Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH LƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200151995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 00:50:00 đến ngày 2020-02-06 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,689,404 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác xây lát | |||
| 1 | Bê tông giằng khung vây đá 1x2 mác 250 | Theo BVTK | 103,03 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ tiêu đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,49 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ tiêu | Theo BVTK | 55 | cái |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo BVTK | 45,33 | m3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 35,61 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 86,12 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo BVTK | 28,95 | m3 |
| 9 | Bốc xếp tấm đan lên PTVC | Theo BVTK | 215,3 | tấn |
| 10 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo BVTK | 21,53 | 10tấn/km |
| 11 | Bốc xếp tấm đan xuống PTVC | Theo BVTK | 215,3 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo BVTK | 2.835 | cái |
| 13 | Trát vữa XM dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 0 | m2 |
| 14 | Đá dăm 2x4 | Theo BVTK | 163 | m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Theo BVTK | 9,35 | 100m2 |
| 16 | Đổ đá hộc | Theo BVTK | 122 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng khung vây, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 0,785 | tấn |
| 18 | Cốt thép trụ tiêu, đường kính <= 10 mm | 0,191 | tấn | |
| 19 | Cốt thép giằng khung vây, đường kính <=18 mm | Theo BVTK | 2,917 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo BVTK | 100,07 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo BVTK | 0,753 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm lát | Theo BVTK | 7,65 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mái kênh | Theo BVTK | 1,31 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn giằng khung vây | Theo BVTK | 5,778 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn trụ tiêu | Theo BVTK | 0,222 | 100m2 |
| 26 | Ống nhựa đk 50mm | Theo BVTK | 4,536 | 100m |
| 27 | Phá dỡ rọ đá | Theo BVTK | 190 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 9 | m3 | |
| 29 | Xúc đá + bê tông bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo BVTK | 1,99 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Theo BVTK | 1,99 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển tiếp 2km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo BVTK | 1,99 | 100m3 |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo BVTK | 180,8 | cái |
| 33 | Sơn trắng đỏ 2 nước | Theo BVTK | 40,84 | m2 |
| B | Công tác đất | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo BVTK | 0,31 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo BVTK | 8 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo BVTK | 9,32 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo BVTK | 233 | m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Theo BVTK | 2,06 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 0,51 | 100m3 |
| 7 | San đất chân kè + san bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo BVTK | 9,048 | 100m3 |
| 8 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | Theo BVTK | 17,23 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất đào thừa, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo BVTK | 8,378 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo BVTK | 8,378 | 100m3 |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK | 1 | khoản |
| 2 | Các chi phí hạng mục chung khác | Theo HSTK | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi