Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị (bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200150833-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Thiết bị (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 17:18:00 đến ngày 2020-02-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,324,627,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTUST D300, M600 (B45), loại A (loại cọc ép, sức chịu tải 40 tấn) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.036 | m |
| 2 | Bốc xếp cọc xuống công trường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 117,1688 | tấn |
| 3 | Ép cọc ống BTUST D300, M600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,36 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống BTUL D300, M600 (Phần âm sâu so với mặt đất đất) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,296 | 100m |
| 5 | Hàn nối cọc ống BTUL D300, M600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 74 | mối nối |
| B | KẾT CẤU + KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất bằng máy để thi công móng, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1758 | 100m³ |
| 2 | Đào đất thi công đà tầng 1, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1539 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1655 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất dư đi đổ trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1642 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất dư đổ đi tiếp 6km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1642 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất dư đổ đi tiếp 9km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1642 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2cm mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,2476 | m³ |
| 8 | Bê tông lót đà tầng 1, đá 1x2cm mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,3088 | m³ |
| 9 | Bê tông lót sàn tầng 1, đá 1x2cm mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,0103 | m³ |
| 10 | Bê tông móng, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,3574 | m³ |
| 11 | Bê tông đà tầng 1, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,4979 | m³ |
| 12 | Bê tông hố ga, vữa bê tông đá 1x2cm mác 200, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,8976 | m³ |
| 13 | Bê tông cột, S<=0,1m², h<4m, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,701 | m³ |
| 14 | Bê tông cột, S<=0,1m², h<16m, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,23 | m³ |
| 15 | Bê tông đà sàn, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33,3997 | m³ |
| 16 | Bê tông sàn tầng 1, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,2757 | m³ |
| 17 | Xoa nền ram dốc bằng hardener (4kg/m²), lăn nhám, kẻ ron cách khoảng 300m, rộng 20mm, sâu 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,0512 | m² |
| 18 | Bê tông sàn lầu, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,5713 | m³ |
| 19 | Bê tông cầu thang, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,0046 | m³ |
| 20 | Bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2cm mác 200, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,5635 | m³ |
| 21 | Bê tông bổ trụ, vữa bê tông đá 1x2cm mác 200, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,3846 | m³ |
| 22 | Sản xuất tấm tole dày 1,5mm chặn đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0117 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm tole chặn đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0117 | tấn |
| 24 | Cắt đầu cọc đến cao trình thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cọc |
| 25 | BT nắp thăm, vữa BT đá 1x2 mác 200, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5875 | m³ |
| 26 | Lắp tấm đan, TL <=250kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 27 | Lắp tấm đan (không tính vữa), TL <=250kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7714 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà tầng 1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,169 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1507 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,5202 | 100m² |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,9103 | 100m² |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,6573 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,6931 | 100m² |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,3392 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0294 | 100m² |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, d <10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0209 | tấn |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, d =10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1692 | tấn |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, 10mm< d <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,2288 | tấn |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d <10mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5897 | tấn |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d <10mm, h<50m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5435 | tấn |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, 10mm< d <=18mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,4535 | tấn |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, 10mm< d <=18mm, h<50m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,1957 | tấn |
| 44 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d >18mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,9235 | tấn |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d >18mm, h<50m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0261 | tấn |
| 46 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d<10mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4608 | tấn |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d<10mm, h<50m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6685 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d=10mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,0741 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d=10mm, h<50m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,4007 | tấn |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d <10mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1076 | tấn |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d <10mm, h<50m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4304 | tấn |
| 52 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d<=18mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7994 | tấn |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d<=18mm, h<50m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,1976 | tấn |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d<10mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0536 | tấn |
| 55 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d=10mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2463 | tấn |
| 56 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d>10mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0505 | tấn |
| 57 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d<10mm, h<16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1606 | tấn |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d<10mm, h<16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7388 | tấn |
| 59 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d=10mm, h<16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1515 | tấn |
| 60 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d<10mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,05 | tấn |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d=10mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,102 | tấn |
| 62 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d>10mm, h<4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,065 | tấn |
| 63 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d<10mm, h<50m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,169 | tấn |
| 64 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d=10mm, h<50m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,391 | tấn |
| 65 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, d>10mm, h<50m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,048 | tấn |
| 66 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép hố ga, d<10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0198 | tấn |
| 67 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép hố ga, d=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0704 | tấn |
| 68 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, d<10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0073 | tấn |
| 69 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0553 | tấn |
| 70 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, d>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0016 | tấn |
| 71 | Xây tường bao có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,2451 | m³ |
| 72 | Xây tường bao có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 63,5526 | m³ |
| 73 | Xây tường trong có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,669 | m³ |
| 74 | Xây tường trong có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,0399 | m³ |
| 75 | Xây tường trong có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,0099 | m³ |
| 76 | Xây gờ ram có d=10cm bằng gạch thẻ không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0735 | m³ |
| 77 | Xây tường trong có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,3239 | m³ |
| 78 | Xây tường gaint có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,0592 | m³ |
| 79 | Xây tường gaint có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,6844 | m³ |
| 80 | Xây tường gaint có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,4432 | m³ |
| 81 | Xây tường gaint có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,2084 | m³ |
| 82 | Xây tường sê nô, lan can có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,2503 | m³ |
| 83 | Xây tường sê nô có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<50m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1523 | m³ |
| 84 | Xây tam cấp cầu thang có h<4m bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,598 | m³ |
| 85 | Xây tam cấp cầu thang có h<50m bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1263 | m³ |
| 86 | Xây tường bể tự hoại có d=20cm bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,9638 | m³ |
| 87 | Xây tường bể tự hoại có d=10cm bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3463 | m³ |
| 88 | Xây bệ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2685 | m³ |
| 89 | Trát mặt ngoài tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 567,6712 | m² |
| 90 | Trát mặt trong tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.150,8862 | m² |
| 91 | Trát mặt ngoài cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 79,41 | m² |
| 92 | Trát mặt trong cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 328,12 | m² |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 337,101 | m² |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 442,85 | m² |
| 95 | Trát lanh tô, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 133,92 | m² |
| 96 | Đắp vữa đà môi sê nô, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 88,6 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 81,7 | m |
| 98 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100, có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,104 | m² |
| 99 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,4 | m² |
| 100 | Láng tạo đáy, nắp bể tự hoại, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100, có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,1525 | m² |
| 101 | Bả bằng ma tít vào mặt ngoài tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 546,0712 | m² |
| 102 | Bả bằng ma tít vào mặt trong tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.075,8862 | m² |
| 103 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.321,401 | m² |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột tường mặt trong nhà đã bả | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2.019,3772 | m² |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột tường mặt ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 923,9812 | m² |
| 106 | Láng tạo dốc sàn vệ sinh, sân tập thể dục, sê nô mái, đan đầu cửa, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 484,1071 | m² |
| 107 | Lát nền bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,466 | m² |
| 108 | Lát nền bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 386,533 | m² |
| 109 | Lát sàn sân tập thể dục bằng gạch tàu có chân KT: 300x300x25mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 67,422 | m² |
| 110 | Lát nền bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 34,101 | m² |
| 111 | Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, đánh bóng 1 mặt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,18 | m² |
| 112 | Ốp gạch ceramic 600x100mm vào tường (Cắt ra từ gạch ceramic 600x300mm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 75 | m² |
| 113 | Ốp gạch ceramic 300x300mm vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 149,346 | m² |
| 114 | Ốp đá trang trí 50x200 vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,6 | m² |
| 115 | Ốp đá chẻ màu tự nhiên vào chân tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,7535 | m² |
| 116 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, đánh bóng 1 mặt, bo cạnh mũi, xẻ rảnh chống trượt, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,6816 | m² |
| 117 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên, dày 20±2mm, đánh bóng 1 mặt, bo cạnh mũi, xẻ rảnh chống trượt, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 78,6199 | m² |
| 118 | Chống thấm màng cho sàn tập thể dục, sàn mái, sê nô mái | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 177,8177 | m² |
| 119 | Chống thấm sàn vệ sinh, đan đầu cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 368,202 | m² |
| 120 | Làm sân, trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 120 | m² |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, chống ẩm, khung kim loại nổi (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22,88 | m² |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở cuốn: Khung ray thép sơn hoàn thiện, panô tấm thép hợp kim dày >=0,48mm±5%, mạ nhôm kẽm, dập định hình theo nhà sản xuất; phụ kiện: ron, tay nắm cửa, ổ khóa, bộ tời, bộ lưu điện, bộ điều khiển, chốt cài, chặn cửa, tấm che bộ tời (sơn hoàn thiện), phụ kiện khác (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,44 | m² |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 4 cánh mở xoay: khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,625 | m² |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở xoay: khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,7 | m² |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở xoay: khung, panô lambri nhôm, hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 48,6 | m² |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở xoay: khung, panô lambri nhôm nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,2 | m² |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở xoay: khung, panô lambri nhôm, hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính mờ 5mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,175 | m² |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở xoay: khung, song bảo vệ sắt sơn tĩnh điện màu trắng mờ; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,73 | m² |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở xoay: khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 37,44 | m² |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở xoay: khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính dán trắng trong 6,38mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,17 | m² |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở xoay hất: khung nhôm hệ 70, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính mờ 5mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,33 | m² |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định: khung nhôm hệ 100, sơn tĩnh điện màu trắng mờ, panô kính trong 5mm; phụ kiện: bộ liên kết (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,05 | m² |
| 133 | Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp tráng kẽm KT: 14x14x1mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1849 | tấn |
| 134 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa, gắn trực tiếp lên cấu kiện xây gạch, hay bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,55 | m² |
| 135 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa, gắn trực tiếp lên cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 39,6 | m² |
| 136 | Sơn sắt khung bảo vệ cửa bằng 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,7628 | m² |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn + Cửa bằng tấm MFC chống ẩm, màu xám, dày 18mm + phụ kiện, tay nắm, ổ khóa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,12 | m² |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Lan can sắt: Tay vịn gỗ căm xe KT: 60x120, bo trong đầu sơn PU màu nâu sậm, thanh đứng chính cách khoảng 600mm bằng thép hộp 30x30x1,4mm, 2 thang ngang chính và thanh phụ cách khoảng 90÷100mm bằng thép hộp 13x26x1,0mm, la thép 20x4mm dài 100mm, liên kết sâu 80mm vào cấu kiện bê tông, thép đặc 12x12 trên đầu thanh đứng chính liên kết vào tay vịn, tất cả sơn hoàn thiện (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 27,875 | m² |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Lan can inox 304: Tay vịn D60x2, thanh đứng chính D30x1,4, cách khoảng 1.100mm, 3 thang ngang D20x1,2, bát liên kết liên kết sâu 80mm vào cấu kiện bê tông (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,0166 | m² |
| 140 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,0714 | 100m² |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo treo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Van vặn khóa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống thải chữ P | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Vòi chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí xổm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Vòi sen tắm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chậu tiểu treo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn xả nước chậu tiểu treo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bồn rửa 2 ngăn inox 304 + vòi rửa + bộ xả | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Phểu thu sàn inox 150x150 chống hôi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Phểu thu sàn inox 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | tấm |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Hộp xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,36 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Van phao DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nối ren trong PPR DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 PPR DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ nước 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,29 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR DN15 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,68 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,61 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,02 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,48 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều PPR DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nối PPR DN15 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Nối PPR DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Nối PPR DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Nối PPR DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Nối rút PPR DN25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Nối rút PPR DN32x20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Nối rút PPR DN32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Nối ren trong PPR DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Nối chống rung DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Nối chống rung DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Áp lực kế 16Pa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Clupe DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR DN3 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút PPR DN20x15 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút PPR DN25x15 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút PPR DN25x20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút PPR DN32x20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút PPR DN32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 PPR DN15 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 PPR DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 34 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 PPR DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 PPR DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 rút PPR DN20x15 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 ren trong PPR DN15 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 ren trong PPR DN20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Điện cực mực nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Bồn nước inox 1m³ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Bồn nước inox 2m³ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,045 | 100m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,055 | 100m |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,08 | 100m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,06 | 100m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,54 | 100m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,12 | 100m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 27 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 27 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Nối uPVC DN150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Nối rút uPVC DN50x25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Nối rút uPVC DN50x32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Nối rút uPVC DN100x50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Nối rút uPVC DN100x80 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 uPVC DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 uPVC DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 uPVC DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 uPVC DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 uPVC DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Co 45 uPVC DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 87 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Co 45 uPVC DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Co 45 uPVC DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Co 45 uPVC DN150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông uPVC DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Tê cong uPVC DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC DN80x50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC DN100x50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC DN100x80 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC DN150x80 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC DN150x100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt uPVC DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt uPVC DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt uPVC DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt uPVC DN150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Đai treo ống DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Đai treo ống DN80 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Đai treo ống DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Ty treo ống M10 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17 | m |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Tắc kê thép M10 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 34 | cái |
| 112 | Đào đất đặt đường ống, cống, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0564 | 100m³ |
| 113 | Đắp đất lắp ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0087 | 100m³ |
| 114 | Đắp cát lắp ống, cống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0231 | 100m³ |
| 115 | Vận chuyển 1km đầu tiên, đất dư đi đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0477 | 100m³ |
| 116 | Vận chuyển 6km tiếp theo, đất dư đi đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0477 | 100m³ |
| 117 | Vận chuyển 9km tiếp theo, đất dư đi đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0477 | 100m³ |
| 118 | BT bệ đỡ, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, SN=2÷4 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,36 | m³ |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn gối | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0152 | 100m² |
| 120 | Lắp bệ đỡ, TL >250kg (không tính vữa) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 121 | Đào móng hố đặt đồng hồ nước, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0035 | 100m³ |
| 122 | Đắp đất lắp, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0018 | 100m³ |
| 123 | Vận chuyển 1km đầu tiên, đất dư đi đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0017 | 100m³ |
| 124 | Vận chuyển 6km tiếp theo, đất dư đi đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0017 | 100m³ |
| 125 | Vận chuyển 9km tiếp theo, đất dư đi đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0017 | 100m³ |
| 126 | Bê tông đáy, vữa BT đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | m³ |
| 127 | Bê tông tấm đan, vữa BT đá 1x2 mác 200, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0245 | m³ |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0017 | 100m² |
| 129 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0013 | tấn |
| 130 | Xây tường có d=10cm, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1075 | m³ |
| 131 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,24 | m² |
| 132 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,332 | m² |
| 133 | Lắp tấm đan, TL <=50kg (không tính vữa) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Bơm 5m³/h-35m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm sinh hoạt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC-4x25mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC-1x16mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây HDPE D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 dài 2400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cọc |
| 5 | Cung cấp và kéo rải dây đồng trần 16mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | m |
| 6 | Hàn cọc tiếp địa với cáp đồng trần bằng mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | mối |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,101 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,044 | 100m³ |
| 9 | Cung cấp và đắp cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,661 | m³ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Gạch thẻ 4x8x18 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,167 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, 1km đầu tiên, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,057 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, 6km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,057 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, 9km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,057 | 100m³ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-100A; 18kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-2P-32A; 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-2P-25A; 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 3P 500V | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện 3P 100A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 250/5A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 400x600x250mm, tole dày 1,5mm + Phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Thanh Busbar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32A; 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A; 4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-20A; 30mmA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-10mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 19 line | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Thanh Busbar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32A; 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A; 4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-25A; 30mmA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-20A;4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-10mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 18 line | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Thanh Busbar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32A; 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A; 4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-25A; 30mmA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-20A;4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-10mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 75 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 16 line | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Thanh Busbar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-32A; 10kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A; 4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-20A; 30mmA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-20A;4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-10mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 90 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 13 line | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Thanh Busbar | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 45 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 6 line | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25A; 6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A; 4,5kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-16A; 30mmA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-6mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt 1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt 2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 chiều mặt 1 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 chiều mặt 2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 66 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 117 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Quạt trần cánh 1.4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Dimer điều khiển quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED áp trần 1,2m (2x36W) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 44 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Đèn áp tường cầu thang 18W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED áp trần D200 1x40W tròn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC-1,5mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3.500 | m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC-2,5mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.950 | m |
| 80 | Cung cấp Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Ống gas máy lạnh, D6,35mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,5 | 100m |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Ống gas máy lạnh, D9,52mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 100m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Ống gas máy lạnh D12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5 | 100m |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Cách nhiệt ống đồng D6,35mm, dày 13mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,5 | 100m |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Cách nhiệt ống đồng D9,52mm, dày 13mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 100m |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Cách nhiệt ống đồng D12,7mm, dày 13mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5 | 100m |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D21mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,8 | 100m |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,25 | 100m |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC-1,5mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 250 | m |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC-2,5mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 450 | m |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt CB 20A + Đế | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt CB 16A + Đế | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 500 | m |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện thoại + mặt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | bộ |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm Mạng + mặt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | bộ |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm tivi + mặt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT 5E UTP | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 250 | m |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện thoại 4Cx0.5mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 250 | m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trục RG6 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 65 | m |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 500 | m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Đèn bảng hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Đèn pha có thể điều chỉnh hướng 17W/220V | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | bộ |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC-1,5mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 150 | m |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 150 | m |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Máy lạnh 2 cục gắn tường 1.0HP, loại 1 chiều (inverter) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Máy lạnh 2 cục gắn tường 2.0HP, loại 1 chiều (inverter | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Bộ Modul + wifi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Bộ phát wifi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Tổng đài điện thoại 2co, 16port | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện 5kVA-220V | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Switch 8 Ports | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chia truyền hình 8line | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy - 8 Zone | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn Acquy dự phòng 24 VDC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp tín hiệu - 2Cx1mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 220 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp tín hiệu - 2Cx1,5mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 200 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 350 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đèn thoát hiểm bóng led 4W (Ắc qui lưu điện tối thiểu 3 giờ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led 2x2W (Ắc qui lưu điện tối thiểu 3 giờ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2_5kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC_8kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét loại phóng tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ cấp 1 (Rp >= 25m) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống D60, cao 5m + bản đế, bulon, (nhúng kẽm nóng theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | trụ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây neo trụ bằng Inox d4mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m |
| 20 | Cung cấp và kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35 | m |
| 21 | Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới hố đặt cọc thoát sét, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | hộp |
| 24 | Cung cấp và lắp trong giếng khoan Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 dài 2400 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cọc |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ốc xiết cáp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 26 | LĐ và TD máy và TB khoan giếng (NC*0,3; M*0,3) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 lần lắp đặt + tháo dỡ |
| 27 | Khoan giếng lắp cọc tiếp địa, H khoan =26m, D <200mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26 | 1m khoan |
| 28 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ 1km đầu tiên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0817 | 10m³ |
| 29 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ, 9km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0817 | 10m³ |
| 30 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ, 6km | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0817 | 10m³ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ TẦNG 1 | |||
| 1 | Bàn tiếp dân và bàn trực ban | 2 cái ghép (theo thiết kế) | 1 | bộ |
| 2 | Ghế xoay, có tựa lưng | KT: 530 x750 x 880 mm | 4 | cái |
| 3 | Ghế gấp | Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được | 4 | cái |
| 4 | Ghế băng chờ | Ghế phòng chờ khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. | 3 | bộ |
| 5 | Bảng thông tin | 1200x2400 bằng mica trắng khung viền nhôm | 1 | cái |
| 6 | Bảng tên toàn bộ các phòng | Chất liệu mica | 1 | bộ |
| 7 | Tủ đựng hồ sơ | Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa.Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa, (hoặc mẫu do bên sử dụng chọn) | 2 | cái |
| 8 | Bình nước nóng lạnh | Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng. | 1 | cái |
| 9 | máy fax | Máy Fax giấy thường in laser khổ A4. - Fax LASER, chất lượng in siêu nét: 600 dpi. - Khay chứa giấy 200 trang. - Danh bạ lưu 100 tên và số điện thoại | 1 | cái |
| 10 | Điện Thoại Bàn | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến | 1 | cái |
| 11 | Bộ máy vi tính | Máy có cấu hình (hoặc tương đương):HD630, Socket 1151.) Chipset Intel H110; Supports 7th and 6th Generation Intel® Core™ Processors (Socket 1151), Supports DDR4 2133, 1 PCIe 3.0 x16, 1 PCIe 2.0 x1, Graphics Output Options: DVI-D, D-Sub, HDMI, 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC887 Audio Codec), ELNA Audio Caps, 4 SATA3, 4 USB 3.1 Gen1 (2 Front, 2 Rear), Supports Full Spike Protection, ASRock Live Update & APP Shop. 4GB DDR4/ Bus 2400Mhz 1TB, SATA 3, 7200rpm.DVD RomPower supply 550WATX, USB, Audio front.wide LED 19.5", Độ phân giải tối đa:1600*900; độ tương phản: 120.000.000:1, độ sáng:(Typ) 250cd/m; số màu hiển thị: 16.7M, góc nhìn: H:170, v:160; cổng giao tiếp: VGA port.Standard Keyboard with USB PortMouse USB with Optical Scroll button | 1 | bộ |
| 12 | Tivi LCD + khung giá treo | Máy có cấu hình (hoặc tương đương): - Độ lớn màn hình 43 inches - Smart TV. - Internet TV - Wifi tích hợp. - Kết nối: HDMI, USB. | 1 | cái |
| 13 | Rèm cửa sổ | Theo thiết kế | 3,29 | m² |
| 14 | Bàn làm việc | KT: D1200xR600xC750mm | 2 | Cái |
| 15 | Ghế xoay, có tựa lưng | KT: 530 x750 x 880 mm | 6 | Cái |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ | KT: D500xR1000xC1830mm | 1 | Cái |
| 17 | Bàn làm việc lớn | KT: D2400xR1000xC750mm | 1 | bộ |
| 18 | Ghế gấp | Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được | 10 | cái |
| 19 | Rèm cửa sổ | Theo thiết kế | 6,58 | m² |
| G | PHẦN THIẾT BỊ TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT: D1200xR600xC750mm | 8 | Cái |
| 2 | Ghế xoay, có tựa lưng | KT: 530 x750 x 880 mm | 8 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | KT: D500xR1000xC1830mm | 8 | Cái |
| 4 | Ghế gấp | Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được | 8 | cái |
| 5 | Rèm cửa sổ | Theo thiết kế | 9,1 | m² |
| 6 | Bàn làm việc | KT: D1400 x R700 x C750mm | 1 | Cái |
| 7 | Ghế xoay lớn, có tựa lưng | KT: 530 x750 x 880 mm | 1 | Cái |
| 8 | Bàn họp | W2000xD1000xH750 bằng ván MDF | 1 | cái |
| 9 | Ghế gấp | Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được | 6 | cái |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ | Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa.Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa, (hoặc mẫu do bên sử dụng chọn) | 1 | cái |
| 11 | Mắc áo | inox | 1 | cái |
| 12 | Đèn bàn | Trình mẫu | 1 | cái |
| 13 | Điện thoại bàn | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến | 1 | cái |
| 14 | Bộ máy vi tính | Máy có cấu hình (hoặc tương đương):HD630, Socket 1151.) Chipset Intel H110; Supports 7th and 6th Generation Intel® Core™ Processors (Socket 1151), Supports DDR4 2133, 1 PCIe 3.0 x16, 1 PCIe 2.0 x1, Graphics Output Options: DVI-D, D-Sub, HDMI, 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC887 Audio Codec), ELNA Audio Caps, 4 SATA3, 4 USB 3.1 Gen1 (2 Front, 2 Rear), Supports Full Spike Protection, ASRock Live Update & APP Shop. 4GB DDR4/ Bus 2400Mhz 1TB, SATA 3, 7200rpm.DVD RomPower supply 550WATX, USB, Audio front.wide LED 19.5", Độ phân giải tối đa:1600*900; độ tương phản: 120.000.000:1, độ sáng:(Typ) 250cd/m; số màu hiển thị: 16.7M, góc nhìn: H:170, v:160; cổng giao tiếp: VGA port.Standard Keyboard with USB PortMouse USB with Optical Scroll button | 1 | bộ |
| 15 | Máy in | In Laser trắng đen A4, A5, A6, B5, độ phân giải 600dpi, tốc độ in 25 trang/ phút. In 2 mặt tự động, bộ nhớ 128MB, khay xử lý đầu vào 150 tờ, khay đầu ra 150 tờ, DL Envelopes, màn hình LCD. Cổng kết nối: USB 2.1 | 1 | cái |
| 16 | Tủ lạnh | Tủ lạnh 208 lít, công nghệ inverter | 1 | cái |
| 17 | Bình nước nóng lạnh | Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng. | 1 | cái |
| 18 | Rèm cửa sổ | Theo thiết kế | 12,39 | m² |
| 19 | Bàn làm việc | KT: D1400 x R700 x C750mm | 1 | Cái |
| 20 | Ghế xoay lớn, có tựa lưng | KT: 530 x750 x 880 mm | 1 | Cái |
| 21 | Bình nước nóng lạnh | Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng. | 1 | cái |
| 22 | Bộ Bàn tiếp khách | Kích thước: Rộng 1600 – sâu 800 – cao 750 Kiểu dáng: bàn chữ nhật có 4 ghế Bằng gỗ công nghiệp | 1 | bộ |
| 23 | Tủ đựng hồ sơ | Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa.Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa, (hoặc mẫu do bên sử dụng chọn) | 1 | cái |
| 24 | Mắc áo | inox | 1 | cái |
| 25 | Điện thoại bàn | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến | 1 | cái |
| 26 | Bộ máy vi tính | Máy có cấu hình (hoặc tương đương):HD630, Socket 1151.) Chipset Intel H110; Supports 7th and 6th Generation Intel® Core™ Processors (Socket 1151), Supports DDR4 2133, 1 PCIe 3.0 x16, 1 PCIe 2.0 x1, Graphics Output Options: DVI-D, D-Sub, HDMI, 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC887 Audio Codec), ELNA Audio Caps, 4 SATA3, 4 USB 3.1 Gen1 (2 Front, 2 Rear), Supports Full Spike Protection, ASRock Live Update & APP Shop. 4GB DDR4/ Bus 2400Mhz 1TB, SATA 3, 7200rpm.DVD RomPower supply 550WATX, USB, Audio front.wide LED 19.5", Độ phân giải tối đa:1600*900; độ tương phản: 120.000.000:1, độ sáng:(Typ) 250cd/m; số màu hiển thị: 16.7M, góc nhìn: H:170, v:160; cổng giao tiếp: VGA port.Standard Keyboard with USB PortMouse USB with Optical Scroll button | 1 | bộ |
| 27 | Máy in | In Laser trắng đen A4, A5, A6, B5, độ phân giải 600dpi, tốc độ in 25 trang/ phút. In 2 mặt tự động, bộ nhớ 128MB, khay xử lý đầu vào 150 tờ, khay đầu ra 150 tờ, DL Envelopes, màn hình LCD. Cổng kết nối: USB 2.2 | 1 | cái |
| 28 | Đèn bàn | Trình mẫu | 1 | cái |
| 29 | Rèm cửa sổ | Theo thiết kế | 3,29 | m² |
| 30 | Tủ đựng hồ sơ | Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa. Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa, (hoặc mẫu do bên sử dụng chọn) | 8 | cái |
| 31 | Rèm cửa sổ | Theo thiết kế | 6,58 | m² |
| H | PHẦN THIẾT BỊ TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT: D1200xR600xC750mm | 4 | Cái |
| 2 | Ghế xoay, có tựa lưng | KT: 530 x750 x 880 mm | 4 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | KT: D500xR1000xC1830mm | 4 | Cái |
| 4 | Ghế gấp | Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được | 4 | cái |
| 5 | Bình nước nóng lạnh | Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng. | 1 | cái |
| 6 | Rèm cửa sổ | Theo thiết kế | 12,39 | m² |
| 7 | Bàn họp | Bàn họp: (D6400+R2400)x Mặt bàn 600x cao750mm gỗ ghép dày 18mm, sơn PU chống trầy. | 1 | Cái |
| 8 | Ghế gỗ | Ghế bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU chống trầy | 20 | Cái |
| 9 | Ghế gấp | Bằng sắt xi có nệm, gấp lại được | 10 | cái |
| 10 | Bộ âm thanh phòng họp | Hệ thống có cấu hình (hoặc tương đương): - Âmly công suất 1000W, Trở kháng 2~8Ω, Tần số thu sóng tối đa 15KHz, Tần số thu sóng tối thiểu 80Hz, Nguồn điện AC220~240V/50~60Hz. - 02 loa công suất 150W giá treo, cáp tuyến tần số: 40Hz - 20Khz - 02 Micro không dây | 1 | bộ |
| 11 | Giá để sách báo | 585x500x1560 | 1 | cái |
| 12 | Tủ bày hiện vật | 1600x500x2000 theo yêu cầu thực tế | 2 | cái |
| 13 | Bình nước nóng lạnh | Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng | 1 | cái |
| 14 | Bục tượng Bác | Bằng ván MDF | 1 | cái |
| 15 | Bục phát biểu | Bằng ván MDF | 1 | cái |
| 16 | Phông màn | 2 màu xanh đỏ, khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" cờ Đảng, cờ nước. | 1 | bộ |
| 17 | Rèm cửa sổ | Theo thiết kế | 9,1 | m² |
| 18 | Bàn làm việc | KT: D1400 x R700 x C750mm | 1 | Cái |
| 19 | Ghế xoay lớn, có tựa lưng | KT: 530 x750 x 880 mm | 1 | Cái |
| 20 | Bình nước nóng lạnh | Nhiệt độ làm nóng 85 - 95 độ C, nhiệt độ lạnh 10 - 15 độ C. Khoang khử trùng nước uống tiện lợi, an toàn. 2 vòi lấy nước nóng và lạnh riêng biệt, dễ sử dụng. | 1 | cái |
| 21 | Bộ Bàn tiếp khách | Kích thước: Rộng 1600 – sâu 800 – cao 750 Kiểu dáng: bàn chữ nhật có 4 ghế Bằng gỗ công nghiệp | 1 | bộ |
| 22 | Tủ đựng hồ sơ | Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm nhựa. Phần dưới có 2 cánh sắt lùa, chuyển động nhờ bánh xe treo trên cách ngăn ngang, có 1 khóa, 2 tay nắm nhựa, (hoặc mẫu do bên sử dụng chọn) | 1 | cái |
| 23 | Mắc áo | inox | 1 | cái |
| 24 | Điện thoại bàn | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến | 1 | cái |
| 25 | Bộ máy vi tính | Máy có cấu hình (hoặc tương đương): HD630, Socket 1151.) Chipset Intel H110; Supports 7th and 6th Generation Intel® Core™ Processors (Socket 1151), Supports DDR4 2133, 1 PCIe 3.0 x16, 1 PCIe 2.0 x1, Graphics Output Options: DVI-D, D-Sub, HDMI, 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC887 Audio Codec), ELNA Audio Caps, 4 SATA3, 4 USB 3.1 Gen1 (2 Front, 2 Rear), Supports Full Spike Protection, ASRock Live Update & APP Shop. 4GB DDR4/ Bus 2400Mhz 1TB, SATA 3, 7200rpm. DVD Rom Power supply 550WATX, USB, Audio front. wide LED 19.5", Độ phân giải tối đa:1600*900; độ tương phản: 120.000.000:1, độ sáng:(Typ) 250cd/m; số màu hiển thị: 16.7M, góc nhìn: H:170, v:160; cổng giao tiếp: VGA port. Standard Keyboard with USB Port Mouse USB with Optical Scroll button | 1 | bộ |
| 26 | Máy in | In Laser trắng đen A4, A5, A6, B5, độ phân giải 600dpi, tốc độ in 25 trang/ phút. In 2 mặt tự động, bộ nhớ 128MB, khay xử lý đầu vào 150 tờ, khay đầu ra 150 tờ, DL Envelopes, màn hình LCD. Cổng kết nối: USB 2.2 | 1 | cái |
| 27 | Đèn bàn | Trình mẫu | 1 | cái |
| 28 | Rèm cửa sổ | Theo thiết kế | 6,58 | m² |
| I | PHẦN THIẾT BỊ TẦNG 4 | |||
| 1 | Giường tầng | W1900xD850xH1650,giường sắt sơn tỉnh điện | 8 | cái |
| 2 | Tủ đứng | 500x1000x1830, Tủ sắt, sơn tỉnh điện, 2 ngăn mở có khoá, có mắc áo | 8 | cái |
| 3 | Rèm cửa sổ | Theo thiết kế | 15,7 | m² |
| 4 | Giường đơn | 1200mm x 2100mm, sắt sơn tỉnh điện | 2 | cái |
| 5 | Tủ đứng | 500x1000x1830, Tủ sắt sơn tỉnh điện, 2 ngăn mở có khoá, có mắc áo | 1 | cái |
| 6 | Rèm cửa sổ | 6,58 | m² | |
| 7 | Tủ bếp và kệ bếp | Bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU chống trầy. Mặt bếp đá granit | 5,8 | md |
| 8 | Thiết bị nhà bếp | Bồn rửa chén, vòi nước , bếp từ, máy hút khói… | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ lạnh | Tủ lạnh 256 lít, công nghệ inverter | 1 | cái |
| 10 | Ghế inox tròn | 280x450, chân ống Ø22 | 30 | cái |
| 11 | Bàn Ăn Tròn Inox xếp | Bàn tròn 1m4,cao 750mm, inox 304, dày 1 mm, chân inox | 4 | cái |
| 12 | Rèm cửa sổ | Theo thiết kế | 12,4 | m² |
| J | THIẾT BỊ SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Giàn phơi inox đôi khoe móc | 1000x1250, inox có móc treo đồ | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 2 | Một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi