Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Muối – Hàng Tre; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Thiếc - Thuốc Bắc; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nguyễn Thiếp; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nhà Hỏa - Hàng Phèn- Bát Sứ - Hàng Bút; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Ngõ Hàng Bông-ngõ Hội Vũ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200151210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Muối – Hàng Tre; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Thiếc - Thuốc Bắc; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nguyễn Thiếp; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nhà Hỏa - Hàng Phèn- Bát Sứ - Hàng Bút; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Ngõ Hàng Bông-ngõ Hội Vũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 19:18:00 đến ngày 2020-02-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,865,787,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE | |||
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| C | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC | |||
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| E | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP | |||
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| G | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT | |||
| H | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| I | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ | |||
| J | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| L | Phần A cấp | |||
| M | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE | |||
| N | HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1 | |||
| O | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| P | Phần vật liệu: | |||
| Q | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm 0,6/1kV M4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| S | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| T | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | Phần vật liệu: | |||
| V | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| W | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| X | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE | |||
| Y | Phần thiết bị: | |||
| Z | Phần vật liệu: | |||
| AA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AB | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC | |||
| AC | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| AD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | Phần vật liệu: | |||
| AF | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| AG | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| AH | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC | |||
| AI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AJ | Phần vật liệu: | |||
| AK | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| AL | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | m |
| AM | HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC | |||
| AN | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AO | Phần vật liệu: | |||
| AP | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.529 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| AQ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.672 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.172 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935 | m |
| AR | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP | |||
| AS | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC | |||
| AT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AU | Phần vật liệu: | |||
| AV | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| AW | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| AX | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| AY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AZ | Phần vật liệu: | |||
| BA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| BB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| BC | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT | |||
| BD | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT | |||
| BE | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BF | Phần vật liệu: | |||
| BG | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| BH | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| BI | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN | |||
| BJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| BK | Phần vật liệu: | |||
| BL | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| BM | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| BN | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT | |||
| BO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BP | Phần vật liệu: | |||
| BQ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| BR | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m |
| BS | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ | |||
| BT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| BU | Phần vật liệu: | |||
| BV | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.572 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.301 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| BW | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | m |
| BX | Phần A cấp B thực hiện | |||
| BY | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE | |||
| BZ | HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1 | |||
| CA | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| CB | Phần vật liệu: | |||
| CC | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1386 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5743 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| CD | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4059 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4901 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,265 | 100m |
| CE | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| CF | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| CG | Phần vật liệu: | |||
| CH | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5446 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| CI | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7079 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| CJ | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9901 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m |
| CK | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC | |||
| CL | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| CM | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| CN | Phần vật liệu: | |||
| CO | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,703 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0693 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| CP | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0693 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8307 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | 100m |
| CQ | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC | |||
| CR | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| CS | Phần vật liệu: | |||
| CT | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9802 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1188 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| CU | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9307 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2475 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2425 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,435 | 100m |
| CV | HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC | |||
| CW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tủ |
| CX | Phần vật liệu: | |||
| CY | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8812 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6337 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| CZ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2475 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8614 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4286 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,645 | 100m |
| DA | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP | |||
| DB | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC | |||
| DC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| DD | Phần vật liệu: | |||
| DE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7129 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9307 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| DF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9307 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 100m |
| DG | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| DH | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| DI | Phần vật liệu: | |||
| DJ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6931 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3366 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| DK | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9109 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2475 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 100m |
| DL | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT | |||
| DM | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT | |||
| DN | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| DO | Phần vật liệu: | |||
| DP | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1584 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| DQ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0693 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3069 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6231 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| DR | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN | |||
| DS | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| DT | Phần vật liệu: | |||
| DU | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1287 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3366 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| DV | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0297 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1832 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2868 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | 100m |
| DW | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT | |||
| DX | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| DY | Phần vật liệu: | |||
| DZ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6139 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| EA | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8812 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1089 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | 100m |
| EB | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ | |||
| EC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| ED | Phần vật liệu: | |||
| EE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6931 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3069 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| EF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4554 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,802 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,505 | 100m |
| EG | Phần B thực hiện | |||
| EH | Phần vật tư B cấp | |||
| EI | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE | |||
| EJ | HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1 | |||
| EK | Phần thiết bị: | |||
| EL | Phần vật liệu: | |||
| EM | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 6 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 11 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| EN | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cuộn |
| 9 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| EO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.883,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,19 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | viên |
| EP | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| EQ | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| ER | Phần thiết bị: | |||
| ES | Phần vật liệu: | |||
| ET | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| EU | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 8 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| EV | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,37 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | viên |
| EW | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| EX | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE | |||
| EY | Phần thiết bị: | |||
| EZ | Phần vật liệu: | |||
| FA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| FB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| FC | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 5 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| FD | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC | |||
| FE | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| FF | Phần thiết bị: | |||
| FG | Phần vật liệu: | |||
| FH | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 9 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 11 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 12 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 14 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| FI | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cuộn |
| 12 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| FJ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.797 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,71 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| FK | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| FL | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC | |||
| FM | Phần thiết bị: | |||
| FN | Phần vật liệu: | |||
| FO | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m |
| 8 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 10 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 11 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 13 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| FP | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cuộn |
| 12 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| FQ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.265 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,66 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | viên |
| FR | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| FS | HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC | |||
| FT | Phần thiết bị: | |||
| FU | Phần vật liệu: | |||
| FV | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8 | m |
| 9 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 12 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 14 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| FW | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.836 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cuộn |
| 12 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| FX | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.287 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,62 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.364 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | viên |
| FY | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,8 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| FZ | CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24s/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 5 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ treo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| GA | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP | |||
| GB | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC | |||
| GC | Phần thiết bị: | |||
| GD | Phần vật liệu: | |||
| GE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | ống co ngót hạ thế a120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 10 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| GF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cuộn |
| 12 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| GG | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.428 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,07 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | viên |
| GH | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| GI | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| GJ | Phần thiết bị: | |||
| GK | Phần vật liệu: | |||
| GL | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | ống co ngót hạ thế a120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 10 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| GM | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cuộn |
| 12 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| GN | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.849 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,48 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | viên |
| GO | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| GP | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT | |||
| GQ | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT | |||
| GR | Phần thiết bị: | |||
| GS | Phần vật liệu: | |||
| GT | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 9 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 12 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| GU | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 9 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| GV | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.730,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,03 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| GW | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| GX | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN | |||
| GY | Phần thiết bị: | |||
| GZ | Phần vật liệu: | |||
| HA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m |
| 9 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 22,95 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | kg |
| 13 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 14 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| HB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 10 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 11 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cuộn |
| 13 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| HC | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.370 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,9 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | viên |
| HD | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| HE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| HF | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT | |||
| HG | Phần thiết bị: | |||
| HH | Phần vật liệu: | |||
| HI | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 6 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 11 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| HJ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 10 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 11 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cuộn |
| 13 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| HK | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.033 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | viên |
| HL | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| HM | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ | |||
| HN | Phần thiết bị: | |||
| HO | Phần vật liệu: | |||
| HP | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m |
| 6 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột H đơn (TL: 21,2 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | kg |
| 12 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | kg |
| 13 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 14 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| HQ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | cái |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 11 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hòm |
| 12 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 13 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hòm |
| 14 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 15 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cuộn |
| HR | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.611,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,74 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.762,5 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | viên |
| HS | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| HT | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| HU | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| HV | Phần nhân công | |||
| HW | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE | |||
| HX | HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1 | |||
| HY | Phần vật liệu: | |||
| HZ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,16 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,01 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,89 | m3 |
| IA | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6852 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0269 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5469 | m3 |
| IB | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| IC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| ID | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| IE | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| IF | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| IG | Phần vật liệu: | |||
| IH | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,23 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,81 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m3 |
| II | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9213 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3867 | m3 |
| IJ | Di chuyển (tận dụng) | |||
| IK | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | km |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| IL | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE | |||
| IM | Phần vật liệu: | |||
| IN | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| IO | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC | |||
| IP | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| IQ | Phần vật liệu: | |||
| IR | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,38 | m3 |
| IS | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7734 | m3 |
| IT | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| IU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| IV | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| IW | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 7 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| IX | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC | |||
| IY | Phần vật liệu: | |||
| IZ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,15 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,85 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,93 | m3 |
| JA | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7734 | m3 |
| JB | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | m3 |
| JC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| JD | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| JE | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 7 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| JF | HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC | |||
| JG | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,35 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,03 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,62 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,27 | m3 |
| JH | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3704 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0537 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,864 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0937 | m3 |
| JI | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5336 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5336 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5336 | m3 |
| JJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| JK | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| JL | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| JM | CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | km |
| JN | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP | |||
| JO | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC | |||
| JP | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,39 | m3 |
| JQ | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7734 | m3 |
| JR | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | m3 |
| JS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| JT | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 5 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| JU | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| JV | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| JW | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | 0,97 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,9 | m3 |
| JX | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2245 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3535 | m3 |
| JY | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| JZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| KA | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 4 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| KB | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| KC | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT | |||
| KD | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT | |||
| KE | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,94 | m3 |
| KF | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2321 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6777 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5617 | m3 |
| KG | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| KH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| KI | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| KJ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | km |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | km |
| 5 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| KK | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN | |||
| KL | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,41 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,11 | m3 |
| KM | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2245 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5495 | m3 |
| KN | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5201 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5201 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5201 | m3 |
| KO | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| KP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| KQ | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| KR | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | km |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km |
| 5 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m |
| 6 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| KS | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT | |||
| KT | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,73 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,76 | m3 |
| KU | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | m3 |
| KV | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| KW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| KX | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| KY | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | km |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| KZ | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ | |||
| LA | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,97 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,55 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,49 | m3 |
| LB | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7722 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5247 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0927 | m3 |
| LC | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3553 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3553 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3553 | m3 |
| LD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| LE | Công tác tiếp địa cột | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| LF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| LG | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m |
| LH | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | km |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 7 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| LI | Phần vận chuyển | |||
| LJ | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE | |||
| LK | HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1 | |||
| LL | THIẾT BỊ | |||
| LM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| LN | VẬT LIỆU | |||
| LO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| LP | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| LQ | THIẾT BỊ | |||
| LR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| LS | VẬT LIỆU | |||
| LT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| LU | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE | |||
| LV | VẬT LIỆU | |||
| LW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| LX | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC | |||
| LY | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| LZ | THIẾT BỊ | |||
| MA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| MB | VẬT LIỆU | |||
| MC | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| MD | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC | |||
| ME | THIẾT BỊ | |||
| MF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| MG | VẬT LIỆU | |||
| MH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| MI | HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC | |||
| MJ | THIẾT BỊ | |||
| MK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| ML | VẬT LIỆU | |||
| MM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| MN | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP | |||
| MO | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC | |||
| MP | THIẾT BỊ | |||
| MQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| MR | VẬT LIỆU | |||
| MS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| MT | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| MU | THIẾT BỊ | |||
| MV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| MW | VẬT LIỆU | |||
| MX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| MY | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT | |||
| MZ | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT | |||
| NA | THIẾT BỊ | |||
| NB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| NC | VẬT LIỆU | |||
| ND | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| NE | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN | |||
| NF | THIẾT BỊ | |||
| NG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| NH | VẬT LIỆU | |||
| NI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| NJ | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT | |||
| NK | THIẾT BỊ | |||
| NL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| NM | VẬT LIỆU | |||
| NN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| NO | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ | |||
| NP | THIẾT BỊ | |||
| NQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| NR | VẬT LIỆU | |||
| NS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| NT | Phần hoàn trả | |||
| NU | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE | |||
| NV | HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1 | |||
| NW | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,98 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,25 | m2 |
| NX | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| NY | HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| NZ | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,83 | m2 |
| OA | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE | |||
| OB | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m2 |
| OC | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC | |||
| OD | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8 | m2 |
| OE | Vị trí tủ di chuyển: | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| OF | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9 | m2 |
| OG | Vị trí tủ di chuyển: | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m2 |
| OH | HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,35 | m2 |
| OI | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6065 | m2 |
| OJ | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP | |||
| OK | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC | |||
| OL | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m2 |
| OM | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9213 | m2 |
| ON | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| OO | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9 | m2 |
| OP | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| OQ | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT | |||
| OR | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT | |||
| OS | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,4 | m2 |
| OT | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6161 | m2 |
| OU | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN | |||
| OV | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,85 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,4 | m2 |
| OW | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7639 | m2 |
| OX | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT | |||
| OY | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,73 | m2 |
| OZ | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| PA | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ | |||
| PB | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,7 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| PC | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi