Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200148351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200144779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa là 1 tỷ đồng, ngân sách huyện hỗ trợ 800 triệu đồng và phần còn lại nguồn ngân sách xã tự cân đối bằng các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 14:28:00 đến ngày 2020-02-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,631,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,175 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2175 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,875 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6588 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2875 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2875 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,95 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9955 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 188,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,54 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,57 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,57 | 100m3/1km |
| 15 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.428 | m2 |
| 16 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,1256 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0433 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mương, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 556,513 | m3 |
| 19 | Bê tông thanh chống đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,03 | m3 |
| 20 | Cốt thép thanh chống, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,513 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 123,51 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1021 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1841 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0295 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi