 75 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 76 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 78 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 79 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 80 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cuộn |
| 81 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 82 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 87 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 88 | Kẹp quai ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 91 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 92 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 93 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 94 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m |
| 95 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 96 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 97 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 98 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 100 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 101 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| 102 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 103 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 104 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 105 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV | 21 | 10 sứ | |
| 106 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 - Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 22,5 | m | |
| 107 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,64 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) | 0,05 | 100m | |
| 109 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 110 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 111 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,7 | 10 đầu cốt | |
| 112 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 113 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 114 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 115 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 116 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 | 0,4 | 10m | |
| 117 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 | 0,1 | 10m | |
| 118 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,7 | 10m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 120 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 121 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 122 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 123 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:25.55kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0255 | tấn | |
| 124 | Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:75.69kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0757 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,8m (TL:59.22kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0592 | tấn | |
| 126 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,8m (TL:41.16kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0412 | tấn | |
| 127 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,8m (TL:25.77kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0258 | tấn | |
| 128 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.8 (TL: 240.64kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,2406 | tấn | |
| 129 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.8 (TL: 230.79kg/bộ) | 0,2308 | tấn | |
| 130 | Lắp đặt Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,0337 | tấn | |
| 131 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27.52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0275 | tấn | |
| 132 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon | 3 | Cái | |
| 133 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 135 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 4 | Cái | |
| 136 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 137 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,025 | m3 | |
| 138 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 2,025 | m3 | |
| 139 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 140 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 2 | 10m | |
| 141 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) | 2 | 10m | |
| 142 | Công tác làm dựng cột, móng cột | 0 | 0.0 | |
| 143 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 144 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 4 | m3 | |
| 145 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,786 | 1m3 | |
| 146 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4 | m3 | |
| 147 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) | 3 | cò 1 pha | |
| 148 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) | 3 | cò 1 pha | |
| 149 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | ca | |
| 150 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 151 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 152 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 153 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 154 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 155 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 156 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 157 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 158 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 159 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 162 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | kg |
| 164 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | kg |
| 165 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 166 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 168 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 169 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,037 | Km | |
| 170 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 171 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 172 | Sơn đánh số cột | 1,87 | m2 | |
| 173 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 | 0,002 | km | |
| 174 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| H | HM8: ĐÔNG MỸ 3 | |||
| 1 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 8 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 11 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 15 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 16 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 17 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 18 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 19 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,35 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,39 | 100m | |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 6 | đầu (1 pha) | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | 0,13 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 25 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 27 | Đóng cọc mốc báo cáp | 3 | cái | |
| 28 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,45 | 10m | |
| 30 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 31 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 32 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV cột ly tâm đơn (TL:35.85kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 35 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 24kV cột ly tâm đơn (TL:13.09kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 36 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 37 | Lắp đặt Thang sắt cho cột LT (TL:33.7kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 38 | Lắp đặt Ghế thao tác SI cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 1,2 | 10m | |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 8 | m | |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | 6 | m | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,4 | m3 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 0,3 | m3 | |
| 44 | Phá hè BTXM | 1,5 | m2 | |
| 45 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 2,775 | m3 | |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III | 0,0135 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,3 | m3 | |
| 48 | Xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000v | |
| 49 | Rải cát đệm | 3,3 | m3 | |
| 50 | Rải lưới ni lông | 0,018 | 100m2 | |
| 51 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4,6 | m3 | |
| 52 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 53 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 54 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 55 | IV.HOÀN TRẢ | 0 | 0.0 | |
| 56 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2 | m2 | |
| 57 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1,5 | m2 | |
| 58 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 59 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 60 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 61 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Quả |
| 62 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 9.0, có lỗ dọc theo thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 63 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 64 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 66 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Đai thép biển tên cột (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 69 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 70 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | 0,036 | Km | |
| 71 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 72 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 6 | Chuỗi | |
| 73 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,02 | 100m | |
| 75 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 76 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:24.13kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ chuỗi 24kV cột ly tâm đơn (TL:74.59kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt Xà số 2 sứ chuoix 24kV xuyên tâm cột ly tâm đơn (TL:64.38kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 0 | 0.0 | |
| 80 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,36 | m3 | |
| 81 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 | 0,36 | m3 | |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,1 | 10 cọc | |
| 83 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,0426 | 100kg | |
| 84 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 1 | cột | |
| 85 | Móng cột đơn LT12 | 0 | 0.0 | |
| 86 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 7,704 | m3 | |
| 87 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 5,628 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 0,252 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,75 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | 0,057 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0215 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,0874 | 100m2 | |
| 93 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2,076 | m3 | |
| 94 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 95 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 96 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 97 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 98 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 99 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 100 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 101 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 102 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 103 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 104 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 105 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 106 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 107 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 109 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 110 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 111 | Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 113 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 115 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 116 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 117 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 118 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 119 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 120 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| 121 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 3 | đầu (1 pha) | |
| 122 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,32 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) | 0,06 | 100m | |
| 124 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 125 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| 126 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 127 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 128 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 129 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 | 0,5 | 10m | |
| 130 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 | 0,1 | 10m | |
| 131 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,8 | 10m | |
| 132 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 133 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 134 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 135 | Lắp đặt Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,1078 | tấn | |
| 136 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù (TL:1.829kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0018 | tấn | |
| 137 | Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0122 | tấn | |
| 138 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | 0,0752 | tấn | |
| 139 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0357 | tấn | |
| 140 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0272 | tấn | |
| 141 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 142 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 143 | Phá hè gạch block | 7,5 | m2 | |
| 144 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 145 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 146 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 147 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 0,5 | 10m | |
| 148 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) | 2 | 10m | |
| 149 | Công tác làm móng, lắp đặt trụ đỡ MBA | 0 | 0.0 | |
| 150 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 151 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 13,291 | m3 | |
| 152 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 10,5405 | m3 | |
| 153 | Đổ bê tông lót móng bằng máy, đá 2x4, M100 | 0,361 | 1m3 | |
| 154 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 | 2,287 | 1m3 | |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0054 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | 0,0582 | tấn | |
| 157 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,0823 | 100m2 | |
| 158 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2,7505 | m3 | |
| 159 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột | 1 | Bệ | |
| 160 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) | 3 | cò 1 pha | |
| 161 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) | 3 | cò 1 pha | |
| 162 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | ca | |
| 163 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 164 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 165 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 166 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 167 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 168 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 169 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 170 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 171 | ống nối xử lý đồng nhômAM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 172 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 173 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | m3 |
| 174 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 175 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 176 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 177 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 178 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 179 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 180 | Ống nối nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 181 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 182 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 183 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 184 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 185 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,994 | kg |
| 186 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | kg |
| 187 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 188 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 189 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 190 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 191 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,15 | 100m | |
| 192 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,24 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 0,24 | 100m | |
| 194 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 6 | Bộ | |
| 195 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 | 6 | đầu (3 pha) | |
| 196 | Ép ống nối xử lý đồng nhôm AM120 | 12 | mối | |
| 197 | Lắp đặt Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:36.96kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 198 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 4 | m | |
| 199 | Phá dỡ nền gạch xi măng bằng thủ công | 1,1 | m2 | |
| 200 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 201 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 1 | m3 | |
| 202 | Rải cát đệm | 0,772 | m3 | |
| 203 | Rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 204 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 1 | cái | |
| 205 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 1,05 | m3 | |
| 206 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,939 | Km | |
| 207 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 8 | mối | |
| 208 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 6 | Bộ | |
| 209 | Sơn đánh số cột | 25,2 | m2 | |
| 210 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,111 | Km | |
| 211 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,057 | Km | |
| 212 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 0,049 | Km | |
| 213 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,075 | Km | |
| 214 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,111 | Km | |
| 215 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,057 | Km | |
| 216 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 0,049 | Km | |
| 217 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,075 | Km | |
| 218 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21.38kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 219 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 0 | 0.0 | |
| 220 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 221 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 222 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,66 | m3 | |
| 223 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,2 | 10 cọc | |
| 224 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,1362 | 100kg | |
| 225 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 | 0,2 | 10m | |
| 226 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 228 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 13 | cột | |
| 229 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,06 | m3 | |
| 230 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 9,54 | m3 | |
| 231 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 9,771 | 1m3 | |
| 232 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 10,6 | m3 | |
| 233 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | 1 | hộp | |
| 234 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 1 | hộp | |
| 235 | Di chuyển hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 236 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 | 0,016 | km | |
| 237 | Lắp hộp phân dây | 7 | hộp | |
| 238 | Thu hồi cột bê tông LT8.5-th | 4 | cột | |
| 239 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 240 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 241 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 2 | ca | |
| 242 | IV.HOÀN TRẢ | 0 | 0.0 | |
| 243 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1 | m2 | |
| I | HM9: THỐNG NHẤT 5 | |||
| 1 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,45 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | viên |
| 8 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) x 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,69 | kg |
| 10 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Quả |
| 11 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m |
| 12 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 15 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 16 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 17 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 18 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 19 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 20 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 3 | Bộ | |
| 21 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 22 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,075 | 100m | |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,675 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,545 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,225 | 100m | |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 6 | đầu (1 pha) | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | 0,675 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 30 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 32 | Đóng cọc mốc báo cáp | 8 | cái | |
| 33 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 3 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,3 | 10m | |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 1,65 | 10m | |
| 36 | Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 | 18 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 38 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 39 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 42 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT kép ngang (TL:107.59kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 43 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 24kV cột ly tâm đơn (TL:35.85kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 44 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van 24kV cột ly tâm đơn (TL:13.09kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 45 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 46 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 47 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm kép ngang tuyến (TL:78.08kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 48 | Lắp đặt Thang sắt dọc tuyến (TL:38.5kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 49 | Lắp đặt Thang sắt cho cột LT (TL:33.7kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 50 | Lắp đặt Ghế thao tác SI cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 51 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 3,2 | 10m | |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | 12 | m | |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 88 | m | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,24 | m3 | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 4,4 | m3 | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 4,65 | m3 | |
| 57 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 12,855 | m3 | |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III | 0,1285 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 1,5 | m3 | |
| 60 | Xếp gạch chỉ | 0,6 | 1000v | |
| 61 | Rải cát đệm | 21,45 | m3 | |
| 62 | Rải lưới ni lông | 0,12 | 100m2 | |
| 63 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 33,5 | m3 | |
| 64 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 65 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 66 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 67 | IV.HOÀN TRẢ | 0 | 0.0 | |
| 68 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 3 | m2 | |
| 69 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 22 | m2 | |
| 70 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 71 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 72 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 73 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Quả |
| 74 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 75 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 76 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 78 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Đai thép biển tên cột (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 80 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 81 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 82 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | 0,885 | Km | |
| 83 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 3,7 | 10 sứ | |
| 84 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 12 | Chuỗi | |
| 85 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,14 | 100m | |
| 87 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 7 | Bộ | |
| 88 | Lắp đặt Xà trung gian 1 pha (TL:10.2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:24.13kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ đứng 24kV cột kép ngang (TL:73.18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột li tâm kép dọc (TL:82.63kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt Xà nánh 1 pha + Xà nánh 2 pha sứ đứng 24kVcột li tâm đơn xuyên tâm (TL:73.56kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt Xà nánh 1 pha + Xà nánh 2 pha sứ chuỗi 24kVcột li tâm kép dọc (TL:96.42kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt Xà nánh trung gian 3 pha (TL:28.956kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 0 | 0.0 | |
| 96 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,52 | m3 | |
| 97 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 | 2,52 | m3 | |
| 98 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,7 | 10 cọc | |
| 99 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,2982 | 100kg | |
| 100 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=16m | 10 | cột | |
| 101 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 10 | mối | |
| 102 | Móng cột đơn LT16 | 0 | 0.0 | |
| 103 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 41,216 | m3 | |
| 104 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 32,328 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 1,064 | m3 | |
| 106 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 7,12 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | 0,256 | m3 | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,086 | tấn | |
| 109 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,3625 | 100m2 | |
| 110 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 8,888 | m3 | |
| 111 | Móng cột kép LT16 | 0 | 0.0 | |
| 112 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 59,823 | m3 | |
| 113 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 44,2215 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 1,404 | m3 | |
| 115 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 12,72 | m3 | |
| 116 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | 0,54 | m3 | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1263 | tấn | |
| 118 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,5092 | 100m2 | |
| 119 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 15,6015 | m3 | |
| 120 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 121 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 122 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 3 | ca | |
| 123 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 124 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 125 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 126 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 127 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 128 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 129 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 130 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 131 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 132 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 133 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 134 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 135 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 136 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 137 | Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 138 | Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 139 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 141 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 142 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 143 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 144 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 145 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 146 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| 147 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 148 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,32 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) | 0,06 | 100m | |
| 150 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 151 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| 152 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 153 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 154 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 155 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 | 0,5 | 10m | |
| 156 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 | 0,1 | 10m | |
| 157 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,8 | 10m | |
| 158 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 159 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 160 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 161 | Lắp đặt Đế máy biến áp (TL: 107.79kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,1078 | tấn | |
| 162 | Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột(TL: 12.21kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0122 | tấn | |
| 163 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | 0,0752 | tấn | |
| 164 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0357 | tấn | |
| 165 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0272 | tấn | |
| 166 | Lắp đặt Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL: 7.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0072 | tấn | |
| 167 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 168 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 169 | Phá hè gạch block | 7,5 | m2 | |
| 170 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 171 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 172 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 173 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 0,5 | 10m | |
| 174 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) | 2 | 10m | |
| 175 | Công tác làm móng, lắp đặt trụ đỡ MBA | 0 | 0.0 | |
| 176 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 177 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 13,291 | m3 | |
| 178 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 10,5405 | m3 | |
| 179 | Đổ bê tông lót móng bằng máy, đá 2x4, M100 | 0,361 | 1m3 | |
| 180 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 | 2,287 | 1m3 | |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0054 | tấn | |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | 0,0582 | tấn | |
| 183 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,0823 | 100m2 | |
| 184 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2,7505 | m3 | |
| 185 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4, M150 (BT sản xuất bằng máy trộn) | 1,8 | m3 | |
| 186 | Phần san nền trạm biến áp | 1 | hạng mục | |
| 187 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) | 3 | cò 1 pha | |
| 188 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) | 3 | cò 1 pha | |
| 189 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | ca | |
| 190 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 191 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 192 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 193 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 194 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 195 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 196 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 197 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 198 | ống nối xử lý đồng nhômAM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 199 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 200 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m3 |
| 201 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | viên |
| 202 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 203 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 204 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 205 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 206 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 207 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | bộ |
| 208 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 209 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 210 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 211 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 212 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 213 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,886 | kg |
| 214 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | kg |
| 215 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 216 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 217 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 218 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 219 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,17 | 100m | |
| 220 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,28 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 0,28 | 100m | |
| 222 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 6 | Bộ | |
| 223 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 | 6 | đầu (3 pha) | |
| 224 | Ép ống nối xử lý đồng nhôm AM120 | 12 | mối | |
| 225 | Lắp đặt Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột LT kép 8,5 (TL:36.96kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 226 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 1,836 | m3 | |
| 227 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | 0,612 | m3 | |
| 228 | Xếp gạch chỉ | 0,06 | 1000v | |
| 229 | Rải cát đệm | 1,032 | m3 | |
| 230 | Rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 231 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 1 | cái | |
| 232 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 1,224 | m3 | |
| 233 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,725 | Km | |
| 234 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 6 | Bộ | |
| 235 | Sơn đánh số cột | 12,13 | m2 | |
| 236 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,034 | Km | |
| 237 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 0,011 | Km | |
| 238 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,034 | Km | |
| 239 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 0,011 | Km | |
| 240 | Lắp đặt Xà nánh cột LT kép dọc 1.5m (TL:35.29kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 241 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 0 | 0.0 | |
| 242 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,6 | m2 | |
| 243 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 244 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 245 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,1 | 10 cọc | |
| 246 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,0681 | 100kg | |
| 247 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 | 0,1 | 10m | |
| 248 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,03 | 100m | |
| 250 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 10 | cột | |
| 251 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 252 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 13,204 | m3 | |
| 253 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 12,347 | 1m3 | |
| 254 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 13,204 | m3 | |
| 255 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 2 | hộp | |
| 256 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 | 0,002 | km | |
| 257 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 258 | Thu hồi dây AV95-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,268 | km | |
| 259 | Thu hồi cột bê tông H8,5-th | 6 | cột | |
| 260 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | 2 | cột | |
| 261 | Thu hồi xà XĐL-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | 3 | bộ | |
| 262 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 263 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 264 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 2 | ca | |
| J | HM10 : TRANH KHÚC 3 | |||
| 1 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,065 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390 | viên |
| 7 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) x 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,69 | kg |
| 9 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 10 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 13 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 14 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 15 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 16 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 18 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 19 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 20 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,18 | 100m | |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 1,44 | 100m | |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | 1,44 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc mốc báo cáp | 9 | cái | |
| 25 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,3 | 10m | |
| 27 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 12 | m | |
| 28 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 30 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:42.64kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 32 | Tháo Xà đỡ đầu cáp+chống sét tận dụng (TL:42.64kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp+chống sét tận dụng (TL:42.64kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 2,4 | 10m | |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 176 | m | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 8,8 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 6,6 | m3 | |
| 39 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 31,45 | m3 | |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III | 0,3145 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 7,65 | m3 | |
| 42 | Xếp gạch chỉ | 1,39 | 1000v | |
| 43 | Rải cát đệm | 49,065 | m3 | |
| 44 | Rải lưới ni lông | 0,278 | 100m2 | |
| 45 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 70,65 | m3 | |
| 46 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 47 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 48 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 49 | IV.HOÀN TRẢ | 0 | 0.0 | |
| 50 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 44 | m2 | |
| 51 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 52 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 53 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 54 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 55 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 56 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 57 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 59 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 60 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 61 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cuộn |
| 62 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 63 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 68 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 69 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m |
| 70 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 71 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 72 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 73 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 74 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 75 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 76 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| 77 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 78 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 79 | Lắp đặt dây chảy cầu chì tự rơi | 1 | bộ (3 cái) | |
| 80 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,8 | 10 sứ | |
| 81 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 7,8 | m | |
| 82 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 22,5 | m | |
| 83 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,56 | 100m | |
| 84 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 5 | m | |
| 85 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 86 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 87 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,7 | 10 đầu cốt | |
| 88 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 89 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 90 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 92 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 | 0,4 | 10m | |
| 93 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 | 0,1 | 10m | |
| 94 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,7 | 10m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 96 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 97 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 98 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 99 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30.25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0302 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt Nắp chụp chống sét van tận dụng - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt Nắp chụp cầu chì tự rơi tận dụng - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon tận dụng - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon tận dụng - Lắp chụp Silicon | 4 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt Giá đỡ chống sét van mặt MBA tận dụng (TL: 2.19kg/bộ) | 0,0022 | tấn | |
| 105 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi tận dụng (TL: 33.88kg/bộ) | 0,0339 | tấn | |
| 106 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tận dụng (TL: 232.32kg/bộ) | 0,2323 | tấn | |
| 107 | Lắp đặt Ghế cách điện tận dụng (TL: 221.22kg/bộ) | 0,2212 | tấn | |
| 108 | Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m tận dụng (TL: 61,29kg/bộ) | 0,0613 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m tận dụng (TL: 30,56kg/bộ) | 0,0306 | tấn | |
| 110 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m tận dụng (TL: 24,29kg/bộ) | 0,0243 | tấn | |
| 111 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA tận dụng (TL: 25,55kg/bộ) | 0,0255 | tấn | |
| 112 | Lắp đặt Thang sắt tận dụng (TL: 33,7kg/bộ) | 0,0337 | tấn | |
| 113 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo tận dụng (TL: 27.52kg/bộ) | 0,0275 | tấn | |
| 114 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 115 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,025 | m3 | |
| 116 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 2,025 | m3 | |
| 117 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 118 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 2 | 10m | |
| 119 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) | 2 | 10m | |
| 120 | Công tác làm dựng cột, móng cột | 0 | 0.0 | |
| 121 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 122 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 4 | m3 | |
| 123 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,786 | 1m3 | |
| 124 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4 | m3 | |
| 125 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) | 3 | cò 1 pha | |
| 126 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) | 3 | cò 1 pha | |
| 127 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | ca | |
| 128 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 129 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 130 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 131 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 132 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 133 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 134 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 135 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 136 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 137 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 138 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 139 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 140 | Ống nối nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 141 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 142 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 143 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 144 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 145 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | kg |
| 146 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | kg |
| 147 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 148 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 150 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 151 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,211 | Km | |
| 152 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 12 | mối | |
| 153 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 3 | Bộ | |
| 154 | Sơn đánh số cột | 7,47 | m2 | |
| 155 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,084 | Km | |
| 156 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 0,024 | Km | |
| 157 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,084 | Km | |
| 158 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 0,024 | Km | |
| 159 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 0 | 0.0 | |
| 160 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 0,6 | m2 | |
| 161 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 162 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 163 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,1 | 10 cọc | |
| 164 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,0681 | 100kg | |
| 165 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 1 | m | |
| 166 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,03 | 100m | |
| 168 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 169 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 1,2 | m3 | |
| 170 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,073 | 1m3 | |
| 171 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 1,2 | m3 | |
| 172 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 1 | hộp | |
| 173 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=6CT | 1 | hộp | |
| 174 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 1 | hộp | |
| 175 | Di chuyển hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 176 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 | 0,006 | km | |
| 177 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 178 | Thu hồi dây AV95-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,324 | km | |
| 179 | Thu hồi dây AV50-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 50mm2 | 0,324 | km | |
| 180 | Thu hồi cột bê tông H8,5-th | 2 | cột | |
| 181 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 182 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 183 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| K | HM11: DUYÊN HÀ 3 | |||
| 1 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 6 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Quả |
| 7 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 15 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cuộn |
| 16 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 17 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 22 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 23 | Kẹp quai ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 26 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 27 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 28 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 29 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m |
| 30 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 31 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 32 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 33 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 35 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 36 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| 37 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 38 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 39 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 3,3 | 10 sứ | |
| 41 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 22,5 | m | |
| 42 | Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 | 30 | m | |
| 43 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,64 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) | 0,05 | 100m | |
| 45 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 46 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 47 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,7 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 49 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 50 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 51 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 52 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M95 | 0,4 | 10m | |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M50 | 0,1 | 10m | |
| 54 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,7 | 10m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 56 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 57 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 58 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 59 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:25,55kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0255 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,4m (TL:61,29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0613 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt Xà nánh số 2 sứ đứng 24kV cột ly tâm đơn (TL:67,84kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0678 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:59,586kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0596 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30,25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0605 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 232,32kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,2323 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:221,22kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,2212 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt Thang sắt (TL:33,7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,0337 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27,52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0275 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon | 3 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 4 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 73 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,025 | m3 | |
| 74 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 2,025 | m3 | |
| 75 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 76 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa D10) | 2 | 10m | |
| 77 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) (Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4) | 2 | 10m | |
| 78 | Công tác làm dựng cột, móng cột | 0 | 0.0 | |
| 79 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m | 1 | cột | |
| 80 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 2 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,893 | 1m3 | |
| 82 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2 | m3 | |
| 83 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) | 3 | cò 1 pha | |
| 84 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) | 3 | cò 1 pha | |
| 85 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | ca | |
| 86 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 87 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 88 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 89 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 90 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 91 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 92 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 93 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 94 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 95 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 97 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 98 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 99 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 100 | Ống nối nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 101 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 102 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 103 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,774 | kg |
| 104 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | kg |
| 105 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 108 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 109 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,536 | Km | |
| 110 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 111 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 12 | mối | |
| 112 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 3 | Bộ | |
| 113 | Sơn đánh số cột | 15,87 | m2 | |
| 114 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,042 | Km | |
| 115 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,021 | Km | |
| 116 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,07 | Km | |
| 117 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,042 | Km | |
| 118 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 0,021 | Km | |
| 119 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 0,07 | Km | |
| 120 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:21,38kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 121 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 0 | 0.0 | |
| 122 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 1,8 | m2 | |
| 123 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,99 | m3 | |
| 124 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,99 | m3 | |
| 125 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,3 | 10 cọc | |
| 126 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,2044 | 100kg | |
| 127 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 | 0,3 | 10m | |
| 128 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,09 | 100m | |
| 130 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 8 | cột | |
| 131 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 132 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 11,204 | m3 | |
| 133 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 10,475 | 1m3 | |
| 134 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 11,204 | m3 | |
| 135 | Thu hồi cột bê tông LT7.5-th | 2 | cột | |
| 136 | Thu hồi cột bê tông LT6.5-th | 2 | cột | |
| 137 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 138 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 139 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| L | HM12: YÊN MỸ 6 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 5 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Quả |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0, (G10+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 8 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Kẹp quai ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 15 | Biên báo tên cột (22x80cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Đai thép biển tên cột (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 17 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 18 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 19 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 20 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 21 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | 0,463 | Km | |
| 22 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | 0,806 | Km | |
| 23 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 (24KV-CU/XLPE/PVC-1X50MM2) | 4,5 | m | |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 4,2 | 10 sứ | |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 24 | Chuỗi | |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - M35 | 0,5 | 10m | |
| 27 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 28 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Lắp đặt dây d10 làm tiếp địa CSV | 1,2 | 10m | |
| 30 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 31 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,14 | 100m | |
| 33 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 7 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt Bộ xà đỡ chống sét van 22kV xuyên tâm (TL:19,613kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:24,13kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt Gông cột kép LT16 (TL:77,46kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt Gông cột kép LT18 (TL:95kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ đứng 24kV cột kép ngang (TL:73,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt Xà nánh sô 2 sứ chuỗi 24kV cột ly tâm kép ngang (TL:74,98kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:61,29kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột li tâm kép dọc (TL:82,63kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột li tâm kép ngang (TL:76,58kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 0 | 0.0 | |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,52 | m3 | |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 | 2,52 | m3 | |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,7 | 10 cọc | |
| 47 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,2982 | 100kg | |
| 48 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=16m | 7 | cột | |
| 49 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=18m | 4 | cột | |
| 50 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 11 | mối | |
| 51 | Móng cột đơn LT16 | 0 | 0.0 | |
| 52 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 30,912 | m3 | |
| 53 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 24,246 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 0,798 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 5,34 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | 0,192 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0645 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,2719 | 100m2 | |
| 59 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 6,666 | m3 | |
| 60 | Móng cột kép LT16 | 0 | 0.0 | |
| 61 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 39,882 | m3 | |
| 62 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 29,481 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 0,936 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 8,48 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | 0,36 | m3 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0842 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,3395 | 100m2 | |
| 68 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 10,401 | m3 | |
| 69 | Móng cột kép LT18 | 0 | 0.0 | |
| 70 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 59 | m3 | |
| 71 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 44,66 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 1,32 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 11,68 | m3 | |
| 74 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | 0,52 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0856 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,3983 | 100m2 | |
| 77 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 14,34 | m3 | |
| 78 | Thu hồi dây AC95mm2-th - Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 | 0,15 | Km | |
| 79 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 80 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 81 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 3 | ca | |
| 82 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 83 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 84 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 85 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 86 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 87 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Quả |
| 88 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 89 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 90 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 91 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 92 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 93 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 94 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 95 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cuộn |
| 96 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 97 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 102 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 103 | Kẹp quai ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 106 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 107 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 108 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 109 | Ống co ngót 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m |
| 110 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 111 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 112 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 113 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 114 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 115 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 116 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| 117 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 118 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 119 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 120 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 2,1 | 10 sứ | |
| 121 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 3 | Chuỗi | |
| 122 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 (Cu/XLPE-24kV-1x50mm2) | 24 | m | |
| 123 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,64 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2) | 0,05 | 100m | |
| 125 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 126 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 127 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,7 | 10 đầu cốt | |
| 128 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 129 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 130 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 131 | Lắp đặt kẹp các loại | 3 | 1 bộ | |
| 132 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,4 | 10m | |
| 133 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,1 | 10m | |
| 134 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,45 | 10m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 136 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 137 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 138 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 139 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:25,55kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0255 | tấn | |
| 140 | Lắp đặt Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,4m (TL:61,29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0613 | tấn | |
| 141 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:56,274kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0563 | tấn | |
| 142 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:30,25kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0302 | tấn | |
| 143 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm trạm 2,6m (TL:24,29kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0243 | tấn | |
| 144 | Lắp đặt Xà đầu trạm sứ chuỗi dọc tuyến (TL:64,38kg/bộ) - Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,0644 | tấn | |
| 145 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 232,32kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,2323 | tấn | |
| 146 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:221,22kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,2212 | tấn | |
| 147 | Lắp đặt Thang sắt (TL:33,7kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,0337 | tấn | |
| 148 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 27,52kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | 0,0275 | tấn | |
| 149 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon | 3 | Cái | |
| 150 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon - Lắp chụp Silicon | 6 | Cái | |
| 151 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 3 | Cái | |
| 152 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon - Lắp chụp Silicon | 4 | Cái | |
| 153 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 0 | 0.0 | |
| 154 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,025 | m3 | |
| 155 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 2,025 | m3 | |
| 156 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 157 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| 158 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| 159 | Công tác làm dựng cột, móng cột | 0 | 0.0 | |
| 160 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 161 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 4 | m3 | |
| 162 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,786 | 1m3 | |
| 163 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4 | m3 | |
| 164 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đường dây) | 3 | cò 1 pha | |
| 165 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (chống sét van) | 3 | cò 1 pha | |
| 166 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 7T vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | ca | |
| 167 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 168 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 169 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 170 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 171 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 172 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 173 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 174 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 175 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 176 | Móc treo (Tấm ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 177 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 178 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 179 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 180 | Ống nối nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 181 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 182 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 183 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 184 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 185 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | kg |
| 186 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | kg |
| 187 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 188 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 190 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 191 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,49 | Km | |
| 192 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 193 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 12 | mối | |
| 194 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 3 | Bộ | |
| 195 | Sơn đánh số cột | 7,47 | m2 | |
| 196 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,057 | Km | |
| 197 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,057 | Km | |
| 198 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 0 | 0.0 | |
| 199 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 200 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 201 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,66 | m3 | |
| 202 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,2 | 10 cọc | |
| 203 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,1362 | 100kg | |
| 204 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 | 0,2 | 10m | |
| 205 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 207 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 208 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 2 | m3 | |
| 209 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,872 | 1m3 | |
| 210 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2 | m3 | |
| 211 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 2 | hộp | |
| 212 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 2 | hộp | |
| 213 | Di chuyển hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 214 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 | 0,008 | km | |
| 215 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 216 | Thu hồi dây AV50-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 50mm2 | 0,351 | km | |
| 217 | Thu hồi dây AV35-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 35mm2 | 0,117 | km | |
| 218 | Thu hồi dây AV25-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 35mm2 | 0,064 | km | |
| 219 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | 2 | cột | |
| 220 | Thu hồi xà XNĐ4-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | 7 | bộ | |
| 221 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 222 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 223 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 224 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | 0 | 0.0 | |
| 225 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 226 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 227 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 228 | Móc treo (Tấm ốp cột) | 42 | bộ | |
| 229 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | 84 | bộ | |
| 230 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 42 | cái | |
| 231 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | Cái | |
| 232 | Ống nối nhôm 120 | 12 | Cái | |
| 233 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | 6 | m | |
| 234 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | cái | |
| 235 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | 2 | Cái | |
| 236 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | 12 | bộ | |
| 237 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 28 | cái | |
| 238 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | 8 | bộ | |
| 239 | Sơn trắng sơn chân cột hạ thế | 1,776 | kg | |
| 240 | Sơn đỏ sơn đánh số cột hạ thế | 0,464 | kg | |
| 241 | Chổi lu sơn | 5 | cái | |
| 242 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 243 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 244 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 245 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,49 | Km | |
| 246 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 247 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 12 | mối | |
| 248 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 3 | Bộ | |
| 249 | Sơn đánh số cột | 7,47 | m2 | |
| 250 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,057 | Km | |
| 251 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,057 | Km | |
| 252 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 0 | 0.0 | |
| 253 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 254 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 255 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,66 | m3 | |
| 256 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,2 | 10 cọc | |
| 257 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,1362 | 100kg | |
| 258 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - DĐ M50 | 0,2 | 10m | |
| 259 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 100mm | 0,06 | 100m | |
| 261 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 262 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 2 | m3 | |
| 263 | Đổ bê tông móng bằng máy, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,872 | 1m3 | |
| 264 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 2 | m3 | |
| 265 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 2 | hộp | |
| 266 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 2 | hộp | |
| 267 | Di chuyển hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 268 | Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X50 - Thay hạ dây nhôm tiết diện <=185mm2 | 0,008 | km | |
| 269 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 270 | Thu hồi dây AV50-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 50mm2 | 0,351 | km | |
| 271 | Thu hồi dây AV35-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 35mm2 | 0,117 | km | |
| 272 | Thu hồi dây AV25-th - Thay hạ dây nhôm tiết diện 35mm2 | 0,064 | km | |
| 273 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | 2 | cột | |
| 274 | Thu hồi xà XNĐ4-th (Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | 7 | bộ | |
| 275 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 276 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 277 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi