Gói thầu: Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ( xây lắp + thiết bị+ Chi phí HM chung + dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200143623-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ( xây lắp + thiết bị+ Chi phí HM chung + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200143617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB theo dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn qua địa bàn huyện Yên Định và nguồn đấu giá đất khu tái định cư tại xã Định Công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 16:43:00 đến ngày 2020-02-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,137,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 139,4591 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 20,7945 100m3
3 Đào nền + đào khuôn, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,3685 100m3
4 Vét bùn + hữu cơ, máy đào <= 1,25 m3, đất C1 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 38,1469 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 32,0042 100m3
6 Mua đất đắp Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 18.134,19 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 181,3419 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 181,3419 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 181,3419 100m3/1km
10 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 38,5854 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 38,5854 100m2
12 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 41,589 100m2
13 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 41,589 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6,4129 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6,4129 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, Ô tô 12T Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6,4129 100tấn
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1.631,05 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1.631,05 m2
19 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,8155 100m3
20 Cây xanh Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 115 cây
21 Bê tông lót M150 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 5,41 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 12,31 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 135,24 m2
24 Đào đất trồng cây Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,8924 100m3
25 Đắp đất trồng cây Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 80,5 m3
26 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 853 m
27 Lắp đặt bó vỉa cong Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 148,4 m
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 260,36 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150, PC40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 25,89 m3
30 Ván khuôn móng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,0028 100m2
31 BT bó vỉa M200 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 42,99 m3
32 Ván khuôn bó vỉa Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7,2613 100m2
33 Bê tông đan rãnh M200 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 21,03 m3
34 Gạch xây VXM M75 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 24,01 m3
35 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 110,07 m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 8 m3
B Rãnh thoát nước
1 Làm lớp đá đệm móng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7,02 m3
2 Ván khuôn móng rãnh Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,162 100m2
3 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 8,91 m3
4 Ván khuôn rãnh Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1,0476 100m2
5 Bê tông rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 15,714 m3
6 Ván khuôn mũ mố Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,54 100m2
7 Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,4082 tấn
8 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6,264 m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,2948 100m2
10 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,4993 tấn
11 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,5908 tấn
12 Thép góc 50x50x3mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,5011 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6,642 m3
14 Lắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 54 cái
15 Làm lớp đá đệm móng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 77,064 m3
16 Ván khuôn móng rãnh Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1,352 100m2
17 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 63,544 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 172,515 m3
19 Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2.190,24 m2
20 Láng VXM M75 có đánh màu, dày 2 cm 338 m2
21 Ván khuôn mũ mố Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4,8672 100m2
22 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 38,667 m3
23 Ván khuôn tấm đan Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,2984 100m2
24 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3,1224 tấn
25 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 47,32 m3
26 Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 676 cái
27 Làm lớp đá đệm móng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7,429 m3
28 Ván khuôn móng rãnh Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,2296 100m2
29 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 8,202 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 22,938 m3
31 Trát tường, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 110,818 m2
32 Láng VXM M75 có đánh màu, dày 2 cm 27,15 m2
33 Cốt thép thang giếng, ĐK > 18 mm 0,2131 tấn
34 Sơn sắt thép thang giếng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 5,4259 m2
35 Ván khuôn mũ mố Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,5844 100m2
36 Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,4738 tấn
37 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4,868 m3
38 Ván khuôn tấm đan Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,162 100m2
39 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,3091 tấn
40 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4,637 m3
41 Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 55 cái
42 Ván khuôn cửa thu nước Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,1596 100m2
43 Cốt thép cửa thu nước, ĐK <= 10 mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,0493 tấn
44 Cốt thép cửa thu nước, ĐK <= 18 mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,0896 tấn
45 Bê tông cửa thu nước, M150, PC40, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3,64 m3
46 Bê tông cửa thu nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,98 m3
47 Đào thi công cống, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,9098 100m3
48 Đá dăm đệm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 23,41 m3
49 Bê tông móng, sân cống M150 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 28,8 m3
50 Bê tông tường cánh, tường đầu M150 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 30 m3
51 Bê tông M300 thân cống hộp Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 68,7 m3
52 Cốt thép thân cống D<=10 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,2012 tấn
53 Cốt thép thân cống 10<D<18 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 10,2311 tấn
54 Cốt thép thân cống D>18 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,076 tấn
55 BT bản chuyển tiếp M250 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 27,44 m3
56 CT bản chuyển tiếp d<10 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,0459 tấn
57 CT bản chuyển tiếp 10<d<18 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,3015 tấn
58 CT bản chuyển tiếp 18<d Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1,613 tấn
59 Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,8136 100m2
60 Ván khuôn bản chuyển tiếp Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,2184 100m2
61 Ván khuôn thân cống hộp Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,352 100m2
62 Quét nhựa bitum phòng nước Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 161,25 m2
63 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 16,5 m
C Hệ thống cấp điện
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Cột LTMB 20 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 456 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4 cột
2 Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,6m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 móng
3 Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TN Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
4 Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đôi dọc XNL22-2TD Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
5 Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đôi ngang XNL22-2TN Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
6 Chuỗi néo kép polyme 22kV + Phụ kiện Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 15 chuỗi
7 Sứ đứng 24kV + phụ kiện Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 quả
8 Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC95/16-XLPE2.5/HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 311 m
9 Gông cột 20m GC-20m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 bộ
10 Kẹp nhôm 3BL(25-150) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6 cái
11 Lăp đặt tiếp địa RC-4 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 bộ
12 Bộ néo cáp bọc BNCB Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 15 cái
13 Kéo dây ACSR-95/16 vượt đường giao thông 5m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 Vị trí
14 Vận chuyển đường dài Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 Ca
E PHẦN TRẠM TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-10(22)/0,4KV
1 Cột LTMB 18 NPC.11.0 Ngọn 190 x Gốc 430 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 cột
2 Móng cột trạm MT-8 sâu 3,3m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 móng
3 Tiếp địa TBA Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 hệ thống
4 Xà đầu trạm dọc tuyến 22kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
5 Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên 22kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 bộ
6 Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới 22kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
7 Xà cầu dao cách ly chém đứng 22kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
8 Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
9 Giá lắp máy biến áp và cô li ê chống trượt 22kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
10 Ghế thao tác 22kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
11 Thang trèo Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
12 Giá đỡ cáp mặt máy 22kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
13 Hộp chụp cáp mặt máy 22kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
14 Bộ truyền động cầu dao Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
15 Chi tiết nối đất TBA Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
16 Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 12 m
17 Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC95/16-XLPE2.5/HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 20 m
18 Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 27 quả
19 Thanh cái đồng Cu/XLPE/PVC-1x70 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 20 m
20 Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 m
21 Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 9 m
22 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 cái
23 Đầu cốt đồng M70 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 18 cái
24 Đầu cốt đồng M120 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 cái
25 Đầu cốt đồng M185 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6 cái
26 Ghíp nhôm 3BL(25-150) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 18 cái
27 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 bộ
28 Vận chuyển đường dài Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 Ca
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 10 bộ
2 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 12 bộ
3 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 40 cái
4 Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x35mm2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 606 m
5 Bịt đầu cáp Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 12 cái
6 Ghíp nhôm 3BL(25-150) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 8 cái
7 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 16 cái
8 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 80/65 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 18 m
9 Đai thép + Khóa đai Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6 bộ
10 Ghíp nhôm 2BL(16-70) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 34 cái
11 Cần đèn chữ L Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 17 bộ
12 Đèn LED 120W Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 17 bộ
13 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 60 m
14 Băng dính Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 17 Cuộn
15 Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
16 Vận chuyển đường dài Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 Ca
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Cột LT 10 NPC.3.5 ngọn 190 x gốc 323 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 27 cột
2 Cột LT 10 NPC.4.3 Ngọn 190 x Gốc 323 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 cột
3 Móng cột MT-2 cho cột BTLT10m sâu 2,0m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 9 móng
4 Móng cột MT-2C cho cột 2BTLT10m sâu 2,0m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 10 móng
5 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 12 bộ
6 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 12 bộ
7 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 42 cái
8 Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x120mm2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 620 m
9 Lăp đặt tiếp địa RC-2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 10 bộ
10 Bịt đầu cáp Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 24 cái
11 Ghíp nhôm 3BL(25-150) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 16 cái
12 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 8 cái
13 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 80/65 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 12 m
14 Đai thép + Khóa đai Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4 bộ
15 Băng dính Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6 Cuộn
16 Vận chuyển đường dài Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 Ca
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
I PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 máy
2 Lắp đặt cầu dao 24kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt chống sét van 10kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
4 Cầu chì tự rơi 22KV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 tủ
J PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 tủ
K PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 mẫu
4 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U <=1kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 cái
7 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 cái
8 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
9 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
10 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 cái
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 sợi
12 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
13 Thí nghiệm chống sét van pha thứ 2 , điện áp 10-15kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 bộ
14 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
L PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
M Thiết bị TBA 250kVA-10(22)/0,4kV
1 Máy biến áp 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 máy
2 Chống sét van 10kV (bộ 3 cái) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
4 Cầu dao cách ly chém đứng 24kV + truyền động Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 bộ
5 Tủ điện hạ thế 500V-400A trọn bộ; 3 lộ 200A Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 Tủ
N Thiết bị chiếu sáng
1 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 tủ
O Vận chuyển
1 Vận chuyển Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 Ca
2 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN, VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 TRỌN GÓI
P Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 Khoản
2 Chi phí phần công tác không xác định được từ thiết kế Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->