Gói thầu: 02-2020: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 02-2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200146083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM VÀ KHCB năm 2020 theo kế hoạch của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 11:46:00 đến ngày 2020-02-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,728,038,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạ ngầm Đ.D.K lộ 375E1.10 khu CN Ngọc Hồi | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 3 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 6 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháochống sét van cấp điện áp <=35kV | 14 | 1 bộ (3 pha) | |
| 6 | Tháo máy cắt dùng khí <=35kV | 2 | bộ (3 pha) | |
| 7 | Tháo biến điện áp 24kV trên cột | 2 | bộ (3 pha) | |
| 8 | Tháo tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | 2 | 1Mvar | |
| 9 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 | Km | 4,485 | Km |
| 11 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | 10 sứ | 8,7 | 10 sứ |
| 12 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây lèo, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV | 01 bộ cách điện | 45 | 01 bộ cách điện |
| 13 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV | 01 bộ cách điện | 54 | 01 bộ cách điện |
| 14 | Tháo cầu chì điện áp 22-35kV | 1 bộ (3 pha) | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=15kg | bộ | 26 | bộ |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | bộ | 2 | bộ |
| 17 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | bộ | 11 | bộ |
| 18 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | bộ | 31 | bộ |
| 19 | Tháo hạ xà thép cột néo trọng lượng <=100kg | bộ | 12 | bộ |
| 20 | Tháo cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m | cột | 30 | cột |
| 21 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 22 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 23 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 3 | ca | |
| 24 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 25 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột | 5 | ca | |
| 26 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 5 | ca | |
| 27 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 5 | ca | |
| 28 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 29 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 30 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 31 | Vỏ tủ RMU loại 3 ngăn (2CD+1MC) tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Ống nhựa xoắn d130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 33 | Thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,15 | kg |
| 34 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 35 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 36 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 37 | Sứ đứng + ty mạ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | quả |
| 38 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Sợi |
| 39 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 40 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 41 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 42 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 43 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 44 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 45 | Xà đỡ CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,2 | kg |
| 46 | Xà đỡ CDPT + CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,57 | kg |
| 47 | Xà đỡ sứ 1 pha cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | kg |
| 48 | Xà đỡ sứ 3 pha cân - xà số 1 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,94 | kg |
| 49 | Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,78 | kg |
| 50 | Ghế thao bệt thao tác cầu dao (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,37 | kg |
| 51 | Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,96 | kg |
| 52 | Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,38 | kg |
| 53 | Tiếp địa RC-1 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,48 | kg |
| 54 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 55 | Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,634 | kg |
| 56 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 57 | Biển báo tên dao (12x24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 58 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 59 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 60 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 61 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 62 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 63 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 64 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 17 | 1 bộ (3 pha) | |
| 65 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 19 | Bộ | |
| 66 | Lắp đặt máy cắt dùng khí cấp điện áp <=35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 67 | Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp 3 pha dùng chung <=35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 68 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 69 | Tháo lắp cáp ngầm 24kV -3x240mm2 trong ống nhựa | 0,16 | 100m | |
| 70 | Lắp vỏ tủ RMU | 0,5448 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m | 1,71 | 100m | |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | 23,67 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=9kg/m | 0,07 | 100m | |
| 74 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=9kg/m | 0,12 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt hộp nối cáp 35kV, cáp có tiết diện <=240mm2 | 2 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 76 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 31 | đầu (3 pha) | |
| 77 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 1 | đầu (3 pha) | |
| 78 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 5,4 | 10m | |
| 79 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 72 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 143 | m | |
| 81 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV | 7,7 | 10 sứ | |
| 82 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 17,1 | 10 đầu cốt | |
| 83 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 84 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 2,3 | 10 đầu cốt | |
| 85 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 3,9 | 10 đầu cốt | |
| 86 | Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, TL 23,95kg | 16 | Bộ | |
| 87 | Lắp xà Xà đỡ CDPT + CSV+HĐC, TL 140,57kg | 1 | Bộ | |
| 88 | Lắp xà đỡ sứ 1 pha, TL<7,97 | 1 | Bộ | |
| 89 | Xà đỡ sứ 3 pha cân - xà số 1, trọng lượng 34,94 | 1 | Bộ | |
| 90 | Ghế thao tác cột đơn, trọng lượng 106,6 | 6 | Bộ | |
| 91 | Ghế thao bệt thao tác cầu dao , trọng lượng 66,49 | 13 | Bộ | |
| 92 | Thang sắt cột đơn, trọng lượng 40,48 | 2 | Bộ | |
| 93 | Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, trọng lượng 24,91 | 18 | Bộ | |
| 94 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 1,2463 | 100kg | |
| 95 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 82 | Bộ | |
| 96 | Rải lưới ni lông | 4,538 | 100m2 | |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 98 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 99 | Tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | 1.883 | Tấm | |
| 100 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 212 | m | |
| 101 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | 472 | m | |
| 102 | Phá dỡ nền gạch xi măng bằng thủ công | 608,8 | m2 | |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 161,8 | m3 | |
| 104 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp II | 1.243,2 | m3 | |
| 105 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III (50% khối lượng) | 82,45 | m3 | |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50% khối lượng) | 0,8245 | 100m3 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 23,67 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D130/110mm | 0,12 | 100m | |
| 109 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 531,6 | m3 | |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) | 5,316 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 | 161,9 | m3 | |
| 112 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 117 | cái | |
| 113 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 3,267 | 100m3 | |
| 114 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 12,432 | 100m3 | |
| 115 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 | 1,35 | m3 | |
| 116 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | 0 | 0.0 | |
| 117 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 6,84 | m3 | |
| 118 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | 0,76 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,24 | 100m2 | |
| 120 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 | 4,68 | m3 | |
| 121 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) | 9,6 | m2 | |
| 122 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 26,24 | m2 | |
| 123 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,2736 | 100m3 | |
| 124 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp II | 1,92 | m3 | |
| 125 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | 1,92 | m3 | |
| 126 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 65,91 | m3 | |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,98 | 100m2 | |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 4,651 | tấn | |
| 130 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 131 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 132 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 5 | ca | |
| 133 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 134 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn... | 5 | ca | |
| 135 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 5 | ca | |
| 136 | IV.PHẦN HOÀN TRẢ | 0 | 0.0 | |
| 137 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | m2 | 609 | |
| 138 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ M250, dầy 20cm | m2 | 69 | |
| 139 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m) | m2 | 147 | |
| B | Hạng mục 2: Hạ ngầm Đ.D.K lộ 373E1.10 khu CN Ngọc Hồi | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Gông cột GC-16-18 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,63 | kg |
| 6 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 7 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 8 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Tháochống sét van cấp điện áp <=35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 10 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 | 0,615 | Km | |
| 12 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 13 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây lèo, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV | 3 | 01 bộ cách điện | |
| 14 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV | 24 | 01 bộ cách điện | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=15kg | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | 5 | bộ | |
| 18 | Tháo cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m | 4 | cột | |
| 19 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 1 | mối | |
| 20 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m | 1 | cột | |
| 21 | Lắp đặt gông cột LT16, TL 67,63kg/bộ | 1 | Bộ | |
| 22 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 4,3 | m3 | |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,9 | 0,9 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,3 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 | 0,1 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0286 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | 0,1 | 100m2 | |
| 28 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 29 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 30 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột | 1 | ca | |
| 31 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| 32 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| 33 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 34 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 35 | Thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,35 | kg |
| 36 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 37 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 38 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 39 | Sứ đứng + ty mạ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | quả |
| 40 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Sợi |
| 41 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Xà đỡ CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,95 | kg |
| 48 | Xà đỡ CDPT + CSV+HĐC (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,57 | kg |
| 49 | Xà đỡ sứ 2 pha cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,62 | kg |
| 50 | Xà đỡ sứ 3 pha cân - xà số 1 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,94 | kg |
| 51 | Ghế thao tác cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,63 | kg |
| 52 | Ghế thao bệt thao tác cầu dao (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,49 | kg |
| 53 | Thang sắt cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,48 | kg |
| 54 | Coli ê đỡ cáp lên cột (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,82 | kg |
| 55 | Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,34 | kg |
| 56 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Biển báo tên dao (12x24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 63 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 64 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 65 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 66 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 67 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=18kg/m | 0,17 | 100m | |
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | 1,01 | 100m | |
| 69 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 70 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,6 | 10m | |
| 71 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 9 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 15 | m | |
| 73 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV | 1,3 | 10 sứ | |
| 74 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 75 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 76 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 77 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 78 | Lắp xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp, TL 23,95kg | 1 | Bộ | |
| 79 | Lắp xà Xà đỡ CDPT + CSV+HĐC, TL 140,57kg | 1 | Bộ | |
| 80 | Lắp xà đỡ sứ 2 pha, TL<28,62 | 1 | Bộ | |
| 81 | Xà đỡ sứ 3 pha cân - xà số 1, trọng lượng 34,94 | 1 | Bộ | |
| 82 | Ghế thao tác cột đơn, trọng lượng 106,6 | 1 | Bộ | |
| 83 | Ghế thao bệt thao tác cầu dao , trọng lượng 66,49 | 1 | Bộ | |
| 84 | Thang sắt cột đơn, trọng lượng 40,48 | 1 | Bộ | |
| 85 | Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, trọng lượng 24,91 | 2 | Bộ | |
| 86 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,1234 | 100kg | |
| 87 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 8 | Bộ | |
| 88 | Rải lưới ni lông | 0,18 | 100m2 | |
| 89 | Tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | 90 | Tấm | |
| 90 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 10 | m | |
| 91 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | 24 | m | |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 5 | m3 | |
| 93 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp II | 54,8 | m3 | |
| 94 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III (50% khối lượng) | 3,9 | m3 | |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50% khối lượng) | 0,039 | 100m3 | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 1,01 | 100m | |
| 97 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 22,95 | m3 | |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% khối lượng) | 0,2295 | 100m3 | |
| 99 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 | 13,9 | m3 | |
| 100 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 5 | cái | |
| 101 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 0,128 | 100m3 | |
| 102 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,548 | 100m3 | |
| 103 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M200 | 0,15 | m3 | |
| 104 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm | 90 | Tấm | |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 3,15 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,09 | 100m2 | |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,2223 | tấn | |
| 108 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 109 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 110 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 2 | ca | |
| 111 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 112 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 2 | ca | |
| 113 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 2 | ca | |
| 114 | IV.PHẦN HOÀN TRẢ | 0 | 0.0 | |
| 115 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ M250, dầy 20cm | 3 | m2 | |
| 116 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m) | 7 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo TBA CN Ngọc Hồi 3 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 | 0,21 | Km | |
| 5 | Tháo sứ chuỗi néo 35kV | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 6 | Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg | 1 | bộ | |
| 7 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 8 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 9 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 0,5 | ca | |
| 10 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 11 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 12 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 13 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 14 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 16 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 17 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 18 | Tháo xà X2 đầu trạm, trọng lượng <=50kg | 2 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | 0,021 | km | |
| 20 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 21 | m | |
| 21 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 22 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 23 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 24 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 4 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 | 0,03 | Km | |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,1 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo sứ chuỗi néo 35kV | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 7 | Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo xà cột néo, TL <=100kg | 1 | bộ | |
| 9 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 10 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 11 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 0,5 | ca | |
| 12 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 13 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 14 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 15 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 18 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 19 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 20 | Tháo xà X2 đầu trạm, trọng lượng <=50kg | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 | 0,021 | km | |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 25,5 | m | |
| 23 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 24 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 25 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 26 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 2 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 3 | a.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháochống sét van cấp điện áp <=35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 | 0,45 | Km | |
| 7 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,5 | 10 sứ | |
| 8 | Tháo sứ chuỗi néo 35kV | 12 | 1 chuỗi sứ | |
| 9 | Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo xà cột đỡ, TL <=100kg | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo xà cột néo, TL <=100kg | 2 | bộ | |
| 12 | Hạ cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m | 3 | cột | |
| 13 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 14 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 15 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột | 1 | ca | |
| 16 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 0,5 | ca | |
| 17 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 0,5 | ca | |
| 18 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 19 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 20 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 21 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 24 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 25 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 26 | Tháo xà II đầu trạm, trọng lượng <=50kg | 1 | bộ | |
| 27 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | 0,021 | km | |
| 28 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 27 | m | |
| 29 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 30 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 31 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 32 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 7 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 | 0,03 | Km | |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,2 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo sứ chuỗi néo 35kV | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 7 | Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg | 1 | bộ | |
| 9 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 10 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 11 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 0,5 | ca | |
| 12 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 13 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 14 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 15 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 16 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 18 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 19 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 20 | Tháo xà II đầu trạm, trọng lượng <=50kg | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 | 0,021 | km | |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 21 | m | |
| 23 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 24 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 25 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 26 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 8 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 | 0,009 | Km | |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,2 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo sứ chuỗi néo 35kV | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 7 | Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg | 1 | bộ | |
| 9 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 10 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 11 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 0,5 | ca | |
| 12 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 13 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 14 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 15 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 16 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 18 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 19 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 20 | Tháo xà X2 đầu trạm, trọng lượng <=50kg | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | 0,021 | km | |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 18 | m | |
| 23 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 24 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 25 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 26 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo TBA TBA Tân Đại An | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 | 0,09 | Km | |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,7 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg | 1 | bộ | |
| 8 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 9 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 10 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 0,5 | ca | |
| 11 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 12 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 13 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 14 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 15 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 17 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 18 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 19 | Tháo xà X2 đầu trạm, trọng lượng <=50kg | 2 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | 0,021 | km | |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 18 | m | |
| 22 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 23 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 24 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 25 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 11 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 | 0,03 | Km | |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,2 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo sứ chuỗi néo 35kV | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 7 | Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg | 1 | bộ | |
| 9 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 10 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 11 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 0,5 | ca | |
| 12 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 13 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 14 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 15 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 16 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 18 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 19 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | 1,4 | 10 sứ | |
| 20 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 21 | Tháo xà X2 đầu trạm, trọng lượng <=50kg | 4 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | 0,033 | km | |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 39 | m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 25 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 26 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 27 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 18 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 | 0,639 | Km | |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,3 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo sứ chuỗi néo 35kV | 18 | 1 chuỗi sứ | |
| 7 | Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo xà cột néo, TL <=50kg | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo xà cột néo, TL <=100kg | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m | 4 | cột | |
| 12 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 13 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 14 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 0,5 | ca | |
| 15 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 16 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 17 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 18 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m |
| 19 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 21 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 22 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 23 | Tháo xà II đầu trạm, trọng lượng <=50kg | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | 0,021 | km | |
| 25 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 25,5 | m | |
| 26 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 27 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 28 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 29 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo TBA KCN Ngọc Hồi 16 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 2 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 3 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 | 0,03 | Km | |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,1 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo sứ chuỗi néo 35kV | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 7 | Tháo xà cột đỡ, TL <=15kg | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo xà cột đỡ, TL <=50kg | 1 | bộ | |
| 9 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 10 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 11 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 0,5 | ca | |
| 12 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 13 | I.PHẦN VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 14 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 15 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 16 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | II.PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | 0 | 0.0 | |
| 18 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 19 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 20 | Tháo xà II đầu trạm, trọng lượng <=50kg | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 | 0,027 | km | |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 21 | m | |
| 23 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 24 | III.PHẦN VẬN CHUYỂN | 0 | 0.0 | |
| 25 | b.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 26 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi