Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 012 - Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200151768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD 2020 XL 012 - Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 11:43:00 đến ngày 2020-02-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,878,903,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,100,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI TBA QUẢNG AN 42 | |||
| B | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| C | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm | 4 | m2 |
| D | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 14,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm | 20,25 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 290,9 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| F | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| G | THIẾT BỊ | |||
| H | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+2ATM400A+4ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ truyền xa 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ DCU (lắp trong tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Phần hạ thế | |||
| 1 | Tủ pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A(1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| J | VẬT LIỆU | |||
| K | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| M | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Hộp phân dây composite trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 13 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hòm |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 16 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 18 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 19 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| N | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| O | THIẾT BỊ | |||
| P | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Modem 3G-JPRS (lắp trong tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | VẬT LIỆU | |||
| R | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 4 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| S | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 4 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 7 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 14 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| T | Phần hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.366 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 3 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,93 | m3 |
| 6 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.921 | viên |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Biển tên tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Biển cấm đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bịt đầu ống D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 26.67 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,01 | kg |
| 15 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | kg |
| 16 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 18 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | kg |
| 19 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 20 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 22 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 25 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 26 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 27 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuộn |
| 29 | Đề can khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Khóa hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 32 | Tiếp địa lặp lại (19.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | kg |
| U | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| V | THIẾT BỊ | |||
| W | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| X | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| Y | VẬT LIỆU | |||
| Z | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,94 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,02 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,04 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,07 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 9 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | 0,05 | 100m | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,8 | m3 | |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=200 | 0,09 | 100m | |
| 15 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 3,8 | m3 | |
| AA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,195 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 21 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,36 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 2 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 | 0,5 | 10m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | 1,9 | 10m | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 17 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0229 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,1042 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1353 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 2,721 | m3 | |
| 24 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 26 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 10 | m3 | |
| 27 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,2974 | m3 | |
| AB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 234,93 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,462 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 6,921 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 7,94 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 0,56 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 3,89 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 0,2 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 150mm2 | 8 | đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 8 | đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 4,8 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 26.67 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 24 | bộ | |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 20 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 1 | cột | |
| 21 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,204 | Km | |
| 22 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,015 | Km | |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 10 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 26 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0563 | 100kg | |
| 27 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 29 | Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 30 | Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 31 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 6 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 11 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | 15 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 16 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25 | 2 | m | |
| 36 | Tháo công tơ 1 pha | 8 | cái | |
| 37 | Tháo công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 38 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hòm | |
| 39 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 40 | Thay hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 41 | Căng lại dây M 4x25 | 25 | m | |
| 42 | Căng lại dây M 2x25 | 25 | m | |
| 43 | Căng lại dây M 2x10 | 25 | m | |
| AC | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,022 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp M4x16 | 4 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp M2x25 | 8 | m | |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 1 | cột | |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 8 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| AD | Phần định mức khác | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 66 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 1.128 | m | |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 14,25 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 23,272 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 4,048 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 383,62 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 82 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 | 23,66 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 410,95 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông chân cột | 0,75 | m3 | |
| 11 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,922 | m2 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,386 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt móng tủ đúc sẵn | 2 | móng | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 0,12 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,268 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ móng cột cũ | 1 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 0,96 | m3 | |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 19 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 0,6 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,07 | 100m | |
| AE | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1 | m3 | |
| AF | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| AG | THIẾT BỊ | |||
| AH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| AI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | Chuyến | |
| AJ | VẬT LIỆU | |||
| AK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| AL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| AM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| AN | XÂY DỰNG MỚI TBA NHẬT TÂN 35 | |||
| AO | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| AP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát đá | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) | 4,4 | m2 |
| AQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 242,45 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát đá | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) | 7,5 | m2 |
| AR | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| AS | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| AT | THIẾT BỊ | |||
| AU | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+4ATM400A+1ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ truyền xa 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ DCU (lắp trong tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AV | Phần hạ thế | |||
| AW | VẬT LIỆU | |||
| AX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AY | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| AZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.767 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 9 | Hộp phân dây composite trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 10 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hòm |
| 14 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Hòm |
| 15 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 16 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529 | m |
| 17 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 18 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 19 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu |
| BA | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| BB | THIẾT BỊ | |||
| BC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Modem 3G-JPRS (lắp trong tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BD | VẬT LIỆU | |||
| BE | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 4 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| BF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 4 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 7 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 14 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BG | Phần hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.898 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 3 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,24 | m3 |
| 6 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.048 | viên |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Bịt đầu ống D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | kg |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 13 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 38.87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,74 | kg |
| 14 | Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL:40.34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,02 | kg |
| 15 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,96 | kg |
| 16 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 18 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 19 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 20 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 21 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cuộn |
| 22 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 23 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | Cuộn |
| 25 | Đề can khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | cái |
| 26 | Khóa hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 27 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | kg |
| 28 | Xà đỡ hòm công tơ X23 cột LT (TL: 18.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | kg |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 30 | Tiếp địa lặp lại (19.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9 | kg |
| BH | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| BI | THIẾT BỊ | |||
| BJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| BK | VẬT LIỆU | |||
| BL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,61 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,022 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,099 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,05 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,07 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| BM | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | 0,05 | 100m | |
| 2 | Phá hè lát đá | 4,4 | m2 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 4,05 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=200 | 0,1 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 4,05 | m3 | |
| BN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,195 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 21 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,36 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 2 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 | 0,5 | 10m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | 1,9 | 10m | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 17 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0229 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,1042 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1353 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 2,721 | m3 | |
| 24 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 26 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 10 | m3 | |
| BO | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,2974 | m3 | |
| BP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 168,24 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,478 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 6,048 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 7,97 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 0,16 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 1,52 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 0,05 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 150mm2 | 8 | đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 2 | đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 10 | bộ | |
| BQ | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1 | 10đầu | |
| BR | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 9 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 38.87kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL:40.34kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) | 21 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 2,713 | Km | |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,078 | Km | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây | 26 | hộp | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 106 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.5kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ hòm công tơ X23 cột LT (TL: 18.2kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,2815 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,5 | 10đầu | |
| 16 | Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 29 | hòm | |
| 17 | Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 96 | hòm | |
| 18 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 161 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 529 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 768 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25 | 45 | m | |
| 22 | Tháo công tơ 1 pha | 372 | cái | |
| 23 | Tháo công tơ 3 pha | 29 | cái | |
| 24 | Thay hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 25 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,962 | km | |
| BS | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 1,14 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,119 | km | |
| 3 | Thu hồi cáp M4x16 | 112 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp M2x25 | 370 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp M2x11 | 73 | m | |
| 6 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 8 | cột | |
| 7 | Thu hồi xà hạ thế | 13 | bộ | |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 31 | hòm | |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 93 | hòm | |
| 10 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 11 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 874 | m | |
| 12 | Phá hè lát đá | 7,5 | m2 | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 19,4 | m3 | |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 282,97 | m3 | |
| 15 | Làm mốc báo hiệu cáp | 57 | viên | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 | 18,98 | 100m | |
| 17 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 302,37 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông chân cột | 0,375 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ móng cột cũ | 7,64 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 7,22 | m3 | |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 22 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 3 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,35 | 100m | |
| 24 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 7,64 | m3 | |
| BT | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| BU | THIẾT BỊ | |||
| BV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| BW | VẬT LIỆU | |||
| BX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| BY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| BZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| CA | XÂY DỰNG MỚI TBA PHÚ THƯỢNG 34 | |||
| CB | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| CC | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 7,2 | m2 |
| CD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 29,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm | 63 | m2 |
| CE | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| CF | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| CG | THIẾT BỊ | |||
| CH | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+6ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ truyền xa 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ DCU (lắp trong tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CI | Phần hạ thế | |||
| CJ | VẬT LIỆU | |||
| CK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CL | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| CM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Hộp phân dây composite trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 8 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 11 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Hòm |
| 12 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 16 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 17 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu |
| CN | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| CO | THIẾT BỊ | |||
| CP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Modem 3G-JPRS (lắp trong tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CQ | VẬT LIỆU | |||
| CR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 4 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| CS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 4 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 7 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 14 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| CT | Phần hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ống |
| 3 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m3 |
| 6 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | viên |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 20.33 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | kg |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 26.67 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | kg |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | kg |
| 12 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,32 | kg |
| 15 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 17 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 18 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 19 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống |
| 20 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 21 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 22 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cuộn |
| 24 | Đề can khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 25 | Khóa hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 26 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 27 | Xà đỡ hòm công tơ X23 cột LT (TL: 18.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | kg |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 29 | Tiếp địa lặp lại (19.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9 | kg |
| CU | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| CV | THIẾT BỊ | |||
| CW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| CX | VẬT LIỆU | |||
| CY | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,78 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,024 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,18 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,23 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,03 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | hộp | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=240mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| CZ | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | 0,02 | 100m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 7,2 | m2 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 6,41 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=200 | 0,23 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 6,41 | m3 | |
| DA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,195 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 21 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,36 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 2 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 | 0,5 | 10m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | 1,9 | 10m | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 17 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0229 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,1042 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1353 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 2,721 | m3 | |
| 24 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 26 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 10 | m3 | |
| 27 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,2974 | m3 | |
| DB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 58,32 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,352 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,98 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 3,32 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 0,36 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 12 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 7,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 20.33 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 26.67 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 12 | bộ | |
| DC | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,8 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 3,6 | 10đầu | |
| DD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 7 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | 2 | cột | |
| DE | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,594 | Km | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,089 | Km | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây | 13 | hộp | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 27 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.5kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ hòm công tơ X23 cột LT (TL: 18.2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,2815 | 100kg | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,5 | 10đầu | |
| 12 | Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 13 | Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 40 | hòm | |
| 14 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 6 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 220 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | 15 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 320 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25 | 2 | m | |
| 19 | Tháo công tơ 1 pha | 156 | cái | |
| 20 | Tháo công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 21 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | hòm | |
| 22 | Thay hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 23 | Thay đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 24 | Căng lại dây muyle 2x25 | 30 | m | |
| 25 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | 30 | m | |
| DF | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,099 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,241 | km | |
| 3 | Thu hồi cáp M2x25 | 154 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp M2x16 | 8 | m | |
| 5 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 8 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 1 | cột | |
| 7 | Thu hồi xà hạ thế | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 39 | hòm | |
| 10 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 252 | m | |
| 12 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 29,4 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 12,6 | m3 | |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 51,05 | m3 | |
| 15 | Làm mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 | 5,32 | 100m | |
| 17 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 107,1 | m3 | |
| DG | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 9 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 8,6 | m3 | |
| DH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 3 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,35 | 100m | |
| DI | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 9 | m3 | |
| DJ | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| DK | THIẾT BỊ | |||
| DL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| DM | VẬT LIỆU | |||
| DN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| DO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | Chuyến | |
| DP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi