Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200154183-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200154160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 17:29:00 đến ngày 2020-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,124,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,0267 100m3
2 Đào khuôn cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9618 100m3
3 Vét bùn, hữu cơ máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3974 100m3
4 Đánh cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,27 m3
5 Đầm khuôn đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3365 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3982 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0577 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5499 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6138 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,5207 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9681 100m2
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,4888 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3682 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3682 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3682 100tấn
B Thoát nước dọc
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7239 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1786 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3333 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2137 tấn
7 Tấm chắn rác ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 công
9 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,904 m3
10 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,86 m3
11 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9448 100m2
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,66 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.664,49 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,96 m3
15 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9988 100m2
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0052 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,79 m3
18 Sản xuất bê tông viên bê tông lát đáy rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,82 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bê tông lát đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3073 100m2
20 Lát viên bê tông đáy rãnh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,194 m2
21 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049 cái
22 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7737 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0478 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4457 tấn
26 Đào móng cửa ra, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 100m3
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
29 Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
30 Ván khuôn móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
31 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
32 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m2
33 Xây thân cửa ra bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ cửa ra, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
36 Ván khuôn thép xà mũ cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
37 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
C Hè phố
1 Lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.023 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2236 100m2
5 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,01 m2
6 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6 m3
7 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
9 Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,125 m2
10 Sản xuất bê tông viên đan rãnh đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,36 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0428 100m2
12 Đắp hè đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1281 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5301 100m3
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5301 100m3
D Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,36 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5 tạo gồ giảm tốc, chiều dày đã lèn ép quy 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100tấn
7 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 biển
8 Biển báo chữ nhật KT: 25x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
9 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
10 Đào hố chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
11 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
12 Đào móng cọc tiêu, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,47 m3
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
14 Sản xuất bê tông cọc, tiêu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6468 tấn
17 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
18 Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m2
19 Sơn đỏ đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
20 Sơn trắng thân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
21 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
22 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
E Cống ngang đường
1 Cẩu bỏ đốt cống D40, D50, D60 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 đoạn
2 Cẩu bỏ đốt cống D80, D100 (K=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đoạn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5 m3
4 Cắt mặt đường cũ dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
7 Mối nối cống hộp KT: 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m
8 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x 600(mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 đoạn cống
12 Quét nhựa bitum nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,34 m2
13 Xây rãnh hoàn trả gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,35 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,97 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3715 100m2
19 Ván khuôn thép tường, mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2615 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2818 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3605 tấn
23 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, chiều sâu khoan 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 lỗ khoan
24 Sikadur dính CT với BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 lít
25 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3 m3
26 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6267 100m
27 Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17 100m3
28 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7878 100m3
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3253 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6591 100m3
31 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6591 100m3
32 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3043 100m3
33 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 100m3
34 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 100m3
35 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6085 100m2
36 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6085 100m2
37 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 100tấn
38 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 100tấn
39 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 100tấn
40 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
42 Lắp đặt đế cống hộp KT: 1,0x1,0x0x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
43 Sản xuất bê tông móng cống hộp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5595 tấn
46 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
47 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4568 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
F Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
G Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
H Chi phí đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->