Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn thị xã Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200154682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn thị xã Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-30 07:23:00 đến ngày 2020-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,166,312,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục chính | |||
| C | KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,402 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,032 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,164 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,146 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,777 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,672 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,662 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,114 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 26 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,715 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 32 | Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,28 | m2 |
| 33 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,646 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,267 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,594 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | Tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,551 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,318 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,885 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,369 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,461 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,666 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,577 | m2 |
| 58 | Trát tường hộp gen, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,16 | m2 |
| 59 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,196 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,622 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,5 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,7 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,08 | m |
| 64 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,736 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,826 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột trét vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,817 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột trét vào cột ,dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,318 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột trét vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,464 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,29 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.893,135 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,38 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,76 | m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,108 | m2 |
| 74 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,652 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào từ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m3 |
| 77 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,402 | m2 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,154 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,322 | m2 |
| 80 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,67 | m2 |
| 83 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,479 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,072 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,94 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 87 | Sản xuất khung bảo vệ Inox hộp 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 88 | Sản xuất khung bảo vệ Inox tròn ĐK 16x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can Inox ống ĐK60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 91 | Sản xuất lan can Inox hộp 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,09 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | tấn |
| 95 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | 100m2 |
| 96 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 97 | Làm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5 | M2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | 100m2 |
| 99 | Căng lưới thép (lưới mắt cáo) gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,41 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Đào móng, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,859 | m3 |
| 107 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,878 | m3 |
| 108 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,309 | m3 |
| 109 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | m3 |
| 110 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 111 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | tấn |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 118 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 121 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 122 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 124 | Sản xuất xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 125 | Sản xuất khung thép ống cửa lưới thép D21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 126 | Lắp dựng giằng, xà gồ thép, khung thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 127 | Sản xuất cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 1m2 |
| 128 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 129 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,004 | m2 |
| 130 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,3 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | Tấn |
| 132 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,411 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 135 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 137 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,435 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,815 | m3 |
| 139 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,682 | m3 |
| 140 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,05 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 142 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đale, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| F | PHẦN PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel 50HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 50HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống STK, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút STK, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK, ĐK 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê STK, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê STK, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn STK, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn lục giác STK, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co STK, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau, ĐK 114mm (1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ nước chữa chấy ngoài nhà, (900x750x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ giảm chấn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt lúp pê thau, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt lưới chán rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Hộp che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,371 | m2 |
| 31 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 Zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.800 | m |
| 42 | Lắp đặt dây chuông báo cháy 2 ruột 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | |
| 45 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đèn |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét R = 75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 48 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Kéo rải dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 52 | Lắp đặt hộp điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| G | KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,969 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,511 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,893 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,377 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,742 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,566 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 26 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,307 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 32 | Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,96 | m2 |
| 33 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,417 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,418 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | Tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,715 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,504 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,852 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,388 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ không 4x8x18, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,14 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,517 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,099 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,221 | m2 |
| 57 | Trát tường hộp gen, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,42 | m2 |
| 58 | Trát đà sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,908 | m2 |
| 59 | Trát đà mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,773 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,4 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,646 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,36 | m |
| 64 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,696 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột trét vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,289 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột trét vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,27 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột trét vào cột ,dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,651 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột trét vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,47 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,759 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,921 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 72 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,23 | m2 |
| 73 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,918 | m2 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào từ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 76 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 77 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 78 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,956 | m2 |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,785 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,058 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 85 | Sản xuất khung bảo vệ Inox hộp 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 86 | Sản xuất khung bảo vệ Inox tròn ĐK 16x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can Inox ống ĐK60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 89 | Sản xuất lan can Inox hộp 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,817 | m2 |
| 91 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 92 | Sản xuất thép tấm mạ kẽm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 93 | Lắp dựng dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 94 | Bulông M20, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 95 | Bulông M20, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 97 | Bulông M16, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,504 | m2 |
| 99 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 101 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | 100m2 |
| 102 | Làm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,05 | M2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | 100m2 |
| 104 | Căng lưới thép (lưới mắt cáo) gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,83 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 109 | Lắp đặt phễu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 110 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3 | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 112 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,551 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 115 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 117 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,961 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,513 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,351 | m3 |
| 120 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,775 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m2 |
| 122 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đale, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led áp trần ĐK 200, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCB-2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tầng 350x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi