Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công các công trình: “Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải”; “Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải”; “Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Da - Nguyễn Văn Tố - Nguyễn Quang Bích - Hà Trung - Ngõ Trạm”; “Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đậu”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200147854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công các công trình: “Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải”; “Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải”; “Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Da - Nguyễn Văn Tố - Nguyễn Quang Bích - Hà Trung - Ngõ Trạm”; “Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đậu” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 18:58:00 đến ngày 2020-02-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,060,051,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| C | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| D | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Da - Nguyễn Văn Tố - Nguyễn Quang Bích - Hà Trung - Ngõ Trạm | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| E | Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đậu | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| G | Phần A cấp | |||
| H | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| I | Hạng mục 1: TBA Hàng Buồm 2 | |||
| J | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | Phần vật liệu: | |||
| L | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| M | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| N | Mương cáp hạ thế | |||
| O | Hạng mục 2: TBA Hàng Buồm | |||
| P | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | Phần vật liệu: | |||
| R | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| S | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| T | Mương cáp hạ thế | |||
| U | Hạng mục 3: TBA Hàng Giầy 2 | |||
| V | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| W | Phần vật liệu: | |||
| X | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| Y | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| Z | Mương cáp hạ thế | |||
| AA | Hạng mục 4: TBA Lãn Ông | |||
| AB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AC | Phần vật liệu: | |||
| AD | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.045 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| AE | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| AF | Mương cáp hạ thế | |||
| AG | Hạng mục 5: TBA Hàng Vải | |||
| AH | Phần thiết bị: | |||
| AI | Phần vật liệu: | |||
| AJ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AK | Hạng mục 6: TBA Hàng Vải 2 | |||
| AL | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AM | Phần vật liệu: | |||
| AN | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AO | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AP | Mương cáp hạ thế | |||
| AQ | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| AR | Hạng mục 1: TBA Hàng Buồm 2 | |||
| AS | Phần thiết bị: | |||
| AT | Phần vật liệu: | |||
| AU | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| AV | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| AW | Hạng mục 2: TBA Hàng Buồm | |||
| AX | Phần thiết bị: | |||
| AY | Phần vật liệu: | |||
| AZ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| BA | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| BB | Hạng mục 3: TBA Hàng Giầy 2 | |||
| BC | Phần thiết bị: | |||
| BD | Phần vật liệu: | |||
| BE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| BF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| BG | Hạng mục 4: TBA Lãn Ông | |||
| BH | Phần thiết bị: | |||
| BI | Phần vật liệu: | |||
| BJ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| BK | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| BL | Hạng mục 5: TBA Hàng Vải | |||
| BM | Phần thiết bị: | |||
| BN | Phần vật liệu: | |||
| BO | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BP | Hạng mục 6: TBA Hàng Vải 2 | |||
| BQ | Phần thiết bị: | |||
| BR | Phần vật liệu: | |||
| BS | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| BT | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| BU | Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Da - Nguyễn Văn Tố - Nguyễn Quang Bích - Hà Trung - Ngõ Trạm | |||
| BV | Hạng mục 1: TBA Phùng Hưng 2.1 | |||
| BW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| BX | Phần vật liệu: | |||
| BY | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BZ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| CA | Mương cáp hạ thế | |||
| CB | Hạng mục 2: TBA Hàng Da | |||
| CC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| CD | Phần vật liệu: | |||
| CE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.456 | m |
| 3 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| CF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 7 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| CG | Mương cáp hạ thế | |||
| CH | Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đậu | |||
| CI | Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực | |||
| CJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ Pillar 600V-400A 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| CK | Phần vật liệu: | |||
| CL | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.738 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.461 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| CM | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 8 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| CN | Phần A cấp B thực hiện | |||
| CO | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| CP | Hạng mục 1: TBA Hàng Buồm 2 | |||
| CQ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| CR | Phần vật liệu: | |||
| CS | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,105 | 100m |
| CT | Hạng mục 2: TBA Hàng Buồm | |||
| CU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| CV | Phần vật liệu: | |||
| CW | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,835 | 100m |
| CX | Hạng mục 3: TBA Hàng Giầy 2 | |||
| CY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| CZ | Phần vật liệu: | |||
| DA | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m |
| DB | Hạng mục 4: TBA Lãn Ông | |||
| DC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| DD | Phần vật liệu: | |||
| DE | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | 100m |
| DF | Hạng mục 5: TBA Hàng Vải | |||
| DG | Phần vật liệu: | |||
| DH | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| DI | Hạng mục 6: TBA Hàng Vải 2 | |||
| DJ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| DK | Phần vật liệu: | |||
| DL | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| DM | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| DN | Hạng mục 1: TBA Hàng Buồm 2 | |||
| DO | Phần thiết bị: | |||
| DP | Phần vật liệu: | |||
| DQ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,158 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu |
| DR | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,931 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m |
| DS | Hạng mục 2: TBA Hàng Buồm | |||
| DT | Phần thiết bị: | |||
| DU | Phần vật liệu: | |||
| DV | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| DW | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,465 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m |
| DX | Hạng mục 3: TBA Hàng Giầy 2 | |||
| DY | Phần thiết bị: | |||
| DZ | Phần vật liệu: | |||
| EA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,347 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| EB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,832 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m |
| EC | Hạng mục 4: TBA Lãn Ông | |||
| ED | Phần thiết bị: | |||
| EE | Phần vật liệu: | |||
| EF | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,505 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| EG | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,881 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100m |
| EH | Hạng mục 5: TBA Hàng Vải | |||
| EI | Phần thiết bị: | |||
| EJ | Phần vật liệu: | |||
| EK | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,406 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| EL | Hạng mục 6: TBA Hàng Vải 2 | |||
| EM | Phần thiết bị: | |||
| EN | Phần vật liệu: | |||
| EO | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| EP | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| EQ | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Da - Nguyễn Văn Tố - Nguyễn Quang Bích - Hà Trung - Ngõ Trạm | |||
| ER | Hạng mục 1: TBA Phùng Hưng 2.1 | |||
| ES | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| ET | Phần vật liệu: | |||
| EU | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,238 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| EV | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,653 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m |
| EW | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | 100m |
| EX | Hạng mục 2: TBA Hàng Da | |||
| EY | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| EZ | Phần vật liệu: | |||
| FA | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,257 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| FB | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m |
| FC | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | 100m |
| FD | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đậu | |||
| FE | Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực | |||
| FF | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| FG | Phần vật liệu: | |||
| FH | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,257 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| FI | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,069 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,861 | 100m |
| FJ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | 100m |
| FK | Phần B thực hiện | |||
| FL | Phần vật tư B cấp | |||
| FM | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| FN | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BUỒM 2 | |||
| FO | Phần thiết bị: | |||
| FP | Phần vật liệu: | |||
| FQ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| FR | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| FS | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.200 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,91 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | viên |
| FT | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| FU | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BUỒM | |||
| FV | Phần thiết bị: | |||
| FW | Phần vật liệu: | |||
| FX | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| FY | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| FZ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.866 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,58 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | viên |
| GA | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| GB | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG GIẦY 2 | |||
| GC | Phần thiết bị: | |||
| GD | Phần vật liệu: | |||
| GE | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| GF | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| GG | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.467,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,25 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,5 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | viên |
| GH | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| GI | HẠNG MỤC 4: TBA LÃN ÔNG | |||
| GJ | Phần thiết bị: | |||
| GK | Phần vật liệu: | |||
| GL | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| GM | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| GN | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.284,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,07 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,5 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | viên |
| GO | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| GP | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG VẢI | |||
| GQ | Phần thiết bị: | |||
| GR | Phần vật liệu: | |||
| GS | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| GT | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.750 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,64 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | viên |
| 5 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 6 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| GU | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG VẢI 2 | |||
| GV | Phần thiết bị: | |||
| GW | Phần vật liệu: | |||
| GX | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| GY | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| GZ | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.361,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,78 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| HA | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| HB | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| HC | HẠNG MỤC 1: TBA HÀNG BUỒM 2 | |||
| HD | Phần thiết bị: | |||
| HE | Phần vật liệu: | |||
| HF | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót hạ thế a120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 4 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| HG | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 6 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cuộn |
| HH | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG BUỒM | |||
| HI | Phần thiết bị: | |||
| HJ | Phần vật liệu: | |||
| HK | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 4 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| HL | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hòm |
| 6 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cuộn |
| HM | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG GIẦY 2 | |||
| HN | Phần thiết bị: | |||
| HO | Phần vật liệu: | |||
| HP | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 3 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| HQ | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 6 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| HR | HẠNG MỤC 4: TBA LÃN ÔNG | |||
| HS | Phần thiết bị: | |||
| HT | Phần vật liệu: | |||
| HU | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 3 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| HV | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hòm |
| 6 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cuộn |
| HW | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG VẢI | |||
| HX | Phần thiết bị: | |||
| HY | Phần vật liệu: | |||
| HZ | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 3 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| IA | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG VẢI 2 | |||
| IB | Phần thiết bị: | |||
| IC | Phần vật liệu: | |||
| ID | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót hạ thế a120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| IE | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| IF | HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG | |||
| IG | Phần thiết bị: | |||
| IH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24s/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| II | Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Da - Nguyễn Văn Tố - Nguyễn Quang Bích - Hà Trung - Ngõ Trạm | |||
| IJ | HẠNG MỤC 1: TBA PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| IK | Phần thiết bị: | |||
| IL | Phần vật liệu: | |||
| IM | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 2 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m |
| 9 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| IN | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hòm |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha NT composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 10 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cuộn |
| 12 | Nắp che ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| IO | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.822,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,57 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,5 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | viên |
| IP | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| IQ | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG DA | |||
| IR | Phần thiết bị: | |||
| IS | Phần vật liệu: | |||
| IT | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 2 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 6 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 8 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| IU | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cuộn |
| IV | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.395,5 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,97 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | viên |
| IW | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| IX | Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đậu | |||
| IY | HẠNG MỤC 1: TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC | |||
| IZ | Phần thiết bị: | |||
| JA | Phần vật liệu: | |||
| JB | Cáp ngầm đường trục hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 9 | ống co ngót hạ thế a95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| JC | Cáp ngầm đến công tơ | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 2 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 5 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 6 | Vít nở 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hòm |
| 9 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cuộn |
| JD | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.544,9 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,07 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.743,1 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | viên |
| JE | Công tác xây dựng móng tủ pillar | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | kg |
| 3 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| JF | Phần nhân công | |||
| JG | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| JH | Hạng mục 1: TBA Hàng Buồm 2 | |||
| JI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| JJ | Phần vật liệu: | |||
| JK | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,56 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,26 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,86 | m3 |
| JL | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | m3 |
| JM | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| JN | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| JO | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| JP | Hạng mục 2: TBA Hàng Buồm | |||
| JQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| JR | Phần vật liệu: | |||
| JS | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,69 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,73 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,55 | m3 |
| JT | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | m3 |
| JU | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| JV | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| JW | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| JX | Hạng mục 3: TBA Hàng Giầy 2 | |||
| JY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| JZ | Phần vật liệu: | |||
| KA | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,51 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,17 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,06 | m3 |
| KB | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | m3 |
| KC | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | m3 |
| KD | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| KE | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| KF | Hạng mục 4: TBA Lãn Ông | |||
| KG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| KH | Phần vật liệu: | |||
| KI | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,87 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,66 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,15 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,03 | m3 |
| KJ | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | m3 |
| KK | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| KL | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| KM | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| KN | Hạng mục 5: TBA Hàng Vải | |||
| KO | Phần vật liệu: | |||
| KP | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,57 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,54 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,36 | m3 |
| KQ | Hạng mục 6: TBA Hàng Vải 2 | |||
| KR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| KS | Phần vật liệu: | |||
| KT | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,89 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,21 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,31 | m3 |
| KU | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | m3 |
| KV | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| KW | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV(trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| KX | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| KY | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| KZ | Hạng mục 1: TBA Hàng Buồm 2 | |||
| LA | Phần vật liệu: | |||
| LB | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp cáp đi ngầm, TL<= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 4 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 6 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| LC | Hạng mục 2: TBA Hàng Buồm | |||
| LD | Phần vật liệu: | |||
| LE | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| LF | Hạng mục 3: TBA Hàng Giầy 2 | |||
| LG | Phần vật liệu: | |||
| LH | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| LI | Hạng mục 4: TBA Lãn Ông | |||
| LJ | Phần vật liệu: | |||
| LK | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| LL | Hạng mục 5: TBA Hàng Vải | |||
| LM | Hạng mục 6: TBA Hàng Vải 2 | |||
| LN | Phần vật liệu: | |||
| LO | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp cáp đi ngầm, TL<= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 2 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| LP | Hạng mục 7: Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | km |
| LQ | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Da - Nguyễn Văn Tố - Nguyễn Quang Bích - Hà Trung - Ngõ Trạm | |||
| LR | Hạng mục 1: TBA Phùng Hưng 2.1 | |||
| LS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| LT | Phần vật liệu: | |||
| LU | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,78 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,65 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,55 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,74 | m3 |
| LV | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| LW | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 550x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| LX | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| LY | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | km |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 8 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| LZ | Hạng mục 2: TBA Hàng Da | |||
| MA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| MB | Phần vật liệu: | |||
| MC | Mương cáp hạ áp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,73 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,45 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,94 | m3 |
| MD | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 555x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | m3 |
| ME | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 550x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| MF | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| MG | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | km |
| 3 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| MH | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đậu | |||
| MI | Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực | |||
| MJ | Phần thiết bị | |||
| MK | Di chuyển tủ Pillar | |||
| ML | Phần vật liệu: | |||
| MM | Mương cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu dưới đường appan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,63 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,75 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,74 | m3 |
| MN | Công tác xây móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,146 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m3 |
| MO | Công tác di chuyển móng tủ pillar bê tông đúc sẵn KT 830x555 (tại vị trí cột cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| MP | Di chuyển (tận dụng) | |||
| 1 | Tháo, lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (trong tủ di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 4 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 7 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| MQ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | km |
| 2 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 3 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| MR | Phần vận chuyển | |||
| MS | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| MT | Hạng mục 1: TBA Hàng Buồm 2 | |||
| MU | THIẾT BỊ | |||
| MV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| MW | VẬT LIỆU | |||
| MX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| MY | Hạng mục 2: TBA Hàng Buồm | |||
| MZ | THIẾT BỊ | |||
| NA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| NB | VẬT LIỆU | |||
| NC | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| ND | Hạng mục 3: TBA Hàng Giầy 2 | |||
| NE | THIẾT BỊ | |||
| NF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| NG | VẬT LIỆU | |||
| NH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| NI | Hạng mục 4: TBA Lãn Ông | |||
| NJ | THIẾT BỊ | |||
| NK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| NL | VẬT LIỆU | |||
| NM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| NN | Hạng mục 5: TBA Hàng Vải | |||
| NO | THIẾT BỊ | |||
| NP | VẬT LIỆU | |||
| NQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| NR | Hạng mục 6: TBA Hàng Vải 2 | |||
| NS | THIẾT BỊ | |||
| NT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| NU | VẬT LIỆU | |||
| NV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| NW | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| NX | Hạng mục 1: TBA Hàng Buồm 2 | |||
| NY | THIẾT BỊ | |||
| NZ | VẬT LIỆU | |||
| OA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| OB | Hạng mục 2: TBA Hàng Buồm | |||
| OC | THIẾT BỊ | |||
| OD | VẬT LIỆU | |||
| OE | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| OF | Hạng mục 3: TBA Hàng Giầy 2 | |||
| OG | THIẾT BỊ | |||
| OH | VẬT LIỆU | |||
| OI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| OJ | Hạng mục 4: TBA Lãn Ông | |||
| OK | THIẾT BỊ | |||
| OL | VẬT LIỆU | |||
| OM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| ON | Hạng mục 5: TBA Hàng Vải | |||
| OO | THIẾT BỊ | |||
| OP | VẬT LIỆU | |||
| OQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| OR | Hạng mục 6: TBA Hàng Vải 2 | |||
| OS | THIẾT BỊ | |||
| OT | VẬT LIỆU | |||
| OU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| OV | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Da - Nguyễn Văn Tố - Nguyễn Quang Bích - Hà Trung - Ngõ Trạm | |||
| OW | Hạng mục 1: TBA Phùng Hưng 2.1 | |||
| OX | THIẾT BỊ | |||
| OY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| OZ | VẬT LIỆU | |||
| PA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| PB | Hạng mục 2: TBA Hàng Da | |||
| PC | THIẾT BỊ | |||
| PD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| PE | VẬT LIỆU | |||
| PF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| PG | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đậu | |||
| PH | Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực | |||
| PI | THIẾT BỊ | |||
| PJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| PK | VẬT LIỆU | |||
| PL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| PM | Phần hoàn trả | |||
| PN | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| PO | Hạng mục 1: TBA Hàng Buồm 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,98 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| PP | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2246 | m2 |
| PQ | Hạng mục 2: TBA Hàng Buồm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,93 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,75 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| PR | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2246 | m2 |
| PS | Hạng mục 3: TBA Hàng Giầy 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | m2 |
| PT | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6852 | m2 |
| PU | Hạng mục 4: TBA Lãn Ông | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,33 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,15 | m2 |
| PV | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3032 | m2 |
| PW | Hạng mục 5: TBA Hàng Vải | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,1 | m2 |
| PX | Hạng mục 6: TBA Hàng Vải 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,58 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| PY | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8426 | m2 |
| PZ | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Buồm - Lãn Ông - Hàng Vải | |||
| QA | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Da - Nguyễn Văn Tố - Nguyễn Quang Bích - Hà Trung - Ngõ Trạm | |||
| QB | Hạng mục 1: TBA Phùng Hưng 2.1 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,45 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,95 | m2 |
| QC | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5263 | m2 |
| QD | Hạng mục 2: TBA Hàng Da | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,28 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,55 | m2 |
| QE | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m2 |
| QF | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đậu | |||
| QG | Hạng mục 1: TBA Nguyễn Trung Trực | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,63 | m2 |
| QH | Vị trí tủ di chuyển | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1085 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi