Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200140671-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200137203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi và QĐ số 4986/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Sơn Tịnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 11:43:00 đến ngày 2020-02-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,686,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,533 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,234 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thộp, ván khuôn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thộp, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 7 | Cốt thộp móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 8 | Cốt thộp móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | tấn |
| 9 | Cốt thộp móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | tấn |
| 10 | Đệm cát móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | m3 |
| 11 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,053 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,224 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 15 | Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 16 | Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,716 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m2 |
| 20 | Cốt thộp cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 21 | Cốt thộp cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 22 | Cốt thộp cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 23 | Cốt thộp cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | tấn |
| 24 | Cốt thộp cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,424 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,796 | 100m2 |
| 27 | Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 28 | Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 29 | Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | tấn |
| 30 | Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | tấn |
| 31 | Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,283 | m3 |
| 33 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,408 | 100m2 |
| 34 | Cốt thộp sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | tấn |
| 35 | Cốt thộp sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 38 | Cốt thộp cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 39 | Cốt thộp cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,145 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | 100m2 |
| 42 | Cốt thộp lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 43 | Cốt thộp lanh tô ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 44 | Cốt thộp lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 45 | Cốt thộp lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | m3 |
| 47 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 48 | Cốt thộp giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 49 | Bê tông hoa gió, các loại lam, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,454 | m3 |
| 50 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn hoa gió, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 51 | Cốt thộp hoa gió, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa gió, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | cái |
| 53 | Đào móng gờ chặn vỉa hè, bậc cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,311 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1m3 |
| 55 | Bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 56 | Láng nền vỉa hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,454 | 1m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,047 | 1m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,389 | 1m3 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thộp C100x40x10x2.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | tấn |
| 61 | Công tác sơn, sơn sắt thộp bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thộp các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,4 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | tấn |
| 63 | Lợp mái, che tườngbằng tôn sóng vuông, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,722 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 65 | Xử lý khe nhiệt bằng nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m2 |
| 66 | Tôn làm khe nhiệt và hành lang nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,948 | 1m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,938 | 1m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,72 | m2 |
| 70 | Trát hồ dầu vào dầm trước khi trát VXM (VL*1.25; NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,7 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,7 | m2 |
| 72 | Trát hồ dầu vào trần trước khi trát VXM (VL*1.25; NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,5 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,5 | m2 |
| 74 | Đắp phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Trát hèm má cửa, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 76 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,904 | m2 |
| 77 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,099 | m2 |
| 80 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,099 | m2 |
| 81 | Quét vôi 2 nước trắng trong nhà (vd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.042,578 | m2 |
| 82 | Quét vôi 2 nước trắng ngoài nhà (vd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,428 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.042,578 | 1m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,428 | 1m2 |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,565 | m2 |
| 86 | Đắp ú lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Trát, kẻ roan âm tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 88 | ống Inox 304 lan can hành lang D60 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m |
| 89 | SX, LD, HT cửa đi bằng sắt V40x40x4, kính trắng dày 5ly, khóa thường, không hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | m2 |
| 90 | SX, LD, HT cửa đi bằng nhôm kính trắng kiểu thông dụng, khóa thường, hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 91 | SX, LD, HT cửa sổ bằng sắt V40x40x4, kính trắng dày 5ly, khóa thường, không hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m2 |
| 92 | Dán đề can kính màu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 93 | SXLD móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 94 | ổ khóa tay năm loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 95 | Hoa sắt chống trộm liên kết với tường, hộp 14x14x2mm | 69,6 | m2 | |
| 96 | Hoa sắt bảo vệ kính cửa, hộp 12x12x0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,928 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,208 | m2 |
| 98 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,661 | m3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,323 | m3 |
| 100 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,3 | 1m2 |
| 101 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | 1m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3 | 1m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch viền tường WC, kích thước gạch 100x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | 1m2 |
| 104 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m |
| 106 | Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thộp thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,506 | 100m2 |
| B | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,766 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Xây tường, đá chẻ 15x20x25, dày <=30 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,94 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,52 | m2 |
| 7 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 8 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 9 | Lớp sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 10 | Lớp sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 12 | Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | m3 |
| 16 | Cốt thộp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 19 | ống sứ d200 dài 0.8m | 3 | cái | |
| 20 | SXLD ống nhựa ĐK 150 dẫn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu 12x12cm, inox dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tứ nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Co 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Co 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút gai D21 ren trong bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Cút gai D21 ren tngoài bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Co 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Co 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Vòi tắm hoa sen kết hợp van lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Van nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Con sơn đón điện 4 sứ (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <= 250 mm | 1 | cái | |
| 3 | Cầu chì trời 60 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 10 | Bảng lắp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Tủ điện nhựa cao cấp chịu nhiệt, đế nhựa 5-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 830 | m | |
| 22 | ống nhựa tròn thông dầm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 23 | ống nhựa tròn luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 24 | Cuộn keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng mương tiêp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | ống thộp tráng kẽm D60, dày 2.0mm (2.86kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | kg |
| 4 | ống thộp tráng kẽm D89, dày 2.5mm (5.333kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,666 | kg |
| 5 | Thộp neo D8, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | kg |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cäc |
| 7 | Tăng đơ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Kẹp đồng tiếp địa liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Cùm inox giữ ống nhựa luồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | ống nhựa PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Kim thu sét LAP-CX040 (Rbv=50m, cấp III, H=5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| F | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (loại 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình khí co2 MT5 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình cầu chữa cháy tự động ABC loại 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 4 | Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 6 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| G | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi