Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200145103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 13:02:00 đến ngày 2020-02-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,250,407,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2777 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,176 | M3 |
| 4 | Đóng cọc tràmđ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 67,05 | 100M |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | M3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6306 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1408 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2598 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5764 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2316 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,045 | 100M2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,069 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,225 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3335 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0303 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,49 | 100M2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,49 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1029 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4495 | Tấn |
| 22 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9913 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1328 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0941 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0234 | Tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5224 | M3 |
| 27 | Sản xuất dàn vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4708 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng dàn vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4708 | Tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép STK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1989 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1989 | Tấn |
| 31 | Lợp mái che tường tole kẽm mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3014 | 100M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 31,62 | M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ giằng đầu hồi ( diềm mái ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1566 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đầu hồi ( diềm mái ), đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0609 | Tấn |
| 35 | Bê tông giằng đầu hồi ( diềm mái ), đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8526 | M3 |
| 36 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5168 | M3 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4875 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ trụ lan can, giằng lan can, lam nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1948 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, giằng lan can, lam nắng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1444 | Tấn |
| 40 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,988 | M3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,52 | M2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,44 | M2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 113,04 | M2 |
| 44 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước khung bảo vê cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 48,24 | M2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8978 | 100M3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6027 | Tấn |
| 47 | Rải tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2506 | 100M2 |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,0048 | M3 |
| 49 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 240,185 | M2 |
| 50 | Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | M2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,4 | Mét |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,12 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly + khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | M2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 61,77 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | M2 |
| 56 | Lắp dựng ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | TT |
| 57 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,524 | M2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,58 | M2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 56,64 | M2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 127,44 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 173,52 | M2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 190,64 | M2 |
| 63 | Sơn tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 127,44 | M2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 173,52 | M2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 190,64 | M2 |
| 66 | Làm trần tôn kẽm.màu 0,22mm khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 196,02 | M2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3175 | 100M |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC bao tràn fi 42*1,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100M |
| 71 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 73 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 74 | Lắp công tắc điện | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 75 | Lắp hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 76 | Lắp dặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 77 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | Mét |
| 78 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 79 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 80 | Lắp nẹp dây điện vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | Mét |
| 81 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| C | SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 106,484 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,19 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,872 | M3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày>30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | M3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 265,9 | M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100M2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9408 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,218 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 213 | Cái |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,22 | M2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 112,2 | M3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.268,604 | M2 |
| 14 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.268,604 | M2 |
| D | NHÀ VỆ SINH ĐIỂM PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2205 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | 100M |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | M3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,752 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | M3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,22 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0344 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0266 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4735 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1124 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0155 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0858 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1482 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0338 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0468 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0934 | Tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7929 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1294 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0098 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0579 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4368 | M3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9008 | M3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5965 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,73 | M2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,109 | M2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,08 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,85 | M2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,052 | M2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | M2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | M2 |
| 36 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | M2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Theo hồ sơ thiết kế | 42,312 | M2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Theo hồ sơ thiết kế | 30,73 | M2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | M2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | Tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100M2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm tole dày 0,22mm + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | M2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | M2 |
| 47 | Lắp dựng ổ khóa tay nắm loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | TT |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,34 | M2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 50 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0018 | 100M3 |
| 51 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0018 | 100M3 |
| 52 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | Mét |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Mét |
| 59 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100M |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100M |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100M |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100M |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100M |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| E | 03 PHÒNG HỌC (ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 183,6 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao < 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6912 | M3 |
| 3 | Vệ sinh sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | M2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | M2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100M |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6677 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6677 | Tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,836 | 100M2 |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 172,8 | M2 |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,632 | M3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,688 | M3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,8 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 172,8 | M2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | M2 |
| 16 | Lắp dựng của sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,96 | M2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 30,96 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 192,96 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 243,36 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 198,72 | M2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,32 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 324 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 198,72 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 192,96 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 131,04 | M2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 198,72 | M2 |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 30 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 31 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 32 | Lắp tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | Mét |
| 34 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 35 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | Mét |
| 37 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 39 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | M3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,44 | M2 |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,44 | M2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 68,8 | M2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 68,8 | M2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 68,8 | M2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 104,4 | M2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 104,4 | M2 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 40,606 | M3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 479,88 | M2 |
| 49 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 479,88 | M2 |
| F | SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 248,81 | M2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 212,81 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 212,81 | M2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | M2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | M2 |
| 7 | Vệ sinh sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | M2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 248,81 | M2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 212,81 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 212,81 | M2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | M2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | M2 |
| 15 | Vệ sinh sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | M2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi