Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị (bao gồm hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200150833-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia
Tên gói thầu Xây lắp và Thiết bị (bao gồm hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200140315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 17:18:00 đến ngày 2020-02-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,324,627,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỌC ĐẠI TRÀ
1 Cung cấp cọc ống BTUST D300, M600 (B45), loại A (loại cọc ép, sức chịu tải 40 tấn) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1.036 m
2 Bốc xếp cọc xuống công trường Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 117,1688 tấn
3 Ép cọc ống BTUST D300, M600 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 10,36 100m
4 Ép cọc ống BTUL D300, M600 (Phần âm sâu so với mặt đất đất) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,296 100m
5 Hàn nối cọc ống BTUL D300, M600 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 74 mối nối
B KẾT CẤU + KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH
1 Đào đất bằng máy để thi công móng, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,1758 100m³
2 Đào đất thi công đà tầng 1, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1539 100m³
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,1655 100m³
4 Vận chuyển đất dư đi đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1642 100m³
5 Vận chuyển đất dư đổ đi tiếp 6km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1642 100m³
6 Vận chuyển đất dư đổ đi tiếp 9km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1642 100m³
7 Bê tông lót móng, đá 1x2cm mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,2476
8 Bê tông lót đà tầng 1, đá 1x2cm mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,3088
9 Bê tông lót sàn tầng 1, đá 1x2cm mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 11,0103
10 Bê tông móng, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 26,3574
11 Bê tông đà tầng 1, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 15,4979
12 Bê tông hố ga, vữa bê tông đá 1x2cm mác 200, SN=2÷4cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,8976
13 Bê tông cột, S<=0,1m², h<4m, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4,701
14 Bê tông cột, S<=0,1m², h<16m, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 13,23
15 Bê tông đà sàn, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 33,3997
16 Bê tông sàn tầng 1, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 11,2757
17 Xoa nền ram dốc bằng hardener (4kg/m²), lăn nhám, kẻ ron cách khoảng 300m, rộng 20mm, sâu 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 7,0512
18 Bê tông sàn lầu, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 46,5713
19 Bê tông cầu thang, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 7,0046
20 Bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2cm mác 200, SN=2÷4cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6,5635
21 Bê tông bổ trụ, vữa bê tông đá 1x2cm mác 200, SN=2÷4cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,3846
22 Sản xuất tấm tole dày 1,5mm chặn đầu cọc Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0117 tấn
23 Lắp dựng tấm tole chặn đầu cọc Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0117 tấn
24 Cắt đầu cọc đến cao trình thiết kế Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cọc
25 BT nắp thăm, vữa BT đá 1x2 mác 200, SN=2÷4cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,5875
26 Lắp tấm đan, TL <=250kg Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5 cái
27 Lắp tấm đan (không tính vữa), TL <=250kg Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
28 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,7714 100m²
29 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà tầng 1 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,169 100m²
30 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1507 100m²
31 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,5202 100m²
32 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,9103 100m²
33 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn sàn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4,6573 100m²
34 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,6931 100m²
35 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,3392 100m²
36 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0294 100m²
37 Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, d <10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0209 tấn
38 Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, d =10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1692 tấn
39 Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, 10mm< d <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,2288 tấn
40 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d <10mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,5897 tấn
41 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d <10mm, h<50m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,5435 tấn
42 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, 10mm< d <=18mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,4535 tấn
43 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, 10mm< d <=18mm, h<50m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,1957 tấn
44 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d >18mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,9235 tấn
45 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d >18mm, h<50m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0261 tấn
46 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d<10mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,4608 tấn
47 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d<10mm, h<50m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,6685 tấn
48 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d=10mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,0741 tấn
49 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d=10mm, h<50m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,4007 tấn
50 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d <10mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1076 tấn
51 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d <10mm, h<50m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,4304 tấn
52 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d<=18mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,7994 tấn
53 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d<=18mm, h<50m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,1976 tấn
54 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d<10mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0536 tấn
55 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d=10mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,2463 tấn
56 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d>10mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0505 tấn
57 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d<10mm, h<16m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1606 tấn
58 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d<10mm, h<16m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,7388 tấn
59 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d=10mm, h<16m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1515 tấn
60 Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d<10mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,05 tấn
61 Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d=10mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,102 tấn
62 Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d>10mm, h<4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,065 tấn
63 Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d<10mm, h<50m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,169 tấn
64 Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d=10mm, h<50m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,391 tấn
65 Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d>10mm, h<50m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,048 tấn
66 Sản xuất và lắp đặt cốt thép hố ga, d<10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0198 tấn
67 Sản xuất và lắp đặt cốt thép hố ga, d=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0704 tấn
68 Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, d<10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0073 tấn
69 Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, d=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0553 tấn
70 Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, d>10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0016 tấn
71 Xây tường bao có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 15,2451
72 Xây tường bao có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 63,5526
73 Xây tường trong có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6,669
74 Xây tường trong có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8,0399
75 Xây tường trong có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3,0099
76 Xây gờ ram có d=10cm bằng gạch thẻ không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0735
77 Xây tường trong có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 21,3239
78 Xây tường gaint có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,0592
79 Xây tường gaint có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5,6844
80 Xây tường gaint có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4,4432
81 Xây tường gaint có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4,2084
82 Xây tường sê nô, lan can có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4,2503
83 Xây tường sê nô có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1523
84 Xây tam cấp cầu thang có h<4m bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,598
85 Xây tam cấp cầu thang có h<50m bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,1263
86 Xây tường bể tự hoại có d=20cm bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,9638
87 Xây tường bể tự hoại có d=10cm bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,3463
88 Xây bệ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,2685
89 Trát mặt ngoài tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 567,6712
90 Trát mặt trong tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1.150,8862
91 Trát mặt ngoài cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 79,41
92 Trát mặt trong cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 328,12
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 337,101
94 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 442,85
95 Trát lanh tô, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 133,92
96 Đắp vữa đà môi sê nô, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 88,6 m
97 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 81,7 m
98 Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100, có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 12,104
99 Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8,4
100 Láng tạo đáy, nắp bể tự hoại, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100, có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9,1525
101 Bả bằng ma tít vào mặt ngoài tường Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 546,0712
102 Bả bằng ma tít vào mặt trong tường Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1.075,8862
103 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1.321,401
104 Sơn dầm, trần, cột tường mặt trong nhà đã bả Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2.019,3772
105 Sơn dầm, trần, cột tường mặt ngoài nhà đã bả Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 923,9812
106 Láng tạo dốc sàn vệ sinh, sân tập thể dục, sê nô mái, đan đầu cửa, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 484,1071
107 Lát nền bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 13,466
108 Lát nền bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 386,533
109 Lát sàn sân tập thể dục bằng gạch tàu có chân KT: 300x300x25mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 67,422
110 Lát nền bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 34,101
111 Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, đánh bóng 1 mặt, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 7,18
112 Ốp gạch ceramic 600x100mm vào tường (Cắt ra từ gạch ceramic 600x300mm) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 75
113 Ốp gạch ceramic 300x300mm vào tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 149,346
114 Ốp đá trang trí 50x200 vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 21,6
115 Ốp đá chẻ màu tự nhiên vào chân tường ngoài nhà Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,7535
116 Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, đánh bóng 1 mặt, bo cạnh mũi, xẻ rảnh chống trượt, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4,6816
117 Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, đánh bóng 1 mặt, bo cạnh mũi, xẻ rảnh chống trượt, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 78,6199
118 Chống thấm màng cho sàn tập thể dục, sàn mái, sê nô mái Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 177,8177
119 Chống thấm sàn vệ sinh, đan đầu cửa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 368,202
120 Làm sân, trồng cỏ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 120
121 Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, chống ẩm, khung kim loại nổi (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 22,88
122 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở cuốn: Khung ray thép sơn hoàn thiện, panô tấm thép hợp kim dày >=0,48mm±5%, mạ nhôm kẽm, dập định hình theo nhà sản xuất; phụ kiện: ron, tay nắm cửa, ổ khóa, bộ tời, bộ lưu điện, bộ điều khiển, chốt cài, chặn cửa, tấm che bộ tời (sơn hoàn thiện), phụ kiện khác (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 7,44
123 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 4 cánh mở xoay: khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5,625
124 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở xoay: khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,7
125 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở xoay: khung, panô lambri nhôm, hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 48,6
126 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở xoay: khung, panô lambri nhôm nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 16,2
127 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở xoay: khung, panô lambri nhôm, hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính mờ 5mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 14,175
128 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở xoay: khung, song bảo vệ sắt sơn tĩnh điện màu trắng mờ; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,73
129 Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở xoay: khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 37,44
130 Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở xoay: khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,17
131 Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở xoay hất: khung nhôm hệ 70, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính mờ 5mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8,33
132 Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định: khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính trong 5mm; phụ kiện: bộ liên kết (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 10,05
133 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp tráng kẽm KT: 14x14x1mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1849 tấn
134 Lắp dựng khung bảo vệ cửa, gắn trực tiếp lên cấu kiện xây gạch, hay bê tông Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 19,55
135 Lắp dựng khung bảo vệ cửa, gắn trực tiếp lên cửa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 39,6
136 Sơn sắt khung bảo vệ cửa bằng 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp phủ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 25,7628
137 Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn + Cửa bằng tấm MFC chống ẩm, màu xám, dày 18mm + phụ kiện, tay nắm, ổ khóa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 15,12
138 Cung cấp và lắp đặt Lan can sắt: Tay vịn gỗ căm xe KT: 60x120, bo trong đầu sơn PU màu nâu sậm, thanh đứng chính cách khoảng 600mm bằng thép hộp 30x30x1,4mm, 2 thang ngang chính và thanh phụ cách khoảng 90÷100mm bằng thép hộp 13x26x1,0mm, la thép 20x4mm dài 100mm, liên kết sâu 80mm vào cấu kiện bê tông, thép đặc 12x12 trên đầu thanh đứng chính liên kết vào tay vịn, tất cả sơn hoàn thiện (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 27,875
139 Cung cấp và lắp đặt Lan can inox 304: Tay vịn D60x2, thanh đứng chính D30x1,4, cách khoảng 1.100mm, 3 thang ngang D20x1,2, bát liên kết liên kết sâu 80mm vào cấu kiện bê tông (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5,0166
140 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài nhà Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8,0714 100m²
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt Lavabo treo Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
2 Cung cấp và lắp đặt Van vặn khóa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
3 Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nước Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Ống thải chữ P Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Vòi chậu rửa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt rửa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 cái
8 Cung cấp và lắp đặt Chậu xí xổm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Vòi sen tắm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Chậu tiểu treo Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Nút ấn xả nước chậu tiểu treo Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5 cái
13 Cung cấp và lắp đặt Bồn rửa 2 ngăn inox 304 + vòi rửa + bộ xả Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Phểu thu sàn inox 150x150 chống hôi Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
15 Cung cấp và lắp đặt Phểu thu sàn inox 150x150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 14 cái
16 Cung cấp và lắp đặt Gương soi Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 tấm
17 Cung cấp và lắp đặt Hộp xà phòng Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Hộp giấy vệ sinh Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Ống PPR DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,36 100m
20 Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
21 Cung cấp và lắp đặt Van phao DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Nối ren trong PPR DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
23 Cung cấp và lắp đặt Tê PPR DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
24 Cung cấp và lắp đặt Co 90 PPR DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 11 cái
25 Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ nước 20mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
26 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,29 100m
27 Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 7 cái
28 Cung cấp và lắp đặt Ống PPR DN15 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,68 100m
29 Cung cấp và lắp đặt Ống PPR DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,61 100m
30 Cung cấp và lắp đặt Ống PPR DN25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,02 100m
31 Cung cấp và lắp đặt Ống PPR DN32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,48 100m
32 Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 11 cái
33 Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR DN25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
34 Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR DN32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
35 Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều PPR DN25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
36 Cung cấp và lắp đặt Nối PPR DN15 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 17 cái
37 Cung cấp và lắp đặt Nối PPR DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 15 cái
38 Cung cấp và lắp đặt Nối PPR DN25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
39 Cung cấp và lắp đặt Nối PPR DN32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 12 cái
40 Cung cấp và lắp đặt Nối rút PPR DN25x20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
41 Cung cấp và lắp đặt Nối rút PPR DN32x20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
42 Cung cấp và lắp đặt Nối rút PPR DN32x25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
43 Cung cấp và lắp đặt Nối ren trong PPR DN32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
44 Cung cấp và lắp đặt Nối chống rung DN25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
45 Cung cấp và lắp đặt Nối chống rung DN32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
46 Cung cấp và lắp đặt Y lọc DN32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
47 Cung cấp và lắp đặt Áp lực kế 16Pa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
48 Cung cấp và lắp đặt Clupe DN32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
49 Cung cấp và lắp đặt Tê PPR DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6 cái
50 Cung cấp và lắp đặt Tê PPR DN3 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
51 Cung cấp và lắp đặt Tê rút PPR DN20x15 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 16 cái
52 Cung cấp và lắp đặt Tê rút PPR DN25x15 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
53 Cung cấp và lắp đặt Tê rút PPR DN25x20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
54 Cung cấp và lắp đặt Tê rút PPR DN32x20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
55 Cung cấp và lắp đặt Tê rút PPR DN32x25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
56 Cung cấp và lắp đặt Co 90 PPR DN15 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 18 cái
57 Cung cấp và lắp đặt Co 90 PPR DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 34 cái
58 Cung cấp và lắp đặt Co 90 PPR DN25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
59 Cung cấp và lắp đặt Co 90 PPR DN32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 11 cái
60 Cung cấp và lắp đặt Co 90 rút PPR DN20x15 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
61 Cung cấp và lắp đặt Co 90 ren trong PPR DN15 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 24 cái
62 Cung cấp và lắp đặt Co 90 ren trong PPR DN20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
63 Cung cấp và lắp đặt Điện cực mực nước Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
64 Cung cấp và lắp đặt Bồn nước inox 1m³ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
65 Cung cấp và lắp đặt Bồn nước inox 2m³ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
66 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,045 100m
67 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,055 100m
68 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,08 100m
69 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN80 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,06 100m
70 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,54 100m
71 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,12 100m
72 Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
73 Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
74 Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 27 cái
75 Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN80 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 27 cái
76 Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 14 cái
77 Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
78 Cung cấp và lắp đặt Nối rút uPVC DN50x25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
79 Cung cấp và lắp đặt Nối rút uPVC DN50x32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 11 cái
80 Cung cấp và lắp đặt Nối rút uPVC DN100x50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
81 Cung cấp và lắp đặt Nối rút uPVC DN100x80 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5 cái
82 Cung cấp và lắp đặt Co 90 uPVC DN25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
83 Cung cấp và lắp đặt Co 90 uPVC DN32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 11 cái
84 Cung cấp và lắp đặt Co 90 uPVC DN50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
85 Cung cấp và lắp đặt Co 90 uPVC DN80 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
86 Cung cấp và lắp đặt Co 90 uPVC DN100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 10 cái
87 Cung cấp và lắp đặt Co 45 uPVC DN50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 87 cái
88 Cung cấp và lắp đặt Co 45 uPVC DN80 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 28 cái
89 Cung cấp và lắp đặt Co 45 uPVC DN100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 33 cái
90 Cung cấp và lắp đặt Co 45 uPVC DN150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
91 Cung cấp và lắp đặt Xi phông uPVC DN50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 13 cái
92 Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC DN50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 7 cái
93 Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC DN80 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
94 Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC DN50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6 cái
95 Cung cấp và lắp đặt Y uPVC DN50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 13 cái
96 Cung cấp và lắp đặt Y uPVC DN100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 14 cái
97 Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC DN80x50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 16 cái
98 Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC DN100x50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 11 cái
99 Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC DN100x80 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
100 Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC DN150x80 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
101 Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC DN150x100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
102 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt uPVC DN50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
103 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt uPVC DN80 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
104 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt uPVC DN100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5 cái
105 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt uPVC DN150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
106 Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác DN80 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6 cái
107 Cung cấp và lắp đặt Đai treo ống DN50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 22 cái
108 Cung cấp và lắp đặt Đai treo ống DN80 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6 cái
109 Cung cấp và lắp đặt Đai treo ống DN100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6 cái
110 Cung cấp và lắp đặt Ty treo ống M10 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 17 m
111 Cung cấp và lắp đặt Tắc kê thép M10 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 34 cái
112 Đào đất đặt đường ống, cống, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0564 100m³
113 Đắp đất lắp ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95  Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0087 100m³
114 Đắp cát lắp ống, cống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0231 100m³
115 Vận chuyển 1km đầu tiên, đất dư đi đổ, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0477 100m³
116 Vận chuyển 6km tiếp theo, đất dư đi đổ, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0477 100m³
117 Vận chuyển 9km tiếp theo, đất dư đi đổ, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0477 100m³
118 BT bệ đỡ, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, SN=2÷4 cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,36
119 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gối Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0152 100m²
120 Lắp bệ đỡ, TL >250kg (không tính vữa) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
121 Đào móng hố đặt đồng hồ nước, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0035 100m³
122 Đắp đất lắp, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0018 100m³
123 Vận chuyển 1km đầu tiên, đất dư đi đổ, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0017 100m³
124 Vận chuyển 6km tiếp theo, đất dư đi đổ, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0017 100m³
125 Vận chuyển 9km tiếp theo, đất dư đi đổ, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0017 100m³
126 Bê tông đáy, vữa BT đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,08
127 Bê tông tấm đan, vữa BT đá 1x2 mác 200, SN=2÷4cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0245
128 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0017 100m²
129 Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0013 tấn
130 Xây tường có d=10cm, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1075
131 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,24
132 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2,332
133 Lắp tấm đan, TL <=50kg (không tính vữa) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
134 Cung cấp và lắp đặt Bơm 5m³/h-35m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 2 bộ
135 Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm sinh hoạt Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cung cấp và lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC-4x25mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 30 m
2 Cung cấp và lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC-1x16mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 30 m
3 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây HDPE D90 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 30 m
4 Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 dài 2400 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cọc
5 Cung cấp và kéo rải dây đồng trần 16mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 20 m
6 Hàn cọc tiếp địa với cáp đồng trần bằng mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 mối
7 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,101 100m³
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,044 100m³
9 Cung cấp và đắp cát đệm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4,661
10 Cung cấp và lắp đặt Gạch thẻ 4x8x18 cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,167 1000v
11 Vận chuyển đất đi đổ, 1km đầu tiên, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,057 100m³
12 Vận chuyển đất đi đổ, 6km tiếp theo, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,057 100m³
13 Vận chuyển đất đi đổ, 9km tiếp theo, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,057 100m³
14 Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-100A; 18kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
15 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
16 Cung cấp và lắp đặt MCCB-2P-32A; 10kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
17 Cung cấp và lắp đặt MCCB-2P-25A; 10kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 3P 500V Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện 3P 100A Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
20 Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
21 Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2A Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 250/5A Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
23 Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 400x600x250mm, tole dày 1,5mm + Phụ kiện Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
24 Cung cấp và lắp đặt Thanh Busbar Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
25 Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32A; 10kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
26 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A; 4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
27 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
28 Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-20A; 30mmA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
29 Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-10mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 20 m
30 Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 19 line Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
31 Cung cấp và lắp đặt Thanh Busbar Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 15 m
33 Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32A; 10kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
34 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A; 4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
35 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
36 Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-25A; 30mmA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
37 Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-20A;4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6 cái
38 Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-10mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 50 m
39 Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 18 line Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
40 Cung cấp và lắp đặt Thanh Busbar Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
41 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 25 m
42 Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32A; 10kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
43 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A; 4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
44 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
45 Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-25A; 30mmA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
46 Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-20A;4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
47 Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-10mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 75 m
48 Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 16 line Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
49 Cung cấp và lắp đặt Thanh Busbar Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
50 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 35 m
51 Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32A; 10kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
52 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A; 4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
53 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
54 Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-20A; 30mmA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
55 Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-20A;4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
56 Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-10mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 90 m
57 Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 13 line Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
58 Cung cấp và lắp đặt Thanh Busbar Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
59 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 45 m
60 Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 6 line Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
61 Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25A; 6kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
62 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
63 Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-16A; 30mmA Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cái
64 Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-6mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 100 m
65 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 50 m
66 Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt 1 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 22 cái
67 Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt 2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 7 cái
68 Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 chiều mặt 1 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 10 cái
69 Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 chiều mặt 2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
70 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện chống thấm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
71 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 66 cái
72 Cung cấp và lắp đặt Đế âm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 117 cái
73 Cung cấp và lắp đặt Quạt trần cánh 1.4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 16 cái
74 Cung cấp và lắp đặt Dimer điều khiển quạt trần Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 16 cái
75 Cung cấp và lắp đặt Đèn LED áp trần 1,2m (2x36W) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 44 bộ
76 Cung cấp và lắp đặt Đèn áp tường cầu thang 18W Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 8 bộ
77 Cung cấp và lắp đặt Đèn LED áp trần D200 1x40W tròn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 30 bộ
78 Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC-1,5mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3.500 m
79 Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC-2,5mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1.950 m
80 Cung cấp Giá đỡ dàn nóng máy lạnh Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 15 bộ
81 Cung cấp và lắp đặt Ống gas máy lạnh, D6,35mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,5 100m
82 Cung cấp và lắp đặt Ống gas máy lạnh, D9,52mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 100m
83 Cung cấp và lắp đặt Ống gas máy lạnh D12,7mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,5 100m
84 Cung cấp và lắp đặt Cách nhiệt ống đồng D6,35mm, dày 13mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1,5 100m
85 Cung cấp và lắp đặt Cách nhiệt ống đồng D9,52mm, dày 13mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 100m
86 Cung cấp và lắp đặt Cách nhiệt ống đồng D12,7mm, dày 13mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,5 100m
87 Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D21mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,8 100m
88 Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,25 100m
89 Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC-1,5mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 250 m
90 Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC-2,5mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 450 m
91 Cung cấp và lắp đặt CB 20A + Đế Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5 cái
92 Cung cấp và lắp đặt CB 16A + Đế Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 10 cái
93 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 500 m
94 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện thoại + mặt Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 15 bộ
95 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm Mạng + mặt Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 15 bộ
96 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm tivi + mặt Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 bộ
97 Cung cấp và lắp đặt Đế âm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 33 cái
98 Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT 5E UTP Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 250 m
99 Cung cấp và lắp đặt Cáp điện thoại 4Cx0.5mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 250 m
100 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trục RG6 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 65 m
101 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 500 m
102 Cung cấp và lắp đặt Đèn bảng hiệu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
103 Cung cấp và lắp đặt Đèn pha có thể điều chỉnh hướng 17W/220V Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 bộ
104 Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC-1,5mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 150 m
105 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 150 m
106 Cung cấp và lắp đặt Máy lạnh 2 cục gắn tường 1.0HP, loại 1 chiều (inverter) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 10 bộ
107 Cung cấp và lắp đặt Máy lạnh 2 cục gắn tường 2.0HP, loại 1 chiều (inverter Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5 bộ
108 Cung cấp và lắp đặt Bộ Modul + wifi Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
109 Cung cấp và lắp đặt Bộ phát wifi Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 4 bộ
110 Cung cấp và lắp đặt Tổng đài điện thoại 2co, 16port Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
111 Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện 5kVA-220V Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
112 Cung cấp và lắp đặt Switch 8 Ports Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 bộ
113 Cung cấp và lắp đặt Bộ chia truyền hình 8line Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
E HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1 Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy - 8 Zone Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn Acquy dự phòng 24 VDC Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 14 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 3 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn báo cháy Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối tuyến Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 5 cái
8 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp tín hiệu - 2Cx1mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 220 m
9 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp tín hiệu - 2Cx1,5mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 200 m
10 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 350 m
11 Cung cấp và lắp đặt Đèn thoát hiểm bóng led 4W (Ắc qui lưu điện tối thiểu 3 giờ) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led 2x2W (Ắc qui lưu điện tối thiểu 3 giờ) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 6 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2_5kg Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
14 Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC_8kg Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
15 Cung cấp và lắp đặt Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
16 Cung cấp và lắp đặt Giá treo bình chữa cháy Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 9 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét loại phóng tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ cấp 1 (Rp >= 25m) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống D60, cao 5m + bản đế, bulon, (nhúng kẽm nóng theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 trụ
19 Cung cấp và lắp đặt Dây neo trụ bằng Inox d4mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 30 m
20 Cung cấp và kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 35 m
21 Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới hố đặt cọc thoát sét, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 18 m
22 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D27 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 35 m
23 Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 hộp
24 Cung cấp và lắp trong giếng khoan Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 dài 2400 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 cọc
25 Cung cấp và lắp đặt Ốc xiết cáp Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 bộ
26 LĐ và TD máy và TB khoan giếng (NC*0,3; M*0,3) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 1 lần lắp đặt + tháo dỡ
27 Khoan giếng lắp cọc tiếp địa, H khoan =26m, D <200mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 26 1m khoan
28 Vận chuyển mùn khoan đi đổ 1km đầu tiên Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0817 10m³
29 Vận chuyển mùn khoan đi đổ, 9km tiếp theo Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0817 10m³
30 Vận chuyển mùn khoan đi đổ, 6km Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0817 10m³
F PHẦN THIẾT BỊ TẦNG 1
1 Bàn tiếp dân và bàn trực ban 2 cái ghép (theo thiết kế) 1 bộ
2 Ghế xoay, có tựa lưng KT: 530 x750 x 880 mm 4 cái
3 Ghế gấp Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được 4 cái
4 Ghế băng chờ Ghế phòng chờ khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. 3 bộ
5 Bảng thông tin 1200x2400 bằng mica trắng khung viền nhôm 1 cái
6 Bảng tên toàn bộ các phòng Chất liệu mica 1 bộ
7 Tủ đựng hồ sơ Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa.Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa, (hoặc mẫu do bên sử dụng chọn) 2 cái
8 Bình nước nóng lạnh Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng. 1 cái
9 máy fax Máy Fax giấy thường in laser khổ A4. - Fax LASER, chất lượng in siêu nét: 600 dpi. - Khay chứa giấy 200 trang. - Danh bạ lưu 100 tên và số điện thoại 1 cái
10 Điện Thoại Bàn Màn hình LCD hiển thị số gọi đến 1 cái
11 Bộ máy vi tính Máy có cấu hình (hoặc tương đương):HD630, Socket 1151.) Chipset Intel H110; Supports 7th and 6th Generation Intel® Core™ Processors (Socket 1151), Supports DDR4 2133, 1 PCIe 3.0 x16, 1 PCIe 2.0 x1, Graphics Output Options: DVI-D, D-Sub, HDMI, 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC887 Audio Codec), ELNA Audio Caps, 4 SATA3, 4 USB 3.1 Gen1 (2 Front, 2 Rear), Supports Full Spike Protection, ASRock Live Update & APP Shop. 4GB DDR4/ Bus 2400Mhz 1TB, SATA 3, 7200rpm.DVD RomPower supply 550WATX, USB, Audio front.wide LED 19.5", Độ phân giải tối đa:1600*900; độ tương phản: 120.000.000:1, độ sáng:(Typ) 250cd/m; số màu hiển thị: 16.7M, góc nhìn: H:170, v:160; cổng giao tiếp: VGA port.Standard Keyboard with USB PortMouse USB with Optical Scroll button 1 bộ
12 Tivi LCD + khung giá treo Máy có cấu hình (hoặc tương đương): - Độ lớn màn hình 43 inches - Smart TV. - Internet TV - Wifi tích hợp. - Kết nối: HDMI, USB. 1 cái
13 Rèm cửa sổ Theo thiết kế 3,29
14 Bàn làm việc KT: D1200xR600xC750mm 2 Cái
15 Ghế xoay, có tựa lưng KT: 530 x750 x 880 mm 6 Cái
16 Tủ đựng hồ sơ KT: D500xR1000xC1830mm 1 Cái
17 Bàn làm việc lớn KT: D2400xR1000xC750mm 1 bộ
18 Ghế gấp Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được 10 cái
19 Rèm cửa sổ Theo thiết kế 6,58
G PHẦN THIẾT BỊ TẦNG 2
1 Bàn làm việc KT: D1200xR600xC750mm 8 Cái
2 Ghế xoay, có tựa lưng KT: 530 x750 x 880 mm 8 Cái
3 Tủ đựng hồ sơ KT: D500xR1000xC1830mm 8 Cái
4 Ghế gấp Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được 8 cái
5 Rèm cửa sổ Theo thiết kế 9,1
6 Bàn làm việc KT: D1400 x R700 x C750mm 1 Cái
7 Ghế xoay lớn, có tựa lưng KT: 530 x750 x 880 mm 1 Cái
8 Bàn họp W2000xD1000xH750 bằng ván MDF 1 cái
9 Ghế gấp Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được 6 cái
10 Tủ đựng hồ sơ Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa.Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa, (hoặc mẫu do bên sử dụng chọn) 1 cái
11 Mắc áo inox 1 cái
12 Đèn bàn Trình mẫu 1 cái
13 Điện thoại bàn Màn hình LCD hiển thị số gọi đến 1 cái
14 Bộ máy vi tính Máy có cấu hình (hoặc tương đương):HD630, Socket 1151.) Chipset Intel H110; Supports 7th and 6th Generation Intel® Core™ Processors (Socket 1151), Supports DDR4 2133, 1 PCIe 3.0 x16, 1 PCIe 2.0 x1, Graphics Output Options: DVI-D, D-Sub, HDMI, 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC887 Audio Codec), ELNA Audio Caps, 4 SATA3, 4 USB 3.1 Gen1 (2 Front, 2 Rear), Supports Full Spike Protection, ASRock Live Update & APP Shop. 4GB DDR4/ Bus 2400Mhz 1TB, SATA 3, 7200rpm.DVD RomPower supply 550WATX, USB, Audio front.wide LED 19.5", Độ phân giải tối đa:1600*900; độ tương phản: 120.000.000:1, độ sáng:(Typ) 250cd/m; số màu hiển thị: 16.7M, góc nhìn: H:170, v:160; cổng giao tiếp: VGA port.Standard Keyboard with USB PortMouse USB with Optical Scroll button 1 bộ
15 Máy in In Laser trắng đen A4, A5, A6, B5, độ phân giải 600dpi, tốc độ in 25 trang/ phút. In 2 mặt tự động, bộ nhớ 128MB, khay xử lý đầu vào 150 tờ, khay đầu ra 150 tờ, DL Envelopes, màn hình LCD. Cổng kết nối: USB 2.1 1 cái
16 Tủ lạnh Tủ lạnh 208 lít, công nghệ inverter 1 cái
17 Bình nước nóng lạnh Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng. 1 cái
18 Rèm cửa sổ Theo thiết kế 12,39
19 Bàn làm việc KT: D1400 x R700 x C750mm 1 Cái
20 Ghế xoay lớn, có tựa lưng KT: 530 x750 x 880 mm 1 Cái
21 Bình nước nóng lạnh Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng. 1 cái
22 Bộ Bàn tiếp khách Kích thước: Rộng 1600 – sâu 800 – cao 750 Kiểu dáng: bàn chữ nhật có 4 ghế Bằng gỗ công nghiệp 1 bộ
23 Tủ đựng hồ sơ Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa.Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa, (hoặc mẫu do bên sử dụng chọn) 1 cái
24 Mắc áo inox 1 cái
25 Điện thoại bàn Màn hình LCD hiển thị số gọi đến 1 cái
26 Bộ máy vi tính Máy có cấu hình (hoặc tương đương):HD630, Socket 1151.) Chipset Intel H110; Supports 7th and 6th Generation Intel® Core™ Processors (Socket 1151), Supports DDR4 2133, 1 PCIe 3.0 x16, 1 PCIe 2.0 x1, Graphics Output Options: DVI-D, D-Sub, HDMI, 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC887 Audio Codec), ELNA Audio Caps, 4 SATA3, 4 USB 3.1 Gen1 (2 Front, 2 Rear), Supports Full Spike Protection, ASRock Live Update & APP Shop. 4GB DDR4/ Bus 2400Mhz 1TB, SATA 3, 7200rpm.DVD RomPower supply 550WATX, USB, Audio front.wide LED 19.5", Độ phân giải tối đa:1600*900; độ tương phản: 120.000.000:1, độ sáng:(Typ) 250cd/m; số màu hiển thị: 16.7M, góc nhìn: H:170, v:160; cổng giao tiếp: VGA port.Standard Keyboard with USB PortMouse USB with Optical Scroll button 1 bộ
27 Máy in In Laser trắng đen A4, A5, A6, B5, độ phân giải 600dpi, tốc độ in 25 trang/ phút. In 2 mặt tự động, bộ nhớ 128MB, khay xử lý đầu vào 150 tờ, khay đầu ra 150 tờ, DL Envelopes, màn hình LCD. Cổng kết nối: USB 2.2 1 cái
28 Đèn bàn Trình mẫu 1 cái
29 Rèm cửa sổ Theo thiết kế 3,29
30 Tủ đựng hồ sơ Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa. Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa, (hoặc mẫu do bên sử dụng chọn) 8 cái
31 Rèm cửa sổ Theo thiết kế 6,58
H PHẦN THIẾT BỊ TẦNG 3
1 Bàn làm việc KT: D1200xR600xC750mm 4 Cái
2 Ghế xoay, có tựa lưng KT: 530 x750 x 880 mm 4 Cái
3 Tủ đựng hồ sơ KT: D500xR1000xC1830mm 4 Cái
4 Ghế gấp Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được 4 cái
5 Bình nước nóng lạnh Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng. 1 cái
6 Rèm cửa sổ Theo thiết kế 12,39
7 Bàn họp Bàn họp: (D6400+R2400)x Mặt bàn 600x cao750mm gỗ ghép dày 18mm, sơn PU chống trầy. 1 Cái
8 Ghế gỗ Ghế bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU chống trầy 20 Cái
9 Ghế gấp Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được 10 cái
10 Bộ âm thanh phòng họp Hệ thống có cấu hình (hoặc tương đương): - Âmly công suất 1000W, Trở kháng 2~8Ω, Tần số thu sóng tối đa 15KHz, Tần số thu sóng tối thiểu 80Hz, Nguồn điện AC220~240V/50~60Hz. - 02 loa công suất 150W giá treo, cáp tuyến tần số: 40Hz - 20Khz - 02 Micro không dây 1 bộ
11 Giá để sách báo 585x500x1560 1 cái
12 Tủ bày hiện vật 1600x500x2000 theo yêu cầu thực tế 2 cái
13 Bình nước nóng lạnh Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng 1 cái
14 Bục tượng Bác Bằng ván MDF 1 cái
15 Bục phát biểu Bằng ván MDF 1 cái
16 Phông màn 2 màu xanh đỏ, khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" cờ Đảng, cờ nước. 1 bộ
17 Rèm cửa sổ Theo thiết kế 9,1
18 Bàn làm việc KT: D1400 x R700 x C750mm 1 Cái
19 Ghế xoay lớn, có tựa lưng KT: 530 x750 x 880 mm 1 Cái
20 Bình nước nóng lạnh Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng. 1 cái
21 Bộ Bàn tiếp khách Kích thước: Rộng 1600 – sâu 800 – cao 750 Kiểu dáng: bàn chữ nhật có 4 ghế Bằng gỗ công nghiệp 1 bộ
22 Tủ đựng hồ sơ Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa. Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa, (hoặc mẫu do bên sử dụng chọn) 1 cái
23 Mắc áo inox 1 cái
24 Điện thoại bàn Màn hình LCD hiển thị số gọi đến 1 cái
25 Bộ máy vi tính Máy có cấu hình (hoặc tương đương): HD630, Socket 1151.) Chipset Intel H110; Supports 7th and 6th Generation Intel® Core™ Processors (Socket 1151), Supports DDR4 2133, 1 PCIe 3.0 x16, 1 PCIe 2.0 x1, Graphics Output Options: DVI-D, D-Sub, HDMI, 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC887 Audio Codec), ELNA Audio Caps, 4 SATA3, 4 USB 3.1 Gen1 (2 Front, 2 Rear), Supports Full Spike Protection, ASRock Live Update & APP Shop. 4GB DDR4/ Bus 2400Mhz 1TB, SATA 3, 7200rpm. DVD Rom Power supply 550WATX, USB, Audio front. wide LED 19.5", Độ phân giải tối đa:1600*900; độ tương phản: 120.000.000:1, độ sáng:(Typ) 250cd/m; số màu hiển thị: 16.7M, góc nhìn: H:170, v:160; cổng giao tiếp: VGA port. Standard Keyboard with USB Port Mouse USB with Optical Scroll button 1 bộ
26 Máy in In Laser trắng đen A4, A5, A6, B5, độ phân giải 600dpi, tốc độ in 25 trang/ phút. In 2 mặt tự động, bộ nhớ 128MB, khay xử lý đầu vào 150 tờ, khay đầu ra 150 tờ, DL Envelopes, màn hình LCD. Cổng kết nối: USB 2.2 1 cái
27 Đèn bàn Trình mẫu 1 cái
28 Rèm cửa sổ Theo thiết kế 6,58
I PHẦN THIẾT BỊ TẦNG 4
1 Giường tầng W1900xD850xH1650,giường sắt sơn tỉnh điện 8 cái
2 Tủ đứng 500x1000x1830, Tủ sắt, sơn tỉnh điện, 2 ngăn mở có khoá, có mắc áo 8 cái
3 Rèm cửa sổ Theo thiết kế 15,7
4 Giường đơn 1200mm x 2100mm, sắt sơn tỉnh điện 2 cái
5 Tủ đứng 500x1000x1830, Tủ sắt sơn tỉnh điện, 2 ngăn mở có khoá, có mắc áo 1 cái
6 Rèm cửa sổ 6,58
7 Tủ bếp và kệ bếp Bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU chống trầy. Mặt bếp đá granit 5,8 md
8 Thiết bị nhà bếp Bồn rửa chén, vòi nước , bếp từ, máy hút khói… 1 Bộ
9 Tủ lạnh Tủ lạnh 256 lít, công nghệ inverter 1 cái
10 Ghế inox tròn 280x450, chân ống Ø22 30 cái
11 Bàn Ăn Tròn Inox xếp Bàn tròn 1m4,cao 750mm, inox 304, dày 1 mm, chân inox 4 cái
12 Rèm cửa sổ Theo thiết kế 12,4
J THIẾT BỊ SÂN THƯỢNG
1 Giàn phơi inox đôi khoe móc 1000x1250, inox có móc treo đồ 3 cái
K HẠNG MỤC CHUNG
1 Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 Khoản
2 Một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->