Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp, sửa chữa lớn phần sắt các TBA khu vực huyện Hoành Bồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200147600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp, sửa chữa lớn phần sắt các TBA khu vực huyện Hoành Bồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 - Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 16:17:00 đến ngày 2020-02-07 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,914,241,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Xà đỡ sứ đầu trạm X1 - Ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ đầu trạm đơn- Dọc Tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ đầu trạm kép- Dọc Tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ dao X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì X3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo và chống sét X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 7 | Xã đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 8 | Lan can + sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 9 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 10 | Cong son đỡ trạm - X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ MBA U 120 - X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tay DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ đầu trạm X1 - Ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì X3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ lèo và chống sét X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xã đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lan can + sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Dây tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 22 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp dầm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm lõi thép bọc 35kV-1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 26 | Cặp cáp nhôm 3BL 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | Cái |
| 27 | Dây AC/XLPE4,3/HDPE 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 28 | Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 29 | Đầu cốt SYG70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 32 | Sứ đứng VHĐ 35kV (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | Quả |
| 33 | Ống HDPE 32/25 màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 34 | Ống HDPE 85/65 màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| B | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ sứ ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ sứ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà XĐ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ dao X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì X3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ chống sét X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ chống sét và cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xã đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Thu hồi lan can + sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 10 | Thu hồi thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 11 | Thu hồi cong son đỡ trạm - X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 13 | Thu hồi ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 14 | Thu hồi giá đỡ tay DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 15 | Thu hồi sứ đứng VHĐ35kV thu hồi (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | Quả |
| C | Tháo dỡ lắp đặt | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA 50kVA sau đó lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ MBA 75kVA sau đó lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 3 | Tháo dỡ MBA 100kVA sau đó lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 4 | Tháo dỡ MBA 160kVA sau đó lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Tháo dỡ MBA 180kVA sau đó lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 6 | Tháo dỡ MBA 250kVA sau đó lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 7 | Tháo dỡ MBA 320kVA sau đó lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 8 | Tháo dỡ MBA 400kVA sau đó lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 9 | Tháo dỡ MBA 560kVA sau đó lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt DCL 3 pha ≤ 35kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt tủ điện phận phối TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Tủ |
| 14 | Vận chuyển xà thép đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255.079 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cách điện đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | tấn |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xà thép thu hồi về kho công ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255.079 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cách điện thu hồi về kho công ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | cái |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| E | Thí nghiệm mẫu (lấy mẫu) | |||
| 1 | 1. Dây bọc cách điện Al/XLPE4,3/HDPE-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | 2. Cách điện đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 1 lõi (cao thế) treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, vật liệu gốm cho 08 cái đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi