Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200151598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình (bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 17:42:00 đến ngày 2020-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,208,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Phần kè sông) | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế (Phần kè sông) | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Phần nạo vét sông) | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế (Phần nạo vét sông) | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 117,97 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc bằng thủ công | nt | 49,154 | m³ |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | nt | 49,154 | m³ |
| 4 | Gạch vỡ lót móng đầm chặt | nt | 49,154 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 172,039 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 100,766 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 505,836 | m² |
| 8 | Dán giấy dầu 2 lớp | nt | 27,195 | m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm khóa chân mái kè | nt | 2,172 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khóa chân mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,706 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khóa chân mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 2,604 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm khóa chân mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 32,652 | m³ |
| 13 | Giấy dầu 2 lớp | nt | 3,255 | m² |
| 14 | Nilong lót 2 lớp | nt | 1,288 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 12,88 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ khung giằng mái kè | nt | 1,546 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,437 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 1,83 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khung giằng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 25,76 | m³ |
| 20 | Giấy dầu 2 lớp | nt | 51,52 | m² |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái kè (loại PH12 hoặc tương đương) | nt | 24,019 | 100m2 |
| 22 | Rải đá dăm lót | nt | 240,192 | m3 |
| 23 | Rải nilong lót chống mất nước bê tông tấm bê tông đúc sẵn | nt | 32,693 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát (loại tấm đan thường- tính ván khuôn cho 01 đợt đổ tương ứng với 1000 tấm, những đợt sau tận dụng ván khuôn) | nt | 1,512 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát bê tông đúc sẵn | nt | 3,249 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 158,794 | m³ |
| 27 | Cát đen đệm bãi đúc tấm lát | nt | 50 | m³ |
| 28 | Láng nền bãi đúc tấm lát không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 500 | m² |
| 29 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông, trọng lượng P <= 200kg bằng cơ giới | nt | 396,984 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông, trọng lượng P <= 200kg bằng cơ giới | nt | 396,984 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | nt | 396,984 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 250m tiếp theo | nt | 396,984 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 6.672 | cái |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm,, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 9,341 | m³ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót dầm khóa đỉnh mái kè | nt | 0,702 | 100m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót dầm khóa đỉnh mái kè rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 17,555 | m³ |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm khóa đỉnh kè | nt | 3,3 | 100m² |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 3,347 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm khóa đỉnh mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 51,331 | m³ |
| 40 | Giấy dầu 2 lớp | nt | 6,475 | m² |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I (Tính 90% KL đất đào) | nt | 47,067 | 100m³ |
| 42 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I (Tính 10% KL đất đào) | nt | 522,966 | m³ |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 40,754 | 100m³ |
| 44 | Đào xúc đất đổ lên xe ô tô vận chuyển đất thừa ra bãi đỗ, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | nt | 11,522 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 11,522 | 100m³ |
| 46 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | nt | 3,457 | 100m³ |
| 47 | Rãnh tiêu nước hố móng | nt | 351 | m |
| 48 | Kè mái hố bơm | nt | 8 | m |
| 49 | Bơm nước thi công máy 15CV | nt | 10 | ca |
| 50 | Đào xúc đất để đắp đập tạm bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | nt | 0,476 | 100m³ |
| 51 | Đắp đập tạm bằng máy không cần nện | nt | 0,445 | 100m³ |
| 52 | Đào phá đập tạm, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | nt | 0,445 | 100m³ |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | nt | 62,081 | m³ |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | nt | 62,081 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | nt | 128,674 | 100m³ |
| 56 | Phao thép tải trọng 60 tấn | nt | 40,532 | ca |
| 57 | Đào nạo vét sông bằng thủ công phạm vi cầu, cống, đất cấp I (đào mò trong nước Knc = 2) | nt | 69,2 | m³ |
| 58 | Đắp bờ kênh mương không đầm nện bằng máy đào Vg = 0,8m3, đất cấp I | nt | 128,674 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi