Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 012 - Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200151768-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD 2020 XL 012 - Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200138498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 11:43:00 đến ngày 2020-02-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,878,903,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,100,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI TBA QUẢNG AN 42
B HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
C Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm 4 m2
D Phần hạ thế
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 14,25 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm 20,25 m2
3 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 290,9 m2
E HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
F VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP)
G THIẾT BỊ
H Phần Trạm biến áp
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+2ATM400A+4ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
5 Công tơ điện tử 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ truyền xa 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bộ DCU (lắp trong tủ hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Phần hạ thế
1 Tủ pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A(1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
J VẬT LIỆU
K Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
2 Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
5 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
6 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
7 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
9 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
M Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 859 m
2 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 413 m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
4 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
5 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 m
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Hộp phân dây composite trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
10 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
12 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
13 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hòm
14 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
15 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
16 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
18 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
19 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
21 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
N VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
O THIẾT BỊ
P Phần trạm biến áp
1 Modem 3G-JPRS (lắp trong tủ hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q VẬT LIỆU
R Phần cáp ngầm trung thế
1 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
3 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
4 Gạch không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 viên
5 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
S Phần trạm biến áp
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
4 ống co ngót 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m
5 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
6 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 kg
7 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
8 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
10 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
14 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
T Phần hạ thế
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.366 m
2 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ống
3 ống co ngót 120-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 731 m
5 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,93 m3
6 Gạch không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.921 viên
7 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 viên
8 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Biển tên tủ pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Biển cấm đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Bịt đầu ống D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 26.67 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,01 kg
15 Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,19 kg
16 Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
17 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
18 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 kg
19 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
20 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
22 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
23 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
24 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
25 Băng dính cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
26 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
27 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
28 Băng dính cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cuộn
29 Đề can khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Khóa hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
32 Tiếp địa lặp lại (19.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 kg
U HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
V THIẾT BỊ
W Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép 1,5 tấn
X Phần hạ thế
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 2 tủ
Y VẬT LIỆU
Z Phần cáp ngầm trung thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,94 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,02 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,09 1000viên
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 0,04 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,07 100m
7 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 1 đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,3 10đầu
9 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 0,05 100m
10 Cắt đường BTXM dày 10cm 20 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,8 m3
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 3 m3
13 Làm mốc báo hiệu cáp 4 viên
14 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=200 0,09 100m
15 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 3,8 m3
AA Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,195 100m
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 10đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 21 bộ
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,36 100m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,8 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,4 10đầu
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
11 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 2 10m
12 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 0,5 10m
13 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 1,9 10m
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 0,5 10m
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
17 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,06 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,437 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0229 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,1042 tấn
21 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,1353 100m2
22 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,895 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 2,721 m3
24 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
25 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 10 m3
26 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 10 m3
27 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 2,2974 m3
AB Phần hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 234,93 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 1,462 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 6,921 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) 7,94 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) 0,56 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 3,89 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 0,2 100m
8 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 150mm2 8 đầu
9 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 8 đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 3,2 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 4,8 10đầu
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 26.67 kg/bộ) 3 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 24 bộ
15 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,8 10m
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,2 10cọc
18 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,4 10m
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
20 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 1 cột
21 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,204 Km
22 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,015 Km
23 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 10 bộ
24 Lắp đặt hộp phân dây 5 hộp
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
26 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0563 100kg
27 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
28 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
29 Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hòm
30 Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
31 Lắp đặt cáp M4x25mm2 6 m
32 Lắp đặt cáp M2x25mm2 11 m
33 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 15 m
34 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 16 m
35 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25 2 m
36 Tháo công tơ 1 pha 8 cái
37 Tháo công tơ 3 pha 1 cái
38 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hòm
39 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 5 hòm
40 Thay hộp phân dây 1 hộp
41 Căng lại dây M 4x25 25 m
42 Căng lại dây M 2x25 25 m
43 Căng lại dây M 2x10 25 m
AC Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 0,022 km
2 Thu hồi cáp M4x16 4 m
3 Thu hồi cáp M2x25 8 m
4 Thu hồi cột chiều cao <=10m 1 cột
5 Thu hồi cột chiều cao <=8m 1 cột
6 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hòm
7 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
8 Tháo hộp phân dây 1 hộp
AD Phần định mức khác
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 66 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 1.128 m
3 Phá hè gạch block, bằng thủ công 14,25 m2
4 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 23,272 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 4,048 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 383,62 m3
7 Làm mốc báo hiệu cáp 82 viên
8 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 23,66 100m
9 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 410,95 m3
10 Đổ bê tông chân cột 0,75 m3
11 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,922 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,386 m3
13 Lắp đặt móng tủ đúc sẵn 2 móng
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 0,12 m3
15 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,268 m3
16 Phá dỡ móng cột cũ 1 m3
17 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 0,96 m3
18 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
19 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 0,6 m3
20 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,07 100m
AE Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 1 m3
AF HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
AG THIẾT BỊ
AH Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 Chuyến
AI Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar 1 Chuyến
AJ VẬT LIỆU
AK Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 1 Chuyến
AL Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 Chuyến
AM Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 Chuyến
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 1 Chuyến
AN XÂY DỰNG MỚI TBA NHẬT TÂN 35
AO HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
AP Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt hè lát đá Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) 4,4 m2
AQ Phần hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 242,45 m2
2 Hoàn trả mặt hè lát đá Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) 7,5 m2
AR HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
AS VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP)
AT THIẾT BỊ
AU Phần Trạm biến áp
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+4ATM400A+1ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
5 Công tơ điện tử 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ truyền xa 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bộ DCU (lắp trong tủ hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AV Phần hạ thế
AW VẬT LIỆU
AX Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
2 Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AY Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
5 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
6 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
7 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
9 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
AZ Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821 m
2 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
4 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
5 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
6 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.767 m
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
9 Hộp phân dây composite trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
10 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 cái
12 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
13 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hòm
14 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Hòm
15 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
16 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529 m
17 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768 m
18 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
19 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cái
20 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
21 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đầu
BA VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
BB THIẾT BỊ
BC Phần trạm biến áp
1 Modem 3G-JPRS (lắp trong tủ hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BD VẬT LIỆU
BE Phần cáp ngầm trung thế
1 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
2 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
3 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
4 Gạch không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 viên
5 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
BF Phần trạm biến áp
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
4 ống co ngót 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m
5 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
6 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 kg
7 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
8 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
10 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
14 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
BG Phần hạ thế
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.898 m
2 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ống
3 ống co ngót 120-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 739 m
5 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,24 m3
6 Gạch không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.048 viên
7 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 viên
8 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Bịt đầu ống D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,19 kg
11 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
12 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
13 Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 38.87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,74 kg
14 Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL:40.34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,02 kg
15 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,96 kg
16 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
17 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
18 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
19 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Cái
20 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
21 Băng dính cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cuộn
22 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
23 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
24 Băng dính cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 Cuộn
25 Đề can khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 413 cái
26 Khóa hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
27 Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5 kg
28 Xà đỡ hòm công tơ X23 cột LT (TL: 18.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 kg
29 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
30 Tiếp địa lặp lại (19.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9 kg
BH HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
BI THIẾT BỊ
BJ Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép 1,5 tấn
BK VẬT LIỆU
BL Phần cáp ngầm trung thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 3,61 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,022 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,099 1000viên
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 0,05 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,07 100m
7 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 1 đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,3 10đầu
BM Công tác di chuyển & thu hồi
1 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 0,05 100m
2 Phá hè lát đá 4,4 m2
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 4,05 m3
4 Làm mốc báo hiệu cáp 4 viên
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=200 0,1 100m
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 4,05 m3
BN Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,195 100m
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 10đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 21 bộ
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,36 100m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,8 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,4 10đầu
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
11 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 2 10m
12 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 0,5 10m
13 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 1,9 10m
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 0,5 10m
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
17 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,06 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,437 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0229 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,1042 tấn
21 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,1353 100m2
22 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,895 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 2,721 m3
24 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
25 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 10 m3
26 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 10 m3
BO Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 2,2974 m3
BP Phần hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 168,24 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 1,478 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 6,048 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) 7,97 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) 0,16 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 1,52 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 0,05 100m
8 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 150mm2 8 đầu
9 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 2 đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 3,2 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
12 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) 1 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 10 bộ
BQ Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,5 10m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1 10đầu
BR Công tác dựng cột
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 9 cột
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 38.87kg/bộ) 2 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kgXà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL:40.34kg/bộ) 3 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) 21 bộ
5 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 2,713 Km
6 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,078 Km
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
8 Lắp đặt hộp phân dây 26 hộp
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 106 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.5kg/bộ) 5 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ hòm công tơ X23 cột LT (TL: 18.2kg/bộ) 5 bộ
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,5 10cọc
13 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,2815 100kg
14 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,5 10m
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,5 10đầu
16 Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 29 hòm
17 Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 96 hòm
18 Lắp đặt cáp M4x25mm2 161 m
19 Lắp đặt cáp M2x25mm2 529 m
20 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 768 m
21 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25 45 m
22 Tháo công tơ 1 pha 372 cái
23 Tháo công tơ 3 pha 29 cái
24 Thay hộp phân dây 1 hộp
25 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,962 km
BS Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 1,14 km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 0,119 km
3 Thu hồi cáp M4x16 112 m
4 Thu hồi cáp M2x25 370 m
5 Thu hồi cáp M2x11 73 m
6 Thu hồi cột chiều cao <=8m 8 cột
7 Thu hồi xà hạ thế 13 bộ
8 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 31 hòm
9 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 93 hòm
10 Tháo hộp phân dây 4 hộp
11 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 874 m
12 Phá hè lát đá 7,5 m2
13 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 19,4 m3
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 282,97 m3
15 Làm mốc báo hiệu cáp 57 viên
16 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 18,98 100m
17 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 302,37 m3
18 Đổ bê tông chân cột 0,375 m3
19 Phá dỡ móng cột cũ 7,64 m3
20 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 7,22 m3
21 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3 m3
22 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 3 m3
23 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,35 100m
24 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 7,64 m3
BT HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
BU THIẾT BỊ
BV Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 Chuyến
BW VẬT LIỆU
BX Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 1 Chuyến
BY Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 Chuyến
BZ Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 Chuyến
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 1 Chuyến
CA XÂY DỰNG MỚI TBA PHÚ THƯỢNG 34
CB HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
CC Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 7,2 m2
CD Phần hạ thế
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 29,4 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm 63 m2
CE HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
CF VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP)
CG THIẾT BỊ
CH Phần Trạm biến áp
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+6ATM250A+1ATM 100A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
5 Công tơ điện tử 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ truyền xa 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bộ DCU (lắp trong tủ hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CI Phần hạ thế
CJ VẬT LIỆU
CK Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CL Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
5 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
6 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
7 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
9 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
CM Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
3 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
4 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu
5 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606 m
6 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
7 Hộp phân dây composite trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
8 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
10 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
11 Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Hòm
12 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
13 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
14 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
16 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
17 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
18 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
19 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đầu
CN VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
CO THIẾT BỊ
CP Phần trạm biến áp
1 Modem 3G-JPRS (lắp trong tủ hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CQ VẬT LIỆU
CR Phần cáp ngầm trung thế
1 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
2 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
3 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
4 Gạch không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 viên
5 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
CS Phần trạm biến áp
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 ống co ngót 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
4 ống co ngót 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m
5 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
6 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 kg
7 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 kg
8 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
10 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
14 Khoá cửa (khoá móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
CT Phần hạ thế
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532 m
2 Ống nối đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 ống
3 ống co ngót 120-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
5 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m3
6 Gạch không nung 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980 viên
7 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
8 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 20.33 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,66 kg
10 Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 26.67 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,67 kg
11 Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,19 kg
12 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
13 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
14 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,32 kg
15 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
16 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
17 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
18 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
19 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ống
20 Băng dính cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cuộn
21 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
22 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
23 Băng dính cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Cuộn
24 Đề can khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cái
25 Khóa hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
26 Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
27 Xà đỡ hòm công tơ X23 cột LT (TL: 18.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 kg
28 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
29 Tiếp địa lặp lại (19.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9 kg
CU HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
CV THIẾT BỊ
CW Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép 1,5 tấn
CX VẬT LIỆU
CY Phần cáp ngầm trung thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 4,78 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,024 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,18 1000viên
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 0,23 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,03 100m
7 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 1 hộp
8 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 1 đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=240mm2 0,3 10 đầu
CZ Công tác di chuyển & thu hồi
1 Thu hồi cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 0,02 100m
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công 7,2 m2
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 6,41 m3
4 Làm mốc báo hiệu cáp 4 viên
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=200 0,23 100m
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 6,41 m3
DA Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,195 100m
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 10đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 21 bộ
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,36 100m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,8 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,4 10đầu
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
11 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 2 10m
12 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 0,5 10m
13 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 1,9 10m
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 0,5 10m
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
17 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,06 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,437 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0229 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,1042 tấn
21 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,1353 100m2
22 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,895 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 2,721 m3
24 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
25 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 10 m3
26 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 10 m3
27 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 2,2974 m3
DB Phần hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 58,32 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,352 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,98 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 3,32 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 0,36 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 12 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 7,2 10đầu
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 20.33 kg/bộ) 2 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 26.67 kg/bộ) 1 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 12 bộ
DC Công tác tiếp địa đầu cáp
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,8 10m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 3,6 10đầu
DD Công tác dựng cột
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 7 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m 2 cột
DE Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) 7 bộ
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,594 Km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,089 Km
4 Lắp đặt hộp phân dây 13 hộp
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 27 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.5kg/bộ) 2 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ hòm công tơ X23 cột LT (TL: 18.2kg/bộ) 1 bộ
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,5 10cọc
9 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,2815 100kg
10 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,5 10m
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,5 10đầu
12 Lắp hòm <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hòm
13 Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 40 hòm
14 Lắp đặt cáp M4x25mm2 6 m
15 Lắp đặt cáp M2x25mm2 220 m
16 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 15 m
17 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 320 m
18 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25 2 m
19 Tháo công tơ 1 pha 156 cái
20 Tháo công tơ 3 pha 1 cái
21 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 6 hòm
22 Thay hộp phân dây 2 hộp
23 Thay đèn chiếu sáng 3 bộ
24 Căng lại dây muyle 2x25 30 m
25 Căng lại dây Cu/PVC 2x10 30 m
DF Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 0,099 km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 0,241 km
3 Thu hồi cáp M2x25 154 m
4 Thu hồi cáp M2x16 8 m
5 Thu hồi cột chiều cao <=10m 8 cột
6 Thu hồi cột chiều cao <=8m 1 cột
7 Thu hồi xà hạ thế 2 bộ
8 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
9 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 39 hòm
10 Tháo hộp phân dây 4 hộp
11 Cắt đường BTXM dày 10cm 252 m
12 Phá hè gạch block, bằng thủ công 29,4 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 12,6 m3
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 51,05 m3
15 Làm mốc báo hiệu cáp 6 viên
16 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 5,32 100m
17 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 107,1 m3
DG Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 9 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 8,6 m3
DH Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 3 m3
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,35 100m
DI Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 9 m3
DJ HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
DK THIẾT BỊ
DL Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 Chuyến
DM VẬT LIỆU
DN Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 1 Chuyến
DO Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 Chuyến
DP Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 Chuyến
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 1 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->