Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Hệ thống đèn chiếu sáng, điện hoa trang trí các tuyến đường quanh hồ Nước Chè và công viên 19 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200151538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Hệ thống đèn chiếu sáng, điện hoa trang trí các tuyến đường quanh hồ Nước Chè và công viên 19 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-30 00:13:00 đến ngày 2020-02-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Theo quy định Luật xây dựng và các văn bản liên quan | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí vận chuyển hoặc làm đường tạm để vận chuyển vật liệu, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, nội bộ công trường; Chi phí thí nghiệm sau lắp đặt; Chi phí thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm thiết bị của nhà thầu; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường; Chi phí lắp đặt thiết bị; Phí phát hành bảo đảm dự thầu; Phí phát hành bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Phí làm bảo đảm dự thầu; Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Chi phí bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Phí phát hành bảo lãnh bảo hành công trình; Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí bảo trì, hoàn trả các tuyến đường phục vụ thi công xây dựng công trình; Chi phí bồi thường thiệt hại do thi công công trình làm ảnh hưởng hoặc gây lún, nứt, thấm, dột hoặc có nguy cơ làm sụp đổ các công trình lân cận; chi phí thí nghiệm vật liệu điện, chi phí một số công việc thuộc hạng mục nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định Luật xây dựng và các văn bản liên quan | 1 | Khoản |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Màn hình LED 15m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt màn hình LED 15m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| C | Phần xây dựng và lắp đặt mới | |||
| 1 | Cột đỡ màn hình LED 15m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Khung màn hình LED 15m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khung |
| 3 | Cần đèn bắt 2 đèn pha 245W trên cột thép hiện có | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cần |
| 4 | Đèn pha LED 30W | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Đèn pha LED 245W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Đèn LED dây trang trí 1 cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1kV-(3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 940 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1kV-(3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1kV-(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC - 600V-(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.029 | m |
| 13 | Tiếp địa L63x63x6-2400 (RL-1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Cọc |
| 14 | Tiếp địa L63x63x6-2400 (RL-4) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cọc |
| 15 | Tiếp địa trung tính (6 cọc/bộ) (RL-6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Làm đầu cáp (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Đầu |
| 17 | Làm đầu cáp (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Đầu |
| 18 | Đấu nối cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Vị trí |
| 19 | Móng đặt đèn pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Móng |
| 20 | Móng cột màn hình LED 15m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 21 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 915 | m |
| 23 | Rãnh cáp trên nền đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 666 | m |
| 24 | Rãnh cáp trên nền gạch loại 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 25 | Rãnh cáp trên nền gạch loại 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| D | Vận hành thử trong 1 tháng | |||
| 1 | Vận hành thử trong 1 tháng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi