Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã- Ô Quan Chưởng; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã- Ô Quan Chưởng; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200148755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công Các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã- Ô Quan Chưởng; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã- Ô Quan Chưởng; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200146305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 18:52:00 đến ngày 2020-02-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,642,970,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| C | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| D | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| E | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| G | Phần A cấp | |||
| H | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| I | Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng | |||
| J | Phần vật liệu: | |||
| K | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| L | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| M | Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1 | |||
| N | Phần vật liệu: | |||
| O | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| P | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| Q | Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2 | |||
| R | Phần vật liệu: | |||
| S | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| T | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| U | Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3 | |||
| V | Phần vật liệu: | |||
| W | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| X | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| Y | Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4 | |||
| Z | Phần vật liệu: | |||
| AA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| AB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| AC | Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1 | |||
| AD | Phần vật liệu: | |||
| AE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| AG | Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3 | |||
| AH | Phần vật liệu: | |||
| AI | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AJ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| AK | Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1 | |||
| AL | Phần vật liệu: | |||
| AM | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| AN | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| AO | Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2 | |||
| AP | Phần vật liệu: | |||
| AQ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AR | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| AS | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| AT | Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng | |||
| AU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AV | Phần vật liệu: | |||
| AW | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854 | m |
| AX | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| AY | Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1 | |||
| AZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BA | Phần vật liệu: | |||
| BB | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| BC | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5 | m |
| BD | Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2 | |||
| BE | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BF | Phần vật liệu: | |||
| BG | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| BH | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| BI | Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3 | |||
| BJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BK | Phần vật liệu: | |||
| BL | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| BM | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5 | m |
| BN | Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4 | |||
| BO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BP | Phần vật liệu: | |||
| BQ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| BR | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,5 | m |
| BS | Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1 | |||
| BT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BU | Phần vật liệu: | |||
| BV | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| BW | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| BX | Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3 | |||
| BY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BZ | Phần vật liệu: | |||
| CA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| CB | Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1 | |||
| CC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CD | Phần vật liệu: | |||
| CE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m |
| CF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| CG | Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2 | |||
| CH | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CI | Phần vật liệu: | |||
| CJ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| CK | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m |
| CL | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông | |||
| CM | Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế | |||
| CN | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CO | Phần vật liệu: | |||
| CP | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,35 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,629 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,685 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,486 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| CQ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,835 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,61 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,252 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,617 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| CR | Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3 | |||
| CS | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CT | Phần vật liệu: | |||
| CU | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,33 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,97 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.425,11 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,14 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| CV | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,22 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,16 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,39 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,07 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lưc HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| CW | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật | |||
| CX | Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực | |||
| CY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| DA | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m |
| DB | Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu | |||
| DC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DD | Phần vật liệu: | |||
| DE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.506 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| DF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| DG | Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2 | |||
| DH | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| DI | Phần vật liệu: | |||
| DJ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| DK | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| DL | Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật | |||
| DM | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DN | Phần vật liệu: | |||
| DO | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.529 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| DP | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5 | m |
| DQ | Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ | |||
| DR | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DS | Phần vật liệu: | |||
| DT | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| DU | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| DV | Phần A cấp B thực hiện | |||
| DW | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| DX | Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng | |||
| DY | Phần thiết bị: | |||
| DZ | Phần vật liệu: | |||
| EA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,228 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 (Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| EB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| EC | Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1 | |||
| ED | Phần thiết bị: | |||
| EE | Phần vật liệu: | |||
| EF | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,881 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| EG | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m |
| EH | Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2 | |||
| EI | Phần thiết bị: | |||
| EJ | Phần vật liệu: | |||
| EK | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,426 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| EL | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| EM | Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3 | |||
| EN | Phần thiết bị: | |||
| EO | Phần vật liệu: | |||
| EP | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,149 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| EQ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,886 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100m |
| ER | Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4 | |||
| ES | Phần thiết bị: | |||
| ET | Phần vật liệu: | |||
| EU | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| EV | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | 100m |
| EW | Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1 | |||
| EX | Phần thiết bị: | |||
| EY | Phần vật liệu: | |||
| EZ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,861 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| FA | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m |
| FB | Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3 | |||
| FC | Phần thiết bị: | |||
| FD | Phần vật liệu: | |||
| FE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,713 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| FF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,713 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | 100m |
| FG | Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1 | |||
| FH | Phần thiết bị: | |||
| FI | Phần vật liệu: | |||
| FJ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| FK | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| FL | Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2 | |||
| FM | Phần thiết bị: | |||
| FN | Phần vật liệu: | |||
| FO | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,485 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| FP | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m |
| FQ | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| FR | Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng | |||
| FS | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| FT | Phần vật liệu: | |||
| FU | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m |
| FV | Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1 | |||
| FW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| FX | Phần vật liệu: | |||
| FY | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,225 | 100m |
| FZ | Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2 | |||
| GA | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| GB | Phần vật liệu: | |||
| GC | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,805 | 100m |
| GD | Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3 | |||
| GE | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| GF | Phần vật liệu: | |||
| GG | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,735 | 100m |
| GH | Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4 | |||
| GI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| GJ | Phần vật liệu: | |||
| GK | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,315 | 100m |
| GL | Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1 | |||
| GM | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| GN | Phần vật liệu: | |||
| GO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,585 | 100m |
| GP | Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3 | |||
| GQ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| GR | Phần vật liệu: | |||
| GS | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| GT | Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1 | |||
| GU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| GV | Phần vật liệu: | |||
| GW | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m |
| GX | Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2 | |||
| GY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| GZ | Phần vật liệu: | |||
| HA | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | 100m |
| HB | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông | |||
| HC | Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế | |||
| HD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| HE | Phần vật liệu: | |||
| HF | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| HG | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| HH | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,952 | 100m |
| HI | Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3 | |||
| HJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| HK | Phần vật liệu: | |||
| HL | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| HM | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| HN | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | 100m |
| HO | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật | |||
| HP | Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực | |||
| HQ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| HR | Phần vật liệu: | |||
| HS | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| HT | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m |
| HU | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| HV | Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu | |||
| HW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| HX | Phần vật liệu: | |||
| HY | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,723 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| HZ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,995 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m |
| IA | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,265 | 100m |
| IB | Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2 | |||
| IC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| ID | Phần vật liệu: | |||
| IE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,614 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,109 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| IF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,569 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,061 | 100m |
| IG | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,715 | 100m |
| IH | Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật | |||
| II | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| IJ | Phần vật liệu: | |||
| IK | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,891 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| IL | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | 100m |
| IM | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,655 | 100m |
| IN | Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ | |||
| IO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| IP | Phần vật liệu: | |||
| IQ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| IR | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m |
| IS | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | 100m |
| IT | Phần B thực hiện | |||
| IU | Phần vật tư B cấp | |||
| IV | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| IW | Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng | |||
| IX | Phần vật liệu: | |||
| IY | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| IZ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| JA | Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1 | |||
| JB | Phần vật liệu: | |||
| JC | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| JD | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cuộn |
| JE | Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2 | |||
| JF | Phần vật liệu: | |||
| JG | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| JH | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cuộn |
| JI | Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3 | |||
| JJ | Phần vật liệu: | |||
| JK | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| JL | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | hòm |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 8 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cuộn |
| JM | Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4 | |||
| JN | Phần vật liệu: | |||
| JO | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 5 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| JP | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hòm |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cuộn |
| JQ | Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1 | |||
| JR | Phần vật liệu: | |||
| JS | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| JT | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hòm |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 8 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cuộn |
| JU | Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3 | |||
| JV | Phần vật liệu: | |||
| JW | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| JX | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cuộn |
| JY | Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1 | |||
| JZ | Phần vật liệu: | |||
| KA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| KB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cuộn |
| KC | Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2 | |||
| KD | Phần vật liệu: | |||
| KE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| KF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 6 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cuộn |
| KG | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| KH | Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng | |||
| KI | Phần thiết bị: | |||
| KJ | Phần vật liệu: | |||
| KK | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| KL | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| KM | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.122 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,81 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| KN | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| KO | Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1 | |||
| KP | Phần thiết bị: | |||
| KQ | Phần vật liệu: | |||
| KR | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| KS | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| KT | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.400 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,71 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| KU | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| KV | Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2 | |||
| KW | Phần thiết bị: | |||
| KX | Phần vật liệu: | |||
| KY | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| KZ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| LA | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.589 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,16 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| LB | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| LC | Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3 | |||
| LD | Phần thiết bị: | |||
| LE | Phần vật liệu: | |||
| LF | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| LG | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| LH | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.531,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,5 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | viên |
| LI | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| LJ | Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4 | |||
| LK | Phần thiết bị: | |||
| LL | Phần vật liệu: | |||
| LM | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| LN | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| LO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.194 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,73 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| LP | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| LQ | Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1 | |||
| LR | Phần thiết bị: | |||
| LS | Phần vật liệu: | |||
| LT | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| LU | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| LV | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.112 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,78 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | viên |
| LW | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| LX | Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3 | |||
| LY | Phần thiết bị: | |||
| LZ | Phần vật liệu: | |||
| MA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| MB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,5 | m |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 5 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| MC | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.101 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,33 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | viên |
| MD | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| ME | Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1 | |||
| MF | Phần thiết bị: | |||
| MG | Phần vật liệu: | |||
| MH | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 5 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| MI | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| MJ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.385 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,5 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | viên |
| MK | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| ML | Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2 | |||
| MM | Phần thiết bị: | |||
| MN | Phần vật liệu: | |||
| MO | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| MP | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| MQ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.184 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,36 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | viên |
| MR | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| MS | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông | |||
| MT | Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế | |||
| MU | Phần thiết bị: | |||
| MV | Phần vật liệu: | |||
| MW | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 6 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| MX | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 5 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cuộn |
| MY | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.744,9 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,791 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,1 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | viên |
| MZ | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| NA | Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3 | |||
| NB | Phần thiết bị: | |||
| NC | Phần vật liệu: | |||
| ND | Cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 3 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 6 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 8 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| NE | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 6 | Vít nở 5*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 9 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cuộn |
| NF | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.286,9 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,931 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,1 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | viên |
| NG | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| NH | Hạng mục 3: Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24s/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| NI | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật | |||
| NJ | Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực | |||
| NK | Phần thiết bị: | |||
| NL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Biển : Cấm lại gần! Có điện NHCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 6 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 11 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| NM | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 7 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hòm |
| 10 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 12 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 14 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| NN | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.650,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,87 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,5 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| NO | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| NP | Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu | |||
| NQ | Phần thiết bị: | |||
| NR | Phần vật liệu: | |||
| NS | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 2 | Biển : Cấm lại gần! Có điện NHCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 9 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 14 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| NT | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hòm |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cuộn |
| 12 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| NU | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.520,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,11 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,5 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | viên |
| NV | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| NW | Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2 | |||
| NX | Phần thiết bị: | |||
| NY | Phần vật liệu: | |||
| NZ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 2 | Biển : Cấm lại gần! Có điện NHCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 11 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 13 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 14 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 16 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| OA | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hòm |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cuộn |
| 12 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| OB | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.175,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,45 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | viên |
| OC | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| OD | Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật | |||
| OE | Phần thiết bị: | |||
| OF | Phần vật liệu: | |||
| OG | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 2 | Biển : Cấm lại gần! Có điện NHCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 11 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 13 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 14 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 16 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| OH | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hòm |
| 9 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cuộn |
| 11 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| OI | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.903 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | viên |
| OJ | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| OK | Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ | |||
| OL | Phần thiết bị: | |||
| OM | Phần vật liệu: | |||
| ON | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| OO | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 9 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cuộn |
| 11 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| OP | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,89 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | viên |
| OQ | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| OR | Hạng mục 6: Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24s/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| OS | Phần nhân công | |||
| OT | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| OU | Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng | |||
| OV | Phần vật liệu: | |||
| OW | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| OX | Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1 | |||
| OY | Phần vật liệu: | |||
| OZ | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| PA | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| PB | Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2 | |||
| PC | Phần vật liệu: | |||
| PD | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| PE | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| PF | Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3 | |||
| PG | Phần vật liệu: | |||
| PH | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| PI | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| PJ | Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4 | |||
| PK | Phần vật liệu: | |||
| PL | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| PM | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| PN | Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1 | |||
| PO | Phần vật liệu: | |||
| PP | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| PQ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| PR | Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3 | |||
| PS | Phần vật liệu: | |||
| PT | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| PU | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| PV | Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1 | |||
| PW | Phần vật liệu: | |||
| PX | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| PY | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| PZ | Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2 | |||
| QA | Phần vật liệu: | |||
| QB | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| QC | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| QD | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| QE | Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng | |||
| QF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| QG | Phần vật liệu: | |||
| QH | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,95 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,62 | m3 |
| QI | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7734 | m3 |
| QJ | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | m3 |
| QK | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| QL | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| QM | Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1 | |||
| QN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| QO | Phần vật liệu: | |||
| QP | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,82 | m3 |
| Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | ||||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3033 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | m3 |
| QR | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | m3 |
| QS | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| QT | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| QU | Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2 | |||
| QV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| QW | Phần vật liệu: | |||
| QX | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,59 | m3 |
| QY | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7734 | m3 |
| QZ | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| RA | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| RB | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| RC | Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3 | |||
| RD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| RE | Phần vật liệu | |||
| RF | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,33 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,27 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,11 | m3 |
| RG | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7734 | m3 |
| RH | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| RI | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| RJ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| RK | Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4 | |||
| RL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| RM | Phần vật liệu | |||
| RN | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,97 | m3 |
| RO | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7734 | m3 |
| RP | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | m3 |
| RQ | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| RR | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cột |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 9 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| RS | Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1 | |||
| RT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| RU | Phần vật liệu | |||
| RV | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,44 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,71 | m3 |
| RW | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7734 | m3 |
| RX | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| RY | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| RZ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| SA | Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3 | |||
| SB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| SC | Phần vật liệu | |||
| SD | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,97 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,55 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,98 | m3 |
| SE | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2245 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3535 | m3 |
| SF | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | m3 |
| SG | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| SH | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| SI | Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1 | |||
| SJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| SK | Phần vật liệu | |||
| SL | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,03 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1 | m3 |
| SM | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9213 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3867 | m3 |
| SN | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| SO | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| SP | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| SQ | Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2 | |||
| SR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| SS | Phần vật liệu | |||
| ST | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,63 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,51 | m3 |
| SU | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3033 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | m3 |
| SV | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| SW | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| SX | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| SY | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông | |||
| SZ | Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế | |||
| TA | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,455 | m2 |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,464 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,785 | m3 |
| TB | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| TC | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| TD | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| TE | Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3 | |||
| TF | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,842 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,163 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,695 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá + gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,012 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,189 | m3 |
| TG | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| TH | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| TI | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | km |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| TJ | Hạng mục 3: Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km |
| TK | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật | |||
| TL | Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực | |||
| TM | Phần thiết bị | |||
| TN | Phần vật liệu | |||
| TO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,22 | m3 |
| TP | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| TQ | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| TR | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | km |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 7 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| TS | Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu | |||
| TT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| TU | Phần vật liệu | |||
| TV | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,15 | m3 |
| TW | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| TX | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| TY | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| TZ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 9 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| UA | Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2 | |||
| UB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| UC | Phần vật liệu | |||
| UD | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,73 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,57 | m3 |
| UE | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | m3 |
| UF | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| UG | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| UH | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | m |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 7 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| UI | Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật | |||
| UJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| UK | Phần vật liệu | |||
| UL | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,73 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,27 | m3 |
| UM | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| UN | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| UO | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| UP | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | km |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| UQ | Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ | |||
| UR | Phần thiết bị | |||
| US | Phần vật liệu | |||
| UT | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,15 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | m3 |
| UU | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| UV | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| UW | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | km |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| UX | Hạng mục 6: Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | km |
| UY | Phần vận chuyển | |||
| UZ | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| VA | Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng | |||
| VB | Vật liệu | |||
| VC | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| VD | Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1 | |||
| VE | Vật liệu | |||
| VF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| VG | Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2 | |||
| VH | Vật liệu | |||
| VI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| VJ | Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3 | |||
| VK | Vật liệu | |||
| VL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| VM | Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4 | |||
| VN | Vật liệu | |||
| VO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| VP | Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1 | |||
| VQ | Vật liệu | |||
| VR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| VS | Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3 | |||
| VT | Vật liệu | |||
| VU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| VV | Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1 | |||
| VW | Vật liệu | |||
| VX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| VY | Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2 | |||
| VZ | Vật liệu | |||
| WA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| WB | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| WC | Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng | |||
| WD | THIẾT BỊ | |||
| WE | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| WF | VẬT LIỆU | |||
| WG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| WH | Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1 | |||
| WI | THIẾT BỊ | |||
| WJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| WK | VẬT LIỆU | |||
| WL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| WM | Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2 | |||
| WN | THIẾT BỊ | |||
| WO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| WP | VẬT LIỆU | |||
| WQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| WR | Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3 | |||
| WS | THIẾT BỊ | |||
| WT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| WU | VẬT LIỆU | |||
| WV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| WW | Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4 | |||
| WX | THIẾT BỊ | |||
| WY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| WZ | VẬT LIỆU | |||
| XA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| XB | Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1 | |||
| XC | THIẾT BỊ | |||
| XD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| XE | VẬT LIỆU | |||
| XF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| XG | Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3 | |||
| XH | THIẾT BỊ | |||
| XI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| XJ | VẬT LIỆU | |||
| XK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| XL | Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1 | |||
| XM | THIẾT BỊ | |||
| XN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| XO | VẬT LIỆU | |||
| XP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| XQ | Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2 | |||
| XR | THIẾT BỊ | |||
| XS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| XT | VẬT LIỆU | |||
| XU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| XV | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông | |||
| XW | Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế | |||
| XX | THIẾT BỊ | |||
| XY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| XZ | VẬT LIỆU | |||
| YA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| YB | Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3 | |||
| YC | THIẾT BỊ | |||
| YD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| YE | VẬT LIỆU | |||
| YF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| YG | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật | |||
| YH | Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực | |||
| YI | THIẾT BỊ | |||
| YJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| YK | VẬT LIỆU | |||
| YL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| YM | Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu | |||
| YN | THIẾT BỊ | |||
| YO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| YP | VẬT LIỆU | |||
| YQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| YR | Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2 | |||
| YS | THIẾT BỊ | |||
| YT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| YU | VẬT LIỆU | |||
| YV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| YW | Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật | |||
| YX | THIẾT BỊ | |||
| YY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| YZ | VẬT LIỆU | |||
| ZA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| ZB | Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ | |||
| ZC | THIẾT BỊ | |||
| ZD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| ZE | VẬT LIỆU | |||
| ZF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| ZG | Phần hoàn trả | |||
| ZH | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| ZI | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Chiếu - Hàng Mã - Ô Quan Chưởng | |||
| ZJ | Hạng mục 1: TBA Ô Quan Chưởng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,95 | m2 |
| ZK | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m2 |
| ZL | Hạng mục 2: TBA Hàng Chiếu 1 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9 | m2 |
| ZM | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3033 | m2 |
| ZN | Hạng mục 3: TBA Hàng Chiếu 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,85 | m2 |
| ZO | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| ZP | Hạng mục 4: TBA Hàng Chiếu 3 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,33 | m2 |
| ZQ | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| ZR | Hạng mục 5: TBA Hàng Chiếu 4 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,53 | m2 |
| ZS | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m2 |
| ZT | Hạng mục 6: TBA Chả Cá 1 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5 | m2 |
| ZU | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | m2 |
| ZV | Hạng mục 7: TBA Hàng Mã 3 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1 | m2 |
| ZW | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2246 | m2 |
| ZX | Hạng mục 8: TBA Hàng Mã 1 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,03 | m2 |
| ZY | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | m2 |
| ZZ | Hạng mục 9: TBA Hàng Mã 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8 | m2 |
| AAA | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| AAB | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Cửa Đông | |||
| AAC | Hạng mục 1: TBA Cắt Lý Nam Đế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,215 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 95% gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,455 | m2 |
| AAD | Hạng mục 2: TBA Cửa Đông 3 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,885 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,21 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,695 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m2 |
| AAE | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Trần Nhật Duật | |||
| AAF | Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,98 | m2 |
| AAG | Hạng mục 2: TBA Đầu Cầu | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,05 | m2 |
| AAH | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| AAI | Hạng mục 3: TBA Trần Nhật Duật 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,73 | m2 |
| AAJ | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9213 | m2 |
| AAK | Hạng mục 4: TBA Trần Nhật Duật | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,55 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,73 | m2 |
| AAL | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9213 | m2 |
| AAM | Hạng mục 5: TBA Cột Đồng Hồ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,15 | m2 |
| AAN | Vị trí tủ di chuyển | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi