Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Muối – Hàng Tre; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Thiếc - Thuốc Bắc; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nguyễn Thiếp; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nhà Hỏa - Hàng Phèn- Bát Sứ - Hàng Bút; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Ngõ Hàng Bông-ngõ Hội Vũ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200151210-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Muối – Hàng Tre; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Thiếc - Thuốc Bắc; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nguyễn Thiếp; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nhà Hỏa - Hàng Phèn- Bát Sứ - Hàng Bút; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Ngõ Hàng Bông-ngõ Hội Vũ
Số hiệu KHLCNT 20200148095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 19:18:00 đến ngày 2020-02-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,865,787,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
C CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
E CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
G CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT
H HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
I CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ
J HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
K HẠNG MỤC XÂY LẮP
L Phần A cấp
M CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE
N HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1
O Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
P Phần vật liệu:
Q Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.835 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Hộp nối cáp ngầm 0,6/1kV M4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
R Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.301 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 m
S HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN
T Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
U Phần vật liệu:
V Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
W Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
X HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE
Y Phần thiết bị:
Z Phần vật liệu:
AA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AB CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC
AC HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
AD Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AE Phần vật liệu:
AF Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 609 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
AG Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 m
AH HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC
AI Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AJ Phần vật liệu:
AK Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
AL Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 853 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 523 m
AM HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC
AN Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AO Phần vật liệu:
AP Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.857 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.529 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 575 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
AQ Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.557 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.672 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.172 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 935 m
AR CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP
AS HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC
AT Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AU Phần vật liệu:
AV Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
AW Cáp ngầm đến công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 635 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
AX HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2
AY Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AZ Phần vật liệu:
BA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 756 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 976 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
BB Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 627 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 575 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
BC CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT
BD HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT
BE Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
BF Phần vật liệu:
BG Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
BH Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
BI HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN
BJ Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
BK Phần vật liệu:
BL Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 808 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
BM Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 907 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
BN HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT
BO Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BP Phần vật liệu:
BQ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
BR Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m
BS CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ
BT Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
BU Phần vật liệu:
BV Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.572 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.301 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
BW Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.448 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.398 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 m
BX Phần A cấp B thực hiện
BY CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE
BZ HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1
CA Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
CB Phần vật liệu:
CC Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1386 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5743 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
7 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
CD Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4059 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4901 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4299 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,27 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,265 100m
CE HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN
CF Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
CG Phần vật liệu:
CH Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5446 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
CI Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7079 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
CJ HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9901 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
4 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 100m
CK CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC
CL HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
CM Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
CN Phần vật liệu:
CO Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,703 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0693 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
CP Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4257 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0693 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8307 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 100m
CQ HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC
CR Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
CS Phần vật liệu:
CT Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9802 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1188 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đầu
CU Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9307 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2475 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2425 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,435 100m
CV HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC
CW Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tủ
CX Phần vật liệu:
CY Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8812 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6337 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu
CZ Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2475 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8614 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4286 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,04 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,645 100m
DA CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP
DB HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC
DC Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
DD Phần vật liệu:
DE Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7129 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9307 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
DF Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9307 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
3 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 100m
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 100m
DG HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2
DH Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
DI Phần vật liệu:
DJ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6931 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3366 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
DK Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9109 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2475 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 100m
DL CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT
DM HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT
DN Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
DO Phần vật liệu:
DP Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1584 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
DQ Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0693 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3069 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6231 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 100m
DR HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN
DS Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
DT Phần vật liệu:
DU Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1287 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3366 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
DV Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0297 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1832 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2868 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,655 100m
DW HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT
DX Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
DY Phần vật liệu:
DZ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6139 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
EA Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8812 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1089 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5011 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 100m
EB CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ
EC Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
ED Phần vật liệu:
EE Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6931 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3069 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
EF Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4554 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,802 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,19 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,505 100m
EG Phần B thực hiện
EH Phần vật tư B cấp
EI CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE
EJ HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1
EK Phần thiết bị:
EL Phần vật liệu:
EM Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m
6 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
11 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
EN Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cuộn
9 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
EO Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.883,5 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,19 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 viên
EP Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
EQ HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN
ER Phần thiết bị:
ES Phần vật liệu:
ET Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
10 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
EU Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
8 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
EV Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.557 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,37 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 viên
EW Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
EX HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE
EY Phần thiết bị:
EZ Phần vật liệu:
FA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
4 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
FB Cáp ngầm đến công tơ
FC Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
5 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
6 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
FD CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC
FE HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
FF Phần thiết bị:
FG Phần vật liệu:
FH Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m
9 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
11 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
12 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
14 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
FI Cáp ngầm đến công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 686 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
9 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cuộn
12 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
FJ Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.797 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,71 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 603 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 viên
FK Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
FL HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC
FM Phần thiết bị:
FN Phần vật liệu:
FO Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m
8 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
10 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
11 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m
13 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
FP Cáp ngầm đến công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 522 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.044 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
9 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cuộn
12 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
FQ Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.265 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,66 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 663 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 viên
FR Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
FS HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC
FT Phần thiết bị:
FU Phần vật liệu:
FV Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8 m
9 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
11 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
12 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
13 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m
14 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
15 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
FW Cáp ngầm đến công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 918 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.836 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
9 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cuộn
12 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
FX Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.287 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,62 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.364 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 viên
FY Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,8 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
FZ CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp quang ADSS/24s/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Ống nhựa xoắn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Măng sông cáp quang 24 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 ODF 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
5 Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Bộ treo 1 hướng cáp ADSS/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
7 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Biển báo độ cao vượt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
GA CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP
GB HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC
GC Phần thiết bị:
GD Phần vật liệu:
GE Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 ống co ngót hạ thế a120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
10 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
11 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
GF Cáp ngầm đến công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
9 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cuộn
12 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
GG Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.428 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,07 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 589 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 viên
GH Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
GI HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2
GJ Phần thiết bị:
GK Phần vật liệu:
GL Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 ống co ngót hạ thế a120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
10 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
GM Cáp ngầm đến công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
9 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cuộn
12 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
GN Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.849 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,48 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 879 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 viên
GO Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
GP CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT
GQ HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT
GR Phần thiết bị:
GS Phần vật liệu:
GT Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
9 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
12 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
GU Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
9 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
GV Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.730,5 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,03 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 494 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 viên
GW Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
GX HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN
GY Phần thiết bị:
GZ Phần vật liệu:
HA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6 m
9 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 22,95 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 kg
13 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
14 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
HB Cáp ngầm đến công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
9 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
10 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
11 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cuộn
13 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
HC Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.370 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,9 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 viên
HD Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
HE Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
HF HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT
HG Phần thiết bị:
HH Phần vật liệu:
HI Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
6 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
9 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
11 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
HJ Cáp ngầm đến công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
9 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
10 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
11 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cuộn
13 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
HK Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.033 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 viên
HL Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
HM CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ
HN Phần thiết bị:
HO Phần vật liệu:
HP Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m
6 Đầu cốt AM120 1lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Giá đỡ 2 cáp lên cột H đơn (TL: 21,2 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 kg
12 Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,13 kg
13 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
14 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
HQ Cáp ngầm đến công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 cái
7 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534 cái
10 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
11 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 hòm
12 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
13 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hòm
14 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
15 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cuộn
HR Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.611,5 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,74 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.762,5 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 viên
HS Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
HT Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
HU Tiếp địa hạ thế
1 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,36 kg
2 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
3 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
HV Phần nhân công
HW CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE
HX HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1
HY Phần vật liệu:
HZ Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,16 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,25 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,01 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,89 m3
IA Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6852 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0269 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,432 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5469 m3
IB Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
IC Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
ID Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
2 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
3 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
IE Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
6 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
IF HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN
IG Phần vật liệu:
IH Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,23 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,81 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,24 m3
II Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9213 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5067 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3867 m3
IJ Di chuyển (tận dụng)
IK Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 km
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
IL HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE
IM Phần vật liệu:
IN Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
IO CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC
IP HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
IQ Phần vật liệu:
IR Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,84 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,38 m3
IS Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7734 m3
IT Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
IU Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
IV Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
IW Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 m
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
6 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
7 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
IX HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC
IY Phần vật liệu:
IZ Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,9 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,15 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,85 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,93 m3
JA Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7734 m3
JB Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7601 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7601 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7601 m3
JC Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
JD Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
JE Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 m
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
7 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
JF HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC
JG Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,35 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,03 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,62 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,27 m3
JH Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3704 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0537 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,864 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0937 m3
JI Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5336 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5336 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5336 m3
JJ Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tủ
JK Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
2 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
JL Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135 m
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
7 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
JM CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 km
JN CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP
JO HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC
JP Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,39 m3
JQ Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7734 m3
JR Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5067 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5067 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5067 m3
JS Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
JT Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
5 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
JU Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
JV HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2
JW Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn 0,97 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
7 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m2
8 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,9 m2
9 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,9 m3
JX Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2245 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7735 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3535 m3
JY Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
JZ Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
KA Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
4 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
6 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
KB Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
KC CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT
KD HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT
KE Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,4 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,7 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,94 m3
KF Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2321 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6777 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5617 m3
KG Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 m3
KH Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
KI Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
KJ Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 km
4 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 km
5 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
6 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
7 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
8 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
KK HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN
KL Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,91 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,4 m2
8 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,41 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,11 m3
KM Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2245 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7735 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5495 m3
KN Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5201 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5201 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5201 m3
KO Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
KP Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
KQ Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
KR Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 km
4 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 km
5 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429 m
6 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
7 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
8 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
9 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
11 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
KS HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT
KT Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,73 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,75 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,76 m3
KU Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 m3
KV Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
KW Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
KX Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
KY Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 km
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
KZ CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ
LA Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,97 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
7 Phá hè gạch đỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m2
8 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
9 Phá dỡ kết cấu dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,55 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,49 m3
LB Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7722 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5247 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0927 m3
LC Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3553 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3553 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3553 m3
LD Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
LE Công tác tiếp địa cột
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
LF Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
LG Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369 m
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369 m
LH Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 km
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 m
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
6 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
7 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
LI Phần vận chuyển
LJ CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE
LK HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1
LL THIẾT BỊ
LM Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
LN VẬT LIỆU
LO Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
LP HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN
LQ THIẾT BỊ
LR Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
LS VẬT LIỆU
LT Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
LU HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE
LV VẬT LIỆU
LW Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
LX CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC
LY HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
LZ THIẾT BỊ
MA Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
MB VẬT LIỆU
MC Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
MD HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC
ME THIẾT BỊ
MF Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
MG VẬT LIỆU
MH Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
MI HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC
MJ THIẾT BỊ
MK Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
ML VẬT LIỆU
MM Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
MN CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP
MO HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC
MP THIẾT BỊ
MQ Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
MR VẬT LIỆU
MS Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
MT HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2
MU THIẾT BỊ
MV Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
MW VẬT LIỆU
MX Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
MY CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT
MZ HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT
NA THIẾT BỊ
NB Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
NC VẬT LIỆU
ND Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
NE HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN
NF THIẾT BỊ
NG Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
NH VẬT LIỆU
NI Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
NJ HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT
NK THIẾT BỊ
NL Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
NM VẬT LIỆU
NN Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
NO CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ
NP THIẾT BỊ
NQ Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
NR VẬT LIỆU
NS Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
NT Phần hoàn trả
NU CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ HÀNG MUỐI - HÀNG TRE
NV HẠNG MỤC 1: TBA TT THỦY LỢI 1
NW HẠ THẾ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,98 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
3 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,25 m2
NX Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
NY HẠNG MỤC 2: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN
NZ HẠ THẾ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
3 Hoàn trả hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
4 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,83 m2
OA HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG TRE
OB HẠ THẾ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m2
OC CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ HÀNG THIẾC - THUỐC BẮC
OD HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG ĐIẾU
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,8 m2
OE Vị trí tủ di chuyển:
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
OF HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG THIẾC
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,9 m2
OG Vị trí tủ di chuyển:
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m2
OH HẠNG MỤC 3: TBA THUỐC BẮC
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,35 m2
OI Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6065 m2
OJ CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGUYỄN THIẾP
OK HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC
OL HẠ THẾ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,45 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
3 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5 m2
OM Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9213 m2
ON HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG KHOAI 2
OO HẠ THẾ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m2
3 Hoàn trả mặt hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m2
4 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,9 m2
OP Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
OQ CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NHÀ HỎA, HÀNG PHÈN, BÁT SỨ, HÀNG BÚT
OR HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BÁT
OS HẠ THẾ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m2
3 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,4 m2
OT Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6161 m2
OU HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG PHÈN
OV HẠ THẾ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,85 m2
3 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,4 m2
OW Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7639 m2
OX HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG BÚT
OY HẠ THẾ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
2 Hoàn trả hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
3 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,73 m2
OZ Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
PA CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP TUYẾN PHỐ NGÕ HÀNG BÔNG - NGÕ HỘI VŨ
PB HẠ THẾ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,7 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
3 Hoàn trả hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m2
4 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
PC Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->