Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 028: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200141148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD 2020 XL 028: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 16:28:00 đến ngày 2020-02-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,901,652,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TBA Nghĩa Dũng 27 | |||
| B | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| C | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| D | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, bao gồm đầu sứ Elbow 24kV 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) bao gồm: 5 MCCB 250A- 3p- 36kA, 1 MCCB 100A-3P- 25kA, MCCB 3 cực 25A- 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Thiết bị DCU đo đếm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị giám sát từ xa cho tủ trung thế Easergy Flair 200C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | VẬT TƯ A CẤP | |||
| F | Cáp ngầm trung thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Đầu cốt M240 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 7 | Đầu cốt M185 - 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 12 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 13 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| H | Hạ thế (A cấp) | |||
| I | Cáp ngầm hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 1KV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế M4*120 mm2/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| J | Trục hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m |
| 3 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 2 bulong 50/120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 5 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Hòm |
| 8 | Hòm 2 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | hòm |
| 10 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,5 | m |
| 11 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 12 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 13 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | đầu |
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 15 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 16 | Ghíp đồng nhôm 2 bulong 50/120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| K | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| L | THIẾT BỊ | |||
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Modem 3G GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | VẬT LIỆU | |||
| O | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613 | m |
| 2 | Cô li ê ôm cáp trung thế lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | kg |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 7 | Gạch đặc 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.490 | viên |
| P | Trạm biến áp | |||
| 1 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 4 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 10 | Sơn màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| Q | Hạ thế | |||
| R | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn P130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Bịt đầu ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 5 | Gạch đặc 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cô li ê ôm 5 cáp lên cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | kg |
| S | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5-4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 4 | Xà hạ thế X2N-Đ1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,5 | kg |
| 5 | Xà hạ thế X2N-KD1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | kg |
| 6 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 8 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 9 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 11 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Móc chữ S (0,42kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | kg |
| 14 | Giá đỡ HCT X4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6 | kg |
| 15 | Giá đỡ HCT XL4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | kg |
| 16 | Giá đỡ HCT X4-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,5 | kg |
| 17 | Giá đỡ HCT X4-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,78 | kg |
| 18 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,5 | m |
| 19 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 20 | Đề can công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | cái |
| 21 | Thẻ tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 23 | Tiếp địa lặp lại (19,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,75 | kg |
| T | NHÂN CÔNG | |||
| U | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| V | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <=750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU , 3 ngăn loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 630 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| W | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| X | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m ( tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 1000viên |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,06 | m3 |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 12 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | m3 |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | viên |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | 100m |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6 | m3 |
| 17 | Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| Y | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đầu sứ Elbow máy biến áp, tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/mCáp bọc XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/mCáp bọc XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa 4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 20 | Phá hè gạch BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2725 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,468 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 25 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2665 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 30 | Đào đất tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| Z | Hạ thế | |||
| AA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm Cu 4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Cô li ê ôm 5 cáp lên cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 12 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp( ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| AB | Trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kgXà hạ thế X2N-Đ1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kgXà hạ thế X2N-KD1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | Km |
| 7 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | Km |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT XL4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/mCáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/mCáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/mDây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 10đầu |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20mThẻ tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10cọc |
| 19 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100kg |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10m |
| 21 | Tháo, lắp giá đỡ HCT X4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 22 | Tháo, lắp giá đỡ HCT X4-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 23 | Thu hồi giá đỡ HCT X4-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 24 | Tháo, lắp giá đỡ HCT X4-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 25 | Phá dỡ móng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 29 | Phá dỡ móng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 34 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 35 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | hòm |
| 36 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | hòm |
| 37 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 38 | Tháo, lắp hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | hòm |
| 39 | Tháo, lắp hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hòm |
| 40 | Tháo, lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 41 | Thaó, lắp loa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Thaó, lắp chao đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Tháo, lắp cáp treo, TL<= 1kg/m ( cáp Muylle 2x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0155 | km |
| 46 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95, xuống hộp PD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | km |
| 47 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 49 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 50 | Thay hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hòm |
| 51 | Thay hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | hòm |
| 52 | Tháo dây treo trên dây thép 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 53 | tháo cáp Muyle 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 54 | Tháo cáp Muyle 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| AC | VẬN CHUYỂN | |||
| AD | Vận chuyển thiết bị | |||
| AE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| AF | Vận chuyển vật liệu | |||
| AG | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| AH | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| AI | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô trọng tải 10,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Cần trục ô tô trọng tải 10,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| AJ | HOÀN TRẢ | |||
| AK | Cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 183 | m2 |
| AL | ||||
| AM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 14,4 | m2 |
| AN | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 1 | m2 |
| AO | Hạng mục 2: TBA Nghĩa Dũng 28 | |||
| AP | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| AQ | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| AR | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, bao gồm đầu sứ Elbow 24kV 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C2) bao gồm: 5 MCCB 400A- 3p- 36kA, 1 MCCB 100A-3P- 25kA, MCCB 3 cực 25A- 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Thiết bị DCU đo đếm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị giám sát từ xa cho tủ trung thế Easergy Flair 200C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AS | Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A, KT: 1200x700x425 trọn bộ gồm: 2 MCCB 3P 400A + 3 MCB 3P 100A+9 MCB 1P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| AT | VẬT TƯ A CẤP | |||
| AU | Cáp ngầm trung thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AV | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Đầu cốt M240 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 7 | Đầu cốt M185 - 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 12 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 13 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| AW | Hạ thế (A cấp) | |||
| AX | Cáp ngầm hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA/PVC M4*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,3 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| AY | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| AZ | THIẾT BỊ | |||
| BA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Modem 3G GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BB | VẬT LIỆU | |||
| BC | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,539 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 6 | Gạch đặc 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | viên |
| BD | Trạm biến áp | |||
| 1 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 4 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 10 | Sơn màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| BE | Hạ thế | |||
| BF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn P130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161 | m |
| 2 | Bịt đầu ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619 | m |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,449 | m3 |
| 5 | Gạch đặc 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.571 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Biển tên tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Khóa treo cầu 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Khung móng tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | kg |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 13 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,872 | kg |
| 14 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg |
| 15 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| BG | NHÂN CÔNG | |||
| BH | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| BI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU , 3 ngăn loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BJ | Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| BK | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| BL | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,539 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 1000viên |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9376 | m3 |
| 9 | Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 10 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 11 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 12 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 14 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4465 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 17 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| BM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đầu sứ Elbow máy biến áp, tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/mCáp bọc XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa 4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10đầu |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 19 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 29 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 30 | Đào đất tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | m3 |
| BN | Hạ thế | |||
| BO | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,449 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,571 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp ngầm Cu 4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,993 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10cọc |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 11 | Rải dây tiếp địa dây thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 12 | Rải dây tiếp địa dây sắt dẹt D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 14 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m |
| 16 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,625 | m3 |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6378 | m3 |
| 19 | Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0474 | 100m3 |
| 20 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | viên |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp( ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,025 | m3 |
| 24 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 29 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 30 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 31 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| BP | VẬN CHUYỂN | |||
| BQ | Vận chuyển thiết bị | |||
| BR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| BS | Hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| BT | Vận chuyển vật liệu | |||
| BU | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| BV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| BW | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô trọng tải 10,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Cần trục ô tô trọng tải 10,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| BX | HOÀN TRẢ | |||
| BY | Cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm, Cát vàng đệm dày 5cm, Lát gạch Block màu dày 6cm | 5,1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới thấm nhũ tương 1,6kg/m2, Thảm BT asphalt hạt trung dày 5cm, Thảm BT asphalt hạt mịn dày 3cm, NT 2,0kg/m2 | 7,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1md bó vỉa BTXM 18x22x100 | Cát đen đầm chặt dày 20cm, BTXM mác 100 đổ tại chỗ dày 10cm, Lắp đặt bó vỉa BTXM 18x22x100 | 1 | m2 |
| BZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block (tận dụng 95% gạch) | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 17,5 | m2 |
| CA | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới thấm nhũ tương 1,6kg/m2, Thảm BT asphalt hạt trung dày 5cm, Thảm BT asphalt hạt mịn dày 3cm, NT 2,0kg/m2 | 92,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block (tận dụng 95% gạch) | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm, Cát vàng đệm dày 5cm, Lát gạch Block màu dày 6cm | 62,25 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1md bó vỉa BTXM 18x22x100 | Cát đen đầm chặt dày 20cm, BTXM mác 100 đổ tại chỗ dày 10cm, Lắp đặt bó vỉa BTXM 18x22x100 | 8 | m2 |
| CB | Hạng mục 3: TBA Tứ Liên 39 | |||
| CC | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| CD | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| CE | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, bao gồm đầu sứ Elbow 24kV 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) bao gồm: 5 MCCB 250A- 3p- 36kA, 1 MCCB 100A-3P- 25kA, MCCB 3 cực 25A- 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Thiết bị DCU đo đếm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị giám sát từ xa cho tủ trung thế Easergy Flair 200C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CF | VẬT TƯ A CẤP | |||
| CG | Cáp ngầm trung thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 2 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CH | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Đầu cốt M240 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 7 | Đầu cốt M185 - 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 12 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 13 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| CI | Hạ thế (A cấp) | |||
| CJ | Cáp ngầm hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 1KV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế M4*120 mm2/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| CK | Trục hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 3 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 2 bulong 50/120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hòm |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | m |
| 9 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 10 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đầu |
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 2 bulong 50/120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| CL | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| CM | THIẾT BỊ | |||
| CN | Trạm biến áp | |||
| 1 | Modem 3G GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CO | VẬT LIỆU | |||
| CP | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Cô li ê ôm cáp trung thế lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | kg |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Gạch đặc 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | viên |
| CQ | Trạm biến áp | |||
| 1 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 4 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 10 | Sơn màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| CR | Hạ thế | |||
| CS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn P130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 2 | Bịt đầu ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,391 | m3 |
| 5 | Gạch đặc 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.602 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | cái |
| 9 | Cô li ê ôm 5 cáp lên cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | kg |
| CT | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Xà hạ thế X2N-Đ1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5 | kg |
| 3 | Xà hạ thế X2N-KD1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | kg |
| 4 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5 | kg |
| 5 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 6 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 7 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 9 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Móc chữ S (0,42kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | kg |
| 12 | Giá đỡ HCT X4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6 | kg |
| 13 | Giá đỡ HCT X4-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | kg |
| 14 | Giá đỡ HCT X4-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,78 | kg |
| 15 | Giá đỡ HCT X4-2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | kg |
| 16 | Giá đỡ HCT X4-3K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | kg |
| 17 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Đề can công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 20 | Thẻ tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 22 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 23 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 24 | Tiếp địa lặp lại (19,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,75 | kg |
| CU | NHÂN CÔNG | |||
| CV | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| CW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU , 3 ngăn loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CX | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| CY | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m (tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1000viên |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | m3 |
| 11 | Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 17 | Tháo cáp trung thế <= 35kV đi ngầm, TL<= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| CZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đầu sứ Elbow máy biến áp, tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/mCáp bọc XLPE/PVC M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/mCáp bọc XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa 4x40, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 20 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2725 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 25 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2665 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 30 | Đào đất tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| DA | Hạ thế | |||
| DB | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,391 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm Cu 4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Cô li ê ôm 2 cáp lên cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Cô li ê ôm 3 cáp lên cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 10 | Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4565 | m3 |
| 13 | Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | viên |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp( ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,475 | m3 |
| DC | Trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kgXà hạ thế X2N-Đ1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kgXà hạ thế X2N-KD1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | Km |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-3K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/mCáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/mCáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/mDây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10đầu |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20mĐai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10cọc |
| 19 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100kg |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 21 | Phá dỡ móng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 27 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hòm |
| 28 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 29 | Tháo, lắp hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | hòm |
| 30 | Tháo, lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4549 | km |
| 32 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95, xuống hộp PD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | km |
| 33 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km |
| 34 | Tháo dây treo trên dây thép 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 35 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 36 | Thay hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hòm |
| 37 | Thay hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hòm |
| 38 | tháo cáp Muyle 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m |
| 39 | Tháo cáp Muyle 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| DD | VẬN CHUYỂN | |||
| DE | Vận chuyển thiết bị | |||
| DF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| DG | Vận chuyển vật liệu | |||
| DH | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| DI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | chuyến |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| DJ | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô trọng tải 10,0T vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Chuyến |
| DK | HOÀN TRẢ | |||
| DL | Cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 44,5 | m2 |
| DM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 14,4 | m2 |
| DN | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 69,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi