Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200148384-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm cả hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200148357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Bảo Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 18:32:00 đến ngày 2020-02-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,894,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Bốc cỏ rác bằng máy đào <=1,6m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7 m3
2 V. chuyển đất bằng ô tô 10T, phạm vi <=1000m, đất C1 (vật chuyển khối lượng bóc phong hóa tới bãi rác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7 m3
3 Đào san đất bằng máy đào <=1,6m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.578,81 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng khối lượng đào của san nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,71 m3
5 V. chuyển đất bằng ô tô 10T, phạm vi <=1000m, đất C1 (vật chuyển khối lượng cát đào không tận dụng tới bãi rác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.367,1 m3
6 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.953,75 m2
B HẠNG MỤC: CÂY XANH, SÂN BÊ TÔNG
1 Trồng cây Kè Nhật,H>0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
2 Trồng cây Mưng, D gốc >15cm, cao H>3m, tán cân đối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cây
3 Trồng cây Bằng Lăng trưởng thành, D gốc 15-20cm, cao H>3.5m, tán cân đối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cây
4 Trồng cây Cau trắng ,D thân 10-12cm, lộ thân >0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
5 Trồng cây Vạn Tuế ,D thân 20-25cm, lộ thân 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
6 Trồng cây Trang Thái cao 20-25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
7 Trồng thảm Lá Gấm cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 m2
8 Trồng thảm cây cỏ Lan chi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m2
9 Trồng cây Ngâu Bun tán tạo hình cầu (ĐK tán 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cây
10 Trồng viền cây Cô Tồng lá đốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.108 cây
11 Trồng cây Vàng Anh Lá Chanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
12 Trồng cây huyết dụ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 1cây / 90 ngày
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,968 100m2/ tháng
15 Ghế đá công cộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Thùng rác công cộng hình động vật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Đắp đất màu khu vực trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,25 m3
18 Bạt nilong chống thấm xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.930 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 40x40x3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.330 m2
21 Lát đá tự nhiên KT 400x400 Đá Thanh Hóa hoặc tương đương 600 m2
22 Đào bó vỉa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,411 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,546 m3
24 Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,674 m3
25 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm phần bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,286 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,22 m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 414 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương 310 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 184 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 556 m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,184 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 2 lỗ không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.666,667 viên
8 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
9 Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-10A Sino hoặc tương đương 2 cái
10 Lắp đặt aptomat 2 cực-16A Sino hoặc tương đương 1 cái
11 Lắp đặt aptomat 2 cực -20A Sino hoặc tương đương 1 cái
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,32 m2
15 Khung móng đèn trụ sân vườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
16 Khung móng đèn nấm bách tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
17 Lắp dựng cột đèn trụ sân vườn Việt Phát hoặc tương đương 18 cột
18 Lắp dựng cột đèn nấm bách tán bóng led 12W Việt Phát hoặc tương đương 37 cột
19 Lắp đặt đèn sân vườn, bóng cầu sọc 15W Aplico hoặc tương đương 72 1 bộ
20 Lắp đặt đèn nấm bách tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 1 bộ
21 Lắp đặt công tắc 1 cực + 1 đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,4m xuống đất, cấp đất loại III (Hệ số nhân công Kc=0,8), tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cọc
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 27mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 4,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 1,5 100m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 27 mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 100 cái
4 Lắp đặt vòi phun sương, đường kính tưới 1.5m-2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 bộ
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 27x21 mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 300 cái
6 Lắp đặt ren trong nối vòi phun sường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
7 Lắp đặt co nối ống HDPE đường kính 27 mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 100 cái
8 Máy bơm Q=10m3/h, h=40m Pentax hoặc tương đương 1 máy
9 Lắp đặt côn thu HDPE đường kính 27x21 mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 2 cái
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 m3
11 Xây hố van gạch đặc không nung (6.5x10.5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,463 m3
12 Trát tường trong dày 2.0cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,418 1m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
14 Nắp tôn dày 0.42 ly KT 620x620 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,77 m3
2 Bê tông sạn ngang , XMPC30, cát vàng, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,644 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,631 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,309 m3
5 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,08 m2
6 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,367 m3
7 Xây móng chiều dày >60 cm, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,016 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,431 m3
9 Cốp pha giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,048 m2
10 SXLD Cốt thép móng đk 6,8mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 349,2 kg
11 SXLD Cốt thép móng đk 10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.019,8 kg
12 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 892,8 kg
13 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,692 m3
14 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,807 m3
15 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,944 m2
16 Đào bó bồn hoa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
17 Xây bồn hoa gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
18 Xây bậc cấp gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,233 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,043 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,307 m3
21 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (10x15x22), dày >10cm chiều cao <=4 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,676 m3
22 Trát trụ chiều dày trát 1,5 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,118 1m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,979 1m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, phần đắp thêm tạo mặt đứng kiến trúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,41 m2
25 Trát giằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,294 m2
26 Trát gờ chỉ VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,11 m
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Bình Định hoặc tương đương 29,98 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Bình Định hoặc tương đương 3,623 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 Bình Định hoặc tương đương 26,1 m2
30 Công tác ốp đá chẻ màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,95 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Ici Dulux hoặc tương đương 662,391 m2
32 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m2
33 Sản xuất song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,026 kg
34 Lắp dựng song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,613 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn Epoxy hoặc tương đương 4,164 m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0006 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0006 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0006 100m3
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC R3
1 Đào hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,237 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,508 m3
3 Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,817 m3
4 Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,395 m3
5 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,468 1m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,427 m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,921 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 cái
9 Cốt thép tấm đan f<10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 729 kg
10 Cốt thép tấm đan f=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 kg
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,344 m2
H HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->