Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200147806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 16:37:00 đến ngày 2020-02-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,406,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Chặt cây đường kính D30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính D30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 3 | Phá dỡ rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,56 | m2 |
| 4 | Đập phá tường xây, sân bê tông, kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,31 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,31 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,31 | 1 m3 |
| 7 | Đập bỏ mương xây cũ, cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,46 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,23 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,23 | 1 m3 |
| 10 | Đào nền đường, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | 1 m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,07 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,01 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K=0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,87 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,01 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,46 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,46 | 1 m3 |
| 17 | Tạo nhám mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737,55 | 1 m2 |
| 18 | Bù phụ CPĐD loại I Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,35 | 1 m3 |
| 19 | Lớp CPĐD loại I Dmax 25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,51 | 1 m3 |
| 20 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737,55 | 1 m2 |
| 21 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737,55 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,78 | 1 Tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,78 | 1 Tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa 2km tiếp, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,78 | 1 Tấn |
| 25 | Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,34 | 1 m3 |
| 26 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,17 | 1 m3 |
| 27 | Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,17 | 1 m3 |
| 28 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,46 | 1 m2 |
| 29 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,46 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,39 | 1 Tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,39 | 1 Tấn |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa 2km tiếp, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,39 | 1 Tấn |
| 33 | Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,59 | 1 m3 |
| 34 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | 1 m3 |
| 35 | Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | 1 m3 |
| 36 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,64 | 1 m2 |
| 37 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,64 | 1 m2 |
| 38 | Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,59 | 1 Tấn |
| 39 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,59 | 1 Tấn |
| 40 | Vận chuyển bê tông nhựa 2km tiếp, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,59 | 1 Tấn |
| 41 | Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | 1 m3 |
| 42 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | 1 m3 |
| 43 | Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | 1 m3 |
| 44 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,34 | 1 m2 |
| 45 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,34 | 1 m2 |
| 46 | Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | 1 Tấn |
| 47 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | 1 Tấn |
| 48 | Vận chuyển bê tông nhựa 2km tiếp, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | 1 Tấn |
| 49 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,36 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8 | 1 m3 |
| 52 | Gỗ ván làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | 1 m3 |
| 53 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | 1 m3 |
| 54 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | 1 m3 |
| 55 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,52 | m2 |
| 57 | Đào móng bê tông, biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 58 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 59 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 60 | Trồng lại biển báo tròn (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Trồng lại biển báo tên đường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bảng |
| 62 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 63 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 64 | Đào đất móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 65 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 66 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 67 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 68 | Thép tròn D14 chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 69 | Cột biển báo D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | md |
| 70 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 71 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 73 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,72 | 1 m3 |
| 74 | V/c ống cống D80, ô tô thùng 10T, Pvi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,9875 | 1tấn/km |
| 75 | Bốc ống cống từ phương tiện VC xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,9875 | 1 tấn |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | 1 đoạn |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đoạn |
| 79 | Mối nối ống cống D800 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | 1 mối |
| 80 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | 1 m2 |
| 81 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 1 m3 |
| 82 | VXM M100 láng mặt ngoài tạo dốc đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1 m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m |
| 84 | Gia công, lắp đặt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | Tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6904 | Tấn |
| 86 | Gia công, lắp đặt thép CT5 D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | Tấn |
| 87 | Lắp đặt ống thép D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m |
| 88 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | 1 m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 90 | Đào móng hố ga bằng máy, ĐC III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | 1 m3 |
| 91 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | 1 m3 |
| 92 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 1 m3 |
| 93 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 (tận dụng đá xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,23 | 1 m3 |
| 94 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 (mua đá xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,21 | 1 m3 |
| 95 | Gia công cốt thép thang trèo D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | Tấn |
| 96 | Trát VXM M100 dày 2 cm thành trong hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,76 | 1 m2 |
| 97 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | 1 m3 |
| 98 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | 1 m3 |
| 99 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,15 | 1 m2 |
| 100 | Gia công thép gối ga d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8875 | Tấn |
| 101 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | 1 m3 |
| 102 | Cốt thép tấm đan hố ga d<=10mm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | 1 tấn |
| 103 | Cốt thép tấm đan hố ga d>10mm CT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6907 | 1 tấn |
| 104 | Ván khuôn tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | 1 m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 1 m3 |
| 106 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 107 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | 1 m2 |
| 108 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 1 m3 |
| 109 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 1 m3 |
| 110 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 (Mua đá xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | 1 m3 |
| 111 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | 1 m2 |
| 112 | Gia công thép gối đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | Tấn |
| 113 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 1 m3 |
| 114 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m2 |
| 115 | Cốt thép tấm đan d>10mm CT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | 1 tấn |
| 116 | Cốt thép tấm đan d<=10mm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 118 | Trục vớt tấm đan cũ KT 40x80x10 (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 119 | Lắp đặt tấm đan KT 40x80x10 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 120 | Lắp đặt tấm đan KT 100x110x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 121 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1 m2 |
| B | DI DỜI HỆ THỐNG ĐiỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,51 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m3 |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 11 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 m |
| 12 | Vật liệu tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột=14m -190-8.5, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m 190-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ lệch 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm (A /XLPE- 12,7/24KV), tiết diện dây <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 1km/1 dây |
| 18 | Lắp đặt kẹp răng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Chốt ABN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Dây cô sú đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Mét |
| 22 | Lắp đặt giáp níu dây 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 24 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa ngọn cho cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 26 | Kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Bu lông móc 16x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp IPC 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 29 | Khóa đỡ 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 30 | Kẹp ngừng 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Cái |
| 31 | Giá mốc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 32 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | km/dây |
| 34 | Tháo và lắp đặt lại xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 35 | Tháo và lắp lại FCO 27kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 36 | Tháo và lắp lại dây A/ XLPE Tiết diện dây <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1km dây |
| 37 | Tháo và lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 sứ |
| 38 | Tháo và lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 39 | Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 1km dây |
| 40 | Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 1km dây |
| 41 | Tháo và lắp đặt lại dây ABC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 1km dây |
| 42 | Tháo và lắp đặt lại tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 44 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ/ hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 45 | Hạ cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 46 | Hạ cột BTLT 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 47 | Hạ cột sắt 7,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 48 | Tháo xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 49 | Tháo dây A/ XLPE Tiết diện dây <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 1km dây |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bát |
| C | DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0435 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (chỉnh sửa phui đào 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,705 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2705 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D168 (ống lồng van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp nắp chụp van HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt BE, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110*1 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co gang 90 FF Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co gang 45 FF Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang FFF DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang FFB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa HDPE, D50*1 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa HDPE, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Tháo dỡ trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Tháo dỡ van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=114*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống D=50*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bi đồng ren hợp ngoài MIHA 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối góc nhựa 90 độ HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp đăt rắc co đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp đăt van bi tai bướm 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 35 | Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 38 | Tháo dỡ hộp đồng hồ HDPE 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp đồng hồ HDPE 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 40 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi