Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200154375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 21:19:00 đến ngày 2020-02-08 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,155,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,600,000 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA 180kVA-35/0,4kV Thôn 5 Hạ Lễ (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 180-35/0,4 xã Hạ Lễ (tiếp nhận ReII mở rộng)) | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | Móng |
| 2 | Cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-160-3.0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | Cột |
| 3 | Dây AsV95/16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3.446 | m |
| 4 | Dây AsV95/16 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47 | m |
| 5 | Dây AsV70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.149 | m |
| 6 | Dây AsV70/11 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | m |
| 7 | Dây Al/XLPE 4x120 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 58 | m |
| 8 | Dây Al/XLPE 4x120 mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | m |
| 9 | Dây AL/XLPE 4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.574 | m |
| 10 | Dây AL/XLPE 4x50 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 51 | m |
| 11 | Dây Al/XLPE 4x50 mm2 xuống hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 112,5 | m |
| 12 | Dây AC50 buộc cổ sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | kg |
| 13 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm 3 cầu dao đơn pha 200A + phụ kiện treo lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | hộp |
| 14 | Ghíp nhựa IPC 2 bulong cho cáp 25-150mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 274 | cái |
| 15 | Đâù cốt AM120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 18 | Đầu cốt AM25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 19 | Đầu cốt AM16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 86 | cái |
| 20 | Ghíp A25-150 (3 bulong) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 180 | cái |
| 21 | Kẹp siết cáp 4x25-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 87 | cái |
| 22 | Mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 87 | cái |
| 23 | Vòng treo + mã ốp bổ trợ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 61 | cái |
| 24 | Kẹp xiết bổ trợ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 25 | Đai thép không rỉ bắt hòm công tơ di chuyển+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 61,8 | kg |
| 26 | Khóa đai thép bắt hòm công tơ+bắt má ốp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 412 | cái |
| 27 | Lạt nhựa 25cm (250 chiếc/túi) bó cáp lên xuống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | túi |
| 28 | Dây thép bọc nhựa 1 ly cố định cáp vào cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | kg |
| 29 | Biển tên cột (biển nhựa Backlitfilm bao gồm keo dán) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | cuộn |
| 31 | Tháo hạ dây AV95 | Vật tư thu hồi | 1.312 | Kg |
| 32 | Tháo hạ dây AV50 | Vật tư thu hồi | 1.132 | Kg |
| 33 | Tháo hạ dây AV70 | Vật tư thu hồi | 324 | Kg |
| 34 | Tháo hạ cáp VX4x50 | Vật tư thu hồi | 121 | Kg |
| 35 | Tháo hạ cáp VX4x120 | Vật tư thu hồi | 49 | Kg |
| 36 | Tháo hạ xà X2-8S | Vật tư thu hồi | 48 | Kg |
| 37 | Tháo hạ xà X1-4S | Vật tư thu hồi | 36 | Kg |
| 38 | Tháo hạ xà X2-4S | Vật tư thu hồi | 64 | Kg |
| 39 | Tháo hạ xà X1-2S | Vật tư thu hồi | 26 | Kg |
| 40 | Tháo hạ cột H7,5 | Vật tư thu hồi | 11 | Cột |
| 41 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 186 | Cái |
| 42 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (12 sợi) | Vật tư thu hồi | 7 | Kg |
| 43 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (27 sợi) | Vật tư thu hồi | 13 | Kg |
| 44 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25 (5 sợi) | Vật tư thu hồi | 4 | Kg |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (4sợi) | Vật tư thu hồi | 9 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi