Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200140671-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200137203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi và QĐ số 4986/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Sơn Tịnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 11:43:00 đến ngày 2020-02-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,686,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp chính
1 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,533 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,234 m3
4 Ván khuôn thộp, ván khuôn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 m3
6 Ván khuôn thộp, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
7 Cốt thộp móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
8 Cốt thộp móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 tấn
9 Cốt thộp móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 tấn
10 Đệm cát móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 m3
11 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,053 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,898 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,224 m3
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m2
15 Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
16 Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 tấn
17 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 m3
18 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,716 m3
19 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 100m2
20 Cốt thộp cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
21 Cốt thộp cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
22 Cốt thộp cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
23 Cốt thộp cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 tấn
24 Cốt thộp cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,424 m3
26 Ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,796 100m2
27 Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
28 Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
29 Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 tấn
30 Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 tấn
31 Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,283 m3
33 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,408 100m2
34 Cốt thộp sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,225 tấn
35 Cốt thộp sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
36 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,309 m3
37 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
38 Cốt thộp cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
39 Cốt thộp cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
40 Bê tông lanh tô, ô văng..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,145 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 100m2
42 Cốt thộp lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
43 Cốt thộp lanh tô ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
44 Cốt thộp lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
45 Cốt thộp lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
46 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 m3
47 Ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
48 Cốt thộp giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
49 Bê tông hoa gió, các loại lam, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,454 m3
50 Ván khuôn kim loại, ván khuôn hoa gió, lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m2
51 Cốt thộp hoa gió, lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 tấn
52 Lắp dựng hoa gió, lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 cái
53 Đào móng gờ chặn vỉa hè, bậc cấp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,311 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 1m3
55 Bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
56 Láng nền vỉa hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,454 1m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,047 1m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,389 1m3
60 Sản xuất xà gồ thộp C100x40x10x2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 tấn
61 Công tác sơn, sơn sắt thộp bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thộp các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,4 1m2
62 Lắp dựng xà gồ thộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 tấn
63 Lợp mái, che tườngbằng tôn sóng vuông, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,722 100m2
64 Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
65 Xử lý khe nhiệt bằng nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m2
66 Tôn làm khe nhiệt và hành lang nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m2
67 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,948 1m2
68 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238,938 1m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,72 m2
70 Trát hồ dầu vào dầm trước khi trát VXM (VL*1.25; NC*1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,7 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,7 m2
72 Trát hồ dầu vào trần trước khi trát VXM (VL*1.25; NC*1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,5 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,5 m2
74 Đắp phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Trát hèm má cửa, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,68 m2
76 Trát sênô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,904 m2
77 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,099 m2
80 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,099 m2
81 Quét vôi 2 nước trắng trong nhà (vd) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.042,578 m2
82 Quét vôi 2 nước trắng ngoài nhà (vd) Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,428 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.042,578 1m2
84 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,428 1m2
85 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,565 m2
86 Đắp ú lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
87 Trát, kẻ roan âm tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
88 ống Inox 304 lan can hành lang D60 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2 m
89 SX, LD, HT cửa đi bằng sắt V40x40x4, kính trắng dày 5ly, khóa thường, không hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,84 m2
90 SX, LD, HT cửa đi bằng nhôm kính trắng kiểu thông dụng, khóa thường, hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
91 SX, LD, HT cửa sổ bằng sắt V40x40x4, kính trắng dày 5ly, khóa thường, không hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,24 m2
92 Dán đề can kính màu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m2
93 SXLD móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
94 ổ khóa tay năm loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
95 Hoa sắt chống trộm liên kết với tường, hộp 14x14x2mm 69,6 m2
96 Hoa sắt bảo vệ kính cửa, hộp 12x12x0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,928 m2
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,208 m2
98 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,661 m3
99 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,323 m3
100 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,3 1m2
101 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,86 1m2
102 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) VD Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,3 1m2
103 Công tác ốp gạch viền tường WC, kích thước gạch 100x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,664 1m2
104 SXLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 100m
106 Co nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Lắp dựng dàn giáo thộp thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,506 100m2
B Hầm tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 100m3
2 Bê tông đáy móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,766 m3
3 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
4 Xây tường, đá chẻ 15x20x25, dày <=30 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,486 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,94 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,52 m2
7 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
8 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
9 Lớp sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
10 Lớp sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
12 Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
13 Cốt thộp xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,677 m3
16 Cốt thộp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
17 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
19 ống sứ d200 dài 0.8m 3 cái
20 SXLD ống nhựa ĐK 150 dẫn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
C Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt phễu thu 12x12cm, inox dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tứ nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Co 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Co 90 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Cút gai D21 ren trong bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Cút gai D21 ren tngoài bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Co 90 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Co 90 độ D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
22 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
24 Vòi tắm hoa sen kết hợp van lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Van nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Cấp điện
1 Con sơn đón điện 4 sứ (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <= 250 mm 1 cái
3 Cầu chì trời 60 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
10 Bảng lắp ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
11 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Tủ điện nhựa cao cấp chịu nhiệt, đế nhựa 5-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 830 m
22 ống nhựa tròn thông dầm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
23 ống nhựa tròn luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
24 Cuộn keo dán điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
E Chống sét
1 Đào móng mương tiêp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
2 Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
3 ống thộp tráng kẽm D60, dày 2.0mm (2.86kg/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 kg
4 ống thộp tráng kẽm D89, dày 2.5mm (5.333kg/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,666 kg
5 Thộp neo D8, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 kg
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cäc
7 Tăng đơ M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Neo D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Kẹp đồng tiếp địa liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
10 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Cùm inox giữ ống nhựa luồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 ống nhựa PVC d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
13 Hộp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Kim thu sét LAP-CX040 (Rbv=50m, cấp III, H=5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
F PCCC
1 Bình chữa cháy ABC MFZL4 (loại 4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Bình khí co2 MT5 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bình cầu chữa cháy tự động ABC loại 6kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
4 Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
6 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
G  Hạng mục chung
1  Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Công trình
2  Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->