Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200152710-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200142020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 10:06:00 đến ngày 2020-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,387,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Bể chứa 3m3
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,32 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,68 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,18 m3
4 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,39 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 1 m3
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0553 100m2
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,2368 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 4,56 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 11,2 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 12,48 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 3 m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0252 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0238 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0438 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0281 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0054 tấn
17 Ván khuôn tấm nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,039 100m2
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
22 Van phao f15 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d15mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,025 100m
25 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
C Hạng mục: Bể điều hòa 25m3
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 13,8 m3
2 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 50,6 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 4,36 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 5,04 m3
5 Bê tông tấp nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,72 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,18 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 1,27 m3
8 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,17 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 21,8 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 37,76 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 28,96 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 16,8 m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1183 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Theo yêu cầu tại Chương V 0,2172 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1343 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0091 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2082 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0125 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0144 tấn
20 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1031 100m2
21 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,7012 100m2
22 Ván khuôn tấm nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,1953 100m2
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0267 100m2
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
26 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
33 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
36 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
37 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
41 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
42 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
D Hạng mục: Hố van xả cặn
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 1,69 m3
2 Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,52 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,07 m3
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,42 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 1,28 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 0,0045 100m2
7 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0064 100m2
8 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0576 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 0,0026 tấn
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
20 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
E Hạng mục: Hố van xả khí
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 1,69 m3
2 Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,52 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,07 m3
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,42 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 1,28 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 0,0045 100m2
7 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0064 100m2
8 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0576 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 0,0026 tấn
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-25-80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 100m
15 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 50 k Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
F Hạng mục: Hố van điều tiết
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,89 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,33 m3
3 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,16 m3
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,67 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 2,42 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 0,0064 100m2
7 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0088 100m2
8 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0864 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V 0,0044 tấn
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65-65-65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65-40-65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=67mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 100m
20 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
G Hạng mục: Cáp treo ống
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 37,43 m3
2 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 56,18 m3
3 Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 48,07 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 5,07 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 2,4 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 8,64 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,51 m3
8 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,444 100m2
9 Ván khuôn cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,3768 100m2
10 Cáp cường độ cao f16 Theo yêu cầu tại Chương V 85 m
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0948 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3688 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,4293 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0801 tấn
15 Bu lông f30, L=80cm Theo yêu cầu tại Chương V 6 bộ
16 Bu ly f18 Theo yêu cầu tại Chương V 6 bộ
17 Tăng đơ 5 tấn Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
18 cóc cáp f18 Theo yêu cầu tại Chương V 36 bộ
19 Thép bản dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V 48,97 kg
20 Bu lông f10 Theo yêu cầu tại Chương V 204 bộ
H Hạng mục: Trụ đỡ ống
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 4,32 m3
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 5,21 m3
3 Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 3,15 m3
4 Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 2,16 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,144 100m2
6 Thép f4 Theo yêu cầu tại Chương V 2,36 kg
7 Cáp lụa f10 Theo yêu cầu tại Chương V 20,35 m
8 Cóc cáp f10 Theo yêu cầu tại Chương V 30 cái
9 Thép f18 Theo yêu cầu tại Chương V 10,8 kg
10 Tăng đơ f18 Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
I Hạng mục: Trụ vòi (114 trụ vòi)
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 20,52 m3
2 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 2,0702 100m2
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d15mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,71 100m
4 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 576 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 114 cái
6 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 114 cái
7 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 288 cái
8 Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 114 cái
9 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 114 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 114 cái
11 Khâu nối ren ngoài HDPE 20 Theo yêu cầu tại Chương V 114 cái
12 Tấm nắp tôn Theo yêu cầu tại Chương V 114 cái
J Hạng mục: Tuyến đường ống
1 Đào đất đặt dường ống, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 104,96 m3
2 Đào đất đặt dường ống đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 26,62 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 426,36 m3
4 Đắp đất dung trọng <=1,45 T/m3 Theo yêu cầu tại Chương V 720,993 m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,52 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 6,68 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 19,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,58 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,31 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,51 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4,72 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,96 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 25,14 100m
14 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
15 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
16 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
17 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
18 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
19 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
20 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 21 cái
21 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 23 cái
22 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 36 cái
23 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
24 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
25 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
26 Thép neo f18 Theo yêu cầu tại Chương V 55 kg
27 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=25 cm Theo yêu cầu tại Chương V 55 lỗ
28 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,86 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Theo yêu cầu tại Chương V 0,0816 100m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V 2,4 m3
31 Bê tông Nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 2,4 m3
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 39 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 51 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->