Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã- Ô Quan Chưởng; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã- Ô Quan Chưởng; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200148755-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã- Ô Quan Chưởng; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã- Ô Quan Chưởng; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật
Số hiệu KHLCNT 20200146305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 18:52:00 đến ngày 2020-02-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,642,970,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
B Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
C Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
D Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
E Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
F HẠNG MỤC XÂY LẮP
G Phần A cấp
H Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
I Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng
J Phần vật liệu:
K Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 m
2 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
L Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
M Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1
N Phần vật liệu:
O Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
P Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
Q Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2
R Phần vật liệu:
S Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 806 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
T Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
U Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3
V Phần vật liệu:
W Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
X Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
Y Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4
Z Phần vật liệu:
AA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 493 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
AB Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
AC Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1
AD Phần vật liệu:
AE Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AF Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m
AG Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3
AH Phần vật liệu:
AI Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 867 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
AJ Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
AK Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1
AL Phần vật liệu:
AM Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
AN Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
AO Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2
AP Phần vật liệu:
AQ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
AR Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
AS Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
AT Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng
AU Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AV Phần vật liệu:
AW Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 854 m
AX Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
AY Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1
AZ Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
BA Phần vật liệu:
BB Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.042 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
BC Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,5 m
BD Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2
BE Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BF Phần vật liệu:
BG Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.127 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
BH Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
BI Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3
BJ Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BK Phần vật liệu:
BL Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
BM Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5 m
BN Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4
BO Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BP Phần vật liệu:
BQ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 679 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
BR Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,5 m
BS Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1
BT Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
BU Phần vật liệu:
BV Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
BW Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
BX Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3
BY Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BZ Phần vật liệu:
CA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.167 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
CB Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1
CC Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CD Phần vật liệu:
CE Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m
CF Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
CG Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2
CH Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CI Phần vật liệu:
CJ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 824 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
CK Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 m
CL Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông
CM Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế
CN Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
CO Phần vật liệu:
CP Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,35 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,629 m
3 ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,685 m
4 ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,486 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
CQ Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,835 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,61 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,252 m
4 ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,617 m
5 ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
6 ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m
CR Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3
CS Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
CT Phần vật liệu:
CU Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.043,33 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,97 m
3 ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.425,11 m
4 ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,14 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
CV Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,22 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,16 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,39 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,07 m
6 ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
7 ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
CW Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật
CX Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực
CY Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
CZ Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
DA Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 m
DB Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu
DC Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DD Phần vật liệu:
DE Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.248 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.506 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
DF Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
DG Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2
DH Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
DI Phần vật liệu:
DJ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.574 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
DK Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.242 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 703 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
DL Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật
DM Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
DN Phần vật liệu:
DO Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.529 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
DP Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 774 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 577 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,5 m
DQ Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ
DR Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
DS Phần vật liệu:
DT Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
DU Cáp ngầm đến công tơ
1 Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
DV Phần A cấp B thực hiện
DW Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
DX Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng
DY Phần thiết bị:
DZ Phần vật liệu:
EA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,228 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 (Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
EB Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
EC Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1
ED Phần thiết bị:
EE Phần vật liệu:
EF Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,881 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
EG Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,005 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 100m
EH Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2
EI Phần thiết bị:
EJ Phần vật liệu:
EK Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,426 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
EL Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
EM Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3
EN Phần thiết bị:
EO Phần vật liệu:
EP Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,149 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
EQ Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,886 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 100m
ER Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4
ES Phần thiết bị:
ET Phần vật liệu:
EU Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,485 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
EV Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,708 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 100m
EW Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1
EX Phần thiết bị:
EY Phần vật liệu:
EZ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,861 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
FA Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,876 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 100m
FB Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3
FC Phần thiết bị:
FD Phần vật liệu:
FE Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,713 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
FF Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,713 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 100m
FG Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1
FH Phần thiết bị:
FI Phần vật liệu:
FJ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
FK Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m
FL Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2
FM Phần thiết bị:
FN Phần vật liệu:
FO Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,485 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
FP Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m
FQ Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
FR Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng
FS Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
FT Phần vật liệu:
FU Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 100m
FV Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1
FW Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
FX Phần vật liệu:
FY Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,225 100m
FZ Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2
GA Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
GB Phần vật liệu:
GC Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,805 100m
GD Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3
GE Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
GF Phần vật liệu:
GG Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,735 100m
GH Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4
GI Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
GJ Phần vật liệu:
GK Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,315 100m
GL Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1
GM Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
GN Phần vật liệu:
GO Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,585 100m
GP Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3
GQ Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
GR Phần vật liệu:
GS Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
GT Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1
GU Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
GV Phần vật liệu:
GW Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 100m
GX Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2
GY Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
GZ Phần vật liệu:
HA Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,895 100m
HB Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông
HC Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế
HD Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
HE Phần vật liệu:
HF Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
HG Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,437 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
HH Mương cáp hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,952 100m
HI Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3
HJ Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
HK Phần vật liệu:
HL Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đầu
HM Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,205 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m
HN Mương cáp hạ áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,27 100m
HO Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật
HP Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực
HQ Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
HR Phần vật liệu:
HS Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,317 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
HT Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,703 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m
HU Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
HV Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu
HW Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
HX Phần vật liệu:
HY Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,723 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
HZ Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,995 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m
IA Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,37 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,265 100m
IB Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2
IC Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
ID Phần vật liệu:
IE Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,614 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,109 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
IF Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,569 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,061 100m
IG Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,715 100m
IH Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật
II Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
IJ Phần vật liệu:
IK Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,891 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
IL Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,312 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 100m
IM Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,47 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,655 100m
IN Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ
IO Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
IP Phần vật liệu:
IQ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
IR Cáp ngầm đến công tơ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m
IS Mương cáp hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
2 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,575 100m
IT Phần B thực hiện
IU Phần vật tư B cấp
IV Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
IW Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng
IX Phần vật liệu:
IY Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
IZ Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
6 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
7 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cuộn
JA Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1
JB Phần vật liệu:
JC Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
JD Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
6 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
7 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cuộn
JE Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2
JF Phần vật liệu:
JG Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
JH Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
5 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
6 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
7 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cuộn
JI Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3
JJ Phần vật liệu:
JK Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
JL Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
6 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 hòm
7 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
8 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cuộn
JM Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4
JN Phần vật liệu:
JO Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m
5 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
JP Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hòm
6 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
7 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cuộn
JQ Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1
JR Phần vật liệu:
JS Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
JT Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hòm
6 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
7 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hòm
8 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cuộn
JU Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3
JV Phần vật liệu:
JW Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6 m
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
JX Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
5 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
6 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
7 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cuộn
JY Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1
JZ Phần vật liệu:
KA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
KB Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
6 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
7 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cuộn
KC Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2
KD Phần vật liệu:
KE Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
KF Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
6 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cuộn
KG Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
KH Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng
KI Phần thiết bị:
KJ Phần vật liệu:
KK Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
KL Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
KM Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.122 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,81 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 487 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 viên
KN Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
KO Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1
KP Phần thiết bị:
KQ Phần vật liệu:
KR Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
KS Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
KT Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.400 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,71 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 661 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 viên
KU Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
KV Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2
KW Phần thiết bị:
KX Phần vật liệu:
KY Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
KZ Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
LA Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.589 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,16 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 693 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 viên
LB Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
LC Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3
LD Phần thiết bị:
LE Phần vật liệu:
LF Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
LG Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
4 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
LH Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.531,5 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,5 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 viên
LI Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
LJ Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4
LK Phần thiết bị:
LL Phần vật liệu:
LM Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
7 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
LN Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
4 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
LO Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.194 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,73 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 506 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 viên
LP Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
LQ Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1
LR Phần thiết bị:
LS Phần vật liệu:
LT Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
LU Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
4 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
LV Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.112 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,78 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 618 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 viên
LW Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
LX Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3
LY Phần thiết bị:
LZ Phần vật liệu:
MA Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
MB Cáp ngầm đến công tơ
1 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,5 m
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 cái
5 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
7 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
MC Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.101 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,33 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 836 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 viên
MD Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
ME Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1
MF Phần thiết bị:
MG Phần vật liệu:
MH Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
5 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
MI Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
MJ Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.385 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,75 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,5 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 viên
MK Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
ML Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2
MM Phần thiết bị:
MN Phần vật liệu:
MO Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
MP Cáp ngầm đến công tơ
1 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
2 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
MQ Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.184 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,36 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 611 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
MR Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
MS Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông
MT Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế
MU Phần thiết bị:
MV Phần vật liệu:
MW Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
6 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
9 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
MX Cáp ngầm đến công tơ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
3 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
5 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cuộn
MY Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.744,9 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,791 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,1 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 viên
MZ Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
NA Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3
NB Phần thiết bị:
NC Phần vật liệu:
ND Cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
3 Bảng sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
6 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
8 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
9 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
10 Nắp che ống HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
NE Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
6 Vít nở 5*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
9 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cuộn
NF Mương cáp hạ áp
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.286,9 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,931 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.254,1 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 viên
NG Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
NH Hạng mục 3: Cáp quang và phụ kiện
1 Cáp quang ADSS/24s/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Ống nhựa xoắn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Măng sông cáp quang 24 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
NI Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật
NJ Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực
NK Phần thiết bị:
NL Phần vật liệu:
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Biển : Cấm lại gần! Có điện NHCN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
6 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
11 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
NM Cáp ngầm đến công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
7 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
9 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hòm
10 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
11 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
12 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
14 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
NN Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.650,5 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,87 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,5 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 viên
NO Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
NP Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu
NQ Phần thiết bị:
NR Phần vật liệu:
NS Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 Biển : Cấm lại gần! Có điện NHCN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m
9 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
14 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
NT Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hòm
9 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cuộn
12 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
NU Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.520,5 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,11 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,5 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 viên
NV Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
NW Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2
NX Phần thiết bị:
NY Phần vật liệu:
NZ Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
2 Biển : Cấm lại gần! Có điện NHCN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
7 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
9 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m
11 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
13 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
14 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
16 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
OA Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hòm
9 Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hòm
10 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
11 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cuộn
12 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
OB Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.175,5 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,45 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 viên
OC Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
OD Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật
OE Phần thiết bị:
OF Phần vật liệu:
OG Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
2 Biển : Cấm lại gần! Có điện NHCN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
9 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
11 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
13 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
14 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 ống co ngót hạ thế a95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
16 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
OH Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hòm
9 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
10 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cuộn
11 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
OI Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.903 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,6 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 846 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 viên
OJ Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
OK Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ
OL Phần thiết bị:
OM Phần vật liệu:
ON Cáp ngầm đường trục hạ thế
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
OO Cáp ngầm đến công tơ
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
3 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
6 Vít nở 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
9 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Băng dính (keo) hạ thế 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cuộn
11 Nắp che ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
OP Mương cáp hạ thế
1 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.520 viên
2 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,89 m3
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 viên
OQ Công tác xây dựng móng tủ pillar
1 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
3 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 kg
4 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
5 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
OR Hạng mục 6: Cáp quang và phụ kiện
1 Cáp quang ADSS/24s/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
2 Ống nhựa xoắn ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Măng sông cáp quang 24 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
OS Phần nhân công
OT Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
OU Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng
OV Phần vật liệu:
OW Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
OX Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1
OY Phần vật liệu:
OZ Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
PA Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
PB Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2
PC Phần vật liệu:
PD Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
PE Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
PF Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3
PG Phần vật liệu:
PH Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
PI Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
PJ Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4
PK Phần vật liệu:
PL Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
PM Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
PN Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1
PO Phần vật liệu:
PP Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
PQ Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
PR Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3
PS Phần vật liệu:
PT Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
PU Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
PV Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1
PW Phần vật liệu:
PX Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
PY Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
PZ Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2
QA Phần vật liệu:
QB Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
QC Thu hồi
1 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
QD Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
QE Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng
QF Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
QG Phần vật liệu:
QH Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,95 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,3 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,62 m3
QI Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7734 m3
QJ Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7601 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7601 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7601 m3
QK Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
QL Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
6 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
QM Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1
QN Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
QO Phần vật liệu:
QP Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,9 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,82 m3
QQ Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3033 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2668 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9668 m3
QR Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2668 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2668 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2668 m3
QS Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
QT Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
6 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
QU Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2
QV Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
QW Phần vật liệu:
QX Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,85 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,82 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,59 m3
QY Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7734 m3
QZ Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
RA Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
RB Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
5 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
RC Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3
RD Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
RE Phần vật liệu
RF Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,33 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,91 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,27 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,11 m3
RG Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7734 m3
RH Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
RI Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
RJ Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
6 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
RK Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4
RL Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
RM Phần vật liệu
RN Mương cáp hạ thế
1 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,53 m2
2 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,17 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,97 m3
RO Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7734 m3
RP Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7601 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7601 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7601 m3
RQ Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
RR Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 m
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
6 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cột
7 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
9 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
RS Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1
RT Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
RU Phần vật liệu
RV Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,5 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,44 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,71 m3
RW Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7734 m3
RX Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 m3
RY Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
RZ Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
6 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
SA Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3
SB Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
SC Phần vật liệu
SD Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,97 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,55 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,98 m3
SE Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2245 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7735 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3535 m3
SF Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7735 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7735 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7735 m3
SG Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
SH Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
6 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
SI Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1
SJ Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
SK Phần vật liệu
SL Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,03 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,66 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1 m3
SM Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9213 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5067 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3867 m3
SN Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 m3
SO Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
SP Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 km
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
SQ Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2
SR Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
SS Phần vật liệu
ST Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,37 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,63 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,51 m3
SU Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3033 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2668 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9668 m3
SV Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 m3
SW Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
SX Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 km
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
6 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
SY Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông
SZ Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế
TA Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,802 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,455 m2
8 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,464 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,785 m3
TB Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
TC Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
TD Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
6 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
TE Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3
TF Mương cáp hạ áp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,4 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
4 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 m3
5 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,842 m3
6 Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,163 m3
7 Phá hè gạch đỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,695 m2
8 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 m2
9 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá + gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,012 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,75 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,189 m3
TG Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 m3
7 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
TH Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
9 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
TI Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 km
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
TJ Hạng mục 3: Cáp quang và phụ kiện
1 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 km
TK Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật
TL Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực
TM Phần thiết bị
TN Phần vật liệu
TO Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,98 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,75 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,22 m3
TP Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
TQ Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
TR Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 km
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
7 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
TS Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu
TT Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
TU Phần vật liệu
TV Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,05 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,28 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,15 m3
TW Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
TX Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
TY Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
TZ Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 km
4 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
6 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
7 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
8 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
9 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
UA Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2
UB Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
UC Phần vật liệu
UD Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,99 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,73 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,18 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,12 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,57 m3
UE Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,303 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 m3
UF Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
UG Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
UH Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 km
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015 m
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
6 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
7 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
UI Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật
UJ Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
UK Phần vật liệu
UL Mương cáp hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
3 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,73 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,54 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,27 m3
UM Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
UN Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
2 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
UO Di chuyển (tận dụng)
1 Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
UP Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 km
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 m
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
5 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
7 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
UQ Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ
UR Phần thiết bị
US Phần vật liệu
UT Mương cáp hạ thế
1 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,15 m2
2 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,26 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,06 m3
UU Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
3 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
UV Di chuyển (tận dụng)
1 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
UW Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 km
3 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
7 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
UX Hạng mục 6: Cáp quang và phụ kiện
1 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 km
UY Phần vận chuyển
UZ Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
VA Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng
VB Vật liệu
VC Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
VD Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1
VE Vật liệu
VF Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
VG Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2
VH Vật liệu
VI Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
VJ Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3
VK Vật liệu
VL Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
VM Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4
VN Vật liệu
VO Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
VP Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1
VQ Vật liệu
VR Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
VS Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3
VT Vật liệu
VU Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
VV Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1
VW Vật liệu
VX Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
VY Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2
VZ Vật liệu
WA Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
WB Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
WC Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng
WD THIẾT BỊ
WE Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
WF VẬT LIỆU
WG Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
WH Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1
WI THIẾT BỊ
WJ Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
WK VẬT LIỆU
WL Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
WM Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2
WN THIẾT BỊ
WO Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
WP VẬT LIỆU
WQ Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
WR Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3
WS THIẾT BỊ
WT Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
WU VẬT LIỆU
WV Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
WW Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4
WX THIẾT BỊ
WY Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
WZ VẬT LIỆU
XA Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
XB Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1
XC THIẾT BỊ
XD Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
XE VẬT LIỆU
XF Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
XG Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3
XH THIẾT BỊ
XI Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
XJ VẬT LIỆU
XK Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
XL Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1
XM THIẾT BỊ
XN Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
XO VẬT LIỆU
XP Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
XQ Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2
XR THIẾT BỊ
XS Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
XT VẬT LIỆU
XU Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
XV Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông
XW Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế
XX THIẾT BỊ
XY Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
XZ VẬT LIỆU
YA Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
YB Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3
YC THIẾT BỊ
YD Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
YE VẬT LIỆU
YF Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
YG Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật
YH Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực
YI THIẾT BỊ
YJ Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
YK VẬT LIỆU
YL Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
YM Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu
YN THIẾT BỊ
YO Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
YP VẬT LIỆU
YQ Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
YR Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2
YS THIẾT BỊ
YT Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
YU VẬT LIỆU
YV Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
YW Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật
YX THIẾT BỊ
YY Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
YZ VẬT LIỆU
ZA Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
ZB Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ
ZC THIẾT BỊ
ZD Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
ZE VẬT LIỆU
ZF Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
ZG Phần hoàn trả
ZH Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
ZI Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng
ZJ Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,95 m2
ZK Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m2
ZL Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,9 m2
ZM Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3033 m2
ZN Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,85 m2
ZO Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
ZP Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,33 m2
ZQ Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
ZR Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,53 m2
ZS Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m2
ZT Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,5 m2
ZU Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4607 m2
ZV Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1 m2
ZW Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2246 m2
ZX Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,03 m2
ZY Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4607 m2
ZZ Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,8 m2
AAA Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
AAB Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông
AAC Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,215 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
3 Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 95% gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,455 m2
AAD Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,885 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,21 m2
3 Hoàn trả hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,695 m2
4 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 m2
AAE Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật
AAF Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,98 m2
AAG Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,05 m2
AAH Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 m2
AAI Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,73 m2
AAJ Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9213 m2
AAK Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,55 m2
2 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,73 m2
AAL Vị trí tủ di chuyển
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9213 m2
AAM Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ
1 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,15 m2
AAN Vị trí tủ di chuyển
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->