Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200154183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 17:29:00 đến ngày 2020-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,124,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0267 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9618 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, hữu cơ máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3974 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,27 | m3 |
| 5 | Đầm khuôn đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3365 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3982 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0577 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5499 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6138 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5207 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9681 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4888 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3682 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3682 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3682 | 100tấn |
| B | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1786 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rác ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | công |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,904 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9448 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,66 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664,49 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9988 | 100m2 |
| 16 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0052 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,79 | m3 |
| 18 | Sản xuất bê tông viên bê tông lát đáy rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,82 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bê tông lát đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3073 | 100m2 |
| 20 | Lát viên bê tông đáy rãnh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,194 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049 | cái |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7737 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0478 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4457 | tấn |
| 26 | Đào móng cửa ra, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 33 | Xây thân cửa ra bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ cửa ra, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép xà mũ cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| C | Hè phố | |||
| 1 | Lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.023 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | 100m2 |
| 5 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,01 | m2 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 9 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,125 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0428 | 100m2 |
| 12 | Đắp hè đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1281 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5301 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5301 | 100m3 |
| D | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,36 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5 tạo gồ giảm tốc, chiều dày đã lèn ép quy 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100tấn |
| 7 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT: 25x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 9 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 10 | Đào hố chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 12 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông cọc, tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | tấn |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 19 | Sơn đỏ đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 22 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cẩu bỏ đốt cống D40, D50, D60 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | đoạn |
| 2 | Cẩu bỏ đốt cống D80, D100 (K=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường cũ dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 7 | Mối nối cống hộp KT: 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x 600(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đoạn cống |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,34 | m2 |
| 13 | Xây rãnh hoàn trả gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,35 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,97 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3715 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường, mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2615 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2818 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | tấn |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, chiều sâu khoan 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 24 | Sikadur dính CT với BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | lít |
| 25 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6267 | 100m |
| 27 | Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | 100m3 |
| 28 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7878 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3253 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6591 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6591 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3043 | 100m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6085 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6085 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100tấn |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế cống hộp KT: 1,0x1,0x0x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 43 | Sản xuất bê tông móng cống hộp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 47 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| F | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| G | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| H | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi