Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn thị xã Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200154682-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn thị xã Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20200107863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 07:23:00 đến ngày 2020-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,166,312,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục chính
C KHỐI 10 PHÒNG HỌC
D PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,402 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,032 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,164 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,186 100m3
9 Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m2
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,146 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 tấn
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 100m2
15 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 100m2
16 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 100m2
17 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,777 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,672 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,662 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,114 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,254 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 tấn
26 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 100m2
27 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
28 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,379 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 tấn
32 Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,28 m2
33 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,646 100m2
34 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 100m2
35 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,267 m3
36 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,594 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 Tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,844 tấn
39 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
40 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,573 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
43 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,345 100m2
44 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,551 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,191 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,324 m3
49 Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,322 m3
50 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,318 m3
51 Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,885 m3
52 Xây gạch ống không nung 8x8x18, dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,296 m3
53 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,369 m3
54 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,461 m3
55 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,666 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,577 m2
58 Trát tường hộp gen, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,16 m2
59 Trát đà sàn, đà mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,196 m2
60 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,622 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,5 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,7 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,08 m
64 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,736 m2
65 Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,826 m2
66 Bả bằng bột trét vào tường nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,817 m2
67 Bả bằng bột trét vào cột ,dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,318 m2
68 Bả bằng bột trét vào sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,464 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 920,29 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.893,135 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,38 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,76 m2
73 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,108 m2
74 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,652 m2
75 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào từ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m3
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m3
77 Trải tấm ni lông đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,402 m2
78 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,154 m3
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,322 m2
80 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 m3
81 Xây gạch ống không nung 8x8x18, dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m3
82 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,67 m2
83 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,479 m2
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,072 m2
85 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,94 m2
86 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
87 Sản xuất khung bảo vệ Inox hộp 13x26x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
88 Sản xuất khung bảo vệ Inox tròn ĐK 16x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
89 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
90 Sản xuất lan can Inox ống ĐK60x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
91 Sản xuất lan can Inox hộp 14x14x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
92 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,09 m2
93 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 tấn
95 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,139 100m2
96 Lợp mái ngói Cpac màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 m2
97 Làm trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,5 M2
98 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 100m2
99 Căng lưới thép (lưới mắt cáo) gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,41 m2
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 34x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt phễu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
105 Đào móng, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 100m3
106 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,859 m3
107 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,878 m3
108 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,309 m3
109 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,274 m3
110 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
111 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m2
112 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,311 tấn
115 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
116 Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
118 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
119 Lát nền, sàn bằng gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
121 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
122 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
123 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
124 Sản xuất xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
125 Sản xuất khung thép ống cửa lưới thép D21x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
126 Lắp dựng giằng, xà gồ thép, khung thép cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
127 Sản xuất cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 1m2
128 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
129 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,004 m2
130 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,3
131 Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 Tấn
132 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,411 m3
133 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
135 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
136 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
137 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,435 m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,815 m3
139 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,682 m3
140 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,05 m2
141 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m2
142 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 m3
143 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
144 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đale, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
145 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
2 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
3 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 25x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
7 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
10 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
11 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
12 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt MCB-2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt hộp nối + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 hộp
25 Lắp đặt tủ điện tổng 300x250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
F PHẦN PCCC + CHỐNG SÉT
1 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel 50HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện 50HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống STK, ĐK 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống STK, ĐK 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 100m
5 Lắp đặt cút STK, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt tê STK, ĐK 114-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt tê STK, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê STK, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt côn STK, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Lắp đặt côn lục giác STK, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt rắc co STK, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt van thau, ĐK 114mm (1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van thau, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt trụ nước chữa chấy ngoài nhà, (900x750x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Lắp đặt lăng phun chữa cháy, D16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt ngàm B Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bộ giảm chấn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Lắp đặt khớp nối mềm 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt lúp pê thau, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt lưới chán rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Hộp che máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
28 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
29 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
30 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,371 m2
31 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 Zones Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
32 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 hộp
33 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
34 Lắp đặt công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
35 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
36 Lắp đặt điện trở cuối mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
38 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
39 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
40 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
41 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.800 m
42 Lắp đặt dây chuông báo cháy 2 ruột 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
44 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 36
45 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đèn
46 Lắp đặt kim thu sét R = 75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
48 Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
49 Kéo rải dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 34x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
51 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
52 Lắp đặt hộp điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
G KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
H PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,969 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,511 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,697 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,106 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,435 100m3
9 Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,893 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 100m2
15 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 100m2
16 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100m2
17 Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,377 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,742 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,566 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,941 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
26 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,883 100m2
27 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,307 m3
28 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,581 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
32 Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,96 m2
33 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614 100m2
34 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
35 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,417 m3
36 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,418 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 Tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,715 tấn
39 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
40 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
43 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 100m2
44 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,504 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 100m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 m3
49 Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,614 m3
50 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 m3
51 Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,852 m3
52 Xây gạch ống không nung 8x8x18, dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,388 m3
53 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ không 4x8x18, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,14 m3
54 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,517 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,099 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,221 m2
57 Trát tường hộp gen, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,42 m2
58 Trát đà sàn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,908 m2
59 Trát đà mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,773 m2
60 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,57 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,4 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,646 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,36 m
64 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,696 m2
65 Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,289 m2
66 Bả bằng bột trét vào tường nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,27 m2
67 Bả bằng bột trét vào cột ,dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,651 m2
68 Bả bằng bột trét vào sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,47 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,759 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123,921 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m2
72 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,23 m2
73 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,918 m2
74 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào từ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m3
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m3
76 Trải tấm ni lông đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
77 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
78 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 m3
79 Xây gạch ống không nung 8x8x18, dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 m3
80 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,956 m2
81 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,785 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,058 m2
83 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
84 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 m2
85 Sản xuất khung bảo vệ Inox hộp 13x26x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
86 Sản xuất khung bảo vệ Inox tròn ĐK 16x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
87 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 m2
88 Sản xuất lan can Inox ống ĐK60x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
89 Sản xuất lan can Inox hộp 14x14x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
90 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,817 m2
91 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
92 Sản xuất thép tấm mạ kẽm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
93 Lắp dựng dầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
94 Bulông M20, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
95 Bulông M20, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
97 Bulông M16, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,504 m2
99 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 tấn
101 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,593 100m2
102 Làm trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,05 M2
103 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 100m2
104 Căng lưới thép (lưới mắt cáo) gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,83 m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 34x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
109 Lắp đặt phễu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
110 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3
111 Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 Tấn
112 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,551 m3
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
115 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
116 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
117 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,961 m3
118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,513 m3
119 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,351 m3
120 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,775 m2
121 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,57 m2
122 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 m3
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đale, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
2 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
3 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
7 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
8 Lắp đặt đèn led áp trần ĐK 200, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt MCB-2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt RCB-2P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt hộp nối + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hộp
19 Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện tầng 350x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
22 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->