Gói thầu: 04-2020: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 04-2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200146952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 10:55:00 đến ngày 2020-02-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,908,795,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,600,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TBA Đại Áng 8 | |||
| 1 | I. Đường dây trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | a.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) | 3 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) | 2 | cột | |
| 5 | Xà trung gian 1 pha 22kV (TL: 10.43 kg/bộ x 1bộ) | 10,43 | kg | |
| 6 | Gông cột (TL: 53.74 kg/bộ x 1bộ) | 53,74 | kg | |
| 7 | Xà néo X2 sứ chuỗi xuyên tâm (TL: 88.79 kg/bộ x 1bộ) | 88,79 | kg | |
| 8 | Xà néo X2 cột kép dọc tuyến (TL: 105.55 kg/bộ x 1bộ) | 105,55 | kg | |
| 9 | Xà lệch XR-22 trên cột LT đơn (TL: 71.95 kg/bộ x 1bộ) | 71,95 | kg | |
| 10 | Xà lệch XRKN-22 trên cột LT kép ngang tuyến (TL: 78.9 kg/bộ x 1bộ) | 78,9 | kg | |
| 11 | Xà nánh 3 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm (TL: 101.59 kg/bộ x 3bộ) | 304,77 | kg | |
| 12 | Xà nánh 3 tầng bắt sứ chuỗi trên cột LT kép dọc tuyến (TL: 177.6 kg/bộ x 1bộ) | 177,6 | kg | |
| 13 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4 | m | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 | 48 | cái | |
| 15 | Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 | 12 | cái | |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM120 | 35 | cái | |
| 17 | Biên báo tên cột (22x80cm) | 4 | cái | |
| 18 | Ống nhựa u PVC C1 D27 | 20 | m | |
| 19 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 23 | quả | |
| 20 | Tiếp địa cột trung thế (TL:16.36 kg/bộ x 3 bộ) | 49,08 | kg | |
| 21 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 6 | m | |
| 22 | b.Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 23 | Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV (Tháo máy cắt Recloser (NCx0,6x0,8x1,1)) | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV (Lắp đặt máy cắt Recloser (NCx0,8x1,1)) | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=35kV (Tháo máy biến dòng điện 22kV (NCx0,5x1,1)) | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=35kV (Lắp đặt máy biến dòng điện 22kV (NCx1,1)) | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt máy biến điện áp <=35 kV 3 pha độc lập (Tháo máy biến điện áp 22kV (NCx0,5x1,1)) | 1,3333 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt máy biến điện áp <=35 kV 3 pha độc lập (Lắp đặt máy biến điện áp 22kV (NCx1,1)) | 1,3333 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dây (Tháo tủ điều khiển Recloser (NCx0,5)) | 1 | tủ | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dây (Lắp đặt tủ điều khiển Recloser ) | 1 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo hạ chống sét van ) | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 2 | bộ | |
| 33 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 34 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m | 5 | vị trí | |
| 35 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 5 | mối | |
| 36 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1 pha 22kV (TL: 10.43 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà néo X2 sứ chuỗi xuyên tâm (TL: 88.79 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo X2 cột kép dọc tuyến (TL: 105.55 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà lệch XR-22 trên cột LT đơn (TL: 71.95 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà lệch XRKN-22 trên cột LT kép ngang tuyến (TL: 78.9 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà nánh 3 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm (TL: 101.59 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 230kg (Xà nánh 3 tầng bắt sứ chuỗi trên cột LT kép dọc tuyến (TL: 177.6 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 (Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | 0,087 | km | |
| 44 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 (Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 0,468 | km | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4 | m | |
| 46 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 3,5 | 10đầu | |
| 47 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 9 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 9 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 2,3 | 10 sứ | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,06 | 100m | |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 53 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0618 | 100kg | |
| 54 | Cột trung thế | 0 | 0.0 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 16,002 | m3 | |
| 56 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,16 | 100m3 | |
| 57 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 1,524 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 20,238 | m3 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,383 | m3 | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,057 | tấn | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,07 | tấn | |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 7,779 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 24,223 | m3 | |
| 64 | Tiếp địa cột trung thế | 0 | 0.0 | |
| 65 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,9 | m3 | |
| 66 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,009 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,8 | m3 | |
| 68 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha đo đếm) | 1 | hộp | |
| 69 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha đo đếm) | 1 | hộp | |
| 70 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 71 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,2 | 10sứ | |
| 72 | Tháo hạ lắp đặt lại xà <= 50 kg trên cột đỡ | 9 | bộ | |
| 73 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,045 | km | |
| 74 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1,1 | 10sứ | |
| 75 | Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV | 6 | chuỗi | |
| 76 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 4 | bộ | |
| 77 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột néo | 3 | bộ | |
| 78 | II. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 79 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 80 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 1 | cột | |
| 81 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 82 | ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 83 | Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến XĐDL-1 (TL: 70.01 kg/bộ x 2bộ) | 140,02 | kg | |
| 84 | Xà phụ 1 pha 22kV (TL: 10.43 kg/bộ x 1bộ) | 10,43 | kg | |
| 85 | Xà phụ 2 pha 22kV (TL: 18.98 kg/bộ x 1bộ) | 18,98 | kg | |
| 86 | Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 1bộ) | 36,8 | kg | |
| 87 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) | 27,75 | kg | |
| 88 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) | 29,85 | kg | |
| 89 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) | 231,316 | kg | |
| 90 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 91 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) | 231,02 | kg | |
| 92 | Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) | 13,25 | kg | |
| 93 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 94 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | 1 | bộ(3pha) | |
| 95 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 27 | quả | |
| 96 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 12 | m | |
| 97 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 98 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 99 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | 1 | bộ(3pha) | |
| 100 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 101 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 102 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 103 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 1 | cái | |
| 104 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 105 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 2 | cái | |
| 106 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 107 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 3 | m | |
| 108 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 109 | Đầu cốt M25 | 16 | cái | |
| 110 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 111 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 25,2 | kg | |
| 112 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m | 29,616 | kg | |
| 113 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 114 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 115 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 2 | m | |
| 116 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 8 | m | |
| 117 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 118 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 119 | b.Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 120 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 121 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 122 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,08 | MVar | |
| 124 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 125 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m | 1 | cột | |
| 126 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 127 | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | 0 | 0.0 | |
| 128 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 0,56 | 100m | |
| 129 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 130 | Lắp đặt xà thép (Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến XĐDL-1 (TL: 70.01 kg/bộ x 2bộ) | 0,14 | tấn | |
| 131 | Lắp đặt xà thép (Xà phụ 1 pha 22kV (TL: 10.43 kg/bộ x 1bộ) | 0,0104 | tấn | |
| 132 | Lắp đặt xà thép (Xà phụ 2 pha 22kV (TL: 18.98 kg/bộ x 1bộ) | 0,019 | tấn | |
| 133 | Lắp đặt xà thép (Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 1bộ) | 0,0368 | tấn | |
| 134 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) | 0,0278 | tấn | |
| 135 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) | 0,0299 | tấn | |
| 136 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) | 0,2313 | tấn | |
| 137 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 0,0096 | tấn | |
| 138 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) | 0,231 | tấn | |
| 139 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) | 0,0132 | tấn | |
| 140 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 0,0385 | tấn | |
| 141 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 27 | cái | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 12 | m | |
| 144 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 145 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | vỏ | |
| 146 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | 0,03 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m: Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 148 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 149 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 150 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 151 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 152 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m | 4,8 | 10m | |
| 153 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 154 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 0,02 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,08 | 100m | |
| 157 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 158 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 159 | Cột trạm treo | 0 | 0.0 | |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 161 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,014 | 100m3 | |
| 162 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,16 | m3 | |
| 163 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,506 | m3 | |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 165 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,011 | tấn | |
| 166 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,012 | tấn | |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,756 | m3 | |
| 168 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 1,836 | m3 | |
| 169 | Tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 170 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 171 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,05 | 100m3 | |
| 172 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 173 | III. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 174 | a. Đường dây trung thế | 0 | 0.0 | |
| 175 | VẬT LIỆU | 0 | 0.0 | |
| 176 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 177 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 178 | b. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 179 | THIẾT BỊ | 0 | 0.0 | |
| 180 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 181 | VẬT LIỆU | 0 | 0.0 | |
| 182 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 183 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| B | Hạng mục 2: TBA XM Ngọc Hồi 2 | |||
| 1 | I. Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 8 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | 6 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 7 | cái | |
| 8 | ống co ngót 120 | 0,8 | m | |
| 9 | ống co ngót 50 | 1,2 | m | |
| 10 | ống co ngót 35 | 0,7 | m | |
| 11 | Thanh cái đồng (50x5) | 6,66 | kg | |
| 12 | Cát đen hào cáp | 2,576 | m3 | |
| 13 | Gạch đặc 220x105x60 | 63 | viên | |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 2 | viên | |
| 15 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 2 | cái | |
| 16 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A | 2 | bộ(3pha) | |
| 17 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 18 | quả | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 | 12 | cái | |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 2bộ) | 55,18 | kg | |
| 20 | Xà trung gian 1 pha (TL: 10.43 kg/bộ x 3bộ) | 41,72 | kg | |
| 21 | Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 2bộ) | 44,82 | kg | |
| 22 | Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 2bộ) | 77 | kg | |
| 23 | Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77.51 kg/bộ x 2bộ) | 155,02 | kg | |
| 24 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 2bộ) | 36,28 | kg | |
| 25 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 9 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa thép d10 | 30 | kg | |
| 27 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 28 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 29 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,576 | m3 | |
| 31 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,014 | 100m2 | |
| 32 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,063 | 1000viên | |
| 33 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,13 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,236 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 8 | m | |
| 37 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*70mm2 NT | 4 | đầu | |
| 38 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 39 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,9 | 10đầu | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 24 | m | |
| 41 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 0,3 | 10m | |
| 42 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 1,8 | 10 sứ | |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1 pha (TL: 10,43 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77,51 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 50 | Tiếp địa cột trung thế | 0 | 0.0 | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 9 | m | |
| 52 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,3 | 100kg | |
| 53 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 0,7 | m3 | |
| 55 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,698 | m3 | |
| 56 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,017 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 4,2 | m3 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,13 | 100m | |
| 59 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 60 | II. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 61 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 62 | Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích | 2 | trụ | |
| 63 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 64 | Hộp chụp đầu cực MBA | 2 | Cái | |
| 65 | Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | 2 | Cái | |
| 66 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 67 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 68 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 69 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 2 | cái | |
| 70 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 2 | cái | |
| 71 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 2 | cái | |
| 72 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 2 | cái | |
| 73 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 74 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M1*25 mm2 | 4 | m | |
| 75 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 76 | Đầu cốt M25 | 24 | cái | |
| 77 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 78 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 25,2 | kg | |
| 79 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x20m | 12,34 | kg | |
| 80 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 10 | m | |
| 81 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 24 | m | |
| 82 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 83 | Đầu cốt M120 | 4 | cái | |
| 84 | Đầu cốt M35 | 32 | cái | |
| 85 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 86 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 87 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 88 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,12 | MVar | |
| 89 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA(Tháo máy biến áp 630kVA) | 1 | máy | |
| 90 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA(Lắp đặt lại máy biến áp 630kVA) | 1 | máy | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha(Tháo tủ điện hạ thế) | 1 | tủ | |
| 92 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha(Lắp đặt lại tủ điện hạ thế) | 1 | tủ | |
| 93 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 94 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 2 | cột | |
| 95 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,2156 | tấn | |
| 96 | Nối mặt bích cột bê tông | 2 | mối | |
| 97 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,194 | tấn | |
| 98 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,105 | tấn | |
| 99 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,054 | tấn | |
| 100 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0,4 | 100m | |
| 102 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 103 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 2 | vỏ | |
| 104 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | 0,03 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m: Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 0,04 | 100m | |
| 106 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 107 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 108 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 109 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 110 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x20m | 2 | 10m | |
| 111 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 1 | 10m | |
| 112 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 2,4 | 10m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,06 | 100m | |
| 114 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 115 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 116 | Móng TBA 1 cột trụ bê tông | 0 | 0.0 | |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 1,296 | m3 | |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,86 | m3 | |
| 119 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,049 | 100m3 | |
| 120 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,124 | 100m2 | |
| 121 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,648 | m3 | |
| 122 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 3,288 | m3 | |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,01 | tấn | |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,113 | tấn | |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 5,438 | m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 4,282 | m3 | |
| 128 | Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột | 0 | 0.0 | |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,11 | m3 | |
| 130 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,11 | m3 | |
| 131 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,242 | m3 | |
| 132 | Máng che cáp cao áp | 0 | 0.0 | |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 0,078 | m3 | |
| 134 | Ốp gạch chỉ | 1,074 | m2 | |
| 135 | Tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 136 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 137 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 138 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1,9 | 10sứ | |
| 139 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 4 | bộ | |
| 140 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 141 | Tháo hạ xà <= 140 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 142 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,009 | km | |
| 143 | Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m | 0,56 | 100m | |
| 144 | d. Công tác hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 145 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ (Tiếp địa trạm và móng cột trạm biến áp) | 18,48 | m2 | |
| 146 | III. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 147 | a. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 148 | THIẾT BỊ | 0 | 0.0 | |
| 149 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 150 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 151 | VẬT LIỆU | 0 | 0.0 | |
| 152 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 153 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| C | Hạng mục 3: TBA Vĩnh Ninh 8 | |||
| 1 | I. Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 5 | cái | |
| 8 | ống co ngót 120 | 0,4 | m | |
| 9 | ống co ngót 50 | 0,6 | m | |
| 10 | ống co ngót 35 | 0,5 | m | |
| 11 | Thanh cái đồng (50x5) | 3,33 | kg | |
| 12 | Cát đen hào cáp | 1,224 | m3 | |
| 13 | Gạch đặc 220x105x60 | 27 | viên | |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 1 | viên | |
| 15 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 1 | cái | |
| 16 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A | 1 | bộ(3pha) | |
| 17 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 11 | quả | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 | 6 | cái | |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 1bộ) | 27,59 | kg | |
| 20 | Xà trung gian 1 pha (TL: 10.43 kg/bộ x 1bộ) | 10,43 | kg | |
| 21 | Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 2bộ) | 44,82 | kg | |
| 22 | Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 23 | Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77.51 kg/bộ x 1bộ) | 77,51 | kg | |
| 24 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) | 18,14 | kg | |
| 25 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa thép d10 | 15 | kg | |
| 27 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 28 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 29 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,224 | m3 | |
| 31 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 32 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 33 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,06 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,118 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4 | m | |
| 37 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 38 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 39 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,1 | 10đầu | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 18 | m | |
| 41 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 0,15 | 10m | |
| 42 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 1,1 | 10 sứ | |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 1 pha (TL: 10,43 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77,51 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5 | m | |
| 51 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,15 | 100kg | |
| 52 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 53 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,675 | m3 | |
| 54 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,007 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 1,35 | m3 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,06 | 100m | |
| 57 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 58 | II. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 59 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 60 | Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích | 1 | trụ | |
| 61 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 62 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | Cái | |
| 63 | Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 64 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 65 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 66 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 67 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 68 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 1 | cái | |
| 69 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 70 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 2 | cái | |
| 71 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 72 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 4 | m | |
| 73 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 74 | Đầu cốt M25 | 24 | cái | |
| 75 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 76 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 22,05 | kg | |
| 77 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 6,17 | kg | |
| 78 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 79 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 80 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 81 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 82 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 83 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 84 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 85 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 86 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,12 | MVar | |
| 87 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 88 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 89 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1078 | tấn | |
| 90 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 91 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,097 | tấn | |
| 92 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,053 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,027 | tấn | |
| 94 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0,4 | 100m | |
| 96 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 97 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | vỏ | |
| 98 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 100 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 101 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 102 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 103 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 1,75 | 10m | |
| 104 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 105 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 106 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,03 | 100m | |
| 108 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 109 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 110 | Móng TBA 1 cột trụ bê tông | 0 | 0.0 | |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,754 | m3 | |
| 112 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,028 | 100m3 | |
| 113 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,062 | 100m2 | |
| 114 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,324 | m3 | |
| 115 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,644 | m3 | |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,057 | tấn | |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 3,367 | m3 | |
| 120 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 2,141 | m3 | |
| 121 | Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột | 0 | 0.0 | |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,055 | m3 | |
| 123 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,055 | m3 | |
| 124 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,121 | m3 | |
| 125 | Máng che cáp cao áp | 0 | 0.0 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 0,039 | m3 | |
| 127 | Tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 128 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 129 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 130 | III. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 131 | a. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 132 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 133 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 134 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 135 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 136 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 137 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| D | Hạng mục 4: TBA Lạc Thị 5 | |||
| 1 | I. Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 5 | cái | |
| 8 | ống co ngót 120 | 0,4 | m | |
| 9 | ống co ngót 50 | 0,6 | m | |
| 10 | ống co ngót 35 | 0,5 | m | |
| 11 | Thanh cái đồng (50x5) | 3,33 | kg | |
| 12 | Cát đen hào cáp | 0,909 | m3 | |
| 13 | Gạch đặc 220x105x60 | 27 | viên | |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 1 | viên | |
| 15 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 1 | cái | |
| 16 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A | 1 | bộ(3pha) | |
| 17 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 10 | quả | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 | 18 | cái | |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 1bộ) | 27,59 | kg | |
| 20 | Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 2bộ) | 44,82 | kg | |
| 21 | Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 22 | Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77.51 kg/bộ x 1bộ) | 77,51 | kg | |
| 23 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) | 18,14 | kg | |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa thép d10 | 15 | kg | |
| 26 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 27 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 28 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,909 | m3 | |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 31 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 32 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,06 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,118 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4 | m | |
| 36 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*70mm2 NT | 2 | đầu | |
| 37 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 38 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,1 | 10đầu | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 15 | m | |
| 40 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 0,15 | 10m | |
| 41 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 1 | 10 sứ | |
| 43 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77,51 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5 | m | |
| 49 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,15 | 100kg | |
| 50 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 51 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 52 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,518 | m3 | |
| 53 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,005 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 1,26 | m3 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,06 | 100m | |
| 56 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 57 | d. Công tác hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 58 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 1,5 | m2 | |
| 59 | II. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 60 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 61 | Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích | 1 | trụ | |
| 62 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 63 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | Cái | |
| 64 | Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 65 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 66 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 67 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 68 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 69 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 1 | cái | |
| 70 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 71 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 2 | cái | |
| 72 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 73 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 4 | m | |
| 74 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 75 | Đầu cốt M25 | 24 | cái | |
| 76 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 77 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 22,05 | kg | |
| 78 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 6,17 | kg | |
| 79 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 80 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 81 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 82 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 83 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 84 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 85 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 86 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 87 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,12 | MVar | |
| 88 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 89 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 90 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1078 | tấn | |
| 91 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 92 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,097 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,053 | tấn | |
| 94 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,027 | tấn | |
| 95 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0,4 | 100m | |
| 97 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 98 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | vỏ | |
| 99 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 101 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 102 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 103 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 104 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 1,75 | 10m | |
| 105 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 106 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 107 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,03 | 100m | |
| 109 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 110 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 111 | Móng TBA 1 cột trụ bê tông | 0 | 0.0 | |
| 112 | Phá hè gạch block, bằng thủ công (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 3,24 | m2 | |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,754 | m3 | |
| 114 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,028 | 100m3 | |
| 115 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,062 | 100m2 | |
| 116 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,324 | m3 | |
| 117 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,644 | m3 | |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,057 | tấn | |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 3,367 | m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 2,141 | m3 | |
| 123 | Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột | 0 | 0.0 | |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,055 | m3 | |
| 125 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,055 | m3 | |
| 126 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,121 | m3 | |
| 127 | Máng che cáp cao áp | 0 | 0.0 | |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 0,039 | m3 | |
| 129 | Tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 130 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 131 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 132 | III. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 133 | a. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 134 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 135 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 136 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 137 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 138 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 139 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| E | Hạng mục 5: TBA Quỳnh Đô 9 | |||
| 1 | I. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 4 | ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 5 | Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 2bộ) | 73,6 | kg | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) | 27,75 | kg | |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) | 29,85 | kg | |
| 8 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) | 231,316 | kg | |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) | 231,02 | kg | |
| 11 | Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) | 13,25 | kg | |
| 12 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 13 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | 1 | bộ(3pha) | |
| 14 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 15 | quả | |
| 15 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 33 | m | |
| 16 | Đầu cốt M50 | 15 | cái | |
| 17 | Kẹp quai và kẹp hotline | 1 | bộ(3pha) | |
| 18 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 19 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | 1 | bộ(3pha) | |
| 20 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 21 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 22 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 23 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 1 | cái | |
| 24 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 25 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 2 | cái | |
| 26 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 27 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 3 | m | |
| 28 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 29 | Đầu cốt M25 | 16 | cái | |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 31 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 25,2 | kg | |
| 32 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x51m | 31,467 | kg | |
| 33 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 34 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 35 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 2 | m | |
| 36 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 8 | m | |
| 37 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 38 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 39 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 40 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 42 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,08 | MVar | |
| 44 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 45 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 0,56 | 100m | |
| 47 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 48 | Lắp đặt xà thép (Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36,8 kg/bộ x 2bộ) | 0,0736 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27,75 kg/bộ x 1bộ) | 0,0278 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29,85 kg/bộ x 1bộ) | 0,0299 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231,316 kg/bộ x 1bộ) | 0,2313 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,0096 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231,02 kg/bộ x 1bộ) | 0,231 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13,25 kg/bộ x 1bộ) | 0,0132 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,0385 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 15 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 33 | m | |
| 59 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,5 | 10đầu | |
| 60 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | vỏ | |
| 61 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,03 | 100m | |
| 63 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 64 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 65 | Tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 67 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | 2 | 10m | |
| 68 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x51m | 5,1 | 10m | |
| 69 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 70 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 0,02 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,08 | 100m | |
| 73 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 74 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 75 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 76 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,05 | 100m3 | |
| 77 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 78 | d. Công tác hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 79 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 12 | m2 | |
| 80 | III. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 81 | a. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 82 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 83 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 84 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 85 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| F | Hạng mục 6: TBA Tứ Hiệp 9 | |||
| 1 | I. Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 4 | Thanh cái đồng (50x5) | 11,1 | kg | |
| 5 | Cát đen hào cáp | 53,52 | m3 | |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | 1.035 | viên | |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 6 | viên | |
| 8 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm có gắn mốc sứ báo cáp | 7 | cái | |
| 9 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 3 | cái | |
| 10 | Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) | 3 | cái | |
| 11 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 4 | quả | |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 2bộ) | 55,18 | kg | |
| 13 | Ghế thao tác cột đơn (TL: 67.29 kg/bộ x 1bộ) | 67,29 | kg | |
| 14 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 3bộ) | 54,42 | kg | |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 4 | m | |
| 16 | Dây tiếp địa thép d10 | 7 | kg | |
| 17 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 18 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 2 | bộ | |
| 19 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 53,52 | m3 | |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,23 | 100m2 | |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,035 | 1000viên | |
| 23 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 2,04 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,287 | 100m | |
| 26 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 3 | đầu | |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 28 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 0,5 | 10m | |
| 30 | Cầu chì, Sứ cách điện | 0 | 0.0 | |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 67,29 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 4 | m | |
| 36 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,07 | 100kg | |
| 37 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 38 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 38 | m | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 1,9 | m3 | |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 31,608 | m3 | |
| 41 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,316 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 65,4 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | 2,04 | 100m | |
| 44 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,252 | m3 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,196 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,032 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,007 | tấn | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,07 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 0,182 | m3 | |
| 51 | Làm mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 52 | d. Công tác hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 53 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ | 9,5 | m2 | |
| 54 | II. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 55 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 56 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 57 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 58 | ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 59 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng xuyên tâm X2SĐ-22XT (TL: 78.36 kg/bộ x 1bộ) | 78,36 | kg | |
| 60 | Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 1bộ) | 36,8 | kg | |
| 61 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) | 27,75 | kg | |
| 62 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) | 29,85 | kg | |
| 63 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) | 231,316 | kg | |
| 64 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 65 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) | 231,02 | kg | |
| 66 | Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) | 13,25 | kg | |
| 67 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 68 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | 1 | bộ(3pha) | |
| 69 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 18 | quả | |
| 70 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 66 | m | |
| 71 | Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 | 51 | m | |
| 72 | Đầu cốt M50 | 27 | cái | |
| 73 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 74 | Ghíp móng đồng | 3 | cái | |
| 75 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 76 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | 1 | bộ(3pha) | |
| 77 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 78 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 79 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 80 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 1 | cái | |
| 81 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 82 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 2 | cái | |
| 83 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 84 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 3 | m | |
| 85 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 86 | Đầu cốt M25 | 16 | cái | |
| 87 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 88 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 25,2 | kg | |
| 89 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m | 29,616 | kg | |
| 90 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 91 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 92 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 2 | m | |
| 93 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 8 | m | |
| 94 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 95 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 96 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 97 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 99 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,08 | MVar | |
| 101 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 102 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m | 2 | cột | |
| 103 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 0,56 | 100m | |
| 105 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 106 | Lắp đặt xà thép (Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng xuyên tâm X2SĐ-22XT (TL: 78,36 kg/bộ x 1bộ) | 0,0784 | tấn | |
| 107 | Lắp đặt xà thép (Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36,8 kg/bộ x 1bộ) | 0,0368 | tấn | |
| 108 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27,75 kg/bộ x 1bộ) | 0,0278 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29,85 kg/bộ x 1bộ) | 0,0299 | tấn | |
| 110 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231,316 kg/bộ x 1bộ) | 0,2313 | tấn | |
| 111 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,0096 | tấn | |
| 112 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231,02 kg/bộ x 1bộ) | 0,231 | tấn | |
| 113 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13,25 kg/bộ x 1bộ) | 0,0132 | tấn | |
| 114 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,0385 | tấn | |
| 115 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 18 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 66 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 51 | m | |
| 119 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,7 | 10đầu | |
| 120 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 121 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | vỏ | |
| 122 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,03 | 100m | |
| 124 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 125 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 126 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 127 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 128 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m | 4,8 | 10m | |
| 129 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 130 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 0,02 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,08 | 100m | |
| 133 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 134 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép | 0,64 | m3 | |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 137 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,024 | 100m3 | |
| 138 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,32 | m3 | |
| 139 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,012 | m3 | |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,34 | m3 | |
| 141 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,022 | tấn | |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,024 | tấn | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,872 | m3 | |
| 144 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 4,312 | m3 | |
| 145 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 146 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,05 | 100m3 | |
| 147 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 148 | d. Công tác hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 149 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ dày 10cm | 15,2 | m2 | |
| 150 | III. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 151 | a. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 152 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 153 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 154 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột, cáp ngầm) | 1 | ca | |
| 155 | b. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 156 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 157 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 158 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 159 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 160 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 161 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| G | Hạng mục 7: TBA Việt Yên 4 | |||
| 1 | I. Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 5 | ống co ngót 120 | 0,3 | m | |
| 6 | ống co ngót 35 | 0,4 | m | |
| 7 | Thanh cái đồng (50x5) | 6,66 | kg | |
| 8 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Φ168,3 dày 4,78mm (19,27kg/m) | 6 | m | |
| 9 | Cát đen hào cáp | 162,382 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | 3.861 | viên | |
| 11 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 9 | viên | |
| 12 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm có gắn mốc sứ báo cáp | 16 | cái | |
| 13 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 2 | cái | |
| 14 | Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) | 2 | cái | |
| 15 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 4 | quả | |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 | 6 | cái | |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 1bộ) | 27,59 | kg | |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp: XCD+ĐC (TL: 50.98 kg/bộ x 1bộ) | 50,98 | kg | |
| 19 | Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 20 | Ghế thao tác cột đơn (TL: 67.29 kg/bộ x 1bộ) | 67,29 | kg | |
| 21 | Giá đỡ cáp ngầm trong ống thép qua cầu (TL: 6.49 kg/bộ x 6bộ) | 38,94 | kg | |
| 22 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 2bộ) | 36,28 | kg | |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 4 | m | |
| 24 | Dây tiếp địa thép d10 | 12 | kg | |
| 25 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 26 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 2 | bộ | |
| 27 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 162,382 | m3 | |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,858 | 100m2 | |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,861 | 1000viên | |
| 31 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 4,41 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,164 | 100m | |
| 34 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 2 | đầu | |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 36 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 37 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 6 | m | |
| 39 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 0,3 | 10m | |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp: XCD+ĐC (TL: 50,98 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 67,29 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá đỡ cáp ngầm trong ống thép qua cầu (TL: 6,49 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 4 | m | |
| 48 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,12 | 100kg | |
| 49 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 92 | m | |
| 50 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 32 | m | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông asphalt) | 1,84 | m3 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 1,6 | m3 | |
| 53 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 32 | m2 | |
| 54 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 95,975 | m3 | |
| 55 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,96 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 200,43 | m3 | |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,06 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | 4,35 | 100m | |
| 59 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,576 | m3 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,448 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,072 | 100m2 | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,016 | tấn | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,16 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 0,416 | m3 | |
| 66 | Làm mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| 67 | d. Công tác hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 68 | Hoàn trả đường Asphalt | 23 | m2 | |
| 69 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ | 8 | m2 | |
| 70 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 32 | m2 | |
| 71 | II. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 72 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 73 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 74 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 75 | ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 76 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng xuyên tâm X2SĐ-22XT (TL: 78.36 kg/bộ x 1bộ) | 78,36 | kg | |
| 77 | Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 1bộ) | 36,8 | kg | |
| 78 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) | 27,75 | kg | |
| 79 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) | 29,85 | kg | |
| 80 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) | 231,316 | kg | |
| 81 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 82 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) | 231,02 | kg | |
| 83 | Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) | 13,25 | kg | |
| 84 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 85 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | 1 | bộ(3pha) | |
| 86 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 18 | quả | |
| 87 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 37 | m | |
| 88 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 89 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 90 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | 1 | bộ(3pha) | |
| 91 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 92 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 93 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 94 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 1 | cái | |
| 95 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 96 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 2 | cái | |
| 97 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 98 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 3 | m | |
| 99 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 100 | Đầu cốt M25 | 16 | cái | |
| 101 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 102 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 25,2 | kg | |
| 103 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m | 29,616 | kg | |
| 104 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 105 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 106 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 2 | m | |
| 107 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 8 | m | |
| 108 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 109 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 110 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 111 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 112 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 113 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,08 | MVar | |
| 115 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 116 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m | 2 | cột | |
| 117 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 0,56 | 100m | |
| 119 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 120 | Lắp đặt xà thép (Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng xuyên tâm X2SĐ-22XT (TL: 78,36 kg/bộ x 1bộ) | 0,0784 | tấn | |
| 121 | Lắp đặt xà thép (Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36,8 kg/bộ x 1bộ) | 0,0368 | tấn | |
| 122 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27,75 kg/bộ x 1bộ) | 0,0278 | tấn | |
| 123 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29,85 kg/bộ x 1bộ) | 0,0299 | tấn | |
| 124 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231,316 kg/bộ x 1bộ) | 0,2313 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,0096 | tấn | |
| 126 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231,02 kg/bộ x 1bộ) | 0,231 | tấn | |
| 127 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13,25 kg/bộ x 1bộ) | 0,0132 | tấn | |
| 128 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,0385 | tấn | |
| 129 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 18 | cái | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 37 | m | |
| 132 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 133 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | vỏ | |
| 134 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,03 | 100m | |
| 136 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 137 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 138 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 139 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 140 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m | 4,8 | 10m | |
| 141 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 142 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 0,02 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,08 | 100m | |
| 145 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 146 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,1 | m3 | |
| 148 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,051 | 100m3 | |
| 149 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,6 | m3 | |
| 150 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 9,246 | m3 | |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,013 | tấn | |
| 153 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,022 | tấn | |
| 154 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 10,014 | m3 | |
| 155 | Xây kè trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,4 | m3 | |
| 157 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,034 | 100m3 | |
| 158 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,032 | 100m2 | |
| 159 | Xây tường bằng đá hộc chiều dầy <=60cm | 6 | m3 | |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 161 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 6,8 | m3 | |
| 162 | Tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 163 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 164 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,05 | 100m3 | |
| 165 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 166 | III. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 167 | a. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 168 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 169 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 170 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột, cáp ngầm) | 1 | ca | |
| 171 | b. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 172 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 173 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 174 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 175 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 176 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 177 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| H | Hạng mục 8: TBA Lưu Phái 4 | |||
| 1 | I. Đường dây trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) | 3 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) | 7 | cột | |
| 5 | Gông cột li tâm 16m (TL: 53.74 kg/bộ x 3bộ) | 161,22 | kg | |
| 6 | Xà néo X2 sứ chuỗi xuyên tâm (TL: 88.79 kg/bộ x 1bộ) | 88,79 | kg | |
| 7 | Xà lệch XR-22 trên cột LT đơn (TL: 71.95 kg/bộ x 1bộ) | 71,95 | kg | |
| 8 | Xà nánh 3 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm (TL: 101.59 kg/bộ x 3bộ) | 304,77 | kg | |
| 9 | Xà nánh 3 tầng bắt sứ chuỗi trên cột LT kép dọc tuyến (TL: 177.6 kg/bộ x 3bộ) | 532,8 | kg | |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 | 6 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | 3 | cái | |
| 12 | Biên báo tên cột (22x80cm) | 8 | cái | |
| 13 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 24 | quả | |
| 14 | Tiếp địa cột trung thế (TL:16.36 kg/bộ x 7 bộ) | 114,52 | kg | |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 14 | m | |
| 16 | b. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m | 10 | vị trí | |
| 18 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 10 | mối | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà néo X2 sứ chuỗi xuyên tâm (TL: 88,79 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà lệch XR-22 trên cột LT đơn (TL: 71,95 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà nánh 3 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm (TL: 101,59 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 230kg (Xà nánh 3 tầng bắt sứ chuỗi trên cột LT kép dọc tuyến (TL: 177,6 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 (Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 0,867 | km | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 25 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 18 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 2,4 | 10 sứ | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,14 | 100m | |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 31 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1442 | 100kg | |
| 32 | Cột trung thế | 0 | 0.0 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 29,526 | m3 | |
| 34 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,295 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 2,812 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 36,154 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,104 | m3 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,102 | tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,13 | tấn | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 14,822 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 44,204 | m3 | |
| 42 | Tiếp địa cột trung thế | 0 | 0.0 | |
| 43 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,1 | m3 | |
| 44 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,021 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 4,2 | m3 | |
| 46 | II. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 47 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 48 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 49 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 50 | ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 51 | Xà kép đón dây đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến (TL: 43.84 kg/bộ x 1bộ) | 43,84 | kg | |
| 52 | Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 1bộ) | 36,8 | kg | |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) | 27,75 | kg | |
| 54 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) | 29,85 | kg | |
| 55 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) | 231,316 | kg | |
| 56 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) | 9,61 | kg | |
| 57 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) | 231,02 | kg | |
| 58 | Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) | 13,25 | kg | |
| 59 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 60 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | 1 | bộ(3pha) | |
| 61 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 12 | quả | |
| 62 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 12 | m | |
| 63 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 64 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 65 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | 1 | bộ(3pha) | |
| 66 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 67 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 68 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 69 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 1 | cái | |
| 70 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 71 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 2 | cái | |
| 72 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 73 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 3 | m | |
| 74 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 75 | Đầu cốt M25 | 16 | cái | |
| 76 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 77 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 25,2 | kg | |
| 78 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m | 29,616 | kg | |
| 79 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 80 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 81 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 2 | m | |
| 82 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 8 | m | |
| 83 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 84 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 85 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 86 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 87 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 88 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,08 | MVar | |
| 90 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m | 2 | cột | |
| 91 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 0,56 | 100m | |
| 93 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 94 | Lắp đặt xà thép (Xà kép đón dây đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến (TL: 43,84 kg/bộ x 1bộ) | 0,0438 | tấn | |
| 95 | Lắp đặt xà thép (Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36,8 kg/bộ x 1bộ) | 0,0368 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27,75 kg/bộ x 1bộ) | 0,0278 | tấn | |
| 97 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29,85 kg/bộ x 1bộ) | 0,0299 | tấn | |
| 98 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231,316 kg/bộ x 1bộ) | 0,2313 | tấn | |
| 99 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) | 0,0096 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231,02 kg/bộ x 1bộ) | 0,231 | tấn | |
| 101 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13,25 kg/bộ x 1bộ) | 0,0132 | tấn | |
| 102 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,0385 | tấn | |
| 103 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 12 | m | |
| 106 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 107 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | vỏ | |
| 108 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,03 | 100m | |
| 110 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 111 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 112 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 113 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 114 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m | 4,8 | 10m | |
| 115 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 116 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 0,02 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,08 | 100m | |
| 119 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 120 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 121 | Cột trạm treo | 0 | 0.0 | |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,72 | m3 | |
| 123 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,027 | 100m3 | |
| 124 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,32 | m3 | |
| 125 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,012 | m3 | |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,34 | m3 | |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,022 | tấn | |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,024 | tấn | |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,512 | m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 3,672 | m3 | |
| 131 | Tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 132 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 133 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,05 | 100m3 | |
| 134 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 135 | III. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 136 | a. Đường dây trung thế | 0 | 0.0 | |
| 137 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 138 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 139 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 140 | b. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 141 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 142 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 143 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 144 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 145 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| I | Hạng mục 9: TBA Yên Kiện 3 | |||
| 1 | I. Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 5 | cái | |
| 8 | ống co ngót 120 | 0,4 | m | |
| 9 | ống co ngót 50 | 0,6 | m | |
| 10 | ống co ngót 35 | 0,5 | m | |
| 11 | Thanh cái đồng (50x5) | 3,33 | kg | |
| 12 | Cát đen hào cáp | 114,623 | m3 | |
| 13 | Gạch đặc 220x105x60 | 2.507 | viên | |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 12 | viên | |
| 15 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm có gắn mốc sứ báo cáp | 5 | cái | |
| 16 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 2 | cái | |
| 17 | Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) | 2 | cái | |
| 18 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 7 | quả | |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 | 6 | cái | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van: XCD+ĐC+CSV (TL: 60.01 kg/bộ x 1bộ) | 60,01 | kg | |
| 21 | Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 1bộ) | 22,41 | kg | |
| 22 | Sàn thao tác cầu dao dưới đất (TL: 23.28 kg/bộ x 1bộ) | 23,28 | kg | |
| 23 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) | 18,14 | kg | |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa thép d10 | 15 | kg | |
| 26 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 27 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 29 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 114,623 | m3 | |
| 31 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,557 | 100m2 | |
| 32 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,507 | 1000viên | |
| 33 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 2,82 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,091 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4 | m | |
| 37 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 1 | đầu | |
| 38 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240mm2 | 1 | đầu | |
| 39 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 40 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,1 | 10đầu | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 9 | m | |
| 42 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 0,15 | 10m | |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van: XCD+ĐC+CSV (TL: 60,01 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Sàn thao tác cầu dao dưới đất (TL: 23,28 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5 | m | |
| 49 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,15 | 100kg | |
| 50 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 51 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 337 | m | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 16,85 | m3 | |
| 53 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 1,25 | m2 | |
| 54 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 69,531 | m3 | |
| 55 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,695 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 158,625 | m3 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | 2,82 | 100m | |
| 58 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,023 | 100m2 | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,05 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 0,13 | m3 | |
| 65 | Làm mốc báo hiệu cáp | 12 | viên | |
| 66 | d. Hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 67 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ | 84,25 | m2 | |
| 68 | Hoàn trả vỉa hè bê tông xi măng | 1,25 | m2 | |
| 69 | II. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 70 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 71 | Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích | 1 | trụ | |
| 72 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 73 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | Cái | |
| 74 | Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 75 | Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn (KT 1,6*1*1,6 m) (Tháo dỡ lắp đăt lại) | 1 | cái | |
| 76 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 77 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 78 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 30 | m | |
| 79 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 5 | m | |
| 80 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 81 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 82 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 2 | cái | |
| 83 | Biển báo tên tủ RMU(24x36cm) | 1 | cái | |
| 84 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 85 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 3 | cái | |
| 86 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 87 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 4 | m | |
| 88 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 89 | Đầu cốt M25 | 24 | cái | |
| 90 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 91 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 22,05 | kg | |
| 92 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 6,17 | kg | |
| 93 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 94 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 95 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 96 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 97 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 98 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 99 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 100 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 101 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,12 | MVar | |
| 102 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV (Tháo tủ điện RMU 24kV) | 1 | tủ | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV (Lắp đặt lại tủ điện RMU 24kV) | 1 | tủ | |
| 104 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 105 | Tháo hạ vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| 107 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 108 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1078 | tấn | |
| 109 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 110 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,097 | tấn | |
| 111 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,053 | tấn | |
| 112 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,027 | tấn | |
| 113 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 114 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0,4 | 100m | |
| 116 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 117 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 0,3 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | vỏ | |
| 119 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 121 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 122 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 123 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 124 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 1,75 | 10m | |
| 125 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 126 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 127 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,03 | 100m | |
| 129 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 130 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 131 | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | 0 | 0.0 | |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,655 | m3 | |
| 133 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,007 | 100m3 | |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,008 | tấn | |
| 135 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,016 | 100m2 | |
| 136 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,187 | m3 | |
| 137 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,092 | m3 | |
| 138 | ốp bệ tủ RMU | 0,84 | m2 | |
| 139 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 2,78 | m3 | |
| 140 | Ốp bậc lên xuống tủ RMU | 0,144 | m2 | |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 1,263 | m3 | |
| 142 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 0,092 | m3 | |
| 143 | Móng TBA 1 cột trụ bê tông | 0 | 0.0 | |
| 144 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 0,648 | m3 | |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,43 | m3 | |
| 146 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,024 | 100m3 | |
| 147 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,062 | 100m2 | |
| 148 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,324 | m3 | |
| 149 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,644 | m3 | |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,057 | tấn | |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 2,719 | m3 | |
| 154 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 2,141 | m3 | |
| 155 | Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột | 0 | 0.0 | |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,055 | m3 | |
| 157 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,055 | m3 | |
| 158 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,121 | m3 | |
| 159 | Máng che cáp cao áp | 0 | 0.0 | |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 0,039 | m3 | |
| 161 | Ốp gạch chỉ | 0,537 | m2 | |
| 162 | Tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 163 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 164 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,05 | 100m3 | |
| 165 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 166 | d. Hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 167 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ dày 20cm | 12 | m2 | |
| 168 | III. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 169 | a. Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 170 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 171 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 172 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 173 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 174 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột, cáp ngầm) | 1 | ca | |
| 175 | b. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 176 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 177 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 178 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 179 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 180 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 181 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| J | Hạng mục 10: TBA Ngọc Hồi 10 | |||
| 1 | I. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích | 1 | trụ | |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | Cái | |
| 6 | Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 7 | Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngăn (KT 2,2*1*1,6 m) | 1 | cái | |
| 8 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 9 | ống co ngót 120 | 1,6 | m | |
| 10 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 30 | m | |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 5 | m | |
| 12 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 13 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 14 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 2 | cái | |
| 15 | Biển báo tên tủ RMU(24x36cm) | 1 | cái | |
| 16 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 17 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 3 | cái | |
| 18 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 19 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 3 | m | |
| 20 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M25 | 16 | cái | |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 23 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 22,05 | kg | |
| 24 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 6,17 | kg | |
| 25 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 26 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 28 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 29 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 30 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 31 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 33 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,08 | MVar | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 35 | Lắp đặt role kỹ thuật số các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt bộ báo sự cố | 2 | bộ | |
| 37 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 38 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| 39 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1078 | tấn | |
| 41 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 42 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,097 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,053 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,027 | tấn | |
| 45 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 46 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 47 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 0,4 | 100m | |
| 49 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 50 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 0,3 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | vỏ | |
| 52 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,03 | 100m | |
| 54 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 55 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 57 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 1,75 | 10m | |
| 58 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 59 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 60 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,03 | 100m | |
| 62 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 63 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 64 | Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn cải tạo | 0 | 0.0 | |
| 65 | Phá hè gạch Terazo, bằng thủ công | 0,75 | m2 | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,263 | m3 | |
| 67 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,003 | 100m3 | |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,002 | tấn | |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,012 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,001 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,068 | m3 | |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,078 | m3 | |
| 73 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,357 | m3 | |
| 74 | ốp bệ tủ RMU | 1,115 | m2 | |
| 75 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | 0,074 | m3 | |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 0,17 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 0,355 | m3 | |
| 78 | Móng TBA 1 cột trụ bê tông | 0 | 0.0 | |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,754 | m3 | |
| 80 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,0275 | 100m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,062 | 100m2 | |
| 82 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,324 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,644 | m3 | |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,057 | tấn | |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 3,367 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 2,141 | m3 | |
| 89 | Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột | 0 | 0.0 | |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,055 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,055 | m3 | |
| 92 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,121 | m3 | |
| 93 | Ốp gạch chỉ | 1,5836 | m2 | |
| 94 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 0,055 | m3 | |
| 95 | Máng che cáp cao áp | 0 | 0.0 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 0,039 | m3 | |
| 97 | Ốp gạch chỉ | 0,537 | m2 | |
| 98 | Tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 99 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 100 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,05 | 100m3 | |
| 101 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 102 | II. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 103 | a. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 104 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 105 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế, tủ RMU) | 1 | ca | |
| 106 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 107 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 108 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| K | Hạng mục 11: TBA Tự Khoát 8 | |||
| 1 | I. Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 5 | cái | |
| 8 | ống co ngót 120 | 0,4 | m | |
| 9 | ống co ngót 50 | 0,6 | m | |
| 10 | ống co ngót 35 | 0,5 | m | |
| 11 | Thanh cái đồng (50x5) | 3,33 | kg | |
| 12 | Cát đen hào cáp | 7,385 | m3 | |
| 13 | Gạch đặc 220x105x60 | 180 | viên | |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 8 | viên | |
| 15 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm có gắn mốc sứ báo cáp | 1 | cái | |
| 16 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 1 | cái | |
| 17 | Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) | 1 | cái | |
| 18 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 10 | quả | |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 | 6 | cái | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van: XCD+ĐC+CSV (TL: 60.01 kg/bộ x 1bộ) | 60,01 | kg | |
| 21 | Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 2bộ) | 44,82 | kg | |
| 22 | Ghế thao tác cột đơn (TL: 67.29 kg/bộ x 1bộ) | 67,29 | kg | |
| 23 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) | 18,14 | kg | |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa thép d10 | 15 | kg | |
| 26 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 27 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 29 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 7,385 | m3 | |
| 31 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,04 | 100m2 | |
| 32 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,18 | 1000viên | |
| 33 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,23 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 1,126 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4 | m | |
| 37 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 1 | đầu | |
| 38 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 39 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,1 | 10đầu | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 18 | m | |
| 41 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 0,15 | 10m | |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 1 | 10 sứ | |
| 43 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van: XCD+ĐC+CSV (TL: 60,01 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 67,29 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5 | m | |
| 48 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,15 | 100kg | |
| 49 | Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 50 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 8 | m | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông asphalt) | 0,16 | m3 | |
| 52 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 53 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 4,563 | m3 | |
| 54 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,046 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 9,51 | m3 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | 0,23 | 100m | |
| 57 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,036 | m3 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,028 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,005 | 100m2 | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,001 | tấn | |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,01 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 0,026 | m3 | |
| 64 | Làm mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| 65 | d. Hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 66 | Hoàn trả đường Asphalt | 2 | m2 | |
| 67 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 1,5 | m2 | |
| 68 | II. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 69 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 70 | Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích | 1 | trụ | |
| 71 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 72 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | Cái | |
| 73 | Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 74 | Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn (KT 1,6*1*1,6 m) | 1 | cái | |
| 75 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 76 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 77 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 30 | m | |
| 78 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 5 | m | |
| 79 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 80 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 81 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 2 | cái | |
| 82 | Biển báo tên tủ RMU(24x36cm) | 1 | cái | |
| 83 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 84 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 3 | cái | |
| 85 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 86 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 4 | m | |
| 87 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 88 | Đầu cốt M25 | 24 | cái | |
| 89 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 90 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 22,05 | kg | |
| 91 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 6,17 | kg | |
| 92 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 93 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 94 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 95 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 96 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 97 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 98 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 100 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,12 | MVar | |
| 101 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 102 | Lắp đặt role kỹ thuật số các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt bộ báo sự cố | 2 | bộ | |
| 104 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 105 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| 106 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 107 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1078 | tấn | |
| 108 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 109 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,097 | tấn | |
| 110 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,053 | tấn | |
| 111 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,027 | tấn | |
| 112 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | đầu | |
| 113 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 114 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0,4 | 100m | |
| 116 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 117 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 0,3 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | vỏ | |
| 119 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 121 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 122 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 123 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 124 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 1,75 | 10m | |
| 125 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 126 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 127 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,03 | 100m | |
| 129 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 130 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 131 | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | 0 | 0.0 | |
| 132 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,87 | m2 | |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,655 | m3 | |
| 134 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,007 | 100m3 | |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,008 | tấn | |
| 136 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,016 | 100m2 | |
| 137 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,187 | m3 | |
| 138 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,092 | m3 | |
| 139 | ốp bệ tủ RMU | 0,84 | m2 | |
| 140 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 2,78 | m3 | |
| 141 | Ốp bậc lên xuống tủ RMU | 0,144 | m2 | |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 1,263 | m3 | |
| 143 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 0,092 | m3 | |
| 144 | Móng TBA 1 cột trụ bê tông | 0 | 0.0 | |
| 145 | Phá hè gạch block, bằng thủ công (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 3,24 | m2 | |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,754 | m3 | |
| 147 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,0275 | 100m3 | |
| 148 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,062 | 100m2 | |
| 149 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,324 | m3 | |
| 150 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,644 | m3 | |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 153 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,057 | tấn | |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 3,367 | m3 | |
| 155 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 2,141 | m3 | |
| 156 | Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột | 0 | 0.0 | |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,055 | m3 | |
| 158 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,055 | m3 | |
| 159 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,121 | m3 | |
| 160 | Máng che cáp cao áp | 0 | 0.0 | |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 0,039 | m3 | |
| 162 | Tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 163 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 164 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,05 | 100m3 | |
| 165 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 166 | d. Hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 167 | Hoàn trả vỉa hè gạch block (tiếp địa, móng TBA) | 15,24 | m2 | |
| 168 | III. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 169 | a. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 170 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 171 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 172 | b. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 173 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 174 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 175 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 176 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 177 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 178 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| L | Hạng mục 12: TBA Tứ Hiệp 10 | |||
| 1 | I. Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | ống co ngót 120 | 0,3 | m | |
| 6 | ống co ngót 35 | 0,2 | m | |
| 7 | Thanh cái đồng (50x5) | 3,33 | kg | |
| 8 | Cát đen hào cáp | 6,973 | m3 | |
| 9 | Tấm đan bê tông 300x300x50mm | 57 | tấm | |
| 10 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm có gắn mốc sứ báo cáp | 5 | cái | |
| 11 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | 1 | cái | |
| 12 | Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) | 1 | cái | |
| 13 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 7 | quả | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 | 6 | cái | |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp: XCD+ĐC (TL: 50.98 kg/bộ x 1bộ) | 50,98 | kg | |
| 16 | Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 1bộ) | 22,41 | kg | |
| 17 | Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) | 38,5 | kg | |
| 18 | Ghế thao tác cột đơn (TL: 67.29 kg/bộ x 1bộ) | 67,29 | kg | |
| 19 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) | 18,14 | kg | |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 2 | m | |
| 21 | Dây tiếp địa thép d10 | 6 | kg | |
| 22 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 23 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 24 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,973 | m3 | |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,038 | 100m2 | |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | 57 | tấm | |
| 28 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,22 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,117 | 100m | |
| 31 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 NT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 15 | m | |
| 35 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 0,15 | 10m | |
| 36 | Cầu chì, Sứ cách điện | 0 | 0.0 | |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 38 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp: XCD+ĐC (TL: 50,98 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 67,29 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 2 | m | |
| 44 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,06 | 100kg | |
| 45 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 27,6864 | m | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 1,9 | m3 | |
| 47 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 4,608 | m3 | |
| 48 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,046 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 11,4 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | 0,22 | 100m | |
| 51 | Làm mốc báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| 52 | d. Hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 53 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ dày 10cm | 9,5 | m2 | |
| 54 | II. Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 55 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 56 | Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích | 1 | trụ | |
| 57 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 58 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | Cái | |
| 59 | Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | 1 | Cái | |
| 60 | Vỏ tủ RMU 35kV 3 ngăn (KT 1,6*1,2*2,3 m) | 1 | cái | |
| 61 | Đầu cốt M240 | 16 | cái | |
| 62 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 63 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 30 | m | |
| 64 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 5 | m | |
| 65 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 66 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | cái | |
| 67 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 2 | cái | |
| 68 | Biển báo tên tủ RMU(24x36cm) | 1 | cái | |
| 69 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 70 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | 3 | cái | |
| 71 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 72 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 4 | m | |
| 73 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 74 | Đầu cốt M25 | 24 | cái | |
| 75 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 114,4 | kg | |
| 76 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 22,05 | kg | |
| 77 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 6,17 | kg | |
| 78 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 79 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 80 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 81 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 82 | Đầu cốt M35 | 16 | cái | |
| 83 | b. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 84 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 85 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 86 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,12 | MVar | |
| 87 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 88 | Lắp đặt role kỹ thuật số các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt bộ báo sự cố | 2 | bộ | |
| 90 | c. Lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 91 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | 1 | tủ | |
| 92 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 93 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1078 | tấn | |
| 94 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 95 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,097 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,053 | tấn | |
| 97 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,027 | tấn | |
| 98 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 99 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 100 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0,4 | 100m | |
| 102 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 103 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm 35kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 | 0,3 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | vỏ | |
| 105 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 107 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 108 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 109 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 110 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | 1,75 | 10m | |
| 111 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m | 1 | 10m | |
| 112 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 113 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,2 | 10m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 0,03 | 100m | |
| 115 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 116 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 117 | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | 0 | 0.0 | |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép | 0,187 | m3 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,561 | m3 | |
| 120 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,006 | 100m3 | |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,008 | tấn | |
| 122 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,016 | 100m2 | |
| 123 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,187 | m3 | |
| 124 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,092 | m3 | |
| 125 | ốp bệ tủ RMU | 0,84 | m2 | |
| 126 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 2,78 | m3 | |
| 127 | Ốp bậc lên xuống tủ RMU | 0,144 | m2 | |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 1,069 | m3 | |
| 129 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 0,092 | m3 | |
| 130 | Móng TBA 1 cột trụ bê tông | 0 | 0.0 | |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 0,324 | m3 | |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,592 | m3 | |
| 133 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,0259 | 100m3 | |
| 134 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,062 | 100m2 | |
| 135 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,324 | m3 | |
| 136 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,644 | m3 | |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,057 | tấn | |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 3,043 | m3 | |
| 141 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 2,141 | m3 | |
| 142 | Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột | 0 | 0.0 | |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,055 | m3 | |
| 144 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,055 | m3 | |
| 145 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,121 | m3 | |
| 146 | Máng che cáp cao áp | 0 | 0.0 | |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 0,039 | m3 | |
| 148 | Tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 149 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 150 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,05 | 100m3 | |
| 151 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 152 | d. Hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 153 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ dày 10cm | 15,24 | m2 | |
| 154 | III. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 155 | a. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0 | 0.0 | |
| 156 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 157 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 158 | b. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | 0 | 0.0 | |
| 159 | Phần thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 160 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 161 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| 162 | Phần vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 163 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 164 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi