Gói thầu: 02-2020: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200152551-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 02-2020: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200146083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM VÀ KHCB năm 2020 theo kế hoạch của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 11:46:00 đến ngày 2020-02-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,728,038,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạ ngầm Đ.D.K lộ 375E1.10 khu CN Ngọc Hồi
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
3 a.Thiết bị 0 0.0
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 6 1 bộ (3 pha)
5 Tháochống sét van cấp điện áp <=35kV 14 1 bộ (3 pha)
6 Tháo máy cắt dùng khí <=35kV 2 bộ (3 pha)
7 Tháo biến điện áp 24kV trên cột 2 bộ (3 pha)
8 Tháo tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV 2 1Mvar
9 b.Vật liệu 0 0.0
10 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 Km 4,485 Km
11 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV 10 sứ 8,7 10 sứ
12 Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây lèo, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV 01 bộ cách điện 45 01 bộ cách điện
13 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV 01 bộ cách điện 54 01 bộ cách điện
14 Tháo cầu chì điện áp 22-35kV 1 bộ (3 pha) 2 1 bộ (3 pha)
15 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=15kg bộ 26 bộ
16 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg bộ 2 bộ
17 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg bộ 11 bộ
18 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg bộ 31 bộ
19 Tháo hạ xà thép cột néo trọng lượng <=100kg bộ 12 bộ
20 Tháo cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m cột 30 cột
21 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
22 a.Thiết bị 0 0.0
23 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị 3 ca
24 b.Vật liệu 0 0.0
25 Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột 5 ca
26 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 5 ca
27 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 5 ca
28 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
29 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
30 b.Vật liệu 0 0.0
31 Vỏ tủ RMU loại 3 ngăn (2CD+1MC) tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
32 Ống nhựa xoắn d130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
33 Thanh cái đồng MT50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,15 kg
34 Dây đồng trần M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
35 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
36 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
37 Sứ đứng + ty mạ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 quả
38 Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Sợi
39 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
40 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
41 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
42 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
43 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
44 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
45 Xà đỡ CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,2 kg
46 Xà đỡ CDPT + CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,57 kg
47 Xà đỡ sứ 1 pha cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,97 kg
48 Xà đỡ sứ 3 pha cân - xà số 1 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,94 kg
49 Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 639,78 kg
50 Ghế thao bệt thao tác cầu dao (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864,37 kg
51 Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,96 kg
52 Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,38 kg
53 Tiếp địa RC-1 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,48 kg
54 Ống nhựa chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
55 Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,634 kg
56 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
57 Biển báo tên dao (12x24) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
58 Biển cầu dao phản quang (20x30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
59 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
60 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
61 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 cái
62 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
63 a.Thiết bị 0 0.0
64 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 17 1 bộ (3 pha)
65 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 19 Bộ
66 Lắp đặt máy cắt dùng khí cấp điện áp <=35kV 2 1 bộ (3 pha)
67 Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp 3 pha dùng chung <=35kV 2 1 bộ (3 pha)
68 b.Vật liệu 0 0.0
69 Tháo lắp cáp ngầm 24kV -3x240mm2 trong ống nhựa 0,16 100m
70 Lắp vỏ tủ RMU 0,5448 tấn
71 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m 1,71 100m
72 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m 23,67 100m
73 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=9kg/m 0,07 100m
74 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=9kg/m 0,12 100m
75 Lắp đặt hộp nối cáp 35kV, cáp có tiết diện <=240mm2 2 1hộp nối (3 pha)
76 Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 31 đầu (3 pha)
77 Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 1 đầu (3 pha)
78 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 5,4 10m
79 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 72 m
80 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 143 m
81 Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV 7,7 10 sứ
82 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 17,1 10 đầu cốt
83 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,8 10 đầu cốt
84 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 2,3 10 đầu cốt
85 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 3,9 10 đầu cốt
86 Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, TL 23,95kg 16 Bộ
87 Lắp xà Xà đỡ CDPT + CSV+HĐC, TL 140,57kg 1 Bộ
88 Lắp xà đỡ sứ 1 pha, TL<7,97 1 Bộ
89 Xà đỡ sứ 3 pha cân - xà số 1, trọng lượng 34,94 1 Bộ
90 Ghế thao tác cột đơn, trọng lượng 106,6 6 Bộ
91 Ghế thao bệt thao tác cầu dao , trọng lượng 66,49 13 Bộ
92 Thang sắt cột đơn, trọng lượng 40,48 2 Bộ
93 Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, trọng lượng 24,91 18 Bộ
94 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 1,2463 100kg
95 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 82 Bộ
96 Rải lưới ni lông 4,538 100m2
97 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II 0,4 10cọc
98 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm 0,06 100m
99 Tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg 1.883 Tấm
100 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 212 m
101 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 472 m
102 Phá dỡ nền gạch xi măng bằng thủ công 608,8 m2
103 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 161,8 m3
104 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp II 1.243,2 m3
105 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III (50% khối lượng) 82,45 m3
106 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50% khối lượng) 0,8245 100m3
107 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm 23,67 100m
108 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D130/110mm 0,12 100m
109 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 531,6 m3
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) 5,316 100m3
111 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 161,9 m3
112 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 117 cái
113 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III 3,267 100m3
114 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 12,432 100m3
115 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 1,35 m3
116 Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn 0 0.0
117 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 6,84 m3
118 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 0,76 m3
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,24 100m2
120 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 4,68 m3
121 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) 9,6 m2
122 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 26,24 m2
123 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 0,2736 100m3
124 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp II 1,92 m3
125 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 1,92 m3
126 Tấm đan bảo vệ cáp ngầm 0 0.0
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 65,91 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,98 100m2
129 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 4,651 tấn
130 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
131 a.Thiết bị 0 0.0
132 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị 5 ca
133 b.Vật liệu 0 0.0
134 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn... 5 ca
135 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 5 ca
136 IV.PHẦN HOÀN TRẢ 0 0.0
137 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu m2 609
138 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ M250, dầy 20cm m2 69
139 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m) m2 147
B Hạng mục 2: Hạ ngầm Đ.D.K lộ 373E1.10 khu CN Ngọc Hồi
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Gông cột GC-16-18 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,63 kg
6 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
7 a.Thiết bị 0 0.0
8 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
9 Tháochống sét van cấp điện áp <=35kV 2 1 bộ (3 pha)
10 b.Vật liệu 0 0.0
11 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 0,615 Km
12 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV 0,4 10 sứ
13 Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây lèo, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV 3 01 bộ cách điện
14 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV 24 01 bộ cách điện
15 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=15kg 2 bộ
16 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg 1 bộ
17 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg 5 bộ
18 Tháo cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m 4 cột
19 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường 1 mối
20 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m 1 cột
21 Lắp đặt gông cột LT16, TL 67,63kg/bộ 1 Bộ
22 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 4,3 m3
23 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,9 0,9 m3
24 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,3 m3
25 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 0,1 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0286 tấn
27 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ 0,1 100m2
28 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
29 b.Vật liệu 0 0.0
30 Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột 1 ca
31 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
32 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
33 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
34 b.Vật liệu 0 0.0
35 Thanh cái đồng MT50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,35 kg
36 Dây đồng trần M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
37 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
38 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
39 Sứ đứng + ty mạ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 quả
40 Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Sợi
41 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
45 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
47 Xà đỡ CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,95 kg
48 Xà đỡ CDPT + CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,57 kg
49 Xà đỡ sứ 2 pha cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,62 kg
50 Xà đỡ sứ 3 pha cân - xà số 1 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,94 kg
51 Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,63 kg
52 Ghế thao bệt thao tác cầu dao (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,49 kg
53 Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,48 kg
54 Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,82 kg
55 Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,34 kg
56 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Biển báo tên dao (12x24) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Biển cầu dao phản quang (20x30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
62 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
63 a.Thiết bị 0 0.0
64 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 2 1 bộ (3 pha)
65 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 2 Bộ
66 b.Vật liệu 0 0.0
67 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m 0,17 100m
68 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m 1,01 100m
69 Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 2 đầu (3 pha)
70 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 0,6 10m
71 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 9 m
72 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 15 m
73 Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV 1,3 10 sứ
74 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,8 10 đầu cốt
75 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,2 10 đầu cốt
76 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 0,6 10 đầu cốt
77 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 0,6 10 đầu cốt
78 Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, TL 23,95kg 1 Bộ
79 Lắp xà Xà đỡ CDPT + CSV+HĐC, TL 140,57kg 1 Bộ
80 Lắp xà đỡ sứ 2 pha, TL<28,62 1 Bộ
81 Xà đỡ sứ 3 pha cân - xà số 1, trọng lượng 34,94 1 Bộ
82 Ghế thao tác cột đơn, trọng lượng 106,6 1 Bộ
83 Ghế thao bệt thao tác cầu dao , trọng lượng 66,49 1 Bộ
84 Thang sắt cột đơn, trọng lượng 40,48 1 Bộ
85 Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, trọng lượng 24,91 2 Bộ
86 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,1234 100kg
87 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 8 Bộ
88 Rải lưới ni lông 0,18 100m2
89 Tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg 90 Tấm
90 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 10 m
91 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 24 m
92 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 5 m3
93 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp II 54,8 m3
94 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III (50% khối lượng) 3,9 m3
95 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50% khối lượng) 0,039 100m3
96 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm 1,01 100m
97 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 22,95 m3
98 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) 0,2295 100m3
99 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 13,9 m3
100 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 5 cái
101 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III 0,128 100m3
102 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 0,548 100m3
103 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 0,15 m3
104 Tấm đan bảo vệ cáp ngầm 90 Tấm
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 3,15 m3
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,09 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,2223 tấn
108 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
109 a.Thiết bị 0 0.0
110 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị 2 ca
111 b.Vật liệu 0 0.0
112 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 2 ca
113 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 2 ca
114 IV.PHẦN HOÀN TRẢ 0 0.0
115 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ M250, dầy 20cm 3 m2
116 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m) 7 m2
C Hạng mục 3: Cải tạo TBA CN Ngọc Hồi 3
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 0,21 Km
5 Tháo sứ chuỗi néo 35kV 3 1 chuỗi sứ
6 Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg 1 bộ
7 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
8 b.Vật liệu 0 0.0
9 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 0,5 ca
10 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
11 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
12 b.Vật liệu 0 0.0
13 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
14 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
16 b.Vật liệu 0 0.0
17 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV 1,2 10 sứ
18 Tháo xà X2 đầu trạm, trọng lượng <=50kg 2 bộ
19 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 0,021 km
20 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 21 m
21 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu cốt
22 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
23 b.Vật liệu 0 0.0
24 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
D Hạng mục 4: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 4
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 0,03 Km
5 Tháo sứ đứng 35kV trên cột 0,1 10 sứ
6 Tháo sứ chuỗi néo 35kV 3 1 chuỗi sứ
7 Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg 1 bộ
8 Tháo xà cột néo, TL <=100kg 1 bộ
9 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
10 b.Vật liệu 0 0.0
11 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 0,5 ca
12 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
13 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
14 b.Vật liệu 0 0.0
15 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m
16 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
17 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
18 b.Vật liệu 0 0.0
19 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV 1,2 10 sứ
20 Tháo xà X2 đầu trạm, trọng lượng <=50kg 2 bộ
21 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 0,021 km
22 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 25,5 m
23 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,8 10 đầu cốt
24 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
25 b.Vật liệu 0 0.0
26 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
E Hạng mục 5: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 2
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
3 a.Thiết bị 0 0.0
4 Tháochống sét van cấp điện áp <=35kV 1 1 bộ (3 pha)
5 b.Vật liệu 0 0.0
6 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 0,45 Km
7 Tháo sứ đứng 35kV trên cột 0,5 10 sứ
8 Tháo sứ chuỗi néo 35kV 12 1 chuỗi sứ
9 Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg 4 bộ
10 Tháo xà cột đỡ, TL <=100kg 1 bộ
11 Tháo xà cột néo, TL <=100kg 2 bộ
12 Hạ cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m 3 cột
13 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
14 b.Vật liệu 0 0.0
15 Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột 1 ca
16 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 0,5 ca
17 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 0,5 ca
18 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
19 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
20 b.Vật liệu 0 0.0
21 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
22 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
24 b.Vật liệu 0 0.0
25 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát 3 1 chuỗi sứ
26 Tháo xà II đầu trạm, trọng lượng <=50kg 1 bộ
27 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 0,021 km
28 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 27 m
29 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu cốt
30 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
31 b.Vật liệu 0 0.0
32 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
F Hạng mục 6: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 7
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 0,03 Km
5 Tháo sứ đứng 35kV trên cột 0,2 10 sứ
6 Tháo sứ chuỗi néo 35kV 3 1 chuỗi sứ
7 Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg 1 bộ
8 Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg 1 bộ
9 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
10 b.Vật liệu 0 0.0
11 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 0,5 ca
12 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
13 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
14 b.Vật liệu 0 0.0
15 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
16 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
18 b.Vật liệu 0 0.0
19 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát 3 1 chuỗi sứ
20 Tháo xà II đầu trạm, trọng lượng <=50kg 1 bộ
21 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 0,021 km
22 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 21 m
23 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu cốt
24 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
25 b.Vật liệu 0 0.0
26 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
G Hạng mục 7: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 8
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 0,009 Km
5 Tháo sứ đứng 35kV trên cột 0,2 10 sứ
6 Tháo sứ chuỗi néo 35kV 3 1 chuỗi sứ
7 Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg 1 bộ
8 Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg 1 bộ
9 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
10 b.Vật liệu 0 0.0
11 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 0,5 ca
12 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
13 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
14 b.Vật liệu 0 0.0
15 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
16 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
18 b.Vật liệu 0 0.0
19 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV 1,2 10 sứ
20 Tháo xà X2 đầu trạm, trọng lượng <=50kg 2 bộ
21 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 0,021 km
22 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 18 m
23 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu cốt
24 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
25 b.Vật liệu 0 0.0
26 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
H Hạng mục 8: Cải tạo TBA TBA Tân Đại An
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 0,09 Km
5 Tháo sứ đứng 35kV trên cột 0,7 10 sứ
6 Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg 1 bộ
7 Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg 1 bộ
8 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
9 b.Vật liệu 0 0.0
10 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 0,5 ca
11 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
12 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
13 b.Vật liệu 0 0.0
14 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
15 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
17 b.Vật liệu 0 0.0
18 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV 1,2 10 sứ
19 Tháo xà X2 đầu trạm, trọng lượng <=50kg 2 bộ
20 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 0,021 km
21 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 18 m
22 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu cốt
23 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
24 b.Vật liệu 0 0.0
25 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
I Hạng mục 9: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 11
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 0,03 Km
5 Tháo sứ đứng 35kV trên cột 0,2 10 sứ
6 Tháo sứ chuỗi néo 35kV 3 1 chuỗi sứ
7 Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg 1 bộ
8 Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg 1 bộ
9 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
10 b.Vật liệu 0 0.0
11 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 0,5 ca
12 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
13 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
14 b.Vật liệu 0 0.0
15 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
16 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
18 b.Vật liệu 0 0.0
19 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV 1,4 10 sứ
20 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát 3 1 chuỗi sứ
21 Tháo xà X2 đầu trạm, trọng lượng <=50kg 4 bộ
22 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 0,033 km
23 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 39 m
24 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu cốt
25 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
26 b.Vật liệu 0 0.0
27 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
J Hạng mục 10: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 18
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 0,639 Km
5 Tháo sứ đứng 35kV trên cột 0,3 10 sứ
6 Tháo sứ chuỗi néo 35kV 18 1 chuỗi sứ
7 Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg 2 bộ
8 Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg 2 bộ
9 Tháo xà cột néo, TL <=50kg 2 bộ
10 Tháo xà cột néo, TL <=100kg 1 bộ
11 Tháo cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m 4 cột
12 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
13 b.Vật liệu 0 0.0
14 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 0,5 ca
15 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
16 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
17 b.Vật liệu 0 0.0
18 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m
19 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
20 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
21 b.Vật liệu 0 0.0
22 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát 3 1 chuỗi sứ
23 Tháo xà II đầu trạm, trọng lượng <=50kg 1 bộ
24 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 0,021 km
25 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 25,5 m
26 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,8 10 đầu cốt
27 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
28 b.Vật liệu 0 0.0
29 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
K Hạng mục 11: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 16
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 0 0.0
2 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
3 b.Vật liệu 0 0.0
4 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 0,03 Km
5 Tháo sứ đứng 35kV trên cột 0,1 10 sứ
6 Tháo sứ chuỗi néo 35kV 3 1 chuỗi sứ
7 Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg 1 bộ
8 Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg 1 bộ
9 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
10 b.Vật liệu 0 0.0
11 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 0,5 ca
12 PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
13 I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP 0 0.0
14 b.Vật liệu 0 0.0
15 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
16 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN 0 0.0
18 b.Vật liệu 0 0.0
19 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV 1,2 10 sứ
20 Tháo xà II đầu trạm, trọng lượng <=50kg 1 bộ
21 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 0,027 km
22 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 21 m
23 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu cốt
24 III.PHẦN VẬN CHUYỂN 0 0.0
25 b.Vật liệu 0 0.0
26 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->