Gói thầu: 01-2020: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200144207-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 01-2020: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200144196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM theo kế hoạch của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 10:04:00 đến ngày 2020-02-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,871,426,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Liên thông lộ 471E1.10 với lộ 471E1.26
B A. Phần vật tư B cấp:
C I.PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ 22KV
1 Sứ đứng + ty mạ 24kV 24kV 8 quả
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột LT-12 /7.2 (lỗ)/190 2 cột
3 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 3 bu lông AC 50-240 9 bộ
4 Cách điện chuỗi đơn silicon 24kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120 24kV-120kN 3 chuỗi
5 Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 84,56kg/bộ 84,56 kg
6 Xà X2N2-22kV cột kép ngang (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 68,02kg/bộ 68,02 kg
7 Gông cột GC-12 (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 64,87kg/bộ 64,87 kg
8 Tiếp địa RC-1 (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 16,37kg/bộ 16,37 kg
9 Biên báo tên cột (220x800) 0.0 1 cái
10 Ống nhựa chịu lực D32/25 3 m
D II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1 Thanh cái đồng MT50x5 MT50x5 - 3m 13,35 kg
2 Sứ đứng + ty mạ 24kV 24kV 4 quả
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 36 cái
4 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 12 cái
5 Xà đỡ CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) 3bộ x 23,95kg/bộ 71,85 kg
6 Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 145,75kg/bộ 145,75 kg
7 Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 106,63kg/bộ 106,63 kg
8 Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 40,48kg/bộ 40,48 kg
9 Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) 4bộ x 24,91kg/bộ 99,64 kg
10 Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) 36m x 0,617kg/m 22,212 kg
11 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 4 cái
12 Biển báo tên dao (12x24) 4 cái
13 Biển cầu dao phản quang (20x30) 4 cái
14 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 4 cái
15 Mốc báo hiệu cáp 41 cái
16 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 9 m
17 Cáp 0,6/1kV-Cu/1x50 mm2 9 m
18 Đầu cốt M240 6 cái
E III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
F III.1. TRẠM BIẾN ÁP THÔN VĂN 3
1 Dây nhôm bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) 10 m
2 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 3 bu lông AC 50-240 9 bộ
3 Sứ đứng + ty mạ 24kV 24kV 3 quả
4 Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc 3 Sợi
G III.2. TRẠM BIẾN ÁP THÔN VĂN
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 18 m
2 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 1x240mm2 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 8 m
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 12 cái
H III.3. TRẠM BIẾN ÁP THÔN VĂN 2
1 Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 29,71kg/bộ 29,71 kg
2 Giá đỡ tủ hạ thế (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 28,107kg/bộ 28,107 kg
I B. Phần nhân công B thực hiện:
J a. Phần thiết bị:
K I. Phần Đ.D.K 22kV
1 Tháo hạ thu hồi cầu chống sét van 22kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo hạ thu hồi cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV 1 1 bộ (3 pha)
L II. Phần cáp ngầm 24kV
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 4 1 bộ (3 pha)
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
M b. Phần vật liệu:
N I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
O PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
P Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới 697,72 m
2 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công 99 m
3 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 4,2 10 sứ
4 Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 24kV 3 1 chuỗi sứ
5 Tháo hạ thu hồi xà cột cổng PI, TL<=50kg dưới đất 1 bộ
6 Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất 4 bộ
7 Tháo hạ thu hồi chụp cột đơn, TL <=100kg dưới đất 2 bộ
8 Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột néo, TL <=100kg dưới đất 2 bộ
9 Tháo hạ thu hồi cột BTLT10 bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
10 Tháo hạ thu hồi cột BTLT12 bằng thủ công, chiều cao cột <=12m 4 cột
Q Phần tháo hạ tận dụng
1 Tháo hạ và lắp đặt tận dụng cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới 294,78 m
R Công tác lắp xà
1 Lắp đặt xà X2 xuyên tâm trên cột đúp, KL=84,56kg 1 bộ
2 Lắp đặt xà X2N2 cột kép ngang tuyến, KL=68,02kg 1 bộ
3 Lắp đặt gông cột cho cột BTLT12m, KL=64,87kg 1 bộ
S Công tác dựng cột, lắp sứ và dây dẫn
1 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m 2 cột
2 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,8 10 sứ
3 Lắp đặt cách điện chuỗi POLIME néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m 3 Chuỗi
4 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
5 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 3 mối
T Công tác lắp đặt tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II 0,1 10cọc
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm 0,03 100m
U PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
V Công tác làm móng cột
1 Đào móng cột bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II(50%khối lượng) 1,344 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II(50%khối lượng) 1,344 m3
3 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 2,14 m3
4 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 0,548 m3
W Công tác lắp đặt tiếp địa
1 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp II 0,4 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,4 m3
X II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
Y PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
Z Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất 1 bộ
2 Tháo hạ thu hồi xà đỡ HĐC+CSV, TL <=25kg dưới đất 1 bộ
3 Tháo hạ thu hồi gông cột 12m, TL<=50kg dưới đất 1 bộ
4 Tháo hạ thu hồi ghế thao tác cầu dao cột đơn, TL<=100kg dưới đất 1 bộ
5 Tháo hạ thu hồi thang trèo, TL<=50kg dưới đất 1 bộ
6 Tháo hạ thu hồi colie ôm cáp lên cột, TL<=50kg dưới đất 1 bộ
7 Tháo hạ cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,04 100m
8 Tháo hạ cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,14 100m
AA Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,225 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 7,405 100m
3 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 1 1hộp nối (3 pha)
4 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 6 đầu (3 pha)
5 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 0,6 10m
6 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 18 m
7 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,4 10 sứ
8 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 3,6 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,2 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 0,6 10 đầu cốt
11 Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, KL= 23,95kg 3 Bộ
12 Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 126,2 kg
13 Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 24,91kg 4 Bộ
14 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột đơn,KL=145,75kg 1 Bộ
15 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 22,212 kg
16 Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m 16 Bộ
AB Công tác thi công rãnh cáp ngầm
1 Rải lưới ni lông 142,2 m2
2 Rải cát đệm 227,9 m3
AC PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
AD Công tác thi công rãnh cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 1.306 m
2 Phá dỡ mặt hè phố các loại (trừ mặt hè bê tông) 2,8 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 53,4 m3
4 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III (50% khối lượng) 140,1 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) 140,1 m3
6 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II (50% khối lượng) 11,5 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II (50%khối lượng) 11,5 m3
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm 7,365 100m
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 113,95 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) 113,95 m3
11 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 41 cái
12 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp III 333,6 m3
13 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp II 23 m3
AE III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AF PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
AG III.1. Phần trạm biến áp Thôn Văn
AH Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 0,6 10 sứ
2 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công 6 m
3 Tháo hạ thu hồi xà cột PI, TL <=50kg dưới đất 1 bộ
AI Công tác lắp mới
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 18 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 8 m
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu cốt
AJ III.2. Phần trạm biến áp Thôn Văn 3
AK Công tác lắp mới
1 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 10 m
2 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,3 10 sứ
3 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 3 mối
AL III.3. Phần trạm biến áp Thôn Văn 2
AM Công tác lắp mới
1 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 28,107 kg
2 Lắp đặt xà X2N1, KL=29,71kg 1 Bộ
AN C. Phần vận chuyển:
AO a. Phần thiết bị:
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
AP b. Phần vật liệu:
AQ Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cột.. 1 ca
2 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
AR Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư cáp ngầm... 3 ca
2 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
AS D. Phần hoàn trả:
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 3 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ M250, dầy 20cm 267 m2
AT Hạng mục 2: Hạ ngầm Đ.D.K nhánh TBA K82
AU A. Phần vật tư B cấp:
AV I. PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ 22KV
1 Dây nhôm bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) 16 m
2 Cáp nhôm AC 120 mm2 AC-120 mm2 17 m
3 Sứ đứng + ty mạ 24kV 24kV 6 quả
4 Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc 0.0 3 Sợi
5 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 3 bu lông AC 50-240 18 bộ
6 Xà đỡ sứ 3 pha (mạ kẽm) 2bộ x 25,74kg/bộ 51,48 kg
7 Tiếp địa RC-1 (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 16,37kg/bộ 16,37 kg
8 Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) 10m x 0,617kg/m 6,17 kg
9 Ống nhựa chịu lực D32/25 3 m
AW II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1 Thanh cái đồng MT50x5 MT50x5 - 3m 13,35 kg
2 Sứ đứng + ty mạ 24kV 24kV 8 quả
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 24 cái
4 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 12 cái
5 Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) 2bộ x 106,63kg/bộ 213,26 kg
6 Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) 2bộ x 40,48kg/bộ 80,96 kg
7 Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) 2bộ x 24,91kg/bộ 49,82 kg
8 Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) 10m x 0,617kg/m 6,17 kg
9 Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) 2bộ x 145,75kg/bộ 291,5 kg
10 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 2 cái
11 Biển báo tên dao (12x24) 2 cái
12 Biển cầu dao phản quang (20x30) 2 cái
13 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 2 cái
14 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 2 bộ
15 Mốc báo hiệu cáp 8 cái
16 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 6 m
17 Cáp 0,6/1kV-Cu/1x50 mm2 6 m
AX B. Phần nhân công B thực hiện:
AY a. Phần thiết bị:
AZ II. Phần cáp ngầm Đ.D.K 22kV
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 2 1 bộ (3 pha)
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 2 Bộ
BA b. Phần vật liệu:
BB I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
BC PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
BD Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công 10 m
2 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 2 10 sứ
3 Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 24kV 3 1 chuỗi sứ
4 Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột néo, TL <=100kg dưới đất 1 bộ
BE Công tác lắp xà
1 Lắp đặt xà đỡ sứ 3 pha, KL=34,11kg 2 bộ
BF Công tác dựng cột, lắp sứ và dây dẫn
1 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,6 10 sứ
2 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 33 m
3 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 9 mối
BG Công tác lắp đặt tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II 0,1 10cọc
2 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 6,17 kg
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm 0,03 100m
BH PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
BI Công tác lắp đặt tiếp địa
1 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp II 0,4 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,4 m3
BJ II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
BK PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
BL Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,16 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,73 100m
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 0,6 10m
5 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 12 m
6 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,8 10 sứ
7 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2,4 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 252,4 kg
10 Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 24,91kg 2 Bộ
11 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải+CSV+HĐC trên cột đơn,KL=145,75kg 2 Bộ
12 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 6,17 kg
13 Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m 8 Bộ
BM Công tác thi công rãnh cáp ngầm
1 Rải lưới ni lông 12,6 m2
2 Rải cát đệm 20,2 m3
BN PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
BO Công tác thi công rãnh cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 63 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 1,3 m3
3 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III (50% khối lượng) 11,95 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) 11,95 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm 0,73 100m
6 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 10,1 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) 10,1 m3
8 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 8 cái
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp III 25,2 m3
BP C. Phần vận chuyển:
BQ a. Phần thiết bị:
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
BR b. Phần vật liệu:
BS Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV
1 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
BT Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư cáp ngầm... 1 ca
BU D. Phần hoàn trả:
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ M250, dày 5cm 25 m2
BV Hạng mục 3: Hạ ngầm tuyến Đ.D.K 22kV Vĩnh Ninh
BW A. Phần vật tư B cấp:
BX I. PHẦN Đ.D.K TRUNG THẾ 22KV
1 Dây nhôm bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) 24kV-ACSR/XLPE/HDPE (1x120mm2) 6 m
2 Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc 3 Sợi
3 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 3 bu lông AC 50-240 9 bộ
BY II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1 Thanh cái đồng MT50x5 MT50x5 - 3m 16,69 kg
2 Sứ đứng + ty mạ 24kV 24kV 12 quả
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 36 cái
4 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 6 cái
5 Xà đỡ HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) 3bộ x 11,84kg/bộ 35,52 kg
6 Xà đỡ CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 23,95kg/bộ 23,95 kg
7 Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 145,75kg/bộ 145,75 kg
8 Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) 3bộ x 106,63kg/bộ 319,89 kg
9 Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) 3bộ x 40,48kg/bộ 121,44 kg
10 Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) 5bộ x 24,91kg/bộ 124,55 kg
11 Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) 37m x 0,617kg/m 22,829 kg
12 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 5 cái
13 Biển báo tên dao (12x24) 5 cái
14 Biển cầu dao phản quang (20x30) 5 cái
15 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 5 cái
16 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 2 bộ
17 Mốc báo hiệu cáp 75 cái
18 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 9 m
19 Cáp 0,6/1kV-Cu/1x50 mm2 9 m
20 Đầu cốt M240 12 cái
21 Coli ê đỡ cáp lên thành mương (mạ kẽm nhúng nóng) 3bộ x 265,95kg/bộ 797,85 kg
BZ III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CA III.1. TRẠM BIẾN ÁP VĨNH NINH 3
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 12 m
2 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 1x240mm2 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 8 m
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 6 cái
4 Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 29,71kg/bộ 29,71 kg
5 Giá đỡ tủ hạ thế (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 28,107kg/bộ 28,107 kg
CB III.2. TRẠM BIẾN ÁP VĨNH NINH 5
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 8 m
2 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 1x240mm2 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 8 m
3 Giá đỡ tủ hạ thế (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 28,107kg/bộ 28,107 kg
4 Đầu cốt M50 Cosse C50 6 cái
5 Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 29,71kg/bộ 29,71 kg
CC III.3. TRẠM BIẾN ÁP VĨNH NINH 1
1 Trụ đỡ TBA một cột (Trụ đỡ bê tông và mặt bích) 1 Trụ
2 Dầm đỡ máy biến áp (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 98,2kg/bộ 98,2 kg
3 Giá đỡ tủ hạ thế (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 10,12kg/bộ 10,12 kg
4 Hộp cáp cao hạ thế tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện 2 bộ
5 Hộp che đầu cực MBA tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện 1 bộ
6 Vỏ tủ RMU loại 4 ngăn (2CD+2MC) tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện 1 Cái
7 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 24 m
8 Dây đồng trần M35 M35 6 m
9 Đầu cốt M35 6 cái
10 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 1 cái
11 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
12 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 1 cái
13 Khung móng bắt vỏ tủ RMU 1 Bộ
14 Tiếp địa trạm biến áp (mạ kẽm nhúng nóng) 117,3 kg
CD Lắp tụ bù hạ thế
1 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 Cái
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 3 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 3 m
4 Đầu cốt M16 8 cái
5 Đầu cốt M35 8 cái
CE IV. PHẦN HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP VĨNH NINH 5
1 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 8 bộ
2 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 8 bộ
3 Đai thép không rỉ 24 m
4 Khóa đai 16 cái
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 32 cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông 9 cái
7 Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) 3bộ x 29,71kg/bộ 89,13 kg
8 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
CF B. Phần nhân công B thực hiện:
CG a. Phần thiết bị:
CH II. Phần cáp ngầm 22kV
1 Tháo hạ cầu chống sét van 22kV 3 1 bộ (3 pha)
2 Tháo hạ cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV 3 1 bộ (3 pha)
3 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 3 1 bộ (3 pha)
4 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 2 Bộ
CI III. Phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 1
1 Tháo hạ chống sét van 24kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 750KVA 1 máy
3 Tháo hạ thu hồi tủ điện tổng hạ thế 600V-1000A 1 tủ
CJ Phần lắp đặt mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 750KVA 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU 22kV-630A-16kA/s 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù đã có sẵn trong tủ (thủ công) , cấp điện áp 0,4KV 0,12 1MVar
CK b. Phần vật liệu:
CL I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
CM PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
CN Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới 2.176,5 m
2 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 10,5 10 sứ
3 Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 24kV 15 1 chuỗi sứ
4 Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi kép néo 24kV 3 1 chuỗi sứ
5 Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất 4 bộ
6 Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất 4 bộ
7 Tháo hạ thu hồi xà X2N3 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất 1 bộ
8 Tháo hạ thu hồi ghế thao tác cột đơn, TL <=100kg dưới đất 1 bộ
9 Tháo hạ thu hồi xà X2N1 cột đỡ, TL <=50kg dưới đất 24 bộ
10 Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ 3 pha cột đỡ, TL <=50kg dưới đất 2 bộ
11 Tháo hạ thu hồi thang trèo, TL <=50kg dưới đất 1 bộ
12 Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ 1 pha và 2 pha cột đỡ, TL <=25kg dưới đất 2 bộ
13 Tháo hạ thu hồi xà X1N1 cột đỡ, TL <=25kg dưới đất 3 bộ
14 Tháo hạ thu hồi chụp cột đơn, TL <=100kg dưới đất 7 bộ
15 Tháo hạ thu hồi cột BTLT10 bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m 1 cột
16 Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi 24kV 1 1 bộ (3 pha)
CO Công tác dựng cột, lắp sứ và dây dẫn
1 Lắp đặt dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 6 m
2 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 3 mối
CP II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
CQ PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
CR Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,07 100m
2 Tháo hạ thu hồi cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,11 100m
3 Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải thân cột, TL <=100kg dưới đất 2 bộ
4 Tháo hạ thu hồi colie ôm cáp lên cột, TL<=50kg dưới đất 3 bộ
5 Tháo hạ thu hồi xà đỡ HĐC và CSV cột đơn, TL <=25kg dưới đất 1 bộ
CS Phần tháo hạ lắp đặt lại
1 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,03 100m
2 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,03 100m
CT Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,32 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 14,37 100m
3 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 6 1hộp nối (3 pha)
4 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 7 đầu (3 pha)
5 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 0,75 10m
6 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 18 m
7 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 1,2 10 sứ
8 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 3,6 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,6 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 1,2 10 đầu cốt
11 Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, KL= 11,84kg 3 Bộ
12 Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, KL= 23,95kg 1 Bộ
13 Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 24,91kg 5 Bộ
14 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột đơn,KL=145,75kg 1 Bộ
15 Lắp đặt giá đỡ cáp trên thành mương,KL=265,95kg 3 Bộ
16 Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 378,6 kg
17 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 22,829 kg
18 Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m 20 Bộ
CU Công tác thi công rãnh cáp ngầm
1 Rải lưới ni lông 280 m2
2 Rải cát đệm 444,4 m3
CV PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
CW Công tác thi công rãnh cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 438 m
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 2.153 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 86 m3
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông apfan 87,6 m2
5 Phá dỡ mặt hè phố các loại (trừ mặt hè bê tông) 76 m2
6 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III (50% khối lượng) 276,8 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) 276,8 m3
8 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II (50% khối lượng) 29,95 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II (50%khối lượng) 29,95 m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm 14,34 100m
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 222,2 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) 222,2 m3
13 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 75 cái
14 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp III 646,608 m3
15 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp II 59,9 m3
CX III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CY PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
CZ III.1. Phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 3
DA Tháo hạ:
1 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 1,2 10 sứ
2 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công 14 m
3 Tháo hạ thu hồi xà X2N3 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất 2 bộ
DB Lắp mới:
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 12 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 8 m
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
4 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 28,107 kg
5 Lắp đặt xà X2N1, KL=29,71kg 1 Bộ
DC III.2. Phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 5
DD Tháo hạ:
1 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 0,6 10 sứ
2 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công kết hợp cơ giới 140 m
3 Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đỡ, TL <=100kg dưới đất 1 bộ
DE Lắp mới:
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 8 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 8 m
3 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 28,107 kg
4 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
5 Lắp đặt xà X2N1, KL=29,71kg 1 Bộ
DF III.3. Phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 1
DG Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 1 10 sứ
2 Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo hạ thu hồi xà cổng trạm, TL <=50kg 1 bộ
4 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2 6 m
5 Tháo hạ thu hồi cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2; TL<=1kg 0,06 100m
6 Tháo hạ thu hồi cột BTLT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
7 Tháo hạ thu hồi thang trèo, TL <=50kg dưới đất 1 bộ
8 Tháo hạ thu ghế thao tác cột PI, TL <=100kg dưới đất 1 bộ
DH Phần tháo hạ lắp đặt lại
1 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC1x240mm2; TL<=3kg 0,64 100m
DI Công tác lắp mới
1 Lắp đặt trụ bê tông đỡ máy biến áp 1 cột
2 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp 98,2 kg
3 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 10,12 kg
4 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 75,2 kg
5 Lắp đặt máng cáp cao thế 18 kg
6 Lắp đặt máng cáp hạ thế 24 kg
7 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 6 m
8 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 2 đầu (3 pha)
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 24 m
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
11 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
DJ Công tác lắp tủ tụ bù hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=1kg/m 0,06 100m
2 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 0,8 10 đầu cốt
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,8 10 đầu cốt
DK Công tác lắp tiếp địa
1 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 2,5 10m
DL PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
DM III.1. Phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 1
DN Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn
1 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 2,33 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 5,35 kg
3 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 1,2 m2
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 0,26 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 0,65 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 1,2876 m3
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 3,65 m2
DO Bệ đỡ tủ điện hạ thế trạm 1 cột
1 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 0,01 m3
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 0,024 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 1,3 m2
DP Móng TBA 1 cột bê tông
1 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 6,39 m3
2 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 7,18 m2
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 0,289 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 2,053 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 36,95 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm 15,61 kg
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 1,3 m2
8 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,9 3,808 m3
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa <=4km đất cấp III 258,2 m3
DQ Tiếp địa trạm biến áp
1 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II 8 m3
2 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 8 m3
DR Phần cải tạo tường trạm và nâng nền trạm
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 8,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan 1,35 m3
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa <=4km đất cấp III 10,15 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 4 m3
5 Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4, M200 (BT sản xuất bằng máy trộn) 4 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM, cát vàng mác75 4 m3
7 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 40 m2
DS PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP VĨNH NINH 5
DT PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
DU Phần tháo hạ tận dụng
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4*120mm2 280 m
2 Tháo hộp công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) 3 hộp
3 Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=4CT( hộp 2CT 3 pha) 1 hộp
DV Công tác lắp xà
1 Lắp đặt xà X2N1, KL=29,71kg 3 bộ
DW Công tác dựng cột, lắp sứ và dây dẫn
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 160 m
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), chiều cao cột <=10m 2 cột
DX PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
DY Công tác làm móng cột
1 Đào móng cột bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II(50%khối lượng) 2,16 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II(50%khối lượng) 0,0216 m3
3 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 2,16 m3
4 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 8,8 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 0,48 m3
6 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 0,48 m3
DZ C. Phần vận chuyển:
EA a. Phần thiết bị:
EB Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp Vĩnh Ninh 1
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
EC b. Phần vật liệu:
ED I. Vận chuyển vật liệu phần đường dây 22kV
1 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
EE II. Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư cáp ngầm... 3 ca
2 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
EF III. Vận chuyển vật liệu phần trạm Vĩnh Ninh 1
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư cáp ngầm... 1 ca
2 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
EG IV. Vận chuyển vật liệu phần hạ thế trạm Vĩnh Ninh 5
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cột... 1 ca
2 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
EH D. Phần hoàn trả:
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 76 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ M250, dày 5cm 4 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ M250, dầy 20cm 430 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m) 88 m2
EI Hạng mục 4: Tạo liên thông lộ 488E1.10
EJ A. Phần vật tư B cấp:
EK II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1 Thanh cái đồng MT50x5 MT50x5 - 3m 23,36 kg
2 Sứ đứng + ty mạ 24kV 24kV 12 quả
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 36 cái
4 Xà đỡ HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 11,84kg/bộ 11,84 kg
5 Xà đỡ CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) 4bộ x 23,95kg/bộ 95,8 kg
6 Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 106,63kg/bộ 106,63 kg
7 Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 40,48kg/bộ 40,48 kg
8 Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) 6bộ x 24,91kg/bộ 149,46 kg
9 Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) 36m x 0,617kg/m 22,212 kg
10 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 5 cái
11 Biển báo tên dao (12x24) 5 cái
12 Biển cầu dao phản quang (20x30) 5 cái
13 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 5 cái
14 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 3 bộ
15 Cát đen đổ nền 221,7 m3
16 Mốc báo hiệu cáp 42 cái
17 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 9 m
18 Cáp 0,6/1kV-Cu/1x50 mm2 9 m
19 Đầu cốt M240 12 cái
EL III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EM III.1. TRẠM BIẾN ÁP CHĂN NUÔI TỰU LIỆT
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 23 m
2 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 1x240mm2 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 8 m
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 9 cái
4 Sứ đứng + ty mạ 24kV 24kV 14 quả
5 Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc 6 Sợi
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi SI (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 41,19kg/bộ 41,19 kg
7 Xà đỡ sứ trung gian (mạ kẽm nhúng nóng) 2bộ x 35,86kg/bộ 71,72 kg
8 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 1 cái
9 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
10 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 1 cái
11 Tiếp địa trạm biến áp (mạ kẽm nhúng nóng) 117,3 kg
12 Ghế thao tác dưới đất 2bộ x 72,07kg/bộ 144,14 kg
13 Hàng rào thép bảo vệ máy biến áp 1bộ x 426kg/bộ 426 kg
EN III.2. TRẠM BIẾN ÁP Thôn Tựu Liệt
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 7 m
2 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 1x240mm2 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 8 m
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 9 cái
4 Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) 2bộ x 29,71kg/bộ 59,42 kg
EO B. Phần nhân công B thực hiện:
EP a. Phần thiết bị:
EQ II. Phần cáp ngầm 22kV
ER Phần tháo hạ lắp đặt lại
1 Tháo hạ chống sét van 22kV 1 1 bộ (3 pha)
ES Phần tháo hạ
1 Tháo hạ cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV 1 1 bộ (3 pha)
ET Phần lắp đặt
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 5 1 bộ (3 pha)
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 4 Bộ
EU III. Phần trạm biến áp Chăn Nuôi Tựu Liệt
EV Phần tháo hạ
1 Tháo hạ chống sét van 22kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo hạ tủ tổng hạ thế 1 tủ
EW Phần lắp tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 1000KVA 1 máy
2 Lắp tận dụng máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 1000KVA 1 máy
EX Phần lắp đặt mới
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
2 Lắp đặt chống sét van cấp điện áp <=35kV 1 1 bộ (3 pha)
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA 1 máy
EY b. Phần vật liệu:
EZ I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
FA PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
1 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới 234 m
FB II. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
FC PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
FD Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải thân cột, TL <=100kg dưới đất 1 bộ
2 Tháo hạ thu hồi colie ôm cáp lên cột, TL<=50kg dưới đất 1 bộ
FE Phần tháo hạ tận dụng
1 Tháo hạ cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,065 100m
2 Tháo hạ cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,045 100m
FF Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,33 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 7,575 100m
3 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 2 1hộp nối (3 pha)
4 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 6 đầu (3 pha)
5 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 1,05 10m
6 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 18 m
7 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 1,2 10 sứ
8 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 3,6 10 đầu cốt
9 Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 126,2 kg
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 1,2 10 đầu cốt
11 Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, KL= 23,95kg 1 Bộ
12 Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, KL= 23,95kg 4 Bộ
13 Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 24,91kg 6 Bộ
14 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 22,212 kg
15 Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m 20 Bộ
FG Công tác thi công rãnh cáp ngầm
1 Rải lưới ni lông 144,4 m2
2 Rải cát đệm 222 m3
FH PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
FI Công tác thi công rãnh cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 346 m
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 1.065 m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông apfan 69,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 41,6 m3
5 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III (50% khối lượng) 148,65 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) 148,65 m3
7 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II (50% khối lượng) 8,3 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II (50%khối lượng) 8,3 m3
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm 7,51 100m
10 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 111 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) 111 m3
12 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 42 cái
13 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp III 344,436 m3
14 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 4km đất cấp II 16,6 m3
FJ III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FK PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
FL III.1. Phần trạm biến áp Chăn nuôi Tựu Liệt
FM Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 0,6 10 sứ
2 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công kết hợp cơ giới 9 m
3 Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi 24kV 3 1 chuỗi sứ
4 Tháo hạ thu hồi cột H8,5m 2 cột
5 Tháo hạ thu hồi dây đồng tiết diện 50mm2 6 m
6 Tháo hạ thu hồi xà cổng, xà đỡ sứ 3 pha cột PI, TL <=50kg dưới đất 4 bộ
FN Phần tháo hạ lắp đạt lại
1 Tháo hạ cáp đồng tiết diện 240mm2 0,96 100m
2 Tháo hạ cầu chì tự rơi SI 1 1 bộ (3 pha)
FO Phần lắp đặt
1 Lắp đặt cáp đồng có tiết diện 240mm2 0,96 100m
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 1 bộ (3 pha)
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 23 m
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 8 m
5 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 9 10 đầu cốt
6 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 1,4 10 sứ
7 Lắp xà đỡ sứ trung gian, KL= 35,86kg 2 Bộ
8 Lắp xà đỡ cầu chì tự rơi SI, KL= 41,19kg 1 Bộ
9 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
10 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
11 Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 144,14 kg
12 Lắp đặt hàng rào thép bảo vệ máy biến áp 1 Bộ
FP Công tác lắp tiếp địa
1 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 2,5 10m
FQ Phần trạm biến áp thôn Tựu Liệt
FR Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 0,6 10 sứ
2 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công kết hợp cơ giới 5 m
3 Tháo hạ thu hồi dây đồng tiết diện 50mm2 6 m
4 Tháo hạ thu hồi xà cổng, xà đỡ sứ 3 pha cột PI, TL <=50kg dưới đất 1 bộ
FS Phần lắp đặt
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 7 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 0,08 m
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,9 10 đầu cốt
FT Phần trạm biến áp Tựu Liệt 3
FU Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 0,6 10 sứ
2 Tháo hạ thu hồi xà cổng, xà đỡ sứ 3 pha cột PI, TL <=100kg dưới đất 1 bộ
FV PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
FW Phần trạm biến áp Chăn nuôi Tựu Liệt
FX Móng cột trạm biến áp
1 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 4,368 m3
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,6 m3
3 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,9 0,768 m3
4 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa <=4km đất cấp III 360 m3
FY Tiếp địa trạm biến áp
1 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II 8 m3
2 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 8 m3
FZ Phần cải tạo tường trạm và nâng nền trạm
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 9,3 m3
2 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công 6,12 m2
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa <=4km đất cấp III 15,42 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,24 m3
5 Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4, M200 (BT sản xuất bằng máy trộn) 12,24 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM, cát vàng mác75 8,55 m3
7 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 85,5 m2
GA C. Phần vận chuyển:
GB a. Phần thiết bị:
GC Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm 22kV
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị 2 ca
GD b. Phần vật liệu:
GE Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm 22kV
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư cáp ngầm... 3 ca
2 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
GF Vận chuyển vật liệu phần trạm Chăn Nuôi Tựu Liệt
1 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
GG D. Phần hoàn trả:
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ M250, dày 5cm 7 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ M250, dầy 20cm 206 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m) 69 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->