Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200142020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 10:06:00 đến ngày 2020-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,387,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Bể chứa 3m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,56 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,48 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0252 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0238 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0438 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0281 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0054 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van phao f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Bể điều hòa 25m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,8 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Bê tông tấp nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,27 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,76 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,96 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1183 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2172 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1343 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0091 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2082 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0125 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0144 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7012 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0026 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0026 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-25-80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 50 k | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục: Hố van điều tiết | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0044 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65-65-65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65-40-65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục: Cáp treo ống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,43 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,07 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,07 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,64 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 10 | Cáp cường độ cao f16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 85 | m |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0948 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3688 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4293 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0801 | tấn |
| 15 | Bu lông f30, L=80cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bu ly f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tăng đơ 5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | cóc cáp f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | bộ |
| 19 | Thép bản dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,97 | kg |
| 20 | Bu lông f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 204 | bộ |
| H | Hạng mục: Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,15 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Thép f4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,36 | kg |
| 7 | Cáp lụa f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,35 | m |
| 8 | Cóc cáp f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 9 | Thép f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,8 | kg |
| 10 | Tăng đơ f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| I | Hạng mục: Trụ vòi (114 trụ vòi) | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0702 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,71 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 576 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 114 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 114 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 288 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 114 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 114 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 114 | cái |
| 11 | Khâu nối ren ngoài HDPE 20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 114 | cái |
| 12 | Tấm nắp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 114 | cái |
| J | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 104,96 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,62 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 426,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 720,993 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,58 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,31 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,51 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,72 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,96 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,14 | 100m |
| 14 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 26 | Thép neo f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55 | kg |
| 27 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 55 | lỗ |
| 28 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,86 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 31 | Bê tông Nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 39 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 51 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi