Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200154219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 17:52:00 đến ngày 2020-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,073,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 2 | Vét hữu cơ máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5655 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp trước khi đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 4 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1561 | 100m3 |
| 5 | Phá mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,28 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường bê tông cũ đã bị vỡ nát, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, quy đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0475 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1565 | 100m3 |
| 8 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5311 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5519 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5311 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7228 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0207 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8292 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8292 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2676 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5518 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5518 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2481 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5157 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5157 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1318 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1318 | 100m3 |
| B | Rãnh dọc thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9178 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5821 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9221 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9221 | 100m3 |
| C | An toàn giao thông và công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100tấn |
| 7 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 8 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 9 | Mua và lắp đặt biển chữ nhật KT: 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 10 | Cột đỡ biển L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Cột đỡ biển L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 biển |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3559 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5692 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đoạn cống |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,96 | m2 |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x 1000(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| E | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| F | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| G | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi