Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200154122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 17:16:00 đến ngày 2020-02-08 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,157,773,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,300,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA Tân Nhuế 1, ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA Tân Nhuế 2 (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV xã Lạc Đạo, huyện VL(tiếp nhận ReII mở rộng)) | |||
| 1 | Móng M2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng M1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | móng |
| 4 | Móng M0,8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26 | móng |
| 5 | Cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-160-3.0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | cột |
| 6 | Cột LT8.5 (loại PC.I-8.5-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cột |
| 7 | Cột LT10 (loại PC.I-10-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cột |
| 8 | Cáp AL/XLPE-4x50mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 543 | m |
| 9 | Cáp AL/XLPE-4x50mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | m |
| 10 | Cáp AL/XLPE-4x50mm2 (cáp đấu nối hộp chia điện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 164 | m |
| 11 | Cáp AL/XLPE-4x70mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 332 | m |
| 12 | Cáp AL/XLPE-4x70mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | m |
| 13 | Cáp AL/XLPE-4x95mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 516 | m |
| 14 | Cáp AL/XLPE-4x95 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | m |
| 15 | Dây AsV95/16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.025 | m |
| 16 | Dây AsV95/16 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | m |
| 17 | Dây AsV120/19 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3.076 | m |
| 18 | Dây AsV120/19 làm lèo + thí nghiệm mẫu (06m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 59 | m |
| 19 | Đầu cốt M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 92 | cái |
| 20 | Đầu cốt AM16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 126 | cái |
| 21 | Đầu cốt AM25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 22 | Sứ A30 + ty Sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 244 | Quả |
| 23 | Dây AC50 (buộc cổ sứ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | kg |
| 24 | Đầu cốt AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 156 | cái |
| 25 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm 03 cầu dao đơn pha 200A + phụ kiện treo hòm lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | hộp |
| 26 | Đầu co nhiệt 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | cái |
| 27 | Ghíp 3 bulông A(25-150)-3BL lắp tại vị trí lèo, vị trí đấu đường nhánh vào đường trục | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 352 | cái |
| 28 | Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-150mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 382 | cái |
| 29 | Mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 89 | cái |
| 30 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x (25-120) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 102 | cái |
| 31 | Vòng treo + mã ốp bổ trợ bắt cáp sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 32 | Kẹp xiết bổ trợ bắt sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 181 | cái |
| 33 | Đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + mã ốp phi 20 + Đai hòm hộp công tơ (03 đai/hộp) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 63,51 | kg |
| 34 | Khóa đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + mã ốp phi 20 + Đai hòm hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 491 | cái |
| 35 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | cuộn |
| 36 | Dây lạt buộc nhựa ( lạt 5x200) -250 sợi/túi dùng để bó cáp mule xuống hòm công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | túi |
| 37 | Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | kg |
| 38 | Xà X2-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xà X2-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Xà X2L-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 41 | X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 42 | X2L-2KN cột H (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Biển tên cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | bộ |
| 44 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | bộ |
| 45 | Dây AV35 ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 104 | kg |
| 46 | Dây AV50 ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 515 | kg |
| 47 | Dây AV70 ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 482 | kg |
| 48 | Dây AV95 ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 915 | kg |
| 49 | Dây AV120 ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 730 | kg |
| 50 | Cáp AL/XLPE 2x11 (18 sợi) ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 6 | kg |
| 51 | Cáp AL/XLPE 2x16 (19 sợi) ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 9 | kg |
| 52 | Cáp AL/XLPE 2x25 (7sợi) ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 5 | kg |
| 53 | Cáp Cu/XLPE 3x16+1x10 (17 sợi) ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 25 | kg |
| 54 | Cáp Cu/XLPE 3x25+1x16 (3 sợi) ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 5 | kg |
| 55 | Tháo xà X1-2S ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 46 | kg |
| 56 | Tháo xà X1-4S ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 28 | kg |
| 57 | Tháo xà X2-4S ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 84 | kg |
| 58 | Tháo xà X2-8S ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 32 | kg |
| 59 | Ghíp GN2 ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 310 | cái |
| 60 | cột bê H7,5 ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 14 | cột |
| 61 | cột bê H8,5 ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 16 | cột |
| 62 | Tháo hạ cột bê LT10 ( vật tư thu hồi ) | Vật tư thu hồi | 7 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi