Gói thầu: 01-2020: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200144207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 01-2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200144196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM theo kế hoạch của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 10:04:00 đến ngày 2020-02-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,871,426,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Liên thông lộ 471E1.10 với lộ 471E1.26 | |||
| B | A. Phần vật tư B cấp: | |||
| C | I.PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | 24kV | 8 | quả |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | LT-12 /7.2 (lỗ)/190 | 2 | cột |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | 3 bu lông AC 50-240 | 9 | bộ |
| 4 | Cách điện chuỗi đơn silicon 24kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120 | 24kV-120kN | 3 | chuỗi |
| 5 | Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 84,56kg/bộ | 84,56 | kg |
| 6 | Xà X2N2-22kV cột kép ngang (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 68,02kg/bộ | 68,02 | kg |
| 7 | Gông cột GC-12 (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 64,87kg/bộ | 64,87 | kg |
| 8 | Tiếp địa RC-1 (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 16,37kg/bộ | 16,37 | kg |
| 9 | Biên báo tên cột (220x800) | 0.0 | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | 3 | m | |
| D | II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thanh cái đồng MT50x5 | MT50x5 - 3m | 13,35 | kg |
| 2 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | 24kV | 4 | quả |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 36 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 5 | Xà đỡ CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) | 3bộ x 23,95kg/bộ | 71,85 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 145,75kg/bộ | 145,75 | kg |
| 7 | Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 106,63kg/bộ | 106,63 | kg |
| 8 | Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 40,48kg/bộ | 40,48 | kg |
| 9 | Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) | 4bộ x 24,91kg/bộ | 99,64 | kg |
| 10 | Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | 36m x 0,617kg/m | 22,212 | kg |
| 11 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 4 | cái | |
| 12 | Biển báo tên dao (12x24) | 4 | cái | |
| 13 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | 4 | cái | |
| 14 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 4 | cái | |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | 41 | cái | |
| 16 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 9 | m | |
| 17 | Cáp 0,6/1kV-Cu/1x50 mm2 | 9 | m | |
| 18 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| E | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | III.1. TRẠM BIẾN ÁP THÔN VĂN 3 | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) | 10 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | 3 bu lông AC 50-240 | 9 | bộ |
| 3 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | 24kV | 3 | quả |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | 3 | Sợi | |
| G | III.2. TRẠM BIẾN ÁP THÔN VĂN | |||
| 1 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 18 | m |
| 2 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 1x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 8 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 12 | cái |
| H | III.3. TRẠM BIẾN ÁP THÔN VĂN 2 | |||
| 1 | Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 29,71kg/bộ | 29,71 | kg |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 28,107kg/bộ | 28,107 | kg |
| I | B. Phần nhân công B thực hiện: | |||
| J | a. Phần thiết bị: | |||
| K | I. Phần Đ.D.K 22kV | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cầu chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| L | II. Phần cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 4 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 3 | Bộ | |
| M | b. Phần vật liệu: | |||
| N | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| O | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| P | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 697,72 | m | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công | 99 | m | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 4,2 | 10 sứ | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 24kV | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà cột cổng PI, TL<=50kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chụp cột đơn, TL <=100kg dưới đất | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột néo, TL <=100kg dưới đất | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT10 bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 10 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT12 bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 4 | cột | |
| Q | Phần tháo hạ tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt tận dụng cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 294,78 | m | |
| R | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà X2 xuyên tâm trên cột đúp, KL=84,56kg | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà X2N2 cột kép ngang tuyến, KL=68,02kg | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gông cột cho cột BTLT12m, KL=64,87kg | 1 | bộ | |
| S | Công tác dựng cột, lắp sứ và dây dẫn | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,8 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cách điện chuỗi POLIME néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 5 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 3 | mối | |
| T | Công tác lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | 0,03 | 100m | |
| U | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG | |||
| V | Công tác làm móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II(50%khối lượng) | 1,344 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II(50%khối lượng) | 1,344 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,14 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,548 | m3 | |
| W | Công tác lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp II | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,4 | m3 | |
| X | II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| Y | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| Z | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ HĐC+CSV, TL <=25kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi gông cột 12m, TL<=50kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác cầu dao cột đơn, TL<=100kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi thang trèo, TL<=50kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ thu hồi colie ôm cáp lên cột, TL<=50kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,04 | 100m | |
| 8 | Tháo hạ cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,14 | 100m | |
| AA | Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,225 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 7,405 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | 1 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 6 | đầu (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 | 0,6 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 18 | m | |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, KL= 23,95kg | 3 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 126,2 | kg | |
| 13 | Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 24,91kg | 4 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột đơn,KL=145,75kg | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 22,212 | kg | |
| 16 | Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m | 16 | Bộ | |
| AB | Công tác thi công rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Rải lưới ni lông | 142,2 | m2 | |
| 2 | Rải cát đệm | 227,9 | m3 | |
| AC | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG | |||
| AD | Công tác thi công rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 1.306 | m | |
| 2 | Phá dỡ mặt hè phố các loại (trừ mặt hè bê tông) | 2,8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 53,4 | m3 | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III (50% khối lượng) | 140,1 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) | 140,1 | m3 | |
| 6 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II (50% khối lượng) | 11,5 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II (50%khối lượng) | 11,5 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 7,365 | 100m | |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 113,95 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) | 113,95 | m3 | |
| 11 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 41 | cái | |
| 12 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp III | 333,6 | m3 | |
| 13 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp II | 23 | m3 | |
| AE | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AF | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| AG | III.1. Phần trạm biến áp Thôn Văn | |||
| AH | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 0,6 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công | 6 | m | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà cột PI, TL <=50kg dưới đất | 1 | bộ | |
| AI | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 18 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 8 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| AJ | III.2. Phần trạm biến áp Thôn Văn 3 | |||
| AK | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | 10 | m | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 3 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 3 | mối | |
| AL | III.3. Phần trạm biến áp Thôn Văn 2 | |||
| AM | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | 28,107 | kg | |
| 2 | Lắp đặt xà X2N1, KL=29,71kg | 1 | Bộ | |
| AN | C. Phần vận chuyển: | |||
| AO | a. Phần thiết bị: | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| AP | b. Phần vật liệu: | |||
| AQ | Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cột.. | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| AR | Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư cáp ngầm... | 3 | ca | |
| 2 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| AS | D. Phần hoàn trả: | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ M250, dầy 20cm | 267 | m2 | |
| AT | Hạng mục 2: Hạ ngầm Đ.D.K nhánh TBA K82 | |||
| AU | A. Phần vật tư B cấp: | |||
| AV | I. PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) | 16 | m |
| 2 | Cáp nhôm AC 120 mm2 | AC-120 mm2 | 17 | m |
| 3 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | 24kV | 6 | quả |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | 0.0 | 3 | Sợi |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | 3 bu lông AC 50-240 | 18 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ 3 pha (mạ kẽm) | 2bộ x 25,74kg/bộ | 51,48 | kg |
| 7 | Tiếp địa RC-1 (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 16,37kg/bộ | 16,37 | kg |
| 8 | Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | 10m x 0,617kg/m | 6,17 | kg |
| 9 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | 3 | m | |
| AW | II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thanh cái đồng MT50x5 | MT50x5 - 3m | 13,35 | kg |
| 2 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | 24kV | 8 | quả |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 24 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 5 | Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | 2bộ x 106,63kg/bộ | 213,26 | kg |
| 6 | Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | 2bộ x 40,48kg/bộ | 80,96 | kg |
| 7 | Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) | 2bộ x 24,91kg/bộ | 49,82 | kg |
| 8 | Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | 10m x 0,617kg/m | 6,17 | kg |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | 2bộ x 145,75kg/bộ | 291,5 | kg |
| 10 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 2 | cái | |
| 11 | Biển báo tên dao (12x24) | 2 | cái | |
| 12 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | 2 | cái | |
| 13 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 2 | cái | |
| 14 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | 8 | cái | |
| 16 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 6 | m | |
| 17 | Cáp 0,6/1kV-Cu/1x50 mm2 | 6 | m | |
| AX | B. Phần nhân công B thực hiện: | |||
| AY | a. Phần thiết bị: | |||
| AZ | II. Phần cáp ngầm Đ.D.K 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| BA | b. Phần vật liệu: | |||
| BB | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| BC | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| BD | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công | 10 | m | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 2 | 10 sứ | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 24kV | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột néo, TL <=100kg dưới đất | 1 | bộ | |
| BE | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ sứ 3 pha, KL=34,11kg | 2 | bộ | |
| BF | Công tác dựng cột, lắp sứ và dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 2 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | 33 | m | |
| 3 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 9 | mối | |
| BG | Công tác lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 6,17 | kg | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | 0,03 | 100m | |
| BH | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG | |||
| BI | Công tác lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp II | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 0,4 | m3 | |
| BJ | II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| BK | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| BL | Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,16 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,73 | 100m | |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 | 0,6 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 12 | m | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,8 | 10 sứ | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 252,4 | kg | |
| 10 | Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 24,91kg | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải+CSV+HĐC trên cột đơn,KL=145,75kg | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 6,17 | kg | |
| 13 | Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m | 8 | Bộ | |
| BM | Công tác thi công rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Rải lưới ni lông | 12,6 | m2 | |
| 2 | Rải cát đệm | 20,2 | m3 | |
| BN | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG | |||
| BO | Công tác thi công rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 63 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 1,3 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III (50% khối lượng) | 11,95 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) | 11,95 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 0,73 | 100m | |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 10,1 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) | 10,1 | m3 | |
| 8 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 8 | cái | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp III | 25,2 | m3 | |
| BP | C. Phần vận chuyển: | |||
| BQ | a. Phần thiết bị: | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| BR | b. Phần vật liệu: | |||
| BS | Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| BT | Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư cáp ngầm... | 1 | ca | |
| BU | D. Phần hoàn trả: | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ M250, dày 5cm | 25 | m2 | |
| BV | Hạng mục 3: Hạ ngầm tuyến Đ.D.K 22kV Vĩnh Ninh | |||
| BW | A. Phần vật tư B cấp: | |||
| BX | I. PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) | 6 | m |
| 2 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | 3 | Sợi | |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | 3 bu lông AC 50-240 | 9 | bộ |
| BY | II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thanh cái đồng MT50x5 | MT50x5 - 3m | 16,69 | kg |
| 2 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | 24kV | 12 | quả |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 36 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 6 | cái |
| 5 | Xà đỡ HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) | 3bộ x 11,84kg/bộ | 35,52 | kg |
| 6 | Xà đỡ CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 23,95kg/bộ | 23,95 | kg |
| 7 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 145,75kg/bộ | 145,75 | kg |
| 8 | Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | 3bộ x 106,63kg/bộ | 319,89 | kg |
| 9 | Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | 3bộ x 40,48kg/bộ | 121,44 | kg |
| 10 | Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) | 5bộ x 24,91kg/bộ | 124,55 | kg |
| 11 | Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | 37m x 0,617kg/m | 22,829 | kg |
| 12 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 5 | cái | |
| 13 | Biển báo tên dao (12x24) | 5 | cái | |
| 14 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | 5 | cái | |
| 15 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 5 | cái | |
| 16 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | 75 | cái | |
| 18 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 9 | m | |
| 19 | Cáp 0,6/1kV-Cu/1x50 mm2 | 9 | m | |
| 20 | Đầu cốt M240 | 12 | cái | |
| 21 | Coli ê đỡ cáp lên thành mương (mạ kẽm nhúng nóng) | 3bộ x 265,95kg/bộ | 797,85 | kg |
| BZ | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CA | III.1. TRẠM BIẾN ÁP VĨNH NINH 3 | |||
| 1 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 12 | m |
| 2 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 1x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 8 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 6 | cái |
| 4 | Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 29,71kg/bộ | 29,71 | kg |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 28,107kg/bộ | 28,107 | kg |
| CB | III.2. TRẠM BIẾN ÁP VĨNH NINH 5 | |||
| 1 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 8 | m |
| 2 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 1x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 8 | m |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 28,107kg/bộ | 28,107 | kg |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 6 | cái |
| 5 | Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 29,71kg/bộ | 29,71 | kg |
| CC | III.3. TRẠM BIẾN ÁP VĨNH NINH 1 | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột (Trụ đỡ bê tông và mặt bích) | 1 | Trụ | |
| 2 | Dầm đỡ máy biến áp (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 98,2kg/bộ | 98,2 | kg |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 10,12kg/bộ | 10,12 | kg |
| 4 | Hộp cáp cao hạ thế tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện | 2 | bộ | |
| 5 | Hộp che đầu cực MBA tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 6 | Vỏ tủ RMU loại 4 ngăn (2CD+2MC) tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 7 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 8 | Dây đồng trần M35 | M35 | 6 | m |
| 9 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 10 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 1 | cái | |
| 11 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 12 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 1 | cái | |
| 13 | Khung móng bắt vỏ tủ RMU | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp (mạ kẽm nhúng nóng) | 117,3 | kg | |
| CD | Lắp tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | Cái | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | 3 | m | |
| 4 | Đầu cốt M16 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| CE | IV. PHẦN HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP VĨNH NINH 5 | |||
| 1 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 8 | bộ | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 24 | m | |
| 4 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 32 | cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | 9 | cái | |
| 7 | Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) | 3bộ x 29,71kg/bộ | 89,13 | kg |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| CF | B. Phần nhân công B thực hiện: | |||
| CG | a. Phần thiết bị: | |||
| CH | II. Phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Tháo hạ cầu chống sét van 22kV | 3 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo hạ cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV | 3 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 3 | 1 bộ (3 pha) | |
| 4 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| CI | III. Phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 1 | |||
| 1 | Tháo hạ chống sét van 24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 750KVA | 1 | máy | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi tủ điện tổng hạ thế 600V-1000A | 1 | tủ | |
| CJ | Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 22kV-630A-16kA/s | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù đã có sẵn trong tủ (thủ công) , cấp điện áp 0,4KV | 0,12 | 1MVar | |
| CK | b. Phần vật liệu: | |||
| CL | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| CM | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| CN | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 2.176,5 | m | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 10,5 | 10 sứ | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 24kV | 15 | 1 chuỗi sứ | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi kép néo 24kV | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà X2N3 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác cột đơn, TL <=100kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ thu hồi xà X2N1 cột đỡ, TL <=50kg dưới đất | 24 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ 3 pha cột đỡ, TL <=50kg dưới đất | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ thu hồi thang trèo, TL <=50kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ 1 pha và 2 pha cột đỡ, TL <=25kg dưới đất | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà X1N1 cột đỡ, TL <=25kg dưới đất | 3 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ thu hồi chụp cột đơn, TL <=100kg dưới đất | 7 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT10 bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | 1 | cột | |
| 16 | Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi 24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| CO | Công tác dựng cột, lắp sứ và dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 | 6 | m | |
| 2 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 3 | mối | |
| CP | II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| CQ | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| CR | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,07 | 100m | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,11 | 100m | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải thân cột, TL <=100kg dưới đất | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi colie ôm cáp lên cột, TL<=50kg dưới đất | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ HĐC và CSV cột đơn, TL <=25kg dưới đất | 1 | bộ | |
| CS | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,03 | 100m | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,03 | 100m | |
| CT | Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,32 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 14,37 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | 6 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 7 | đầu (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 | 0,75 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 18 | m | |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, KL= 11,84kg | 3 | Bộ | |
| 12 | Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, KL= 23,95kg | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 24,91kg | 5 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột đơn,KL=145,75kg | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ cáp trên thành mương,KL=265,95kg | 3 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 378,6 | kg | |
| 17 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 22,829 | kg | |
| 18 | Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m | 20 | Bộ | |
| CU | Công tác thi công rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Rải lưới ni lông | 280 | m2 | |
| 2 | Rải cát đệm | 444,4 | m3 | |
| CV | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG | |||
| CW | Công tác thi công rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | 438 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 2.153 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 86 | m3 | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông apfan | 87,6 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ mặt hè phố các loại (trừ mặt hè bê tông) | 76 | m2 | |
| 6 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III (50% khối lượng) | 276,8 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) | 276,8 | m3 | |
| 8 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II (50% khối lượng) | 29,95 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II (50%khối lượng) | 29,95 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 14,34 | 100m | |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 222,2 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) | 222,2 | m3 | |
| 13 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 75 | cái | |
| 14 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp III | 646,608 | m3 | |
| 15 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp II | 59,9 | m3 | |
| CX | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CY | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| CZ | III.1. Phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 3 | |||
| DA | Tháo hạ: | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 1,2 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công | 14 | m | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà X2N3 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất | 2 | bộ | |
| DB | Lắp mới: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 12 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 8 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | 28,107 | kg | |
| 5 | Lắp đặt xà X2N1, KL=29,71kg | 1 | Bộ | |
| DC | III.2. Phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 5 | |||
| DD | Tháo hạ: | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 0,6 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 140 | m | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất | 1 | bộ | |
| DE | Lắp mới: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 8 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 8 | m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | 28,107 | kg | |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt xà X2N1, KL=29,71kg | 1 | Bộ | |
| DF | III.3. Phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 1 | |||
| DG | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 1 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà cổng trạm, TL <=50kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2 | 6 | m | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2; TL<=1kg | 0,06 | 100m | |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 7 | Tháo hạ thu hồi thang trèo, TL <=50kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ thu ghế thao tác cột PI, TL <=100kg dưới đất | 1 | bộ | |
| DH | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC1x240mm2; TL<=3kg | 0,64 | 100m | |
| DI | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt trụ bê tông đỡ máy biến áp | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | 98,2 | kg | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | 10,12 | kg | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 75,2 | kg | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 18 | kg | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 24 | kg | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 6 | m | |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 24 | m | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 3 | Bộ | |
| DJ | Công tác lắp tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=1kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| DK | Công tác lắp tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2,5 | 10m | |
| DL | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG | |||
| DM | III.1. Phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 1 | |||
| DN | Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 2,33 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 5,35 | kg | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 1,2 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 0,26 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 | 0,65 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,2876 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 | 3,65 | m2 | |
| DO | Bệ đỡ tủ điện hạ thế trạm 1 cột | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 0,01 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 | 0,024 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| DP | Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 6,39 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 7,18 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 0,289 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 | 2,053 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 36,95 | kg | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | 15,61 | kg | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,9 | 3,808 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa <=4km đất cấp III | 258,2 | m3 | |
| DQ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | 8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | 8 | m3 | |
| DR | Phần cải tạo tường trạm và nâng nền trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 8,8 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | 1,35 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa <=4km đất cấp III | 10,15 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4, M200 (BT sản xuất bằng máy trộn) | 4 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM, cát vàng mác75 | 4 | m3 | |
| 7 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 40 | m2 | |
| DS | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP VĨNH NINH 5 | |||
| DT | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| DU | Phần tháo hạ tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4*120mm2 | 280 | m | |
| 2 | Tháo hộp công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | 3 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=4CT( hộp 2CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| DV | Công tác lắp xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà X2N1, KL=29,71kg | 3 | bộ | |
| DW | Công tác dựng cột, lắp sứ và dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 160 | m | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| DX | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG | |||
| DY | Công tác làm móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II(50%khối lượng) | 2,16 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II(50%khối lượng) | 0,0216 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,16 | m3 | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 8,8 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 0,48 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 | 0,48 | m3 | |
| DZ | C. Phần vận chuyển: | |||
| EA | a. Phần thiết bị: | |||
| EB | Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 1 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| EC | b. Phần vật liệu: | |||
| ED | I. Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| EE | II. Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư cáp ngầm... | 3 | ca | |
| 2 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| EF | III. Vận chuyển vật liệu phần trạm Vĩnh Ninh 1 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư cáp ngầm... | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| EG | IV. Vận chuyển vật liệu phần hạ thế trạm Vĩnh Ninh 5 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cột... | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| EH | D. Phần hoàn trả: | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 76 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ M250, dày 5cm | 4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ M250, dầy 20cm | 430 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m) | 88 | m2 | |
| EI | Hạng mục 4: Tạo liên thông lộ 488E1.10 | |||
| EJ | A. Phần vật tư B cấp: | |||
| EK | II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thanh cái đồng MT50x5 | MT50x5 - 3m | 23,36 | kg |
| 2 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | 24kV | 12 | quả |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 36 | cái |
| 4 | Xà đỡ HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 11,84kg/bộ | 11,84 | kg |
| 5 | Xà đỡ CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) | 4bộ x 23,95kg/bộ | 95,8 | kg |
| 6 | Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 106,63kg/bộ | 106,63 | kg |
| 7 | Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 40,48kg/bộ | 40,48 | kg |
| 8 | Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) | 6bộ x 24,91kg/bộ | 149,46 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | 36m x 0,617kg/m | 22,212 | kg |
| 10 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 5 | cái | |
| 11 | Biển báo tên dao (12x24) | 5 | cái | |
| 12 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | 5 | cái | |
| 13 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 5 | cái | |
| 14 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 3 | bộ | |
| 15 | Cát đen đổ nền | 221,7 | m3 | |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | 42 | cái | |
| 17 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 9 | m | |
| 18 | Cáp 0,6/1kV-Cu/1x50 mm2 | 9 | m | |
| 19 | Đầu cốt M240 | 12 | cái | |
| EL | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EM | III.1. TRẠM BIẾN ÁP CHĂN NUÔI TỰU LIỆT | |||
| 1 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 23 | m |
| 2 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 1x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 8 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 9 | cái |
| 4 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | 24kV | 14 | quả |
| 5 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | 6 | Sợi | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi SI (mạ kẽm nhúng nóng) | 1bộ x 41,19kg/bộ | 41,19 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian (mạ kẽm nhúng nóng) | 2bộ x 35,86kg/bộ | 71,72 | kg |
| 8 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 10 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 1 | cái | |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp (mạ kẽm nhúng nóng) | 117,3 | kg | |
| 12 | Ghế thao tác dưới đất | 2bộ x 72,07kg/bộ | 144,14 | kg |
| 13 | Hàng rào thép bảo vệ máy biến áp | 1bộ x 426kg/bộ | 426 | kg |
| EN | III.2. TRẠM BIẾN ÁP Thôn Tựu Liệt | |||
| 1 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 7 | m |
| 2 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 1x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 8 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 9 | cái |
| 4 | Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) | 2bộ x 29,71kg/bộ | 59,42 | kg |
| EO | B. Phần nhân công B thực hiện: | |||
| EP | a. Phần thiết bị: | |||
| EQ | II. Phần cáp ngầm 22kV | |||
| ER | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| ES | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| ET | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 5 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 4 | Bộ | |
| EU | III. Phần trạm biến áp Chăn Nuôi Tựu Liệt | |||
| EV | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Tháo hạ chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo hạ tủ tổng hạ thế | 1 | tủ | |
| EW | Phần lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 1000KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp tận dụng máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 1000KVA | 1 | máy | |
| EX | Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van cấp điện áp <=35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | 1 | máy | |
| EY | b. Phần vật liệu: | |||
| EZ | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| FA | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 234 | m | |
| FB | II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| FC | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| FD | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải thân cột, TL <=100kg dưới đất | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi colie ôm cáp lên cột, TL<=50kg dưới đất | 1 | bộ | |
| FE | Phần tháo hạ tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,065 | 100m | |
| 2 | Tháo hạ cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,045 | 100m | |
| FF | Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,33 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 7,575 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | 2 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 6 | đầu (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 | 1,05 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 18 | m | |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 126,2 | kg | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, KL= 23,95kg | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, KL= 23,95kg | 4 | Bộ | |
| 13 | Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 24,91kg | 6 | Bộ | |
| 14 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 22,212 | kg | |
| 15 | Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m | 20 | Bộ | |
| FG | Công tác thi công rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Rải lưới ni lông | 144,4 | m2 | |
| 2 | Rải cát đệm | 222 | m3 | |
| FH | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG | |||
| FI | Công tác thi công rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | 346 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 1.065 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông apfan | 69,2 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 41,6 | m3 | |
| 5 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III (50% khối lượng) | 148,65 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) | 148,65 | m3 | |
| 7 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II (50% khối lượng) | 8,3 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II (50%khối lượng) | 8,3 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 7,51 | 100m | |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 111 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) | 111 | m3 | |
| 12 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 42 | cái | |
| 13 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp III | 344,436 | m3 | |
| 14 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp II | 16,6 | m3 | |
| FJ | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FK | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| FL | III.1. Phần trạm biến áp Chăn nuôi Tựu Liệt | |||
| FM | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 0,6 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 9 | m | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi 24kV | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cột H8,5m | 2 | cột | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi dây đồng tiết diện 50mm2 | 6 | m | |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà cổng, xà đỡ sứ 3 pha cột PI, TL <=50kg dưới đất | 4 | bộ | |
| FN | Phần tháo hạ lắp đạt lại | |||
| 1 | Tháo hạ cáp đồng tiết diện 240mm2 | 0,96 | 100m | |
| 2 | Tháo hạ cầu chì tự rơi SI | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| FO | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng có tiết diện 240mm2 | 0,96 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 23 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 8 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 9 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,4 | 10 sứ | |
| 7 | Lắp xà đỡ sứ trung gian, KL= 35,86kg | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp xà đỡ cầu chì tự rơi SI, KL= 41,19kg | 1 | Bộ | |
| 9 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 10 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 3 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 144,14 | kg | |
| 12 | Lắp đặt hàng rào thép bảo vệ máy biến áp | 1 | Bộ | |
| FP | Công tác lắp tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2,5 | 10m | |
| FQ | Phần trạm biến áp thôn Tựu Liệt | |||
| FR | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 0,6 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 5 | m | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây đồng tiết diện 50mm2 | 6 | m | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà cổng, xà đỡ sứ 3 pha cột PI, TL <=50kg dưới đất | 1 | bộ | |
| FS | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 7 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 0,08 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,9 | 10 đầu cốt | |
| FT | Phần trạm biến áp Tựu Liệt 3 | |||
| FU | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 0,6 | 10 sứ | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà cổng, xà đỡ sứ 3 pha cột PI, TL <=100kg dưới đất | 1 | bộ | |
| FV | PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG | |||
| FW | Phần trạm biến áp Chăn nuôi Tựu Liệt | |||
| FX | Móng cột trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 4,368 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,9 | 0,768 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa <=4km đất cấp III | 360 | m3 | |
| FY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | 8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | 8 | m3 | |
| FZ | Phần cải tạo tường trạm và nâng nền trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 9,3 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | 6,12 | m2 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa <=4km đất cấp III | 15,42 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,24 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4, M200 (BT sản xuất bằng máy trộn) | 12,24 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM, cát vàng mác75 | 8,55 | m3 | |
| 7 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 85,5 | m2 | |
| GA | C. Phần vận chuyển: | |||
| GB | a. Phần thiết bị: | |||
| GC | Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 2 | ca | |
| GD | b. Phần vật liệu: | |||
| GE | Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư cáp ngầm... | 3 | ca | |
| 2 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| GF | Vận chuyển vật liệu phần trạm Chăn Nuôi Tựu Liệt | |||
| 1 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| GG | D. Phần hoàn trả: | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ M250, dày 5cm | 7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ M250, dầy 20cm | 206 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m) | 69 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi