Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200145103-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200145101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 13:02:00 đến ngày 2020-02-05 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,250,407,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 7,02 M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,2777 100M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 85,176 M3
4 Đóng cọc tràmđ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 67,05 100M
5 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 7,02 M3
6 Đệm cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 7,02 M3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,02 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6306 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1408 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2598 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5764 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2316 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,045 100M2
14 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,069 M3
15 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,225 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3335 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 2,0303 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,49 100M2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 12,49 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sê nô Theo hồ sơ thiết kế 1,1029 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4495 Tấn
22 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,9913 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 0,1328 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0941 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0234 Tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,5224 M3
27 Sản xuất dàn vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,4708 Tấn
28 Lắp dựng dàn vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,4708 Tấn
29 Sản xuất xà gồ thép STK Theo hồ sơ thiết kế 1,1989 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,1989 Tấn
31 Lợp mái che tường tole kẽm mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 2,3014 100M2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 31,62 M2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ giằng đầu hồi ( diềm mái ) Theo hồ sơ thiết kế 0,1566 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đầu hồi ( diềm mái ), đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0609 Tấn
35 Bê tông giằng đầu hồi ( diềm mái ), đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,8526 M3
36 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,5168 M3
37 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,4875 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ trụ lan can, giằng lan can, lam nắng Theo hồ sơ thiết kế 0,1948 100M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, giằng lan can, lam nắng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1444 Tấn
40 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,988 M3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 173,52 M2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 127,44 M2
43 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 113,04 M2
44 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước khung bảo vê cửa Theo hồ sơ thiết kế 48,24 M2
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,8978 100M3
46 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,6027 Tấn
47 Rải tấm nilong Theo hồ sơ thiết kế 2,2506 100M2
48 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 18,0048 M3
49 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 240,185 M2
50 Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,76 M2
51 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 107,4 Mét
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M25 Theo hồ sơ thiết kế 75,12 M2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly + khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 30,24 M2
54 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 61,77 M2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 20,16 M2
56 Lắp dựng ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế 6 TT
57 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 115,524 M2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 36,58 M2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 56,64 M2
60 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 127,44 M2
61 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 173,52 M2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 190,64 M2
63 Sơn tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 127,44 M2
64 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 173,52 M2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 190,64 M2
66 Làm trần tôn kẽm.màu 0,22mm khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 196,02 M2
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3175 100M
68 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
69 Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC bao tràn fi 42*1,8 Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100M
71 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 18 Bộ
72 Lắp đặt quạt trần đảo Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
73 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
74 Lắp công tắc điện Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
75 Lắp hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
76 Lắp dặt tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
77 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 260 Mét
78 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
79 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 Mét
80 Lắp nẹp dây điện vuông Theo hồ sơ thiết kế 120 Mét
81 Lắp đặt cầu chì 10A Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
82 Lắp đặt MCB 30A Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
C SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 106,484 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 15,12 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 15,19 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,872 M3
5 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày>30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,5 M3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 265,9 M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100M2
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9408 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,218 M3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 213 Cái
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 73,22 M2
12 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 112,2 M3
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.268,604 M2
14 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế 1.268,604 M2
D NHÀ VỆ SINH ĐIỂM PHỤ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2205 100M3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 14,7 M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,56 100M
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,4 M3
5 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,752 M3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 1,95 M3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,22 M3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0344 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0336 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0266 Tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,4735 M3
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1124 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0155 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0858 Tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,305 M3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1482 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0338 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0468 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0934 Tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,7929 M3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1294 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0098 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0579 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0244 Tấn
25 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4368 M3
26 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,9008 M3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,405 M3
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,5965 M3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 30,73 M2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 72,109 M2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,08 M2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 14,85 M2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,052 M2
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 M2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,81 M2
36 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 1,8 M2
37 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 34,4 M2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Theo hồ sơ thiết kế 42,312 M2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Theo hồ sơ thiết kế 30,73 M2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 0,36 M2
42 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,033 Tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,033 Tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100M2
45 Làm trần bằng tấm tole dày 0,22mm + khung xương Theo hồ sơ thiết kế 7,84 M2
46 Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế 6,4 M2
47 Lắp dựng ổ khóa tay nắm loại tốt Theo hồ sơ thiết kế 4 TT
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 13,34 M2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9 Mét
50 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,0018 100M3
51 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0018 100M3
52 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
53 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 Mét
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 35 Mét
59 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 15 Mét
61 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
63 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
65 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100M
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100M
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 1,12 100M
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100M
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100M
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
E 03 PHÒNG HỌC (ĐIỂM LẺ)
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Theo hồ sơ thiết kế 183,6 M2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao < 16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,6912 M3
3 Vệ sinh sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 25,92 M2
4 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 25,92 M2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100M
6 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6677 Tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6677 Tấn
8 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 1,836 100M2
9 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 172,8 M2
10 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 1,632 M3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 17,28 M3
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,688 M3
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 172,8 M2
14 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 172,8 M2
15 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 10,8 M2
16 Lắp dựng của sổ nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 10,8 M2
17 Cạo bỏ sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 30,96 M2
18 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 30,96 M2
19 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 192,96 M2
20 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 243,36 M2
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 198,72 M2
22 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 112,32 M2
23 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 324 M2
24 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 198,72 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 192,96 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 131,04 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 198,72 M2
28 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
29 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 18 Bộ
30 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
31 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
32 Lắp tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
33 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 260 Mét
34 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
35 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 Mét
36 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế 260 Mét
37 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
38 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
39 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,43 M3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,44 M2
41 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 19,44 M2
42 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 68,8 M2
43 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 68,8 M2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 68,8 M2
45 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hồ sơ thiết kế 104,4 M2
46 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 104,4 M2
47 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 40,606 M3
48 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 479,88 M2
49 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế 479,88 M2
F SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 248,81 M2
2 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 36 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 212,81 M2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 212,81 M2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế 36 M2
6 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 36 M2
7 Vệ sinh sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 21,6 M2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 21,6 M2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 248,81 M2
10 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 36 M2
11 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 212,81 M2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 212,81 M2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế 36 M2
14 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 36 M2
15 Vệ sinh sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 21,6 M2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 21,6 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->