Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối)+ chi phí hạng mục chung + chi phí thiết bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200152024-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối)+ chi phí hạng mục chung + chi phí thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200152014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 11:32:00 đến ngày 2020-02-08 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,507,679,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TÔN NỀN
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo BVTK 302 m3
2 Phá dỡ tường đá Theo BVTK 0,08 m3
3 Vận chuyển phế ra khoải công trình Theo BVTK 302 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo BVTK 9,06 100m3
5 Nước tưới phục vụ công tác đầm Theo BVTK 48,471 m3
6 Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 Theo BVTK 0,2 m3
7 Xây cột, trụ gạch bê tông thẻ M75 5x10x20 h<=4m M75, nâng trụ cao 0.5m Theo BVTK 0,09 m3
8 Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo BVTK 1,2 m2
9 Sơn trụ cổng ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) Theo BVTK 1,2 m2
B SÂN
1 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Theo BVTK 13,28 m3
2 Lát gạch terrazzo 30x30cm, vữa M50 Theo BVTK 132,8 m2
3 Lát gạch 8 lỗ tròn trơn chèn đất màu trồng cỏ (vận dụng) Theo BVTK 286,5 m2
C CÂY XANH
1 Cung cấp cây Phượng vỹ cao >= 4m; đk 0.1m Theo BVTK 25 cây
2 Cung cấp cây Giáng hương cao >= 4m; đk 0.1m Theo BVTK 21 cây
3 Cung cấp cây bụi bảy sắc cầu vồng Theo BVTK 160 Bụi
4 Cung cấp cây trúc D1.5-2.5cm Theo BVTK 380 cây
5 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Theo BVTK 46 cây
6 Trồng cây bụi bảy sắc cầu vồng , bồn cảnh Theo BVTK 5,3 100 m2
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Theo BVTK 46 cây/90ngày
8 Trồng cỏ (chèn vào gạch tròn 8 lỗ); tạm tính 50% diện tích cỏ Theo BVTK 1,433 100 m2
9 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước Theo BVTK 8,798 100m2/tháng
D KHỐI LỚP HỌC - XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 3,255 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo BVTK 1,936 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo BVTK 31,614 m3
4 Bê tông thương phẩm móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm (bao gồm SX &LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 56,462 m3
5 Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 Theo BVTK 55,516 m3
6 Bê tông thương phẩm giằng móng đá 1x2 M250 (bao gồm SX &LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 18,434 m3
7 Bê tông thương phẩm cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=16m (bao gồm SX &LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 33,024 m3
8 Bê tông thương phẩm xà dầm đá 1x2 M250 (bao gồm SX &LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 64,646 m3
9 Bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2 M250 (bao gồm SX &LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 123,34 m3
10 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 M250 (bao gồm SX &LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 13,94 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 M250 (bao gồm SX &LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 10,765 m3
12 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo BVTK 0,028 tấn
13 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo BVTK 2,355 tấn
14 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo BVTK 0,383 tấn
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo BVTK 1,553 tấn
16 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Theo BVTK 1,356 tấn
17 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Theo BVTK 6,693 tấn
18 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Theo BVTK 1,73 tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo BVTK 7,894 tấn
20 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo BVTK 12,479 tấn
21 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m Theo BVTK 1,137 tấn
22 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Theo BVTK 0,294 tấn
23 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Theo BVTK 1,017 tấn
24 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m Theo BVTK 0,311 tấn
25 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m Theo BVTK 1,42 tấn
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo BVTK 408,847 m2
27 Trát xà dầm vữa M75 Theo BVTK 609,172 m2
28 Trát trần vữa M75 Theo BVTK 1.054,39 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo BVTK 267,53 m2
30 Sơn ngoài nhà dầm. trần, cột đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) Theo BVTK 395,28 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) Theo BVTK 1.897,609 m2
32 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo BVTK 3,309 m3
33 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo BVTK 1,401 m3
34 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo BVTK 49,936 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85(tận dụng đất đào) Theo BVTK 1,218 100m3
36 Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50, xây móng bồn hoa Theo BVTK 1,272 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông thẻ M75 5x10x20 h<=4m M75, xây bậc cấp Theo BVTK 0,659 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 Theo BVTK 6,466 m2
39 Láng granitô bậc cấp Theo BVTK 6,466 m2
40 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 Theo BVTK 24,9 m
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông thẻ 5x10x20 h<=16m M75, xây bậc cầu thang Theo BVTK 3,175 m3
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 Theo BVTK 96,868 m2
43 Láng granitô cầu thang Theo BVTK 96,868 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 Theo BVTK 176,4 m
45 Trát granito tường, vữa XM mác 75, trát granito len chân thang Theo BVTK 10,88 m2
46 Xây tường gạch BT thẻ M75 5x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m M75, xây bồn hoa Theo BVTK 1,032 m3
47 ốp tường bồn hoa gạch 50x230mm, vữa M75 Theo BVTK 14,674 m2
48 Xây tường gạch BT thẻ M75 5x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m M75, xây thành cấp Theo BVTK 0,17 m3
49 Trát granito tường, vữa XM mác 75, trát thành cấp Theo BVTK 2,46 m2
50 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M75, xây hộp kỹ thuật Theo BVTK 3,874 m3
51 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 Theo BVTK 17,481 m3
52 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M75 Theo BVTK 243,849 m3
53 Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 Theo BVTK 55,6 m2
54 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo BVTK 832,19 m2
55 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo BVTK 1.230,683 m2
56 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (vị trí tường giáp trụ, tường giáp dầm) Theo BVTK 585,66 m2
57 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt 40x40 vữa M75 Theo BVTK 1.423,39 m2
58 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm Theo BVTK 40,195 m2
59 Lát nền, sàn gạch granit nhám 250x250 WC vữa M75 Theo BVTK 118,54 m2
60 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75, ốp WC Theo BVTK 253,65 m2
61 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75 Theo BVTK 541,05 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) Theo BVTK 832,19 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) Theo BVTK 1.230,683 m2
64 SX & LD cửa đi khung nhựa lõi thép lá sách nhôm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Theo BVTK 151,7 m2
65 SX & LD cửa sổ khung nhựa lõi thép lá sách nhôm Theo BVTK 66,24 m2
66 Khung nhựa lõi thép kính mờ dày 8 ly Theo BVTK 9,8 m2
67 SX & LD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp 16x16x1.2, sơn tĩnh điện Theo BVTK 66,24 m2
68 SX & LD Cửa sắt chắn cầu thang, khung sắt hộp 50x50x1.4 , sắt hộp 25x25x1.2, sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện Theo BVTK 7,015 m2
69 SX & LD cửa lùa khung sắt mạ kẽm Theo BVTK 50,025 m2
70 SX & LD Lan can hành lang khung sắt 50x50x1.4, khung sắt 25x25x1.4 mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo BVTK 141,15 m
71 SX & LD Tay vịn Inox D50 cầu thang Theo BVTK 108,804 m
72 Lắp đặt vách compact HPL, dày 12mm, phụ kiện Inox 304 Theo BVTK 68,88 m2
73 Làm trần nhựa khung kẽm có nẹp nhôm găng ô vuông 600x600 Theo BVTK 118,54 m2
74 Quét nước ximăng 2 nước Theo BVTK 302,82 m2
75 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo BVTK 323,52 m2
76 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo BVTK 370,62 m2
77 Lát gạch chống nóng vữa M75 Theo BVTK 195,92 m2
78 Lát gạch bê tông thẻ M75 5x10x20cm, vữa M75 Theo BVTK 11,02 m2
79 Mũ chụp inox 304 dày 1.2 ly Theo BVTK 9 m
80 Đất màu trồng hoa Theo BVTK 3,831 m3
81 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm thoát tràn Theo BVTK 0,072 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 thoát nước mái Theo BVTK 1,451 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=50mm thông dầm Theo BVTK 0,095 100m
84 Cầu chắn rác đk 90 Theo BVTK 13 cái
85 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo BVTK 0,636 100m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo BVTK 0,27 100m3
87 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo BVTK 2,2 m3
88 Xây tường gạch bê tông thẻ M75 5x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo BVTK 11,06 m3
89 Lát gạch bê tông thẻ M75 5x10x20cm, vữa M75 Theo BVTK 7,5 m2
90 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm M75 Theo BVTK 110,04 m2
91 Than củi hầm lọc Theo BVTK 0,54 m3
92 Than xỉ hầm lọc Theo BVTK 0,54 m3
93 Gạch vỡ 30x30 Theo BVTK 0,36 m3
94 Gạch vỡ 60x60 Theo BVTK 0,432 m3
95 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm SX & LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 2,427 m3
96 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Theo BVTK 16 cái
97 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo BVTK 6 cái
98 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo BVTK 0,184 tấn
E BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 1,514 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo BVTK 0,072 100m3
3 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình Theo BVTK 1,442 100m3
4 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 (bao gồm SX & LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 6,499 m3
5 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo BVTK 15,438 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 (bao gồm SX & LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 19,761 m3
7 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo BVTK 6,127 m3
8 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm SX & LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 0,421 m3
9 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo BVTK 0,924 tấn
10 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo BVTK 5,603 tấn
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Theo BVTK 52,5 m2
12 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm M75 Theo BVTK 52,5 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo BVTK 82,17 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 Theo BVTK 82,17 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước Theo BVTK 134,67 m2
16 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo BVTK 134,67 m2
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo BVTK 1 cái
18 Mạch ngừng thi công Theo BVTK 37 m
19 Nước ngâm bể Theo BVTK 103,95 m3
F NHÀ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo BVTK 2,175 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Theo BVTK 0,894 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo BVTK 0,21 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (bao gồm SX & LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 1,211 m3
5 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Theo BVTK 5,472 m3
6 Bê tông nền đá 1x2 M200 (bao gồm SX & LD tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 4,348 m3
7 SX & LD xà gồ thép 40x80x1.4 mạ kẽm Theo BVTK 0,088 tấn
8 SX & LD vì kèo thép hình mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo BVTK 0,184 tấn
9 SX & LD giằng mái thép Theo BVTK 0,192 tấn
10 SX & LD cột bằng thép hình mạ kẽm Theo BVTK 0,09 tấn
11 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45 Theo BVTK 0,638 100m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo BVTK 48,667 m2
13 bu lông fi 16 dài 700mm Theo BVTK 48 con
14 SX & LD khung sắt 30x30x1.4 mạ kẽm Theo BVTK 16,24 m2
G CẢI TẠO KHỐI CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ cửa Theo BVTK 6,48 m2
2 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo BVTK 0,94 m3
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo BVTK 0,57 m3
4 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Theo BVTK 1,51 m3
5 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Theo BVTK 1,587 m3
6 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo BVTK 2,75 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (bao gồm SX & LD tháp sở ván khuôn) Theo BVTK 0,206 m3
8 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo BVTK 21,61 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo BVTK 3,18 m2
10 ốp tường gạch 25x40cm Theo BVTK 49,245 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) Theo BVTK 24,79 m2
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo BVTK 0,417 m3
13 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt 40x40 vữa M75 Theo BVTK 4,17 m2
14 Tay vịn inox D34 Theo BVTK 24 m
15 Kính tráng thủy dày 4.2mm Theo BVTK 38,4 m2
16 SX & LD cửa đi khung nhựa lõi thép lá sách nhôm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Theo BVTK 1,68 m2
17 SX & LD cửa sổ nhựa lõi thép Theo BVTK 0,75 m2
H CẢI TẠO CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo BVTK 130,353 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Theo BVTK 428,562 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (Dặm vá 5%) Theo BVTK 21,428 m2
4 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) Theo BVTK 428,562 m2
5 Công gia cố 15 đầu trụ Theo BVTK 5 công
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo BVTK 130,353 m2
I ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (ĂC QUI) Theo BVTK 15 bộ
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm 15W-220V Theo BVTK 6 bộ
3 Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m- 1x18W-220V Theo BVTK 138 bộ
4 Lắp đặt đèn led âm trần 9W-220V Theo BVTK 6 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) Theo BVTK 59 cái
6 Lắp đặt công tắc đi ngầm 10A-220V Theo BVTK 145 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu, 15A-220V Theo BVTK 48 cái
8 Lắp đặt hộp đấu dây Theo BVTK 37 hộp
9 Lắp đặt hộp ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm.. Theo BVTK 145 hộp
10 Lắp đặt cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x8mm2 0.6/1kV Theo BVTK 30 m
11 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 Theo BVTK 250 m
12 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Theo BVTK 500 m
13 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Theo BVTK 1.050 m
14 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Theo BVTK 3.900 m
15 Lắp chìm ống nhựa luồn dây courant Theo BVTK 1.850 m
16 Lắp chìm ống nhựa luồn dây TFP đk 42 Theo BVTK 30 m
17 Lắp đặt tủ điện kim loại dày 2mm sơn tĩnh điện (gia công theo sơ đồ nguyên lý) Theo BVTK 3 hộp
18 Lắp đặt aptomat RCBO 15A/2P/250V chống dòng rò 30mA Theo BVTK 11 cái
19 Lắp đặt aptomat RCBO 32A/2P/250V chống dòng rò 30mA Theo BVTK 2 cái
20 Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V Theo BVTK 6 cái
21 Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V Theo BVTK 5 cái
22 Lắp đặt MCB: 40A/4P/415V Theo BVTK 3 cái
23 Lắp đặt MCB: 50A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
24 Lắp đặt MCB: 75A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
25 Đóng cọc chống sét ống đồng đk 16mm, L=2.4m (có sẵn) Theo BVTK 6 cọc
26 Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 21 m
27 Lắp đặt dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 Theo BVTK 5 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 40mm - 10PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo BVTK 1,35 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm - 10 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo BVTK 1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm -10 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo BVTK 0,7 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm - 10PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo BVTK 0,75 100m
32 Lắp đặt tê nhựa đk 40 Theo BVTK 7 cái
33 Lắp đặt tê nhựa đk 34 Theo BVTK 12 cái
34 Lắp đặt tê nhựa đk 27 Theo BVTK 45 cái
35 Lắp đặt tê nhựa đk 21 Theo BVTK 55 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 40mm bằng măng sông Theo BVTK 25 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông Theo BVTK 25 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Theo BVTK 25 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm bằng măng sông Theo BVTK 110 cái
40 Lắp đặt côn thu nhựa PVC đk 27X21mm bằng măng sông Theo BVTK 35 cái
41 Lắp đặt van phao, đường kính van d=40mm Theo BVTK 1 cái
42 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Theo BVTK 3 cái
43 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Theo BVTK 11 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Theo BVTK 3 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=130mm Theo BVTK 0,45 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Theo BVTK 1,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo BVTK 0,7 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 65mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo BVTK 1,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo BVTK 0,45 100m
50 Lắp đặt tê nhựa đk 130mm Theo BVTK 16 cái
51 Lắp đặt tê nhựa đk 114mm Theo BVTK 78 cái
52 Lắp đặt tê nhựa đk90mm Theo BVTK 36 cái
53 Lắp đặt tê nhựa đk65mm Theo BVTK 68 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK 39 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 65mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK 35 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK 44 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x65mm Theo BVTK 18 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 65x50mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK 23 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50x34mm Theo BVTK 45 cái
60 Buy rút D=1000, H=1000 (cả nắp) Theo BVTK 16 cái
61 Lắp đặt phễu thu D50 Theo BVTK 20 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện + vòi xịt ) Theo BVTK 34 bộ
63 Lắp đặt lavabo Theo BVTK 24 bộ
64 Lắp đặt vòi lavabo Theo BVTK 24 bộ
65 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo BVTK 14 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo BVTK 25 bộ
67 Bộ 7 món Theo BVTK 24 bộ
68 Lắp đặt vòi nước + phụ kiện Theo BVTK 2 bộ
69 Ty neo ống thoát nước Theo BVTK 50 cái
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo BVTK 4 Bể
J ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp Đèn chiếu sáng ngoài nhà Led 40W-220V Theo BVTK 4 bộ
2 Lắp cầu chì đuôi cá Theo BVTK 4 1 cầu chì
3 Lắp bảng nhựa Theo BVTK 4 cái
4 Trụ đèn côn tròn liền cần cao 8m Theo BVTK 4 bộ
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo BVTK 6,24 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Theo BVTK 4,12 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo BVTK 0,48 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (bao gổm SX & LG tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 1,74 m3
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo BVTK 0,052 tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo BVTK 0,093 tấn
11 Đai ốc bulon móng M24 Theo BVTK 16 con
12 Lắp đặt cáp điện nhôm XLPE LV-ABC 4x35mm2 Theo BVTK 50 m
13 Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 Theo BVTK 50 m
14 Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2 Theo BVTK 160 m
15 Lắp ống nhựa TFP đk 65mm Theo BVTK 0,5 100m
16 Lắp ống nhựa TFP đk 42mm Theo BVTK 1,6 100m
17 Móc néo và giữ cáp ABC chuyên dụng Theo BVTK 7 cái
18 Lắp đặt Hộp đấu cáp 3 pha đầu nhánh Theo BVTK 1 hộp
19 Lắp đặt dây tiếp đất liên thông trụ đèn cáp đồng trần xoắn 11mm2 Theo BVTK 160 m
20 Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo BVTK 0,7 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo BVTK 0,7 100m3
22 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gổm SX & LG tháo dở ván khuôn) Theo BVTK 5 m3
23 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo BVTK 200 cái
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Theo BVTK 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét, H=5m Theo BVTK 1 cái
3 Chân đế trụ đỡ kim Theo BVTK 1 cái
4 Chằng néo (neo 3 dây) Theo BVTK 1 bộ
5 Kẹp cáp vào trụ đỡ Theo BVTK 5 cái
6 Kẹp giữ cáp thoát sét Theo BVTK 10 cái
7 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo BVTK 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo BVTK 30 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Theo BVTK 1 hộp
10 Ốc siết cáp Theo BVTK 12 cái
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo BVTK 50 m
12 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo BVTK 12 cọc
13 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo BVTK 8,1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,081 100m3
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo BVTK 1 trung tâm
2 Lắp đặt accu kín. Loại < 110 Ah Theo BVTK 1 bình
3 Tiếp địa tủ trung tâm báo cháy Theo BVTK 1 bộ
4 Lắp đặt đế đầu dò khói Theo BVTK 3,1 10 đầu
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 1,2 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo BVTK 1,2 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Theo BVTK 2,6 5 đèn
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo BVTK 600 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo BVTK 150 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo BVTK 550 m
11 Điện trở cuối tuyến Theo BVTK 3 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo BVTK 10 hộp
M HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Theo BVTK 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Theo BVTK 1 máy
3 Thùng Composite bảo vệ máy bơm Theo BVTK 2 cái
4 Bệ đỡ máy bơm Theo BVTK 2 cái
5 Lắp đặt Van khóa DN100 Theo BVTK 4 cái
6 Lắp đặt Van 1 chiều DN100 Theo BVTK 2 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa Theo BVTK 2 cái
8 Lắp đặt Chống rung DN100 Theo BVTK 4 cái
9 Lắp đặt Y lược DN100 Theo BVTK 2 cái
10 Lắp đặt Crepin DN100 Theo BVTK 2 cái
11 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Theo BVTK 3 cái
12 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mm Theo BVTK 1 cái
13 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Theo BVTK 1,7 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Theo BVTK 0,3 100m
15 Lắp đặt Tê thép DN100/50 Theo BVTK 9 cái
16 Lắp đặt Cút thép DN100 Theo BVTK 25 cái
17 Lắp đặt Cút thép DN50 Theo BVTK 5 cái
18 Lắp đặt Đầu răng trong DN50 Theo BVTK 6 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm + phụ kiện Theo BVTK 0,1 100m
20 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo BVTK 45 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,45 100m3
N THIẾT BỊ PCCC
1 Bơm chữa cháy Diesel Q=45, H=50m Theo BVTK 1 cái
2 Bơm chữa cháy Điện Q=45, H=50m Theo BVTK 1 cái
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo BVTK 1 cái
4 Tủ chữa cháy ngoài nhà ( tủ 650*450*220 + 02 cuộn vòi DN65, L=20m + 02 lăng phun DN65, bệ đỡ tủ) Theo BVTK 3 cái
5 Tủ chữa cháy trong nhà ( tủ 500*700*200 +ống vải gai D50 L=20m + lăng phun D13 + 02 van góc D50 kèm ngàm nối) Theo BVTK 6 cái
6 Bình chữa cháy ABC 8 kg Theo BVTK 18 cái
7 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo BVTK 12 bộ
8 Xe đẩy chữa cháy ABC 35KG Theo BVTK 2 cái
9 Trung tâm báo cháy 6 kênh Theo BVTK 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->