Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 028: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200141148-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD 2020 XL 028: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200140022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 16:28:00 đến ngày 2020-02-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,901,652,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Nghĩa Dũng 27
B PHẦN VTTB A CẤP
C THIẾT BỊ A CẤP
D Trạm biến áp (A cấp)
1 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, bao gồm đầu sứ Elbow 24kV 1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) bao gồm: 5 MCCB 250A- 3p- 36kA, 1 MCCB 100A-3P- 25kA, MCCB 3 cực 25A- 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Thiết bị DCU đo đếm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thiết bị giám sát từ xa cho tủ trung thế Easergy Flair 200C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E VẬT TƯ A CẤP
F Cáp ngầm trung thế (A cấp)
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641 m
2 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
G Trạm biến áp (A cấp)
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
4 Cáp bọc XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Cáp bọc XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
6 Đầu cốt M240 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
7 Đầu cốt M185 - 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
8 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Dây đồng mềm tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
10 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
12 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
13 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
H Hạ thế (A cấp)
I Cáp ngầm hạ thế (A cấp)
1 Cáp ngầm 1KV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m
2 Hộp đầu cáp hạ thế M4*120 mm2/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
J Trục hạ thế (A cấp)
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.863 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m
3 Hộp phân dây Composit trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
4 Ghíp đồng nhôm 2 bulong 50/120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
5 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 cái
7 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Hòm
8 Hòm 2 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
9 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 hòm
10 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,5 m
11 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m
12 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
13 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 đầu
14 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
15 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
16 Ghíp đồng nhôm 2 bulong 50/120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
K PHẦN B THỰC HIỆN
L THIẾT BỊ
M Trạm biến áp
1 Modem 3G GPRS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N VẬT LIỆU
O Cáp ngầm trung thế
1 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613 m
2 Cô li ê ôm cáp trung thế lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 kg
3 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,1 m3
5 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
7 Gạch đặc 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.490 viên
P Trạm biến áp
1 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,96 kg
4 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
10 Sơn màu các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
Q Hạ thế
R Cáp ngầm hạ thế
1 ống nhựa xoắn P130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Bịt đầu ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
5 Gạch đặc 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 viên
6 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
8 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cô li ê ôm 5 cáp lên cột kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 kg
S Trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm LT-7,5-4.3/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
4 Xà hạ thế X2N-Đ1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,5 kg
5 Xà hạ thế X2N-KD1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 kg
6 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
8 Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
9 ống co ngót 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
10 Băng dính cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
11 Ống nối nhôm A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Móc chữ S (0,42kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 kg
14 Giá đỡ HCT X4-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,6 kg
15 Giá đỡ HCT XL4-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 kg
16 Giá đỡ HCT X4-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,5 kg
17 Giá đỡ HCT X4-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,78 kg
18 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,5 m
19 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
20 Đề can công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 577 cái
21 Thẻ tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
23 Tiếp địa lặp lại (19,75kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,75 kg
T NHÂN CÔNG
U Nhân công lắp đặt thiết bị
V Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <=750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU , 3 ngăn loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp tủ tụ bù hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 630 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
W Nhân công lắp đặt vật liệu
X Cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m ( tận dụng kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
4 Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
5 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
6 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,1 m3
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 1000viên
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,06 m3
11 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
12 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m3
13 Phá dỡ cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,94 m3
14 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 100m
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6 m3
17 Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
Y Trạm biến áp
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
3 Lắp đầu sứ Elbow máy biến áp, tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10đầu
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/mCáp bọc XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/mCáp bọc XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10cọc
13 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa 4x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
15 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
16 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10đầu
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
20 Phá hè gạch BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2725 m3
22 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,468 100m2
23 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 m3
25 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
27 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 m2
28 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2665 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
30 Đào đất tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
32 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
Z Hạ thế
AA Cáp ngầm hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm Cu 4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt giá đỡ (Cô li ê ôm 5 cáp lên cột kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
8 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
10 Phá dỡ cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
12 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp( ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
15 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
AB Trục hạ thế
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
3 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kgXà hạ thế X2N-Đ1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kgXà hạ thế X2N-KD1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 Km
7 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 Km
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 bộ
9 Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 tấn
10 Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT XL4-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
11 Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 tấn
12 Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
13 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/mCáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 100m
14 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/mCáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
15 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/mDây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 10đầu
17 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20mThẻ tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10cọc
19 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100kg
20 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10m
21 Tháo, lắp giá đỡ HCT X4-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
22 Tháo, lắp giá đỡ HCT X4-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
23 Thu hồi giá đỡ HCT X4-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 tấn
24 Tháo, lắp giá đỡ HCT X4-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
25 Phá dỡ móng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
27 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,72 m3
28 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
29 Phá dỡ móng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
31 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 m3
32 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
33 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
34 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
35 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 hòm
36 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 hòm
37 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
38 Tháo, lắp hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 hòm
39 Tháo, lắp hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hòm
40 Tháo, lắp hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
41 Thaó, lắp loa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Tháo, lắp đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
43 Thaó, lắp chao đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Tháo, lắp cáp treo, TL<= 1kg/m ( cáp Muylle 2x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
45 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0155 km
46 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95, xuống hộp PD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 km
47 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
49 Thu hồi cột chiều cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
50 Thay hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hòm
51 Thay hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 hòm
52 Tháo dây treo trên dây thép 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
53 tháo cáp Muyle 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
54 Tháo cáp Muyle 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
AC VẬN CHUYỂN
AD Vận chuyển thiết bị
AE Trạm biến áp
1 Cần trục ô tô trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
AF Vận chuyển vật liệu
AG Cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
AH Trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
AI Hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
2 Cần trục ô tô trọng tải 10,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
3 Cần trục ô tô trọng tải 10,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
AJ HOÀN TRẢ
AK Cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm 183 m2
AL
AM Trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm 14,4 m2
AN Hạ áp
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm 1 m2
AO Hạng mục 2: TBA Nghĩa Dũng 28
AP PHẦN VTTB A CẤP
AQ THIẾT BỊ A CẤP
AR Trạm biến áp (A cấp)
1 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, bao gồm đầu sứ Elbow 24kV 1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (Trụ 1C2) bao gồm: 5 MCCB 400A- 3p- 36kA, 1 MCCB 100A-3P- 25kA, MCCB 3 cực 25A- 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Thiết bị DCU đo đếm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thiết bị giám sát từ xa cho tủ trung thế Easergy Flair 200C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AS Hạ thế
1 Tủ Pillar 600V-400A, KT: 1200x700x425 trọn bộ gồm: 2 MCCB 3P 400A + 3 MCB 3P 100A+9 MCB 1P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
AT VẬT TƯ A CẤP
AU Cáp ngầm trung thế (A cấp)
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AV Trạm biến áp (A cấp)
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
4 Cáp bọc XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Cáp bọc XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
6 Đầu cốt M240 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
7 Đầu cốt M185 - 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
8 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Dây đồng mềm tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
10 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
12 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
13 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
AW Hạ thế (A cấp)
AX Cáp ngầm hạ thế (A cấp)
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA/PVC M4*150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,3 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
4 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
AY PHẦN B THỰC HIỆN
AZ THIẾT BỊ
BA Trạm biến áp
1 Modem 3G GPRS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BB VẬT LIỆU
BC Cáp ngầm trung thế
1 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
2 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,539 m3
4 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
6 Gạch đặc 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 viên
BD Trạm biến áp
1 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,96 kg
4 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
10 Sơn màu các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
BE Hạ thế
BF Cáp ngầm hạ thế
1 ống nhựa xoắn P130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161 m
2 Bịt đầu ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 619 m
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,449 m3
5 Gạch đặc 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.571 viên
6 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
7 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
8 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Biển tên tủ pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Khóa treo cầu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Khung móng tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,72 kg
12 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
13 Dây tiếp địa thép tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,872 kg
14 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 kg
15 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
BG NHÂN CÔNG
BH Nhân công lắp đặt thiết bị
BI Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU , 3 ngăn loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp tủ tụ bù hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
BJ Hạ thế
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
BK Nhân công lắp đặt vật liệu
BL Cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,539 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 1000viên
8 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9376 m3
9 Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m3
10 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
11 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
12 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
13 Phá dỡ cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
14 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
15 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4465 m3
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
17 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 viên
BM Trạm biến áp
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
3 Lắp đầu sứ Elbow máy biến áp, tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10đầu
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/mCáp bọc XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10cọc
12 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa 4x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
13 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
15 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10đầu
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
19 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,195 m3
21 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m2
22 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 m3
24 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
25 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
27 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m2
28 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 m3
29 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
30 Đào đất tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
32 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 m3
BN Hạ thế
BO Cáp ngầm hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,449 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,571 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp ngầm Cu 4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,993 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10đầu
8 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10cọc
10 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10m
11 Rải dây tiếp địa dây thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10m
12 Rải dây tiếp địa dây sắt dẹt D40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10đầu
14 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
15 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 358 m
16 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
17 Phá dỡ kết cấu đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,625 m3
18 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6378 m3
19 Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0474 100m3
20 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 viên
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp( ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 100m
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
23 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,025 m3
24 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
26 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 m3
28 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 m3
29 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
30 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
31 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
32 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
BP VẬN CHUYỂN
BQ Vận chuyển thiết bị
BR Trạm biến áp
1 Cần trục ô tô trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
BS Hạ thế
1 Cần trục ô tô trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
BT Vận chuyển vật liệu
BU Cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
BV Trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
BW Hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
2 Cần trục ô tô trọng tải 10,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
3 Cần trục ô tô trọng tải 10,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
BX HOÀN TRẢ
BY Cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm, Cát vàng đệm dày 5cm, Lát gạch Block màu dày 6cm 5,1 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới thấm nhũ tương 1,6kg/m2, Thảm BT asphalt hạt trung dày 5cm, Thảm BT asphalt hạt mịn dày 3cm, NT 2,0kg/m2 7,6 m2
3 Hoàn trả 1md bó vỉa BTXM 18x22x100 Cát đen đầm chặt dày 20cm, BTXM mác 100 đổ tại chỗ dày 10cm, Lắp đặt bó vỉa BTXM 18x22x100 1 m2
BZ Trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block (tận dụng 95% gạch) Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm 17,5 m2
CA Hạ áp
1 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới thấm nhũ tương 1,6kg/m2, Thảm BT asphalt hạt trung dày 5cm, Thảm BT asphalt hạt mịn dày 3cm, NT 2,0kg/m2 92,5 m2
2 Hoàn trả mặt hè lát gạch block (tận dụng 95% gạch) Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm, Cát vàng đệm dày 5cm, Lát gạch Block màu dày 6cm 62,25 m2
3 Hoàn trả 1md bó vỉa BTXM 18x22x100 Cát đen đầm chặt dày 20cm, BTXM mác 100 đổ tại chỗ dày 10cm, Lắp đặt bó vỉa BTXM 18x22x100 8 m2
CB Hạng mục 3: TBA Tứ Liên 39
CC PHẦN VTTB A CẤP
CD THIẾT BỊ A CẤP
CE Trạm biến áp (A cấp)
1 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, bao gồm đầu sứ Elbow 24kV 1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) bao gồm: 5 MCCB 250A- 3p- 36kA, 1 MCCB 100A-3P- 25kA, MCCB 3 cực 25A- 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
4 Thiết bị DCU đo đếm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thiết bị giám sát từ xa cho tủ trung thế Easergy Flair 200C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CF VẬT TƯ A CẤP
CG Cáp ngầm trung thế (A cấp)
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m
2 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CH Trạm biến áp (A cấp)
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
4 Cáp bọc XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Cáp bọc XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
6 Đầu cốt M240 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
7 Đầu cốt M185 - 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
8 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Dây đồng mềm tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
10 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
12 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
13 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
CI Hạ thế (A cấp)
CJ Cáp ngầm hạ thế (A cấp)
1 Cáp ngầm 1KV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,5 m
2 Hộp đầu cáp hạ thế M4*120 mm2/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
CK Trục hạ thế (A cấp)
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.361 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
3 Hộp phân dây Composit trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
4 Ghíp đồng nhôm 2 bulong 50/120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
5 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
6 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Hòm
7 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5 m
9 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
10 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
11 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu
12 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
13 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
14 Ghíp đồng nhôm 2 bulong 50/120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
CL PHẦN B THỰC HIỆN
CM THIẾT BỊ
CN Trạm biến áp
1 Modem 3G GPRS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CO VẬT LIỆU
CP Cáp ngầm trung thế
1 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Cô li ê ôm cáp trung thế lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 kg
3 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
5 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
7 Gạch đặc 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 viên
CQ Trạm biến áp
1 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
2 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,96 kg
4 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
10 Sơn màu các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
CR Hạ thế
CS Cáp ngầm hạ thế
1 ống nhựa xoắn P130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
2 Bịt đầu ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,391 m3
5 Gạch đặc 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.602 viên
6 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
8 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 cái
9 Cô li ê ôm 5 cáp lên cột kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 kg
CT Trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
2 Xà hạ thế X2N-Đ1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5 kg
3 Xà hạ thế X2N-KD1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 kg
4 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,5 kg
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
6 Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
7 ống co ngót 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
8 Băng dính cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
9 Ống nối nhôm A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Móc chữ S (0,42kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 kg
12 Giá đỡ HCT X4-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,6 kg
13 Giá đỡ HCT X4-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 kg
14 Giá đỡ HCT X4-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,78 kg
15 Giá đỡ HCT X4-2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 kg
16 Giá đỡ HCT X4-3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 kg
17 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Đề can công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
20 Thẻ tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
22 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,96 kg
23 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
24 Tiếp địa lặp lại (19,75kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,75 kg
CU NHÂN CÔNG
CV Nhân công lắp đặt thiết bị
CW Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU , 3 ngăn loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp tủ tụ bù hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
CX Nhân công lắp đặt vật liệu
CY Cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m (tận dụng kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 1000viên
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 m3
11 Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100m3
12 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
13 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
14 Phá dỡ kết cấu đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
17 Tháo cáp trung thế <= 35kV đi ngầm, TL<= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
18 Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
CZ Trạm biến áp
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
3 Lắp đầu sứ Elbow máy biến áp, tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10đầu
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/mCáp bọc XLPE/PVC M185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/mCáp bọc XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10cọc
13 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa 4x40, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
15 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
16 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10đầu
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
20 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2725 m3
22 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m2
23 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 m3
25 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
27 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 m2
28 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2665 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
30 Đào đất tiếp địa đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
32 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
DA Hạ thế
DB Cáp ngầm hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,391 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm Cu 4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Cô li ê ôm 2 cáp lên cột kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Cô li ê ôm 3 cáp lên cột kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
10 Phá mặt đường bê tông đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m3
11 Phá dỡ cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m3
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4565 m3
13 Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2211 100m3
14 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 viên
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp( ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
17 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,475 m3
DC Trục hạ thế
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kgXà hạ thế X2N-Đ1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kgXà hạ thế X2N-KD1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 Km
5 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 Km
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 10đầu
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 bộ
8 Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 tấn
9 Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
10 Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
11 Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 tấn
12 Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ HCT X4-3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
13 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/mCáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100m
14 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/mCáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
15 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 1kg/mDây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 10đầu
17 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20mĐai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10cọc
19 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100kg
20 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
21 Phá dỡ móng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
23 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m3
24 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
25 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
26 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
27 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hòm
28 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
29 Tháo, lắp hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 hòm
30 Tháo, lắp hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4549 km
32 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95, xuống hộp PD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 km
33 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 km
34 Tháo dây treo trên dây thép 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
35 Thu hồi cột chiều cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
36 Thay hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hòm
37 Thay hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hòm
38 tháo cáp Muyle 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m
39 Tháo cáp Muyle 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
DD VẬN CHUYỂN
DE Vận chuyển thiết bị
DF Trạm biến áp
1 Cần trục ô tô trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
DG Vận chuyển vật liệu
DH Cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
DI Trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 chuyến
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
DJ Hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
2 Cần trục ô tô trọng tải 10,0T vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 Chuyến
DK HOÀN TRẢ
DL Cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm 44,5 m2
DM Trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm 14,4 m2
DN Hạ áp
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm 69,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->