Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200142941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 09:42:00 đến ngày 2020-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Đập đầu mối | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,36 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,01 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,25 | m3 |
| 5 | Bê tông thân đập đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,39 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh + hào thu, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,74 | m3 |
| 7 | Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,37 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1854 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7721 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 13 | Đá lọc 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0526 | tấn |
| 15 | Thép hình U50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0302 | tấn |
| 16 | Cốt thép căm đập f20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0934 | tấn |
| 17 | Khoan lỗ căm thép f40, H = 0.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,006 | 100m |
| 20 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt crepin f65, L = 0.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Bể thu lắng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,42 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,93 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,79 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa,đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,09 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp + máng thu + tấm đan đục lỗ+ tấm chắn mác 200 đá 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,142 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Bê tông sân + tường bao sân mác 150 đá 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5886 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,54 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,3 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,3 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,06 | m2 |
| 15 | Đá lọc 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1079 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1309 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0568 | tấn |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,032 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,042 | 100m |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt crepin f65, L=0.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Bể lọc + bể điều hòa 25m3 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,82 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,42 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,56 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,11 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp + tấm đan đục lỗ mác 200 đá 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,01 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 8 | Bê tông sân bể + đỡ tấm nắp bể mác 150 đá 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9945 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,86 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,86 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,8 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,9 | m2 |
| 16 | Cát lọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 17 | Đá lọc 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4915 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6438 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2053 | tấn |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,022 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,022 | 100m |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Crepin f100, L = 0.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Crepin f80, L = 0.3m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm f40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,17 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 569,24 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 297,96 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,81 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm (PN6) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm (PN6) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN6) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (PN8) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (PN6) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN6) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN8) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,59 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm (PN10) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm (PN12.5) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,76 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Rắc co thép f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 16 | Kép thép f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Côn nhựa f90-75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn nhựa f75-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa f63-50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn nhựa f40-32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn nhựa f32-25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn nhựa f25-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| F | Hạng mục: Hố van phân nhánh cọc C60 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0024 | tấn |
| 7 | Thép f220 tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm f65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm f40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Mố đỡ ống cọc C5 - C6 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Lót vữa XM mác 50, d = 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m2 |
| 4 | Bê tông mố đỡ mác 150 đá 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M14-200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Thép tấm, d=2mm,B=10cm,L= 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| H | Hạng mục: Mố đỡ ống cọc C49 - C49A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Lót vữa XM mác 50, d = 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m2 |
| 4 | Bê tông mố đỡ mác 150 đá 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M14-200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Thép tấm, d=2mm,B=10cm,L= 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép f40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục: Mố đỡ ống cọc C13 - C16 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,39 | m3 |
| 3 | Lót vữa XM mác 50, d = 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,24 | m2 |
| 4 | Bê tông mố đỡ mác 150 đá 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M12-200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28 | cái |
| 7 | Thép tấm, d=3mm,B=10cm,L= 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| J | Hạng mục: Cáp treo ống cọc C10 - C11 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,75 | m3 |
| 3 | Bê tông mố néo+mố trụ mác 150 đá 1x2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,78 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Lót vữa XM mác 50, d = 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,56 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 8 | Thép f6 dây treo | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0083 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =6 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =14mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0284 | tấn |
| 11 | Thép néo f20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0174 | tấn |
| 12 | Thép f8 chống lắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0063 | tấn |
| 13 | Dây cáp lụa f12 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,95 | m |
| 14 | Bu luy f100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Kẹp thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 16 | Tăng đơ f20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Trục Buluy f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cóc cáp M25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| K | Hạng mục: Trụ vòi (64 trụ vòi) | |||
| 1 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 256 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1622 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 128 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | cái |
| 12 | Tấm nắp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi