Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200147806-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200129603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 16:37:00 đến ngày 2020-02-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,406,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Chặt cây đường kính D30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
2 Đào gốc cây đường kính D30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
3 Phá dỡ rào tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,56 m2
4 Đập phá tường xây, sân bê tông, kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,31 1 m3
5 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,31 1 m3
6 Vận chuyển xà bần đổ xa 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,31 1 m3
7 Đập bỏ mương xây cũ, cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,46 1 m3
8 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,23 1 m3
9 Vận chuyển xà bần đổ xa 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,23 1 m3
10 Đào nền đường, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 1 m3
11 Đào khuôn đường, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,07 1 m3
12 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.776,01 1 m3
13 Đắp đất nền đường K=0.95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,87 1 m3
14 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,01 1 m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,46 1 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,46 1 m3
17 Tạo nhám mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.737,55 1 m2
18 Bù phụ CPĐD loại I Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,35 1 m3
19 Lớp CPĐD loại I Dmax 25 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,51 1 m3
20 Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.737,55 1 m2
21 Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.737,55 1 m2
22 Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,78 1 Tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,78 1 Tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa 2km tiếp, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,78 1 Tấn
25 Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,34 1 m3
26 Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,17 1 m3
27 Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,17 1 m3
28 Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,46 1 m2
29 Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,46 1 m2
30 Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,39 1 Tấn
31 Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,39 1 Tấn
32 Vận chuyển bê tông nhựa 2km tiếp, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,39 1 Tấn
33 Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,59 1 m3
34 Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3 1 m3
35 Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3 1 m3
36 Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,64 1 m2
37 Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,64 1 m2
38 Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,59 1 Tấn
39 Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,59 1 Tấn
40 Vận chuyển bê tông nhựa 2km tiếp, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,59 1 Tấn
41 Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 1 m3
42 Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 1 m3
43 Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 1 m3
44 Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,34 1 m2
45 Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,34 1 m2
46 Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 1 Tấn
47 Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 1 Tấn
48 Vận chuyển bê tông nhựa 2km tiếp, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 1 Tấn
49 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 1 m3
50 Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,36 1 m2
51 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,8 1 m3
52 Gỗ ván làm vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 1 m3
53 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 1 m3
54 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 1 m3
55 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,14 m2
56 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,52 m2
57 Đào móng bê tông, biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m3
58 Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1 m3
59 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
60 Trồng lại biển báo tròn (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
61 Trồng lại biển báo tên đường (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bảng
62 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m3
63 Vận chuyển xà bần đổ xa 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m3
64 Đào đất móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
65 Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 m3
66 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1 m3
67 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
68 Thép tròn D14 chống xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
69 Cột biển báo D90 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 md
70 Lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
71 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
72 Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
73 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,72 1 m3
74 V/c ống cống D80, ô tô thùng 10T, Pvi 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,9875 1tấn/km
75 Bốc ống cống từ phương tiện VC xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,9875 1 tấn
76 Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 1 đoạn
77 Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn
78 Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 đoạn
79 Mối nối ống cống D800 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 1 mối
80 Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,48 1 m2
81 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 1 m3
82 VXM M100 láng mặt ngoài tạo dốc đáy hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 1 m2
83 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 m
84 Gia công, lắp đặt thép góc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5905 Tấn
85 Gia công, lắp đặt thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6904 Tấn
86 Gia công, lắp đặt thép CT5 D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 Tấn
87 Lắp đặt ống thép D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m
88 Sơn sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 1 m2
89 Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
90 Đào móng hố ga bằng máy, ĐC III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,96 1 m3
91 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,26 1 m3
92 Bê tông móng mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 1 m3
93 Xây hố ga đá hộc VXM M100 (tận dụng đá xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,23 1 m3
94 Xây hố ga đá hộc VXM M100 (mua đá xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,21 1 m3
95 Gia công cốt thép thang trèo D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 Tấn
96 Trát VXM M100 dày 2 cm thành trong hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,76 1 m2
97 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,96 1 m3
98 Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,96 1 m3
99 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,15 1 m2
100 Gia công thép gối ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8875 Tấn
101 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 1 m3
102 Cốt thép tấm đan hố ga d<=10mm CT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 1 tấn
103 Cốt thép tấm đan hố ga d>10mm CT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6907 1 tấn
104 Ván khuôn tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 1 m2
105 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 1 m3
106 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
107 Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 1 m2
108 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 1 m3
109 Bê tông móng mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 1 m3
110 Xây hố ga đá hộc VXM M100 (Mua đá xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 1 m3
111 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,57 1 m2
112 Gia công thép gối đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 Tấn
113 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 1 m3
114 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1 m2
115 Cốt thép tấm đan d>10mm CT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0849 1 tấn
116 Cốt thép tấm đan d<=10mm CT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 tấn
117 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 1 m3
118 Trục vớt tấm đan cũ KT 40x80x10 (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
119 Lắp đặt tấm đan KT 40x80x10 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
120 Lắp đặt tấm đan KT 100x110x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
121 Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 1 m2
B DI DỜI HỆ THỐNG ĐiỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,51 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 tấn
5 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,06 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,57 m3
9 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
11 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 10 m
12 Vật liệu tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột=14m -190-8.5, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
14 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m 190-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
15 Lắp đặt xà đỡ lệch 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
16 Lắp đặt sứ đứng trung thế lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 sứ
17 Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm (A /XLPE- 12,7/24KV), tiết diện dây <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 1km/1 dây
18 Lắp đặt kẹp răng trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt kẹp đấu lèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Chốt ABN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Dây cô sú đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 Mét
22 Lắp đặt giáp níu dây 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
24 Tiếp địa ngọn trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
25 Lắp dựng tiếp địa ngọn cho cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
26 Kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Bu lông móc 16x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
28 Lắp đặt kẹp IPC 35-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
29 Khóa đỡ 35-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
30 Kẹp ngừng 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 Cái
31 Giá mốc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
32 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Bộ
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 km/dây
34 Tháo và lắp đặt lại xà các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
35 Tháo và lắp lại FCO 27kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3pha)
36 Tháo và lắp lại dây A/ XLPE Tiết diện dây <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 1km dây
37 Tháo và lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 sứ
38 Tháo và lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 chuỗi sứ
39 Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 1km dây
40 Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 1km dây
41 Tháo và lắp đặt lại dây ABC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 1km dây
42 Tháo và lắp đặt lại tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
43 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cần đèn
44 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ/ hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
45 Hạ cột BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
46 Hạ cột BTLT 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
47 Hạ cột sắt 7,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
48 Tháo xà các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
49 Tháo dây A/ XLPE Tiết diện dây <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 1km dây
50 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 vị trí
51 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
52 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bát
C DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0435 100m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (chỉnh sửa phui đào 10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,705 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2705 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D168 (ống lồng van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
8 Lắp nắp chụp van HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt BE, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt mặt bích uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110*1 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt co gang 90 FF Dn100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt co gang 45 FF Dn100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt tê gang FFF DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê gang FFB DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa HDPE, D50*1 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Tháo dỡ trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Tháo dỡ van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=114*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
28 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống D=50*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
29 Lắp đặt van bi đồng ren hợp ngoài MIHA 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
31 Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
32 Lắp đặt nối góc nhựa 90 độ HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
33 Lắp đăt rắc co đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
34 Lắp đăt van bi tai bướm 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
35 Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
38 Tháo dỡ hộp đồng hồ HDPE 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
39 Lắp đặt hộp đồng hồ HDPE 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
40 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng Dn15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->