Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200154061-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200154052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 16:58:00 đến ngày 2020-02-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,709,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,200,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : ĐZ0,4kV sau các TBA Hành Lạc 1, Hành Lạc 2, Hành Lạc 3 (Thuộc TSCĐ: Đz 0,4kV sau TBA 180-35/0,4kV Hành Lạc 1- Như Quỳnh( REII đợt 3), ĐZ 0,4kV sau TBA 250-35/0,4kV Hành Lạc2- Như Quỳnh( REII đợt 3), Đz 0,4kV sau TBA 320-22/0,4kV Hành Lạc 3- REII đợt 3).
1 Móng M0.8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 móng
2 Móng M1.6 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 móng
3 Móng MT3 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 móng
4 Cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-160-3.0) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 cột
5 Cột LT12 (loại PC.I-12-190-7.2) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cột
6 Cột LT8.5 (loại PC.I-8.5-190-4.3) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 cột
7 Cáp AL/XLPE-4x50mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 407 m
8 Cáp AL/XLPE-4x50mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 27 m
9 Cáp AL/XLPE-4x50mm2 (cáp đấu nối hộp chia điện) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 580 m
10 Cáp AL/XLPE-4x70mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 395 m
11 Cáp AL/XLPE-4x70mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 15 m
12 Cáp AL/XLPE-4x120mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 115 m
13 Cáp AL/XLPE-4x120mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 m
14 Dây AsV120/19 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6.153 m
15 Dây AsV120/19 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 44 m
16 Sứ A30 + ty Sứ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 284 Quả
17 Dây AC50 (buộc cổ sứ) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 kg
18 Đầu cốt AM120 (Bắt cáp xuất tuyến) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 16 cái
19 Đầu cốt AM50 (Bắt hộp chia điện) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 580 cái
20 Đầu cốt AM25 (bắt dây trước công tơ vào hộp chia điện) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
21 Đầu cốt AM16 (bắt dây trước công tơ vào hộp chia điện) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 646 cái
22 Đầu cốt M25 (bắt dây trước công tơ vào hộp chia điện) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 304 cái
23 Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm 03 cầu dao đơn pha 100A + phụ kiện treo hòm lên cột) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 145 hộp
24 Làm đầu cáp co nhiệt cho hòm công tơ 1 pha Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 53 đầu
25 làm đầu cáp co nhiệt cho hòm công tơ 3 pha Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 đầu
26 Ghíp 3 bulông A(25-150)-3BL lắp tại vị trí lèo, vị trí đấu đường nhánh vào đường trục Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 332 cái
27 Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-150mm2 (GN2) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.270 cái
28 Mã ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 58 cái
29 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x (35-120) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 61 cái
30 Vòng treo + mã ốp bổ trợ bắt cáp sau công tơ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 209 cái
31 Kẹp xiết bổ trợ bắt sau công tơ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 511 cái
32 Đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + mã ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 73 kg
33 Khóa đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + mã ốp phi 20 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 594 cái
34 Băng dính cách điện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 100 cuộn
35 Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 15 kg
36 Dây lạt buộc nhựa ( lạt 5x200) -250 sợi/túi dùng để bó cáp mule xuống hòm công tơ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 túi
37 Biển tên cột ( bằng nhựa bao gồm keo dán) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14 cái
38 Xà X1-4S-Cột H Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7 bộ
39 Xà X1-4S-Cột LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 bộ
40 Xà X1L-4S-Cột H Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 bộ
41 Xà X1L-4S-Cột LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 bộ
42 Xà X2-8S-Cột H Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
43 Xà X2-8S-Cột LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
44 Xà X2L-8S-Cột H Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5 bộ
45 Xà X2L-8S-Cột H dài Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
46 Xà X2L-8S Cột LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 bộ
47 Xà X2L-8S Cột 2LT Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
48 Tiếp địa lặp lại R1C Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
49 Tháo hạ VX 4x35 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 117 kg
50 Tháo hạ VX 4x50 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 53 kg
51 Tháo hạ VX 4x70 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 158 kg
52 Tháo hạ dây AV50 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 414 kg
53 Tháo hạ dây AV70 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 466 kg
54 Tháo hạ dây AV95 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 406 kg
55 Tháo hạ dây AV120 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 1.714 kg
56 Tháo hạ dây AC50 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 242 kg
57 Tháo hạ dây AC70 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 191 kg
58 Tháo xà X1-2S ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 8 kg
59 Tháo xà X1-4S ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 140 kg
60 Tháo xà X2-4S ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 36 kg
61 Tháo xà X2-8S ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 112 kg
62 Ghíp GN2 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 1.062 cái
63 Tháo hạ cột bê H5,5 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 3 cột
64 Tháo hạ cột bê H7,5 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 10 cột
65 Tháo hạ cột bê tông H8,5 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->