Gói thầu: Nâng Cấp Đường Long Hưng 1 (Giai Đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200141718-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mỹ Thới |
| Tên gói thầu | Nâng Cấp Đường Long Hưng 1 (Giai Đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 19:48:00 đến ngày 2020-02-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,499,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I./ NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II | Chương V, HSMT | 75,657 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 66,9531 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Chương V, HSMT | 125,6023 | 100 M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V, HSMT | 33,1625 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 92,4398 | 100M3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Chương V, HSMT | 13,265 | 100M3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, HSMT | 66,325 | 100M2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, HSMT | 66,325 | 100M2 |
| 9 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5 m (ngập đất 3,5m) | Chương V, HSMT | 39,039 | 100M |
| 10 | Cung cấp cừ tràm thanh ngang | Chương V, HSMT | 371 | M |
| 11 | Tấn tấm phuy nhựa chắn đất | Chương V, HSMT | 2,67 | 100M2 |
| 12 | Cung cấp thép buộc đầu cừ, Đk=6mm | Chương V, HSMT | 297,12 | Kg |
| B | II.BỐC XẾP, TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ |
|||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại<br/> | Chương V, HSMT | 2.137,6548 | M3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V, HSMT | 213,7655 | 10m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi