Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 10:54:00 đến ngày 2020-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,569,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9001 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4631 | 100m3 |
| 4 | Đầm khuôn đường tại chỗ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9471 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2981 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0486 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9402 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt đường dầy 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,202 | 10m |
| 10 | Tạo nhám mặt đường btxm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5629 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5629 | 100m3 |
| B | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào san gạt bãi đỗ xe, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt đường dầy 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | 10m |
| 7 | Đào móng tường kè, máy đào <=0,8m3,đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5344 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1472 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 10 | Bê tông tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2276 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 14 | Vải địa bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh tường kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép giằng đỉnh tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường kè, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3213 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường kè, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | tấn |
| 19 | Mua và lắp đặt trụ lan can loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trụ |
| 20 | Mua và lắp đặt trụ lan can loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | trụ |
| 21 | Mua và lắp đặt lan can đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cấu kiện |
| 22 | Ốp đá che cấu kiện BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,82 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6858 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4737 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,54 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,789 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,354 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5467 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4128 | 100m2 |
| 12 | Khoan thân tường rãnh để cấy cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422 | lỗ khoan |
| 13 | Sơn đỏ bao quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,04 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | 100m3 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Xây thân tường cống gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ tôn lượn sóng ra khỏi cột và bốc xếp lên ô tô vận chuyển đi (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Đào móng bê tông cột hộ lan, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,41 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng cột hộ lan (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,41 | m3 |
| 4 | Bốc xếp móng bê tông+ cột hộ lan bê tông lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,77 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tấm tôn lượn sóng về nơi tập kết (ô tô 7 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 8 | Lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | m |
| 9 | Cột chống D141mm thép mạ kẽm dài 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cột |
| 10 | Ép cột D141; L=2,3m bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 11 | Ép cột D141;L=2,3m bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất; K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m |
| 12 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | viên |
| 13 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 biển |
| F | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| G | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi